Gói thầu: GÓi thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | GÓi thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:14:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,234,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về HTKT viễn thông hoặc Cáp quang mạng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Kỹ thuật Viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Kỹ thuật Viễn thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ Mêgômet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ổn áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
GÓi thầu số 02: Thi công xây dựng Di chuyển, hoàn trả hệ thống HTKT viễn thông phục vụ công tác GPMB dự án Cải tạo, chỉnh trang đoạn đường Quốc lộ 1A (đoạn Km207+250 - Km208) và hạ tầng khu trung tâm hành chính huyện Phú Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên.
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên , huyện Phú Xuyên , thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Chương V- E-HSMT | 126 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp có mở mái taluy bằng máy phục vụ lắp đặt tuyến ống ganivo trên hè. Đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,7839 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp có mở mái taluy bằng máy phục vụ lắp đặt tuyến ống ganivo trên hè. Đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,3202 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máy | Chương V- E-HSMT | 40,85 | 1 m3 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V- E-HSMT | 0,344 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m bằng cơ giới | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 10m bằng cơ giới | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 10m bằng cơ giới | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 01 ống dưới đường | Chương V- E-HSMT | 0,37 | 100 m/1 ống |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 02 ống dưới hè | Chương V- E-HSMT | 5,98 | 100 m/1 ống |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 02 ống dưới đường | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 100 m/1 ống |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 06 ống dưới hè | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100 m/1 ống |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 04 ống dưới đường | Chương V- E-HSMT | 0,76 | 100 m/1 ống |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 6 | 1lỗ |
| 24 | Lắp đặt cút cong F110 | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V- E-HSMT | 139 | 1 nút bịt ống |
| 26 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc loại 6 ông | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc loại 4 ông | Chương V- E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc loại 2 ông | Chương V- E-HSMT | 238 | 1 bộ |
| 29 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 31 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Chương V- E-HSMT | 4 | nắp đan |
| 32 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Chương V- E-HSMT | 3 | nắp đan |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 36 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 38 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 40 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CÁP | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Chương V- E-HSMT | 0,418 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt đai treo cáp D250. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 209 | cái |
| 3 | Lắp đặt tăng đơ treo cáp trên cột | Chương V- E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Lắp đặt gông treo cáp luạ trên cột | Chương V- E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm. | Chương V- E-HSMT | 61 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 50x2 | Chương V- E-HSMT | 0,065 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 50x2 | Chương V- E-HSMT | 0,434 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 200x2 | Chương V- E-HSMT | 0,371 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 200x2 | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 600x2 | Chương V- E-HSMT | 0,371 | 1km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 600x2 | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 1km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 3,788 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,315 | 1km |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 2,099 | 1km |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 1,524 | 1km |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FO | Chương V- E-HSMT | 0,935 | 1km |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp >48FO | Chương V- E-HSMT | 0,532 | 1km |
| 19 | Lắp đặt, rải kéo dây truyền thanh | Chương V- E-HSMT | 40,8 | 10 m |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 1 km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo giai đoạn tạm, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,236 | 1 km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo giai đoạn tạm, loại cáp 200x2 (Cáp đồng cống 200x2x0,5 cấp mới) | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo giai đoạn tạm, loại cáp 600x2 (Cáp đồng cống 600x2x0,5 cấp mới) | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 1 km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 1,516 | 1 km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,674 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,418 | 1 km cáp |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 1 km cáp |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,674 | 1 km cáp |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,418 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FO (Cáp quang cống 48FO cấp mới) | Chương V- E-HSMT | 0,836 | 1 km cáp |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96FO (Cáp quang cống 96FO cấp mới) | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 1 km cáp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp đấu nối luân chuyển giai đoạn chính thức không làm gián đoạn thông tin) | Chương V- E-HSMT | 0,418 | 1 km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,236 | 1 km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể (Cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 1 km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể (Cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 1 km cáp |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V- E-HSMT | 1,643 | 1 km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V- E-HSMT | 0,548 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 1,51 | 1 km cáp |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V- E-HSMT | 0,836 | 1 km cáp |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 1 km cáp |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ MX |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại cáp quang 48 FO | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới) | Chương V- E-HSMT | 3 | SPL |
| 48 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 50 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 51 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 52 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 53 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.600x2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 54 | Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại hộp cáp 50x2 | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Chương V- E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 57 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 | Chương V- E-HSMT | 1.377 | 10 m |
| 58 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1FO | Chương V- E-HSMT | 2.093 | 10 m |
| 59 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s | Chương V- E-HSMT | 737 | 1 luồng |
| 60 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Chương V- E-HSMT | 776 | 1 đôi đầu dây |
| 61 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn sợi quang | Chương V- E-HSMT | 16 | thiết bị |
| 62 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Chương V- E-HSMT | 217 | 1 cái/ bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về HTKT viễn thông hoặc Cáp quang mạng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Kỹ thuật Viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Kỹ thuật Viễn thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về HTKT Viễn thông hoặc Cáp quang mạng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Đồng hồ Mêgômet | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn sợi cáp quang | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy ổn áp | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô có cần cẩu | Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi