Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442594-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:11:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa và thi công đường dây hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công đường dây hạ thế (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khu công viên trung tâm thị trấn Tân Bình (GĐ I) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông,hạng III và thi công đường dây và trạm biến áp, hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức;
Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam;
Số điện thoại: 0235 3603025. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235 3603025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,756 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,581 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,544 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,881 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.262,249 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,188 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,719 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 2.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,719 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,491 | m2 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. Cự ly 0,5km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,383 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | m |
| 13 | Đào đường nhựa cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,432 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 0.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,432 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,897 | m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường BTNC12.5 dày trung bình 6.15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,376 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,939 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 54km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,939 | Tấn |
| 19 | Tưới nhựa dính bám trên đường cũ, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,376 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,897 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,322 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,24 | m3 |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,615 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,615 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,165 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,645 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 2.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,92 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,95 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m |
| 9 | Đào đường nhựa cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,192 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 0.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,101 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,27 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,065 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 54km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,065 | Tấn |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,27 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,441 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,091 | m3 |
| C | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,035 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,939 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,548 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,288 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,145 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2. Hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,568 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm. Hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| D | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30). Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 2 | Mối nối ống cống bê tông D80cm. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m.nối |
| 3 | Đá dăm móng cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,381 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,922 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,85 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m3 |
| E | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | Tấn |
| 5 | Thép niềng tấm đan hố ga (80x80x6)mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | Tấn |
| 6 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,681 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ hố ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | Tấn |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,038 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,962 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 15 | Đào đất cấp 3. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,418 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,292 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Ống |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ống |
| 19 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m.nối |
| 20 | Đá dăm móng cống. Mương dọc ly tâm D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,13 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 3. Mương dọc ly tâm D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,144 | m3 |
| 22 | Đắp đất K95. Mương dọc ly tâm D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,037 | m3 |
| 23 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 24 | Cốt thép đan cống d=8mm. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | Tấn |
| 25 | Cốt thép đan cống d=6mm. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn đan mương. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân mương. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,626 | m2 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,766 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng mương. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm dày 10cm. Mương hộp đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,883 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dầm bó vỉa. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉa. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm bó vỉa. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 35 | Cốt thép dầm bó vỉa d=8mm. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 36 | Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 37 | Bê tông cửa thu M200 đá 1x2. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cửa thu. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,228 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm dày 10cm. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 40 | Cốt thép cửa thu d=8mm. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 41 | Cốt thép cửa thu d=12mm. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 42 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (100x25x8)cm. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Tấm |
| 43 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m3 |
| 44 | Cốt thép đan cống d=14mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 45 | Cốt thép đan cống d=10mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 46 | Cốt thép đan cống d=8mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 47 | Cốt thép đan cống d=6mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn đan cống. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,032 | m2 |
| 49 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thân cống + xà mũ. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 51 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 52 | Cốt thép xà mũ d=16mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 53 | Cốt thép xà mũ d=10mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 54 | Cốt thép xà mũ d=8mm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 55 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cống. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 57 | Đá dăm đệm dày 10cm. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 58 | Đào hố móng đất cấp 3. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,265 | m3 |
| 59 | Đắp đất hố móng K95. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,014 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. Cự ly 0,5km, ô tô 10T, Đất cấp 3. Mương qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,439 | m3 |
| 61 | Bê tông M300 đá 1x2. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 62 | Ván khuôn. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Đá dăm đệm dày 10cm. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 64 | Cốt thép bản dẫn d=6mm. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản dẫn d=10mm. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 66 | Cốt thép bản dẫn d=12mm. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 67 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 68 | Cốt thép đan cống d=6mm. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 69 | Cốt thép đan cống d=8mm. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 70 | Ván khuôn đan mương. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 71 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thân mương. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 73 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng mương. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 75 | Đá dăm đệm dày 10cm. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 76 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường cánh. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 78 | Bê tông M150 đá 4x6 bậc cấp. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bậc cấp. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 80 | Bê tông M150 đá 4x6 hố tiêu năng. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 81 | Ván khuôn hố tiêu năng. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 82 | Đá dăm đệm dày 10cm. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 83 | Đào hố móng đất cấp 3. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 84 | Đắp đất hố móng K95. Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| F | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan hố ga (80x80x6)mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân + xà mũ. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ vữa M75. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 10 | Cốt thép bậc thang d=16mm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D21. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 16 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 17 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m.nối |
| 18 | Đá dăm móng cống. Ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp 3. Ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,672 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95. Ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,992 | m3 |
| G | Tường chắn bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,16 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân tường chắn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân tường chắn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng tường chắn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng tường chắn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | Tấn |
| 9 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,638 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,641 | m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 8 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| I | Đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Đào hố móng, hố kiểm tra, chiều rộng > 1m, chiều sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,458 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,73 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông bằng máy, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông bằng máy, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét (LR-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (LR-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới treo (TĐN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Rãi cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Ép đầu cos tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Ép đầu cos tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Ống co nhiệt vá đầu cáp ngầm dây tiết diện 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tấm móc cáp (TMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa treo cáp (KTC50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa néo cáp (KNC50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt bulong móc (BLM16x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp răng 02 bulon (KR2-50/95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu bịt cáp (BĐC 70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Cầu tiếp địa chờ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| J | Tháo dỡ đường dây hạ thế hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm vặn xoắn tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây nhôm vặn xoắn tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây từ lưới xuống công tơ (Dây đồng bọc M(2x16)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt kẹp răng 02 bulon (KR2-50/95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp răng 01 bulon (KR1-50/95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | Đường dây chiếu sáng xây dựng mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | công |
| 2 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà bằng thủ công (XCĐL-1LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà bằng thủ công (XCĐL-2LT/D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét (LR-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (LR-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới treo (TĐN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25 mm2 (dây tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá (CCC-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm móc cáp (TMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt khóa treo cáp (KTC16-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa néo cáp (KNC16-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt bulong móc (BLM16x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp răng 01 bulon (KR1-16/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu bịt cáp (BĐC 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x70)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 2 | Đầu cos đồng M95-2bulon (bao gồm bulon siết đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Đầu cos đồng - nhôm M95-2bulon (bao gồm bulon siết đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa và thi công đường dây hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công đường dây hạ thế (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥5T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Xe nâng ≥ 12m | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy san ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi