Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453420-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211130627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Bần Yên Nhân, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 16:06:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,254,731,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp Bản scan gốc hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, có hạng mục PCCC. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương (đối với công trình hoàn thành phần lớn); Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có CMTND
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥80T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≤1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu học phường Bần Yên Nhân 2
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Bần Yên Nhân, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân , địa chỉ: Đường Nguyễn Lân – phường Bần Yên Nhân – thị xã Mỹ Hào – Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Bần Yên Nhân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc AZ Việt Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn đầu tư xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân , địa chỉ: Đường Nguyễn Lân – phường Bần Yên Nhân – thị xã Mỹ Hào – Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Bần Yên Nhân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thi thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bần Yên Nhân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bần Yên Nhân – Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bần Yên Nhân – Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Bần Yên Nhân – Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2Theo YCKT tại chương V1.201m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V12,01100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V0,5885100m
4Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhTheo YCKT tại chương V1cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo YCKT tại chương V218mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo YCKT tại chương V1,824m3
7Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻTheo YCKT tại chương V109cọc
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0182100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0182100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V2,1329100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V15,5772m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,2047100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,3291100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V36,4175m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V1,1893100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V31,7853m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V1,5761100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,983tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,2377tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo YCKT tại chương V0,8321tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V1,8084m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,2766100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,134tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,3072tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,6048tấn
26Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V25,1414m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,1882100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V34,1549m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V23,1059m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V3,6164100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,0873tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,0026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,1736tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V41,1795m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,0975100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,8717tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V9,037tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V117,2461m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V10,1308100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V11,9436tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V5,8062m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo YCKT tại chương V0,5947100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6582tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,3914tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo YCKT tại chương V7,3599m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V1,0356100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V2,2611tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V511 cấu kiện
49Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V108,5794m3
50Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V65,4305m3
51Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V21,3987m3
52Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V10,5244m3
53Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT tại chương V10,1932m3
54Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,5525m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V667,8609m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1.053,8315m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V451,2782m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V374,36m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V780,4408m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V2.285,5505m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V1.042,2209m2
62Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V772,9288m2
63Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V60m2
64Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửaTheo YCKT tại chương V11,892m2
65Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V120,9m2
66Láng granitô cầu thangTheo YCKT tại chương V33,4806m2
67Trát granitô tườngTheo YCKT tại chương V31,542m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V65,0226m2
69Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75.Theo YCKT tại chương V165,665m
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V32,13m2
71Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mmTheo YCKT tại chương V3,375m2
72Khoét mặt bàn đá khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V12lỗ
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo YCKT tại chương V60m2
74Tấm thăm trần thạch caoTheo YCKT tại chương V6tấm
75Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V120,9m2
76Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V338,988m2
77Lợp mái tôn thướng 6 sóng dày 0.4Theo YCKT tại chương V1,8105100m2
78Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo YCKT tại chương V138,6m2
79Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo YCKT tại chương V48,96m2
80Cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo YCKT tại chương V6,48m2
81Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở đẩy, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo YCKT tại chương V22,8m2
82Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở đẩy kết hợp vách kính, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo YCKT tại chương V54m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT tại chương V0,6tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT tại chương V54m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V25,7818m2
86Lan can hành lang thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V0,239tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V30,0787m2
88Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V78,86m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V10,8691100m2
90Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,6924m3
91Láng granitô tam cấpTheo YCKT tại chương V10,5523m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,4762100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,6584m3
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V6,5837m2
95Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo YCKT tại chương V13,8187m
96Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,1937100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo YCKT tại chương V0,693m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0106100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,18m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0413100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0772tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0664tấn
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,0774100m3
104Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V6,1551m3
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,5913m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,0815100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,0535tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V51 cấu kiện
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V18,056m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V22,256m2
111Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo YCKT tại chương V26,2479m2
112Tủ điện tổng (KT 1000x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
113Tủ điện tầng (KT 700x500x180)Theo YCKT tại chương V2tủ
114Tủ điện phòng modul chứa 8 attomatTheo YCKT tại chương V4tủ
115Tủ điện phòng modul chứa 6 attomatTheo YCKT tại chương V7tủ
116Tủ điện phòng modul chứa 12 attomatTheo YCKT tại chương V1tủ
117Biến dòng BI 125A/5ATheo YCKT tại chương V3cái
118Công tơ điện tửTheo YCKT tại chương V1cái
119Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo YCKT tại chương V9cái
120Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V9hộp
121Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo YCKT tại chương V0,2810 m
122Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo YCKT tại chương V0,410 m
123Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo YCKT tại chương V3cái
124Chống sét van GZ 500Theo YCKT tại chương V4cái
125MCCB-4P-125A-22KATheo YCKT tại chương V2cái
126MCCB-4P-63A-18KATheo YCKT tại chương V1cái
127MCCB-4P-50A-18KATheo YCKT tại chương V1cái
128MCB-2P-40A-10KATheo YCKT tại chương V10cái
129MCB-2P-32A-10KATheo YCKT tại chương V16cái
130MCB-2P-16A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
131MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V32cái
132MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V21cái
133Phụ kiện lắp đặt tủTheo YCKT tại chương V24cái
134Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổiTheo YCKT tại chương V36bộ
135Đèn ốp trần led 18WTheo YCKT tại chương V37bộ
136Đèn dowlight led âm trần 9wTheo YCKT tại chương V27bộ
137Quạt hút âm trần KT250x250mmTheo YCKT tại chương V15cái
138Quạt trần dài 1,4m + hộp sốTheo YCKT tại chương V18cái
139Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V3cái
140Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V22cái
141Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V4cái
142Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V4cái
143Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V82cái
144Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16)Theo YCKT tại chương V1,1100m
145Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2Theo YCKT tại chương V10m
146Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2Theo YCKT tại chương V6m
147Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Theo YCKT tại chương V100m
148Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo YCKT tại chương V140m
149Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.000m
150Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.500m
151Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo YCKT tại chương V10m
152Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V106m
153Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo YCKT tại chương V140m
154Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V500m
155Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V700m
156Ống PVC D40Theo YCKT tại chương V16m
157Ống PVC D32Theo YCKT tại chương V100m
158Ống PVC D25Theo YCKT tại chương V480m
159Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V1.250m
160Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
161Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽmTheo YCKT tại chương V14cái
162Thép mạ kẽm D10Theo YCKT tại chương V135m
163Đế gắn kim thu sétTheo YCKT tại chương V14cái
164Bật đỡ dây thu sétTheo YCKT tại chương V90cái
165Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6Theo YCKT tại chương V14cọc
166Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo YCKT tại chương V36m
167Que hànTheo YCKT tại chương V10cái
168Hộp kiểm tra tiếp địaTheo YCKT tại chương V2cái
169Rãnh tiếp địa 500x300x800Theo YCKT tại chương V36cái
170Tủ rack 8UTheo YCKT tại chương V11 tủ
171Modem quangTheo YCKT tại chương V1cái
172Bộ phát Wifi 4 râu gắn tườngTheo YCKT tại chương V3cái
173Switch 12 portTheo YCKT tại chương V1cái
174Tổng đài nội bộ 4 line 16 máy lẻTheo YCKT tại chương V1bộ
175Phiến đấu dây điện thoại kèm giá gắn phiếnTheo YCKT tại chương V1bộ
176Ỏ cắm mạng + thoại âm tườngTheo YCKT tại chương V8cái
177Ổ cắm thoại âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
178Dây cat 6 (4Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V1510 m
179Dây cat 3 (2Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V1510 m
180Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V150m
181Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
182LavaboTheo YCKT tại chương V12bộ
183Vòi kép LavaboTheo YCKT tại chương V12bộ
184SiphonTheo YCKT tại chương V12bộ
185Xí bệtTheo YCKT tại chương V12bộ
186Vòi xịt xíTheo YCKT tại chương V12bộ
187Hộp giấyTheo YCKT tại chương V12cái
188Vòi nướcTheo YCKT tại chương V3bộ
189Tiểu namTheo YCKT tại chương V9bộ
190Van phao cơ D32Theo YCKT tại chương V1cái
191Bồn inox 3000lTheo YCKT tại chương V1bể
192Van 2 chiều PPR D40Theo YCKT tại chương V1cái
193Van 2 chiều PPR D32Theo YCKT tại chương V1cái
194Van 2 chiều PPR D25Theo YCKT tại chương V6cái
195Tê 90 PPR D40/25Theo YCKT tại chương V6cái
196Tê 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V1cái
197Tê 90 PPR D25/20Theo YCKT tại chương V30cái
198Tê 90 PPR nối ren trong D20Theo YCKT tại chương V12cái
199Cút 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V3cái
200Cút 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V10cái
201Cút 90 PPR D25Theo YCKT tại chương V12cái
202Cút 90 PPR D20Theo YCKT tại chương V40cái
203Cút 90 PPR D20 nối ren trongTheo YCKT tại chương V36cái
204Côn PPR D40x25Theo YCKT tại chương V1cái
205Côn PPR D25x20Theo YCKT tại chương V6cái
206Nút bịt D20Theo YCKT tại chương V48cái
207Kép thép D20Theo YCKT tại chương V24cái
208Đai neo ống đứng D50Theo YCKT tại chương V6cái
209Đai neo ống ngang D25Theo YCKT tại chương V30cái
210Đai neo ống ngang D20Theo YCKT tại chương V20cái
211Ống nước lạnh PPR PN10 D40Theo YCKT tại chương V0,16100m
212Ống nước lạnh PPR PN10 D32Theo YCKT tại chương V0,42100m
213Ống nước lạnh PPR PN10 D25Theo YCKT tại chương V0,36100m
214Ống nước lạnh PPR PN10 D20Theo YCKT tại chương V1100m
215Măng sông D40Theo YCKT tại chương V4cái
216Măng sông D32Theo YCKT tại chương V13cái
217Măng sông D25Theo YCKT tại chương V9cái
218Măng sông D20Theo YCKT tại chương V25cái
219Tê cong (Ba chạc cong) D110Theo YCKT tại chương V3cái
220Tê 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V16cái
221Tê 135 UPVC D110/60Theo YCKT tại chương V9cái
222Tê 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V3cái
223Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V18cái
224Tê 135 UPVC D90/42Theo YCKT tại chương V4cái
225Tê 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V8cái
226Tê 90 UPVC D110/60Theo YCKT tại chương V2cái
227Tê 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V1cái
228Tê 90 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V4cái
229Tê 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V3cái
230Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V45cái
231Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V10cái
232Cút 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V43cái
233Cút 135 UPVC D42Theo YCKT tại chương V21cái
234Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V8cái
235Cút 90 UPVC D42Theo YCKT tại chương V21cái
236Côn UPVC D110x90Theo YCKT tại chương V1cái
237Côn UPVC D60x42Theo YCKT tại chương V17cái
238Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V4cái
239Nắp bịt D90Theo YCKT tại chương V4cái
240Ống UPVC PN6 D90Theo YCKT tại chương V0,12100m
241Ống UPVC PN6 D60Theo YCKT tại chương V0,28100m
242Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,52100m
243Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V0,4100m
244Ống UPVC PN8 D60Theo YCKT tại chương V0,28100m
245Ống UPVC PN8 D42Theo YCKT tại chương V0,16100m
246Măng sông D110Theo YCKT tại chương V13cái
247Măng sông D90Theo YCKT tại chương V13cái
248Măng sông D60Theo YCKT tại chương V14cái
249Đai neo ống đứng D110Theo YCKT tại chương V3cái
250Đai neo ống đứng D90Theo YCKT tại chương V6cái
251Đai neo ống đứng D60Theo YCKT tại chương V3cái
252Đai neo ống ngang D110Theo YCKT tại chương V6cái
253Đai neo ống ngang D90Theo YCKT tại chương V10cái
254Phễu thu nước thải D60Theo YCKT tại chương V18cái
255Siphong D60Theo YCKT tại chương V18cái
256Hố ga đấu nốiTheo YCKT tại chương V1cái
257Tê 135 UPVC D140/110Theo YCKT tại chương V2cái
258Tê 135 UPVC D140/90Theo YCKT tại chương V2cái
259Tê 135 UPVC D110/90Theo YCKT tại chương V6cái
260Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V6cái
261Cút 135 UPVC D140Theo YCKT tại chương V2cái
262Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V3cái
263Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V8cái
264Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V27cái
265Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V6cái
266Nắp bịt D140Theo YCKT tại chương V2cái
267Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V3cái
268Ống UPVC PN8 D140Theo YCKT tại chương V0,16100m
269Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,24100m
270Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V1,2100m
271Măng sông D140Theo YCKT tại chương V4cái
272Măng sông D110Theo YCKT tại chương V6cái
273Măng sông D90Theo YCKT tại chương V30cái
274Đai neo ống D90Theo YCKT tại chương V32cái
275Phễu thu nước mưa D90Theo YCKT tại chương V2cái
276Phễu thu nước mưa D60Theo YCKT tại chương V6cái
277Cầu chắn rác D60Theo YCKT tại chương V7cái
B Nhà lớp học (nhà số 2)
1Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2Theo YCKT tại chương V1.619m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V16,19100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V0,7975100m
4Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhTheo YCKT tại chương V1cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo YCKT tại chương V294mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo YCKT tại chương V2,352m3
7Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻTheo YCKT tại chương V147cọc
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0235100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0235100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V2,7689100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V19,5041m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,243100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,4148100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V48,44m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V1,4714100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V41,4472m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V2,9297100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,1975tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,0013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,2541tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,4742tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V2,3265m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,2445100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1514tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,288tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,4432tấn
27Xây gạch không nung 6x10,5x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V35,8873m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V1,6304100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,5222100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V53,0826m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V28,1985m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V4,2177100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,4599tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,8638tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V3,9352tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V65,5633m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,9601100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,0177100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,75tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,1953tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V10,8144tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V153,8866m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V13,6972100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V12,1993tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo YCKT tại chương V10,9426m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT tại chương V1,955100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V1,4142tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V631 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V11,9844m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo YCKT tại chương V1,2312100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,237tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,3786tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT tại chương V1,3674tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT tại chương V1,3674tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V114,6256m2
56Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V34,9911m3
57Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V202,2939m3
58Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT tại chương V9,0168m3
59Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V8,1351m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V831,9006m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1.959,5996m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V414,2388m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V566,76m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1.043,9284m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V3.417,7668m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V1.398,6606m2
67Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V1.050,2644m2
68Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V93,4452m2
69Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửaTheo YCKT tại chương V23,4474m2
70Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V103,85m2
71Láng granitô cầu thangTheo YCKT tại chương V66,9612m2
72Trát granitô tường, vữa XM mác 75. Trát bậc tam cấpTheo YCKT tại chương V31,542m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa lót cầu thang và tam cấpTheo YCKT tại chương V98,5032m2
74Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75.Theo YCKT tại chương V218,235m
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V45,168m2
76Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mmTheo YCKT tại chương V5,0625m2
77Khoét mặt bàn đá khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V24lỗ
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo YCKT tại chương V93,4452m2
79Tấm thăm trần thạch caoTheo YCKT tại chương V6tấm
80Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V103,85m2
81Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V488,1m2
82Lợp mái tôn thướng 6 sóng dày 0.4Theo YCKT tại chương V3,332100m2
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay.Theo YCKT tại chương V35,64m2
84Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay.Theo YCKT tại chương V69,12m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở chớp. Cửa sổ nhôm kínhTheo YCKT tại chương V4,86m2
86Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở trượt 2 cánhTheo YCKT tại chương V5,04m2
87Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở đẩy 2 cánh kính dày 6.38mmTheo YCKT tại chương V122,4m2
88Sản xuất lắp dựng vách kính cố định.kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ)Theo YCKT tại chương V18,24m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT tại chương V0,96tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT tại chương V86,4m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V41,2508m2
92Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V3,829tấn
93Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V227,4036m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V336,9096m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,4762100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,6584m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V6,5837m2
98Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo YCKT tại chương V13,8187m
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V12,2105100m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo YCKT tại chương V266,112m2
101Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,3269100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo YCKT tại chương V1,143m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0136100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,909m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0548100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1324tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,108tấn
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,1233100m3
109Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V8,9263m3
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,958m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,1839100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,107tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V81 cấu kiện
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V28,64m2
115Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo YCKT tại chương V35,2842m2
116Tủ điện tổng (KT 1000x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
117Tủ điện tầng (KT 700x500x180)Theo YCKT tại chương V2tủ
118Tủ điện phòng modul chứa 8 attomatTheo YCKT tại chương V12tủ
119Biến dòng BI 125A/5ATheo YCKT tại chương V3cái
120Công tơ điện tửTheo YCKT tại chương V1cái
121Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo YCKT tại chương V9cái
122Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V9cái
123Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo YCKT tại chương V0,2810 m
124Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo YCKT tại chương V0,410 m
125Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo YCKT tại chương V3bộ
126Chống sét van GZ 500Theo YCKT tại chương V4bộ
127MCCB-4P-125A-22KATheo YCKT tại chương V2cái
128MCCB-4P-63A-18KATheo YCKT tại chương V4cái
129MCB-2P-40A-10KATheo YCKT tại chương V12cái
130MCB-2P-10A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
131MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V36cái
132MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V26cái
133Phụ kiện lắp đặt tủTheo YCKT tại chương V24cái
134Bộ đèn lớp học dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x36W gắn nổiTheo YCKT tại chương V48bộ
135Đèn ốp trần led 18WTheo YCKT tại chương V46bộ
136Đèn dowlight led âm trần 9wTheo YCKT tại chương V39bộ
137Quạt hút âm trần KT250x250mmTheo YCKT tại chương V12bộ
138Quạt hút gắn rường KT300x300mmTheo YCKT tại chương V6cái
139Quạt trần dài 1,4m + hộp sốTheo YCKT tại chương V96bộ
140Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V3cái
141Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V36cái
142Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V14cái
143Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V6cái
144Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V73cái
145Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16)Theo YCKT tại chương V1100m
146Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2Theo YCKT tại chương V10m
147Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2Theo YCKT tại chương V120m
148Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Theo YCKT tại chương V230m
149Cu/PVC (1x4)mm2Theo YCKT tại chương V200m
150Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.000m
151Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.500m
152Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo YCKT tại chương V10m
153Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V106m
154Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo YCKT tại chương V120m
155Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo YCKT tại chương V120m
156Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V500m
157Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V700m
158Ống PVC D40Theo YCKT tại chương V16m
159Ống PVC D32Theo YCKT tại chương V120m
160Ống PVC D25Theo YCKT tại chương V480m
161Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V1.250m
162Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
163Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽmTheo YCKT tại chương V11cái
164Thép mạ kẽm D10Theo YCKT tại chương V135m
165Đế gắn kim thu sétTheo YCKT tại chương V14cái
166Bật đỡ dây thu sétTheo YCKT tại chương V90cái
167Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6Theo YCKT tại chương V14cái
168Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo YCKT tại chương V36m
169Que hànTheo YCKT tại chương V10cái
170Hộp kiểm tra tiếp địaTheo YCKT tại chương V2hộp
171Rãnh tiếp địaTheo YCKT tại chương V36cái
172Tủ rack 8UTheo YCKT tại chương V11 tủ
173Bộ chuyển đổi quang điệnTheo YCKT tại chương V1cái
174Bộ phát Wifi 4 râu gắn tườngTheo YCKT tại chương V6cái
175Switch 8 portTheo YCKT tại chương V1cái
176Ổ cắm thoại âm tườngTheo YCKT tại chương V4cái
177Thiết bị điều khiển giờ tự độngTheo YCKT tại chương V1cái
178Chuông báo giờ tự độngTheo YCKT tại chương V6cái
179Dây cat 6 (4Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V9,210 m
180Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo YCKT tại chương V150m
181Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V150m
182Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
183LavaboTheo YCKT tại chương V24bộ
184Vòi kép LavaboTheo YCKT tại chương V24bộ
185SiphonTheo YCKT tại chương V24bộ
186Xí bệtTheo YCKT tại chương V18bộ
187Vòi xịt xíTheo YCKT tại chương V18bộ
188Hộp giấyTheo YCKT tại chương V18cái
189Vòi nướcTheo YCKT tại chương V3bộ
190Tiểu namTheo YCKT tại chương V12bộ
191Van phao cơ D40Theo YCKT tại chương V1cái
192Bồn inox 3000lTheo YCKT tại chương V2bể
193Van 2 chiều PPR D50Theo YCKT tại chương V1cái
194Van 2 chiều PPR D40Theo YCKT tại chương V3cái
195Van 2 chiều PPR D32Theo YCKT tại chương V6cái
196Tê 90 PPR D50Theo YCKT tại chương V1cái
197Tê 90 PPR D50/40Theo YCKT tại chương V2cái
198Tê 90 PPR D50/32Theo YCKT tại chương V1cái
199Tê 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V7cái
200Tê 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V10cái
201Tê 90 PPR D32/25Theo YCKT tại chương V3cái
202Tê 90 PPR D32/20Theo YCKT tại chương V36cái
203Tê 90 PPR D25/20Theo YCKT tại chương V3cái
204Tê 90 PPR nối ren trong D20Theo YCKT tại chương V18cái
205Cút 90 PPR D50Theo YCKT tại chương V5cái
206Cút 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V10cái
207Cút 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V6cái
208Cút 90 PPR D25Theo YCKT tại chương V3cái
209Cút 90 PPR D20Theo YCKT tại chương V92cái
210Cút 90 PPR D20 nối ren trongTheo YCKT tại chương V57cái
211Côn PPR D50x40Theo YCKT tại chương V1cái
212Côn PPR D40x32Theo YCKT tại chương V6cái
213Côn PPR D32x20Theo YCKT tại chương V15cái
214Côn PPR D25x20Theo YCKT tại chương V3cái
215Nút bịt D20Theo YCKT tại chương V75cái
216Kép thép D20Theo YCKT tại chương V60cái
217Đai neo ống đứng D50Theo YCKT tại chương V4cái
218Đai neo ống đứng D40Theo YCKT tại chương V4cái
219Đai neo ống ngang D32Theo YCKT tại chương V36cái
220Đai neo ống ngang D20Theo YCKT tại chương V27cái
221Ống nước lạnh PPR PN10 D50Theo YCKT tại chương V0,12100m
222Ống nước lạnh PPR PN10 D40Theo YCKT tại chương V0,28100m
223Ống nước lạnh PPR PN10 D32Theo YCKT tại chương V0,6100m
224Ống nước lạnh PPR PN10 D25Theo YCKT tại chương V0,08100m
225Ống nước lạnh PPR PN10 D20Theo YCKT tại chương V0,92100m
226Măng sông D50Theo YCKT tại chương V4cái
227Măng sông D40Theo YCKT tại chương V7cái
228Măng sông D32Theo YCKT tại chương V15cái
229Măng sông D25Theo YCKT tại chương V2cái
230Măng sông D20Theo YCKT tại chương V23cái
231Tê cong (Ba chạc cong) D110Theo YCKT tại chương V3cái
232Tê 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V22cái
233Tê 135 UPVC D110/90Theo YCKT tại chương V1cái
234Tê 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V15cái
235Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V34cái
236Tê 135 UPVC D90/42Theo YCKT tại chương V10cái
237Tê 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V7cái
238Tê 90 UPVC D110/60Theo YCKT tại chương V4cái
239Tê 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V2cái
240Tê 90 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V4cái
241Tê 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V6cái
242Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V56cái
243Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V25cái
244Cút 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V23cái
245Cút 135 UPVC D42Theo YCKT tại chương V36cái
246Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V2cái
247Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V14cái
248Cút 90 UPVC D42Theo YCKT tại chương V36cái
249Côn UPVC D110x90Theo YCKT tại chương V1cái
250Côn UPVC D90x60Theo YCKT tại chương V4cái
251Côn UPVC D90x42Theo YCKT tại chương V1cái
252Côn UPVC D60x42Theo YCKT tại chương V25cái
253Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V5cái
254Nắp bịt D90Theo YCKT tại chương V9cái
255Nắp bịt D60Theo YCKT tại chương V1cái
256Ống UPVC PN6 D90Theo YCKT tại chương V0,24100m
257Ống UPVC PN6 D60Theo YCKT tại chương V0,2100m
258Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,64100m
259Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V0,76100m
260Ống UPVC PN8 D60Theo YCKT tại chương V0,28100m
261Ống UPVC PN8 D42Theo YCKT tại chương V0,2100m
262Măng sông D110Theo YCKT tại chương V16cái
263Măng sông D90Theo YCKT tại chương V25cái
264Măng sông D60Theo YCKT tại chương V12cái
265Đai neo ống đứng D110Theo YCKT tại chương V4cái
266Đai neo ống đứng D90Theo YCKT tại chương V8cái
267Đai neo ống ngang D110Theo YCKT tại chương V26cái
268Đai neo ống ngang D90Theo YCKT tại chương V28cái
269Đai neo ống ngang D60Theo YCKT tại chương V28cái
270Phễu thu nước thải D60Theo YCKT tại chương V27cái
271Siphong D60Theo YCKT tại chương V27cái
272Hố ga đấu nốiTheo YCKT tại chương V1cái
273Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V8cái
274Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V18cái
275Cút 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V8cái
276Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V18cái
277Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V8cái
278Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V1,36100m
279Ống UPVC PN8 D60Theo YCKT tại chương V0,04100m
280Măng sông D90Theo YCKT tại chương V34cái
281Đai neo ống D90Theo YCKT tại chương V36cái
282Phễu thu nước mưa D60Theo YCKT tại chương V8cái
283Cầu chắn rác D60Theo YCKT tại chương V8cái
C Nhà lớp học (nhà số 3)
1Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2Theo YCKT tại chương V1.619m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V16,19100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V0,7975100m
4Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhTheo YCKT tại chương V1cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo YCKT tại chương V294mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo YCKT tại chương V2,352m3
7Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻTheo YCKT tại chương V147cọc
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0235100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0235100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V2,7689100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V19,5041m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,243100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,4148100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V48,44m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V1,4714100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V41,4472m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V2,9297100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,1975tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,0013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,2541tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,4742tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V2,3265m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,2445100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1514tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,288tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,4432tấn
27Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V35,8873m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V1,6304100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,5222100m3
30Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1Theo YCKT tại chương V53,0826m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V28,1985m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V4,2177100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,4599tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,8638tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V3,9352tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V65,5633m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,9601100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,0177100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,75tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,1953tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V10,8144tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V153,8866m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V13,6972100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V12,1993tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo YCKT tại chương V10,9426m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT tại chương V1,955100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V1,4142tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V631 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V11,9844m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo YCKT tại chương V1,2312100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,237tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,3786tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT tại chương V1,3674tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT tại chương V1,3674tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V114,6256m2
56Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V34,9911m3
57Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V202,2939m3
58Xây gạch không nung 6x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT tại chương V9,0168m3
59Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V8,1351m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V831,9006m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1.959,5996m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V414,2388m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V566,76m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1.043,9284m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V3.417,7668m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V1.398,6606m2
67Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V1.050,2644m2
68Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V93,4452m2
69Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửaTheo YCKT tại chương V23,4474m2
70Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V103,85m2
71Láng granitô cầu thangTheo YCKT tại chương V66,9612m2
72Láng granitô bậc tam cấpTheo YCKT tại chương V31,542m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Lớp lót láng tam cấp và thang bộTheo YCKT tại chương V98,5032m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V45,168m2
75Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mmTheo YCKT tại chương V5,0625m2
76Khoét mặt bàn đá khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V24lỗ
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo YCKT tại chương V93,4452m2
78Tấm thăm trần thạch caoTheo YCKT tại chương V6tấm
79Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V103,85m2
80Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V488,1m2
81Lợp mái Tôn thường 6 sóng dày 0.4Theo YCKT tại chương V3,332100m2
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay.Theo YCKT tại chương V35,64m2
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay.Theo YCKT tại chương V69,12m2
84Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở chớp. Cửa sổ nhôm kínhTheo YCKT tại chương V4,86m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở trượt 2 cánhTheo YCKT tại chương V5,04m2
86Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở đẩy 2 cánh kính dày 6.38mmTheo YCKT tại chương V122,4m2
87Sản xuất lắp dựng vách kính cố định.kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ)Theo YCKT tại chương V18,24m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT tại chương V0,96tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT tại chương V86,4m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V41,2508m2
91Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75.Theo YCKT tại chương V218,235m
92Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V3,829tấn
93Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V227,4036m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V336,9096m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,4762100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,6584m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V6,5837m2
98Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo YCKT tại chương V13,8187m
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V12,2105100m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo YCKT tại chương V266,112m2
101Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,3269100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo YCKT tại chương V1,143m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0136100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,909m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0548100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1324tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,108tấn
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,1233100m3
109Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V8,9263m3
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,958m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,1839100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,107tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V81 cấu kiện
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V28,64m2
115Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo YCKT tại chương V35,2842m2
116Tủ điện tổng (KT 1000x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
117Tủ điện tầng (KT 700x500x180)Theo YCKT tại chương V2tủ
118Tủ điện phòng modul chứa 8 attomatTheo YCKT tại chương V12hộp
119Biến dòng BI 125A/5ATheo YCKT tại chương V3cái
120Công tơ điện tửTheo YCKT tại chương V1cái
121Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo YCKT tại chương V9cái
122Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V9hộp
123Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo YCKT tại chương V0,2810 m
124Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo YCKT tại chương V0,410 m
125Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo YCKT tại chương V3cái
126Chống sét van GZ 500Theo YCKT tại chương V4cái
127MCCB-4P-125A-22KATheo YCKT tại chương V2cái
128MCCB-4P-63A-18KATheo YCKT tại chương V4cái
129MCB-2P-40A-10KATheo YCKT tại chương V12cái
130MCB-2P-10A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
131MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V36cái
132MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V26cái
133Phụ kiện lắp đặt tủTheo YCKT tại chương V24cái
134Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổiTheo YCKT tại chương V48bộ
135Đèn ốp trần led 18WTheo YCKT tại chương V46bộ
136Đèn dowlight led âm trần 9wTheo YCKT tại chương V39bộ
137Quạt hút âm trần KT250x250mmTheo YCKT tại chương V12cái
138Quạt hút gắn tường KT300x300mmTheo YCKT tại chương V6cái
139Quạt trần dài 1,4m + hộp sốTheo YCKT tại chương V96cái
140Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V3cái
141Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V36cái
142Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V14cái
143Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V6cái
144Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V48cái
145Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16)Theo YCKT tại chương V1100m
146Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2Theo YCKT tại chương V10m
147Cu/PVC/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V230m
148Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.000m
149Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.500m
150Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo YCKT tại chương V10m
151Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V106m
152Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V500m
153Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V700m
154Ống PVC D40Theo YCKT tại chương V16m
155Ống PVC D25Theo YCKT tại chương V480m
156Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V1.250m
157Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
158Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽmTheo YCKT tại chương V11cái
159Thép mạ kẽm D10Theo YCKT tại chương V135m
160Đế gắn kim thu sétTheo YCKT tại chương V14cái
161Bật đỡ dây thu sétTheo YCKT tại chương V90cái
162Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6Theo YCKT tại chương V14cọc
163Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo YCKT tại chương V36m
164Que hànTheo YCKT tại chương V10cái
165Hộp kiểm tra tiếp địaTheo YCKT tại chương V2hộp
166Rãnh tiếp địa 500x300x800Theo YCKT tại chương V36cái
167Tủ rack 8UTheo YCKT tại chương V11 tủ
168Bộ chuyển đổi quang điệnTheo YCKT tại chương V1cái
169Bộ phát wifi 4 râu gắn tườngTheo YCKT tại chương V3cái
170Switch 5 portTheo YCKT tại chương V1cái
171Thiết bị điều khiển giờ tự độngTheo YCKT tại chương V1cái
172Chuông báo giờ tự độngTheo YCKT tại chương V6cái
173Phiến đấu dây điện thoại kèm giá gắn phiếnTheo YCKT tại chương V1bộ
174Dây cat 6 (4Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V9,210 m
175Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo YCKT tại chương V150m
176Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V150m
177Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
178LavaboTheo YCKT tại chương V24bộ
179Vòi kép LavaboTheo YCKT tại chương V24bộ
180SiphonTheo YCKT tại chương V24bộ
181Xí bệtTheo YCKT tại chương V18bộ
182Vòi xịt xíTheo YCKT tại chương V18bộ
183Hộp giấyTheo YCKT tại chương V18cái
184Vòi nướcTheo YCKT tại chương V3bộ
185Tiểu namTheo YCKT tại chương V12bộ
186Van phao cơ D40Theo YCKT tại chương V1cái
187Bồn inox 3000lTheo YCKT tại chương V2bể
188Van 2 chiều PPR D50Theo YCKT tại chương V1cái
189Van 2 chiều PPR D40Theo YCKT tại chương V3cái
190Van 2 chiều PPR D32Theo YCKT tại chương V6cái
191Tê 90 PPR D50Theo YCKT tại chương V1cái
192Tê 90 PPR D50/40Theo YCKT tại chương V2cái
193Tê 90 PPR D50/32Theo YCKT tại chương V1cái
194Tê 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V7cái
195Tê 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V10cái
196Tê 90 PPR D32/25Theo YCKT tại chương V3cái
197Tê 90 PPR D32/20Theo YCKT tại chương V36cái
198Tê 90 PPR D25/20Theo YCKT tại chương V3cái
199Tê 90 PPR nối ren trong D20Theo YCKT tại chương V18cái
200Cút 90 PPR D50Theo YCKT tại chương V5cái
201Cút 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V10cái
202Cút 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V6cái
203Cút 90 PPR D25Theo YCKT tại chương V3cái
204Cút 90 PPR D20Theo YCKT tại chương V92cái
205Cút 90 PPR D20 nối ren trongTheo YCKT tại chương V57cái
206Côn PPR D50x40Theo YCKT tại chương V1cái
207Côn PPR D40x32Theo YCKT tại chương V6cái
208Côn PPR D32x20Theo YCKT tại chương V15cái
209Côn PPR D25x20Theo YCKT tại chương V3cái
210Nút bịt D20Theo YCKT tại chương V75cái
211Kép thép D20Theo YCKT tại chương V60cái
212Đai neo ống đứng D50Theo YCKT tại chương V4cái
213Đai neo ống đứng D40Theo YCKT tại chương V4cái
214Đai neo ống ngang D32Theo YCKT tại chương V36cái
215Đai neo ống ngang D20Theo YCKT tại chương V27cái
216Ống nước lạnh PPR PN10 D50Theo YCKT tại chương V0,12100m
217Ống nước lạnh PPR PN10 D40Theo YCKT tại chương V0,28100m
218Ống nước lạnh PPR PN10 D32Theo YCKT tại chương V0,6100m
219Ống nước lạnh PPR PN10 D25Theo YCKT tại chương V0,8100m
220Ống nước lạnh PPR PN10 D20Theo YCKT tại chương V0,92100m
221Măng sông D50Theo YCKT tại chương V4cái
222Măng sông D40Theo YCKT tại chương V7cái
223Măng sông D32Theo YCKT tại chương V15cái
224Măng sông D25Theo YCKT tại chương V2cái
225Măng sông D20Theo YCKT tại chương V23cái
226Tê cong (Ba chạc cong) D110Theo YCKT tại chương V3cái
227Tê 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V23cái
228Tê 135 UPVC D110/90Theo YCKT tại chương V1cái
229Tê 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V16cái
230Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V22cái
231Tê 135 UPVC D90/42Theo YCKT tại chương V16cái
232Tê 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V5cái
233Tê 90 UPVC D110/60Theo YCKT tại chương V4cái
234Tê 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V2cái
235Tê 90 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V4cái
236Tê 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V6cái
237Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V52cái
238Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V29cái
239Cút 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V21cái
240Cút 135 UPVC D42Theo YCKT tại chương V36cái
241Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V3cái
242Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V14cái
243Cút 90 UPVC D42Theo YCKT tại chương V36cái
244Côn UPVC D110x90Theo YCKT tại chương V1cái
245Côn UPVC D90x60Theo YCKT tại chương V4cái
246Côn UPVC D90x42Theo YCKT tại chương V1cái
247Côn UPVC D60x42Theo YCKT tại chương V19cái
248Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V6cái
249Nắp bịt D90Theo YCKT tại chương V10cái
250Ống UPVC PN6 D90Theo YCKT tại chương V0,24100m
251Ống UPVC PN6 D60Theo YCKT tại chương V0,2100m
252Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,56100m
253Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V0,64100m
254Ống UPVC PN8 D60Theo YCKT tại chương V0,2100m
255Ống UPVC PN8 D42Theo YCKT tại chương V0,2100m
256Măng sông D110Theo YCKT tại chương V14cái
257Măng sông D90Theo YCKT tại chương V22cái
258Măng sông D60Theo YCKT tại chương V10cái
259Đai neo ống đứng D110Theo YCKT tại chương V4cái
260Đai neo ống đứng D90Theo YCKT tại chương V8cái
261Đai neo ống ngang D110Theo YCKT tại chương V26cái
262Đai neo ống ngang D90Theo YCKT tại chương V28cái
263Đai neo ống ngang D60Theo YCKT tại chương V28cái
264Phễu thu nước thải D60Theo YCKT tại chương V27cái
265Siphong D60Theo YCKT tại chương V27cái
266Hố ga đấu nốiTheo YCKT tại chương V1cái
267Tê 135 UPVC D110/90Theo YCKT tại chương V4cái
268Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V8cái
269Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V2cái
270Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V24cái
271Cút 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V10cái
272Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V20cái
273Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V10cái
274Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V2cái
275Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,2100m
276Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V1,48100m
277Ống UPVC PN8 D60Theo YCKT tại chương V0,05100m
278Măng sông D110Theo YCKT tại chương V5cái
279Măng sông D90Theo YCKT tại chương V37cái
280Đai neo ống D90Theo YCKT tại chương V40cái
281Phễu thu nước mưa D60Theo YCKT tại chương V10cái
282Cầu chắn rác D60Theo YCKT tại chương V10cái
D Phòng thực hành, khối phụ trợ
1Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2Theo YCKT tại chương V706m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V7,06100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V0,341100m
4Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhTheo YCKT tại chương V1cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo YCKT tại chương V124mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo YCKT tại chương V1,024m3
7Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻTheo YCKT tại chương V64cọc
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0102100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0102100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V1,9935100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V14,3095m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,1418100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,3949100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V22,176m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,8302100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V37,8016m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V2,6243100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6939tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,7478tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,9427tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,4596tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo YCKT tại chương V0,1158tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V1,2507m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,2094100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2688tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,504tấn
28Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V21,3971m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,9021100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,1539100m3
31Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1Theo YCKT tại chương V26,6978m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V12,3627m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,0615100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6286tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,517tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,978tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V21,6549m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V3,9403100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,2112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0308tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,8588tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V71,4499m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,4597100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V7,4157tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V5,916m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo YCKT tại chương V0,6058100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6182tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,3076tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo YCKT tại chương V7,721m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V1,0222100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,5221tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V341 cấu kiện
53Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V105,5351m3
54Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT tại chương V3,3976m3
55Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,8979m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V439,3198m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V792,5391m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V141,0278m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V123,8368m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V512,9184m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V1.446,4853m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V563,1566m2
63Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V515,5584m2
64Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V259,3268m2
65Láng granitô cầu thangTheo YCKT tại chương V33,4806m2
66Láng granitô bậc tam cấpTheo YCKT tại chương V23,676m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V57,1566m2
68Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75.Theo YCKT tại chương V78,216m
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V26,5725m2
70Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V259,3268m2
71Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. cửa nhà, cửa đi pano kính trắng dày 6.38mm khung nhôm kính khuôn đơn 50x100Theo YCKT tại chương V31,68m2
72Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở đẩy. kính trắng dày 6.38mmTheo YCKT tại chương V84,9m2
73Sản xuất lắp dựng vách kính cố định. Kính trắng dày 6,38mmTheo YCKT tại chương V9,5m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT tại chương V0,2584tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT tại chương V23,4m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V11,0961m2
77Lan can hành lang thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V1,1978tấn
78Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V71,3798m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,4762100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,6584m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V6,5837m2
82Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo YCKT tại chương V13,8187m
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V6,9244100m2
84Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo YCKT tại chương V77,3388m2
85Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,1937100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo YCKT tại chương V0,693m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0106100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,18m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0413100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0772tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0664tấn
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,0774100m3
93Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V6,1551m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,5913m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,0815100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,0535tấn
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V51 cấu kiện
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V22,256m2
99Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo YCKT tại chương V26,2479m2
100Tủ điện tổng (KT 1000x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
101Tủ điện tầng (KT 700x500x180)Theo YCKT tại chương V2tủ
102Tủ điện phòng modul chứa 12 attomatTheo YCKT tại chương V1tủ
103Tủ điện phòng modul chứa 8 attomatTheo YCKT tại chương V4tủ
104Tủ điện phòng modul chứa 4 attomatTheo YCKT tại chương V1tủ
105Biến dòng BI 80/5ATheo YCKT tại chương V3cái
106Công tơ điện tửTheo YCKT tại chương V1cái
107Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo YCKT tại chương V9cái
108Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V9hộp
109Thanh cái 30x5mmTheo YCKT tại chương V0,2810 m
110Thanh cái 20x4mmTheo YCKT tại chương V0,410 m
111Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo YCKT tại chương V3cái
112Chống sét van GZ 500Theo YCKT tại chương V4cái
113MCCB-4P-80A-22KATheo YCKT tại chương V2cái
114MCCB-4P-63A-18KATheo YCKT tại chương V1cái
115MCB-2P-50A-10KATheo YCKT tại chương V2cái
116MCB-2P-32A-10KATheo YCKT tại chương V3cái
117MCB-2P-63A-10KATheo YCKT tại chương V2cái
118MCB-2P-40A-10KATheo YCKT tại chương V2cái
119MCB-2P-20A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
120MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V20cái
121MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V12cái
122Phụ kiện lắp đặt tủTheo YCKT tại chương V24cái
123Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổiTheo YCKT tại chương V11bộ
124Đèn ốp trần led 18WTheo YCKT tại chương V22bộ
125Quạt hút âm trần KT300x300mmTheo YCKT tại chương V2cái
126Quạt trần dài 1,4m + hộp sốTheo YCKT tại chương V14cái
127Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
128Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V9cái
129Công tắc 4 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V9cái
130Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
131Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V2cái
132Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V82cái
133Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo YCKT tại chương V150m
134Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2Theo YCKT tại chương V5m
135Cu/PVC/PVC (1x16)mm2Theo YCKT tại chương V18m
136Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Theo YCKT tại chương V32m
137Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo YCKT tại chương V12m
138Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo YCKT tại chương V30m
139Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.000m
140Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V1.500m
141Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo YCKT tại chương V14m
142Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V16m
143Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo YCKT tại chương V6m
144Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo YCKT tại chương V30m
145Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V500m
146Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V700m
147Ống PVC D40Theo YCKT tại chương V5m
148Ống PVC D25Theo YCKT tại chương V200m
149Ống PVC D32Theo YCKT tại chương V200m
150Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V1.250m
151Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
152Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽmTheo YCKT tại chương V11cái
153Thép mạ kẽm D10Theo YCKT tại chương V85m
154Đế gắn kim thu sétTheo YCKT tại chương V11cái
155Bật đỡ dây thu sétTheo YCKT tại chương V90cái
156Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6Theo YCKT tại chương V10cọc
157Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo YCKT tại chương V27m
158Que hànTheo YCKT tại chương V10cái
159Hộp kiểm tra tiếp địaTheo YCKT tại chương V2hộp
160Rãnh tiếp địa 500x300x800Theo YCKT tại chương V27cái
161Tủ rack 8UTheo YCKT tại chương V1cái
162Bộ chuyển đổi quanng điệnTheo YCKT tại chương V1cái
163Bộ phát Wifi 4 râu gắn tườngTheo YCKT tại chương V2cái
164Switch 8 portTheo YCKT tại chương V1cái
165Ỏ cắm mạng + thoại âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
166Ổ cắm mạng âm tườngTheo YCKT tại chương V4cái
167Dây cat 6 (4Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V1510 m
168Dây cat 3 (2Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V1510 m
169Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V150m
170Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
171Tê 135 UPVC D140/110Theo YCKT tại chương V2cái
172Tê 135 UPVC D140/90Theo YCKT tại chương V3cái
173Tê 135 UPVC D110/90Theo YCKT tại chương V4cái
174Cút 135 UPVC D140Theo YCKT tại chương V2cái
175Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V4cái
176Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V20cái
177Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V16cái
178Nắp bịt D140Theo YCKT tại chương V2cái
179Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V2cái
180Ống UPVC PN8 D140Theo YCKT tại chương V0,16100m
181Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,28100m
182Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V0,76100m
183Măng sông D140Theo YCKT tại chương V4cái
184Măng sông D110Theo YCKT tại chương V7cái
185Măng sông D90Theo YCKT tại chương V19cái
186Đai neo ống D90Theo YCKT tại chương V23cái
187Cầu chắn rác D60Theo YCKT tại chương V8cái
E Hành lang cầu
1Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2Theo YCKT tại chương V168m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V1,68100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V0,077100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo YCKT tại chương V0,224m3
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo YCKT tại chương V28mối nối
6Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻTheo YCKT tại chương V14cọc
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,462100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V3,2921m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0432100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,1105100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V4,116m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,2352100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V7,2917m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,6629100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2178tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,4598tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo YCKT tại chương V0,3396tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V0,4356m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,0792100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,24tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,3106100m3
23Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1Theo YCKT tại chương V6,5934m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V5,024m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,9134100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,246tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,0032tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V7,7911m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,9869100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1936tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,794tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V20,1029m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,579100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6555tấn
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V91,344m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V70,8288m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V185,7398m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V347,9126m2
39Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V167,5238m2
40Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V66,5146m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V6,223m2
42Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V88,747m2
43Sản xuất thép hộp mạ kẽm lan canTheo YCKT tại chương V2,5445tấn
44Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo YCKT tại chương V142,358m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V284,716m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V6,4533100m2
F Nhà đa năng kết hợp bể bơi
1Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2Theo YCKT tại chương V860m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V8,6100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT tại chương V0,418100m
4Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhTheo YCKT tại chương V1cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo YCKT tại chương V156mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo YCKT tại chương V1,248m3
7Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻTheo YCKT tại chương V147cọc
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0125100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại chương V0,0125100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V2,7534100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V19,6721m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,2202100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,5448100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V31,332m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V1,2894100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V48,2914m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V3,4449100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,0665tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,0359tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,585tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,5803tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V2,4975m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,333100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,148tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,6576tấn
26Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V16,874m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V3,3766100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,683100m3
29Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1Theo YCKT tại chương V96,476m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V20,6429m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,7524100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,7612tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V4,1564tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V32,8154m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,4021100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,1983100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,7824tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2556tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V8,0017tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V81,1367m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V5,8131100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V8,2973tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo YCKT tại chương V0,5192m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT tại chương V0,0294100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,0507tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V131 cấu kiện
47Gia công xà gồ thépTheo YCKT tại chương V11,9649tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT tại chương V11,9649tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V600,26m2
50Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V11,8886m3
51Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V114,6913m3
52Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V11,0363m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V675,1602m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V735,7668m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V74,295m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V240,21m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V359,588m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V1.169,6498m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V915,3702m2
60Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V165,198m2
61Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V38m2
62Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửaTheo YCKT tại chương V0,594m2
63Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V388,8m2
64Thi công mặt sàn gỗ bể bơiTheo YCKT tại chương V210m2
65Sơn nền sàn bằng Sơn epoxy tăng cứng bề mặtTheo YCKT tại chương V575m2
66Lát nền sàn bể bơi bằng gạch mosaic KT50x50 mmTheo YCKT tại chương V105m2
67Ốp gạch mosaic vào tường bể bơi KT gạch 50x50mmTheo YCKT tại chương V64,344m2
68Láng granitô bậc tam cấpTheo YCKT tại chương V62,775m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V62,775m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ tam cấp, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V51m
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V52,45m2
72Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mmTheo YCKT tại chương V20,52m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo YCKT tại chương V26m2
74Tấm thăm trần thạch caoTheo YCKT tại chương V2tấm
75Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V388,8m2
76Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinhTheo YCKT tại chương V76,2322m2
77Lợp mái tôn dày 0.4Theo YCKT tại chương V9,663100m2
78Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay.Theo YCKT tại chương V7,92m2
79Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay.Theo YCKT tại chương V9,9m2
80Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở đẩy 2 cánh kính dày 6.38mmTheo YCKT tại chương V12,6m2
81Sản xuất lắp dựng vách kính cố định.kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ)Theo YCKT tại chương V188,2165m2
82Gia công cửa lưới thép. Louver thanh 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghiTheo YCKT tại chương V37,64m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo YCKT tại chương V37,64m2
84Gia công cửa song sắt. Cửa song ngang nghiêngTheo YCKT tại chương V17,784m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa.Theo YCKT tại chương V17,784m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V35,568m2
87Sản xuất lắp dựng mái kính cường lực. Kính dán an toàn dày 10.38mm Hệ khung thép liên kết I200x100x10x7 kèm bản mã 250x200x10. Bulong thép nở M20Theo YCKT tại chương V156m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V11,3292100m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo YCKT tại chương V87,1145m2
90Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V3,4299100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo YCKT tại chương V14,0546m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,071100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V55,4209m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V2,7075100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,6329tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V4,8923tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo YCKT tại chương V0,4338tấn
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V1,3072100m3
99Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V6,1551m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,5913m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,0815100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,0535tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V51 cấu kiện
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V18,056m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V22,256m2
106Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo YCKT tại chương V26,2479m2
107Tủ điện tổng (KT 1000x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
108Tủ điện tầng (KT 700x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
109Tủ điện phòng modul chứa 6 attomatTheo YCKT tại chương V1tủ
110Tủ điện Bơm nước sinh hoạtTheo YCKT tại chương V1tủ
111Biến dòng BI 80/5ATheo YCKT tại chương V3cái
112Công tơ điện tửTheo YCKT tại chương V1cái
113Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo YCKT tại chương V9cái
114Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V9cái
115Thanh cái dẹt 20x4mmTheo YCKT tại chương V0,2810 m
116Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo YCKT tại chương V3cái
117Chống sét van GZ 500Theo YCKT tại chương V4cái
118MCCB-4P-125A-18KATheo YCKT tại chương V1cái
119MCCB-4P-75A-18KATheo YCKT tại chương V1cái
120MCB-4P-40A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
121MCB-4P-20A-4,5KATheo YCKT tại chương V2cái
122MCB-3P-10A-10KATheo YCKT tại chương V2cái
123MCB-2P-40A-10KATheo YCKT tại chương V10cái
124MCB-2P-32A-10KATheo YCKT tại chương V16cái
125MCB-2P-25A-10KATheo YCKT tại chương V2cái
126MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V5cái
127MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V4cái
128Phụ kiện lắp đặt tủTheo YCKT tại chương V24cái
129Đèn phản quảng dài 1,2m, 3x28W bóng led gắn nổiTheo YCKT tại chương V15bộ
130Đèn led highbay 200W, 2500LMTheo YCKT tại chương V15bộ
131Đèn dowlight led âm trần15wTheo YCKT tại chương V25bộ
132Đèn phản quảng dài 1,2m, lắp bóng tuýp 2x28W gắn nổiTheo YCKT tại chương V2bộ
133Đèn ốp trần led 18WTheo YCKT tại chương V6bộ
134Quạt hút âm trần KT300x300mmTheo YCKT tại chương V3cái
135Quạt trần dài 1,4m + hộp sốTheo YCKT tại chương V1cái
136Quạt hút gắn tường lưu lượng 8000m3Theo YCKT tại chương V7cái
137Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
138Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V3cái
139Công tắc 3 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
140Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V10cái
141Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16)Theo YCKT tại chương V0,95100m
142Cu/XLPE/PVC (1x10) mm2Theo YCKT tại chương V80m
143Cu/PVC/PVC (4x4)mm2Theo YCKT tại chương V60m
144Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V500m
145Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V200m
146Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V15m
147Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo YCKT tại chương V60m
148Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V250m
149Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V100m
150Ống PVC D32Theo YCKT tại chương V60m
151Ống PVC D25Theo YCKT tại chương V40m
152Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V700m
153Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
154Kim thu sét phát xạ bán kính bảo vệ 55mTheo YCKT tại chương V1cái
155Cột gắn kim bằng thép mạ kẽm D42, dài 2mTheo YCKT tại chương V1bộ
156Đế gắn kim thu sétTheo YCKT tại chương V1bộ
157Cáp thoát sét bọc PVC 1x50mmTheo YCKT tại chương V34m
158Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6Theo YCKT tại chương V10cọc
159Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo YCKT tại chương V24m
160Que hànTheo YCKT tại chương V10cái
161Hộp kiểm tra tiếp địaTheo YCKT tại chương V2hộp
162Rãnh tiếp địa 500x300x800Theo YCKT tại chương V36cái
163Tủ rack 6UTheo YCKT tại chương V11 tủ
164Bộ chuyển đổi quang điệnTheo YCKT tại chương V1cái
165Bộ phát Wifi 4 râu gắn tườngTheo YCKT tại chương V1cái
166Ỏ cắm mạng + thoại âm tườngTheo YCKT tại chương V8cái
167Dây cat 6 (4Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V0,510 m
168Dây cat 3 (2Px0,5)mm2Theo YCKT tại chương V0,510 m
169Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V5m
170Phụ kiện lắp đặt ốngTheo YCKT tại chương V1gói
171LavaboTheo YCKT tại chương V4bộ
172Vòi kép LavaboTheo YCKT tại chương V4bộ
173SiphonTheo YCKT tại chương V4bộ
174Xí bệtTheo YCKT tại chương V2bộ
175Vòi xịt xíTheo YCKT tại chương V2bộ
176Hộp giấyTheo YCKT tại chương V2cái
177Sen tắmTheo YCKT tại chương V4bộ
178Tiểu namTheo YCKT tại chương V12bộ
179Van phao cơ D40Theo YCKT tại chương V1cái
180Bồn inox 3000lTheo YCKT tại chương V1bể
181Van 2 chiều PPR D32Theo YCKT tại chương V2cái
182Van 2 chiều PPR D25Theo YCKT tại chương V2cái
183Tê 90 PPR D40/32Theo YCKT tại chương V1cái
184Tê 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V1cái
185Tê 90 PPR D32/25Theo YCKT tại chương V2cái
186Tê 90 PPR D32/20Theo YCKT tại chương V3cái
187Tê 90 PPR D25Theo YCKT tại chương V2cái
188Tê 90 PPR D25/20Theo YCKT tại chương V2cái
189Tê 90 PPR nối ren trong D25/20Theo YCKT tại chương V2cái
190Tê 90 PPR nối ren trong D20Theo YCKT tại chương V2cái
191Cút 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V3cái
192Cút 90 PPR D32Theo YCKT tại chương V12cái
193Cút 90 PPR D25Theo YCKT tại chương V2cái
194Cút 90 PPR D20Theo YCKT tại chương V7cái
195Cút 90 PPR D20 nối ren trongTheo YCKT tại chương V8cái
196Côn PPR D32x25Theo YCKT tại chương V1cái
197Côn PPR D25x20Theo YCKT tại chương V3cái
198Nút bịt D20Theo YCKT tại chương V12cái
199Kép thép D20Theo YCKT tại chương V6cái
200Đai neo ống đứng D32Theo YCKT tại chương V4cái
201Đai neo ống ngang D32Theo YCKT tại chương V6cái
202Đai neo ống ngang D20Theo YCKT tại chương V4cái
203Ống nước lạnh PPR PN10 D40Theo YCKT tại chương V0,16100m
204Ống nước lạnh PPR PN10 D32Theo YCKT tại chương V0,2100m
205Ống nước lạnh PPR PN10 D25Theo YCKT tại chương V0,08100m
206Ống nước lạnh PPR PN10 D20Theo YCKT tại chương V0,16100m
207Măng sông D40Theo YCKT tại chương V4cái
208Măng sông D32Theo YCKT tại chương V5cái
209Măng sông D25Theo YCKT tại chương V2cái
210Măng sông D20Theo YCKT tại chương V4cái
211Tê cong (Ba chạc cong) D110Theo YCKT tại chương V2cái
212Tê 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V2cái
213Tê 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V6cái
214Tê 135 UPVC D90/60Theo YCKT tại chương V5cái
215Tê 135 UPVC D90/42Theo YCKT tại chương V1cái
216Tê 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V1cái
217Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V7cái
218Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V10cái
219Cút 135 UPVC D60Theo YCKT tại chương V5cái
220Cút 135 UPVC D42Theo YCKT tại chương V4cái
221Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V2cái
222Cút 90 UPVC D42Theo YCKT tại chương V4cái
223Côn UPVC D60x42Theo YCKT tại chương V3cái
224Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V1cái
225Nắp bịt D90Theo YCKT tại chương V2cái
226Nắp bịt D60Theo YCKT tại chương V1cái
227Ống UPVC PN6 D60Theo YCKT tại chương V0,06100m
228Ống UPVC PN6 D42Theo YCKT tại chương V0,16100m
229Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,18100m
230Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V0,04100m
231Ống UPVC PN8 D60Theo YCKT tại chương V0,02100m
232Măng sông D110Theo YCKT tại chương V4cái
233Măng sông D90Theo YCKT tại chương V5cái
234Măng sông D60Theo YCKT tại chương V3cái
235Đai neo ống đứng D60Theo YCKT tại chương V2cái
236Phễu thu nước thải D90Theo YCKT tại chương V5cái
237Phễu thu nước thải D60Theo YCKT tại chương V2cái
238Siphong D60Theo YCKT tại chương V27cái
239Hố ga đấu nốiTheo YCKT tại chương V1cái
240Tê 135 UPVC D200/140Theo YCKT tại chương V3cái
241Tê 135 UPVC D160/140Theo YCKT tại chương V2cái
242Tê 135 UPVC D140/110Theo YCKT tại chương V2cái
243Cút 135 UPVC D200Theo YCKT tại chương V1cái
244Cút 135 UPVC D160Theo YCKT tại chương V1cái
245Cút 135 UPVC D140Theo YCKT tại chương V16cái
246Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V8cái
247Cút 90 UPVC D140Theo YCKT tại chương V5cái
248Cút 90 UPVC D110Theo YCKT tại chương V2cái
249Nút bịt D200Theo YCKT tại chương V1cái
250Nút bịt D160Theo YCKT tại chương V1cái
251Nút bịt D140Theo YCKT tại chương V1cái
252Ống UPVC PN8 D200Theo YCKT tại chương V0,24100m
253Ống UPVC PN8 D160Theo YCKT tại chương V0,28100m
254Ống UPVC PN8 D140Theo YCKT tại chương V0,52100m
255Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,08100m
256Măng sông D200Theo YCKT tại chương V6cái
257Măng sông D160Theo YCKT tại chương V7cái
258Măng sông D140Theo YCKT tại chương V13cái
259Măng sông D110Theo YCKT tại chương V2cái
260Đai neo ống D140Theo YCKT tại chương V10cái
261Đai neo ống D110Theo YCKT tại chương V4cái
262Cầu chắn rác D125Theo YCKT tại chương V5cái
263Cầu chắn rác D100Theo YCKT tại chương V2cái
G Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Ống thép đen DN100 dày 3,96 mmTheo YCKT tại chương V4,02100m
2Ống thép đen DN 80 dày 2,9 mmTheo YCKT tại chương V1,89100m
3Ống thép đen DN 65 dày 2,8 mmTheo YCKT tại chương V1,11100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo YCKT tại chương V0,91100m
5Tê thép D100Theo YCKT tại chương V7cái
6Tê thép D100/80Theo YCKT tại chương V3cái
7Tê thép D100/65Theo YCKT tại chương V4cái
8Tê thép D80Theo YCKT tại chương V4cái
9Tê thép D65/50Theo YCKT tại chương V15cái
10Tê thép D65Theo YCKT tại chương V1cái
11Cút thép D100Theo YCKT tại chương V10cái
12Cút thép D80Theo YCKT tại chương V10cái
13Cút thép D65Theo YCKT tại chương V17cái
14Cút thép D50Theo YCKT tại chương V26cái
15Côn thu D80/65Theo YCKT tại chương V7cái
16Côn thu D65/50Theo YCKT tại chương V9cái
17Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mmTheo YCKT tại chương V26tủ
18Van góc chữa cháy DN50Theo YCKT tại chương V26cái
19Cuộn vòi DN65 16bar L=20mTheo YCKT tại chương V26cái
20Lăng phun chữa cháy BTheo YCKT tại chương V26cái
21Bình chữa cháy ABC-4kgTheo YCKT tại chương V52cái
22Bình chữa cháy CO2-3kgTheo YCKT tại chương V26cái
23Nội quy tiêu lệnhTheo YCKT tại chương V26cái
24Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Theo YCKT tại chương V4cái
25Bích thép DN100 10kTheo YCKT tại chương V4cái
26Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm có mái + chânTheo YCKT tại chương V4cái
27Cuộn vòi DN65 16bar L=20mTheo YCKT tại chương V8cái
28Lăng phun chữa cháy ATheo YCKT tại chương V8cái
29Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Theo YCKT tại chương V1cái
30Bích thép DN100 10kTheo YCKT tại chương V1cái
31Tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180mm (gồm cưa 1 cái, Kìm cộng lực: 1 cái, Xà cầy:1 chiếc, Rìu: 1 cái)Theo YCKT tại chương V1cái
32Van xả khí D65Theo YCKT tại chương V2cái
33Giá treo ống DN65(Ubol DN65 1 cái,Nở sắt M10 2 cái, sắt V4)Theo YCKT tại chương V25cái
34Giá treo ống DN65(Ubol DN50 1 cái,Nở sắt M10 2 cái, sắt V4)Theo YCKT tại chương V14cái
35Sơn đỏ 2 thành phần ( không dùng sơn chống rỉ) + dung môisắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V247m2
36Đào đất đặt ốngTheo YCKT tại chương V1,2100m3
37Cáp điều khiển bơm 2x1.0mm cu/pvc/pvcTheo YCKT tại chương V30m
38Cáp điều khiển bơm diesel 1x1.5mm Cu/pvcTheo YCKT tại chương V10m
39Cáp sạc ac quy 1x4mm Cu/pvcTheo YCKT tại chương V10m
40Cáp động lực bơm chính 3x16+1x10mm Cu/pvc ( cáp mềm)Theo YCKT tại chương V20m
41Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động + van chặn DN15 PN10Theo YCKT tại chương V3cái
42Đồng hồ áp 0-16kg + Van chặn DN15 + XiphongTheo YCKT tại chương V3cái
43Ống xoắn luồn dây bảo vệ HDPE DN50/40Theo YCKT tại chương V20m
44Ống PVC bảo vệ dây dẫn DN16Theo YCKT tại chương V30m
45Rọ hút bơm DN100Theo YCKT tại chương V2cái
46Bích thép DN100 10kTheo YCKT tại chương V2cái
47Rọ hút bơm DN65Theo YCKT tại chương V1cái
48Bích thép DN65Theo YCKT tại chương V1cái
49Khớp nối mềm DN100Theo YCKT tại chương V4cái
50Bích thép DN100Theo YCKT tại chương V8cái
51Khớp nối mềm DN65Theo YCKT tại chương V2cái
52Bích thép DN65Theo YCKT tại chương V4cái
53Y lọc DN100Theo YCKT tại chương V2cái
54Bích thép DN100Theo YCKT tại chương V4cái
55Y lọc DN65Theo YCKT tại chương V1cái
56Bích thép DN65Theo YCKT tại chương V2cái
57Van cổng DN100Theo YCKT tại chương V4cái
58Bích thép DN100Theo YCKT tại chương V8cái
59Van cổng DN65Theo YCKT tại chương V2cái
60Bích thép DN65Theo YCKT tại chương V4cái
61Van 1 chiều DN100Theo YCKT tại chương V2cái
62Bích thép DN100Theo YCKT tại chương V4cái
63Van 1 chiều DN65Theo YCKT tại chương V1cái
64Bích thép DN65Theo YCKT tại chương V2cái
65Van chặn D25Theo YCKT tại chương V4cái
66Van chặn D15Theo YCKT tại chương V6cái
67Bình nước mồi 300l PVCTheo YCKT tại chương V1Bình
68Bình tích áp 200lTheo YCKT tại chương V1Bình
69Van báo động DN100Theo YCKT tại chương V1cái
70Bích thép DN100Theo YCKT tại chương V2cái
71Van an toàn DN100Theo YCKT tại chương V1cái
72Bích thép DN100Theo YCKT tại chương V2cái
73Ống thép đen DN100 dày 3,96 mmTheo YCKT tại chương V0,24100m
74Ống thép mạ kẽm DN32 dày 2,3 mmTheo YCKT tại chương V0,06100m
75Ống thép mạ kẽm DN25 dày 2,3 mmTheo YCKT tại chương V0,06100m
76Cút thép DN100Theo YCKT tại chương V8cái
77Cút thép DN32 renTheo YCKT tại chương V10cái
78Cút thép DN25 renTheo YCKT tại chương V6cái
79Tê thép DN100Theo YCKT tại chương V5cái
80Giá đỡ đường ống gomTheo YCKT tại chương V4Cái
81Giá đỡ đường hútTheo YCKT tại chương V2Cái
82Giá đỡ khácTheo YCKT tại chương V6Cái
83Bộ cao su chân máy RMA 500Theo YCKT tại chương V6Cái
84Mặt bích đặc D100Theo YCKT tại chương V2cái
85Mặt bích rỗng D100Theo YCKT tại chương V2cái
86Thử kín hệ thốngTheo YCKT tại chương V1gói
87Tủ trung tâm 20 kênhTheo YCKT tại chương V11 trung tâm
88Đầu báo cháy khói quangTheo YCKT tại chương V15,910 đầu
89Điện trởTheo YCKT tại chương V14cái
90Chuông báo cháyTheo YCKT tại chương V4,65 chuông
91Đèn báo cháyTheo YCKT tại chương V4,65 đèn
92Nút ấn báo cháyTheo YCKT tại chương V4,65 nút
93Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo YCKT tại chương V23cái
94Dây tín hiệu 2x1 mm2Theo YCKT tại chương V2.499m
95Dây nguồn chuông đèn 2x1.5 mm2Theo YCKT tại chương V1.040m
96Ông PVC D16 cứngTheo YCKT tại chương V2.388m
97Nối trơn D16Theo YCKT tại chương V2.389cái
98Kẹp ốngTheo YCKT tại chương V1.199cái
99BoxTheo YCKT tại chương V189hộp
100Ống xoắn luồn dây HPDE DN32/25Theo YCKT tại chương V365m
101Hộp kỹ thuật 110x110x80Theo YCKT tại chương V14hộp
102Đèn ExitTheo YCKT tại chương V5,65 đèn
103Đèn chiếu sáng sự cốTheo YCKT tại chương V85 đèn
104BoxTheo YCKT tại chương V94hộp
105Dây nguồn chuông đèn 2x1.5 mm2Theo YCKT tại chương V953m
106Ông PVC D16 cứngTheo YCKT tại chương V953m
107Kẹp ốngTheo YCKT tại chương V953cái
108Nối trơn D16Theo YCKT tại chương V478cái
109Hộp kỹ thuật 110x110x80Theo YCKT tại chương V13hộp
H San nền
1Nạo vét bùn bằng máy đào Theo YCKT tại chương V31,1814100m3
2Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo YCKT tại chương V31,1814100m3
3Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5kmTheo YCKT tại chương V31,1814100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V155,5022100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V20,8977100m3
I Sân đường, bồn hoa
1Rải giấy dầuTheo YCKT tại chương V41,2085100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo YCKT tại chương V412,09m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT tại chương V4.120,85m2
4Lát gạch đất nung đỏ 300x300x20Theo YCKT tại chương V4.120,85m2
5Rải giấy dầuTheo YCKT tại chương V6,1783100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo YCKT tại chương V49,43m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT tại chương V617,83m2
8Lát gạch đất nung đỏ 300x300x20Theo YCKT tại chương V617,83m2
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,4223100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,1408100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V24,1765m3
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V677,78m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT tại chương V3,6767m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,2256100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V3,6767m3
16Xây gạch XMCL 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V2,6962m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V68,2812m2
18Đổ đất mầu trồng cỏTheo YCKT tại chương V36,03m3
J Nhà để xe (04 nhà)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,3658100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,1219100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V2,884m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V3,52m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT tại chương V0,3468100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1454tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2281tấn
8Xây Gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V4,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V5,77m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,075100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo YCKT tại chương V4,11m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V66,5m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo YCKT tại chương V0,1981tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YCKT tại chương V0,4361tấn
15Gia công xà gồ thépTheo YCKT tại chương V0,2167tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo YCKT tại chương V0,1981tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT tại chương V0,2167tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YCKT tại chương V0,4361tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V31,9835m2
20Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo YCKT tại chương V0,502100m2
21Máng tôn thu nướcTheo YCKT tại chương V20m
K Nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo YCKT tại chương V4,875m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT tại chương V0,2474m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT tại chương V1,7075m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,8807m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V1,0057m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0405tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,06tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT tại chương V0,0774100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,0036m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0438tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1232tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,0912100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT tại chương V3,6228m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V1,0351m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V0,7744m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0395tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,109tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,1408100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,8416m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0527tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0418tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,1688tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,1186100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,6566m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1983tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo YCKT tại chương V0,1207100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,1862m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0084tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,0127tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT tại chương V0,0323100m2
31Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V6,4702m3
32Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V0,2746m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,135m3
34Xây Gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,3308m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1,86m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1,86m2
37Láng granitô cầu thangTheo YCKT tại chương V1,86m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V4,5m
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V35,3172m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V34,396m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V7,04m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V13,0988m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V7,652m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V35,3172m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V62,1868m2
46Lát nền gạch Ceramic 600x600Theo YCKT tại chương V10,3508m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo YCKT tại chương V19,512m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V14,784m2
49Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V14,784m2
50Cửa đi1 cánh cửa nhôm kính kính mờ dày 6.38mmTheo YCKT tại chương V1,98m2
51Cửa sổ mở 2 cánh nhôm kính dày 6.38 mmTheo YCKT tại chương V4,2m2
52Vách nhôm kính cố định kính dày 6.38mmTheo YCKT tại chương V2,66m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT tại chương V6,18m2
54Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo YCKT tại chương V2,66m2
55Tủ điện phòng modul chứa 8 attomatTheo YCKT tại chương V1tủ
56MCB-2P-32A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
57MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V4cái
58MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V5cái
59Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V4cái
60Ổ cắm đơn 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
61Đèn tuýp led dài 1,2m 28WTheo YCKT tại chương V1cái
62Quạt gắn tườngTheo YCKT tại chương V1cái
63Công tắc 1 hạt 10A lắp âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
64Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V20m
65Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V8m
66Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V15m
67Ổ cắm mạng +thoạiTheo YCKT tại chương V1cái
68Dây mạng Cat6Theo YCKT tại chương V510 m
69Dây thoại Cat3Theo YCKT tại chương V510 m
70Camera IP ngoài trờiTheo YCKT tại chương V1bộ
71Tủ Rack 6UTheo YCKT tại chương V1bộ
72Đầu ghi hình IP 4 cameraTheo YCKT tại chương V1bộ
L Nhà ăn
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V2,7294100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V16,796m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V0,2921100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại chương V47,5289m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại chương V1,4801100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,068m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0283tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1727tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V1,1955m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,1087100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1326tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,288tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,52tấn
15Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại chương V17,578m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,832100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,9705100m3
18Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1Theo YCKT tại chương V24,4012m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V4,3792m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,7962100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,8008tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V10,297m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,9361100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,5402100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,4787tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,1129tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V32,514m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT tại chương V2,2577100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V3,3464tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo YCKT tại chương V1,4122m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT tại chương V0,0728100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,1737tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V121 cấu kiện
35Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V7,8809m3
36Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V37,4391m3
37Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V3,0723m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V294,743m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V228,3476m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V44,352m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V93,61m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V254,8416m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V527,5412m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V388,353m2
45Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600Theo YCKT tại chương V228,244m2
46Lát gạch ceramic KT 300x300 sảnhTheo YCKT tại chương V20m2
47Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V270,95m2
48Láng granitô bậc tam cấpTheo YCKT tại chương V18,762m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V18,762m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ tam cấp, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V15,635m
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V44,208m2
52Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo YCKT tại chương V270,95m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay. Pano kính trắng dày 6,38mmTheo YCKT tại chương V23,49m2
54Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính kèm vách kính cố định. Cửa sổ mở đẩy pano kính an toàn dày 6,38mmTheo YCKT tại chương V43,974m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT tại chương V7,2943100m2
56Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo YCKT tại chương V36,7752m2
57Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,2067100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo YCKT tại chương V0,8154m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,0118100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V2,2908m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại chương V0,1265100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,164tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,074tấn
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,0687100m3
65Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V7,4708m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V20,276m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V20,732m2
68Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo YCKT tại chương V29,98m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,0999m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,0175100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,0546tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V21 cấu kiện
73Tủ điện tầng (KT 700x500x180)Theo YCKT tại chương V1tủ
74Tủ điện phòng modul chứa 12 attomatTheo YCKT tại chương V1tủ
75Biến dòng BI 75/5ATheo YCKT tại chương V1cái
76Công tơ điện từTheo YCKT tại chương V1cái
77Đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Theo YCKT tại chương V9cái
78Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V9cái
79Thanh cái dẹt 20x4mmTheo YCKT tại chương V0,2810 m
80Đồng hồ vôn kế 0-500vTheo YCKT tại chương V3cái
81Chống sét van GZ 500Theo YCKT tại chương V4cái
82MCCB-4P-40A-10KATheo YCKT tại chương V1cái
83MCB-3P-40A-4,5KATheo YCKT tại chương V2cái
84MCB-1P-32A-4,5KATheo YCKT tại chương V2cái
85MCB-1P-20A-4,5KATheo YCKT tại chương V7cái
86MCB-1P-16A-4,5KATheo YCKT tại chương V1cái
87MCB-1P-10A-4,5KATheo YCKT tại chương V26cái
88Phụ kiện lắp đặtTheo YCKT tại chương V24cái
89Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổiTheo YCKT tại chương V14bộ
90Đèn ốp trần led 18WTheo YCKT tại chương V2bộ
91Quạt hút gắn tường KT 300x300mmTheo YCKT tại chương V2cái
92Quạt trần dài 1,4m + hộp sốTheo YCKT tại chương V7cái
93Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
94Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V4cái
95Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V12cái
96Cáp ngầm CU/XLPE/PVC-(4x25)mm2Theo YCKT tại chương V20m
97Cu/PVC/PVC (1x10)mm2Theo YCKT tại chương V25m
98Cu/PVC (1x6)mm2Theo YCKT tại chương V60m
99Cu/PVC (1x4)mm2Theo YCKT tại chương V250m
100Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V80m
101Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V500m
102Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Theo YCKT tại chương V12m
103Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Theo YCKT tại chương V30m
104Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Theo YCKT tại chương V40m
105Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2Theo YCKT tại chương V250m
106Ống PVC D25Theo YCKT tại chương V310m
107Ống PVC D20Theo YCKT tại chương V310m
108Van phao cơ D40Theo YCKT tại chương V1cái
109Bồn inox 3000lTheo YCKT tại chương V2bể
110Van 2 chiều PPR D40Theo YCKT tại chương V5cái
111Tê 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V5cái
112Cút 90 PPR D40Theo YCKT tại chương V15cái
113Nút bịt D40Theo YCKT tại chương V1cái
114Đai neo ống đứng D40Theo YCKT tại chương V4cái
115Ống nước lạnh PPR PN10 D40Theo YCKT tại chương V0,28100m
116Măng sông D40Theo YCKT tại chương V7cái
117Tê cong (Ba chạc cong) D110Theo YCKT tại chương V4cái
118Tê 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V1cái
119Tê 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V1cái
120Cút 135 UPVC D110Theo YCKT tại chương V2cái
121Cút 90 UPVC D60Theo YCKT tại chương V2cái
122Nắp bịt D110Theo YCKT tại chương V1cái
123Ống UPVC PN6 D60Theo YCKT tại chương V0,06100m
124Ống UPVC PN8 D110Theo YCKT tại chương V0,12100m
125Măng sông D110Theo YCKT tại chương V4cái
126Măng sông D60Theo YCKT tại chương V2cái
127Đai neo ống đứng D60Theo YCKT tại chương V2cái
128Hố ga đấu nốiTheo YCKT tại chương V1cái
129Cút 135 UPVC D90Theo YCKT tại chương V20cái
130Cút 90 UPVC D90Theo YCKT tại chương V5cái
131Ống UPVC PN8 D90Theo YCKT tại chương V0,4100m
132Măng sông D90Theo YCKT tại chương V10cái
133Đai neo ống D90Theo YCKT tại chương V10cái
134Cầu chắn rác D60Theo YCKT tại chương V5cái
M Nhà máy phát và trạm bơm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo YCKT tại chương V9,8865m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT tại chương V0,3494m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V3,412m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V1,5516m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V2,0618m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0666tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,072tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT tại chương V0,1109100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,8868m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0714tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2036tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,1716100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT tại chương V5,0207m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V1,4345m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V1,0164m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0492tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1422tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,1848100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,8299m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0538tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1792tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,1169100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V2,1894m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,27tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo YCKT tại chương V0,1712100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,2913m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0363tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT tại chương V0,0507100m2
29Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V6,8865m3
30Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V1,3147m3
31Bê tông lót móng rộng Theo YCKT tại chương V1,2242m3
32Xây Gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT tại chương V1,3995m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V10,263m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V10,263m2
35Láng granitô cầu thangTheo YCKT tại chương V10,263m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50Theo YCKT tại chương V22,392m
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V38,2174m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V52,916m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V9,24m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V17,1248m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V7,544m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V38,2174m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V86,8248m2
44Lát nền gạch Ceramic 600x600Theo YCKT tại chương V14,6286m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo YCKT tại chương V25,38m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V19,8m2
47Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400Theo YCKT tại chương V19,8m2
48Cửa đi cánh chống cháyTheo YCKT tại chương V5,28m2
49Khóa cửa điTheo YCKT tại chương V1bộ
50Cửa sổ cửa chớp nhômTheo YCKT tại chương V10,08m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT tại chương V15,36m2
52Vỏ tủ điện 800x600x200 tôn dà 1,5 sơn tĩnh điện Tủ bơm cấp nước sinh hoạtTheo YCKT tại chương V1tủ
53Aptomat MCB 3P 32A 10KATheo YCKT tại chương V1cái
54Aptomat MCB 3P 20A 4,5KATheo YCKT tại chương V2cái
55Aptomat MCB 1P 16A 4,5KATheo YCKT tại chương V1cái
56Aptomat MCB 1P 10A 4,5KATheo YCKT tại chương V1cái
57Contactor 3P 22ATheo YCKT tại chương V2cái
58Rơle nhiệt 6-9ATheo YCKT tại chương V2cái
59Rơle báo mất pha lệch pha (PMR)Theo YCKT tại chương V1cái
60Rơle mực nước (loại cấp nước và chống không tải)Theo YCKT tại chương V1cái
61Nút nhấn OnoffTheo YCKT tại chương V1cái
62Chuyển mạch 2 vị trí (SW1, SW2)Theo YCKT tại chương V2cái
63Đèn báo (Đỏ, vàng, xanh)Theo YCKT tại chương V7cái
64Cầu chì 2ATheo YCKT tại chương V4hộp
65Dây Cu/PVC (1x0,75)mm2Theo YCKT tại chương V40m
66Đèn tuýp led 1,2m 28WTheo YCKT tại chương V3bộ
67Ổ cắm đôi3 chấu 16A âm tườngTheo YCKT tại chương V3cái
68Công tắc 1 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V3cái
69Công tắc 2 hạt âm tườngTheo YCKT tại chương V1cái
70Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo YCKT tại chương V22m
71Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo YCKT tại chương V22m
72Ống luồn dây PVC D20Theo YCKT tại chương V35m
N Bể nước ngầm
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V7,64100m3
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,7513100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V8,998m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V21,11m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,1533100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,96tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V9,0786tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo YCKT tại chương V49,325m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V3,744100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V18,996m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo YCKT tại chương V0,7084100m2
12Gioăng cao su chống thấm bể nước, sử dụng mạch ngừng thi côngTheo YCKT tại chương V41,4md
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT tại chương V64,2m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V212,8m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V63m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V3,3916100m3
17Sản xuất lắp dựng thang inox D20 xuống dưới bểTheo YCKT tại chương V2cái
O Kè đá
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V4,6949100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V2,1963100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,2499100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V62,46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT tại chương V0,997100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V16,08m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,7976100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,2555tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V1,0638tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo YCKT tại chương V162,41m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo YCKT tại chương V153,17m3
12Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo YCKT tại chương V259,806m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo YCKT tại chương V0,0053100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo YCKT tại chương V0,0079100m3
15Thi công tầng lọc bằng cátTheo YCKT tại chương V0,0161100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo YCKT tại chương V0,561100m
P Cổng, tường rào
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,1064100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,0355100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,6816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo YCKT tại chương V1,6712m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,1092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,0463tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,064tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V1,1616m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,2112100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1176tấn
12Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V5,6839m3
13Công tác ốp đá granit màu nâuTheo YCKT tại chương V62,16m2
14Cổng xếp Inox có điều khiển đóng mở từ xa F820Theo YCKT tại chương V13,504m2
15Mô tơ tự độngTheo YCKT tại chương V2cái
16Cửa song sắtTheo YCKT tại chương V2,22m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V4,44m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT tại chương V2,22m2
19Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,8801100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,2934100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V10,9575m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V32,1692m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V2,7624100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6366tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,8612tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại chương V25,3255m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V3,7519100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V2,9066tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V9,746tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V7,5495m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,6863100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,1026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,6964tấn
34Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V37,7476m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V312,2304m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V411,792m2
37Ốp gạch thẻ vào tườngTheo YCKT tại chương V343,16m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V380,8624m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V380,69m
40Gia công lan canTheo YCKT tại chương V8,382tấn
41Lắp dựng hàng ràoTheo YCKT tại chương V514,74m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT tại chương V1.029,48m2
Q Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện tổng 800ATheo YCKT tại chương V1bộ
2Lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24KVTheo YCKT tại chương V1bộ
3Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo YCKT tại chương V6,35100m
4Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30Theo YCKT tại chương V2,15100m
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,432100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,1508100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,2813100m3
8Gạch chỉ bảo vệ cápTheo YCKT tại chương V0,61000v
9Băng báo hiệu cápTheo YCKT tại chương V60m
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,1664100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,0678100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,113100m3
13Gạch chỉ bảo vệ cápTheo YCKT tại chương V0,321000v
14Băng báo hiệu cápTheo YCKT tại chương V32m
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,558100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,1657100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,3923100m3
18Gạch chỉ bảo vệ cápTheo YCKT tại chương V1,551000v
19Băng báo hiệu cápTheo YCKT tại chương V120m
20Cột đèn đường đơn càn rơi cao 7m,Theo YCKT tại chương V5cột
21Cần đèn dài 1.5mTheo YCKT tại chương V5cần đèn
22Đèn chiếu sáng Led 100WTheo YCKT tại chương V5bộ
23Cột đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng cao 4m - 4x15W lắp bóng LedTheo YCKT tại chương V221 cột
24Đèn pha âm đất 12W có thể xoay góc chiếuTheo YCKT tại chương V41 bộ
25Bảng điện cửa cộtTheo YCKT tại chương V271 bảng
26MCB 1P-10A-4.5KATheo YCKT tại chương V27cái
27Cầu đấu dây 60A-4PTheo YCKT tại chương V27cái
28Bulong + Ecu M6Theo YCKT tại chương V108cái
29Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,0715100m3
30Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,0238m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,5m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V3,2m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,032100m2
34Khung Bu lông móng M16x240x240x520Theo YCKT tại chương V5cái
35Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 -2500mmTheo YCKT tại chương V5cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmTheo YCKT tại chương V5m
37Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,1647100m3
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,0549m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V1,408m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V6,336m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,1056100m2
42Khung Bu lông móng M16x240x240x520Theo YCKT tại chương V22cái
43Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 -2500mmTheo YCKT tại chương V22cọc
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmTheo YCKT tại chương V22m
45Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo YCKT tại chương V629m
46Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo YCKT tại chương V140m
47Ống nhựa gẫn xoắn HDPE D50/40Theo YCKT tại chương V6,56100m
48Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo YCKT tại chương V629m
49Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V1,536100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,486100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,05100m3
52Gạch chỉ bảo vệ cápTheo YCKT tại chương V4,81000v
53Băng báo hiệu cápTheo YCKT tại chương V480m
54Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Theo YCKT tại chương V120m
55Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo YCKT tại chương V1,15100m
56Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,495100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,121100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,374100m3
59Gạch chỉ bảo vệ cápTheo YCKT tại chương V1,11000v
60Băng báo hiệu cápTheo YCKT tại chương V110m
61Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo YCKT tại chương V5cái
R Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D75 nối bằng phương pháp hànTheo YCKT tại chương V1,39100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D63 nối bằng phương pháp hànTheo YCKT tại chương V1,07100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D40 nối bằng phương pháp hànTheo YCKT tại chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D32 nối bằng phương pháp hànTheo YCKT tại chương V0,56100m
5Tê HDPE 90 độ D75/40Theo YCKT tại chương V4cái
6Tê HDPE 90 độ D75/32Theo YCKT tại chương V1cái
7Cút HDPE 90 độ D40Theo YCKT tại chương V8cái
8Cút HDPE 90 độ D32Theo YCKT tại chương V1cái
9Cút HDPE 135 độ D75Theo YCKT tại chương V1cái
10Côn HDPE D75x32Theo YCKT tại chương V1cái
11Van cửa 2 đầu nối ren Dn32Theo YCKT tại chương V4cái
12Van cửa 2 đầu nối ren Dn25Theo YCKT tại chương V1cái
13Đầu nối ren ngoài D40Theo YCKT tại chương V8cái
14Đầu nối ren ngoài D32Theo YCKT tại chương V2cái
15Đai khởi thủy D110/50Theo YCKT tại chương V1cái
16Van phao cơ D63Theo YCKT tại chương V1cái
17Cụm đồng hồ DN50Theo YCKT tại chương V1cái
18Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,2765100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,1037100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,1728100m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V1,5606100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,389100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,8487100m3
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,035100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,0117100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,2034m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,6101m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,0115100m2
29Xây gạch Gạch XMCL 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V0,8303m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V5,92m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,2693m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,016100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,096m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,019tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT tại chương V0,0605tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,0056100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V21 cấu kiện
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,0661m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,3009m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,023100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,1653m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,7087m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,0575100m2
44Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,0824100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,0275100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,7798m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V0,9747m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,0342100m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V1,6632m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V7,56m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,4752m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT tại chương V0,0576100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,245m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,028tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT tại chương V0,17tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,014100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V51 cấu kiện
58Ống U.PVC PN8 DN200Theo YCKT tại chương V1,685100m
59Ống thép lồng DN250Theo YCKT tại chương V0,06100m
60Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V1,7703100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V0,5467100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,1935100m3
63Hoàn trả vỉa hèTheo YCKT tại chương V18,6m2
64Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,2999100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,1100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V1,7956m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V2,1876m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,1072100m2
69Xây Gạch XMCL 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V7,0268m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V31,94m2
71Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V4,9m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V0,3036m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V0,0368100m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V0,81m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V0,0836tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT tại chương V0,6203tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V0,054100m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V201 cấu kiện
79Cống BTCT D500Theo YCKT tại chương V20m
80Miệng thu nước mưa Composite KT 860x430Theo YCKT tại chương V37cái
81Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V0,495100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V0,338100m3
83Hoàn trả vỉa hèTheo YCKT tại chương V18,6m2
84Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo YCKT tại chương V5,6727100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại chương V1,8909100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V46,2405m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT tại chương V71,109m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V2,3982100m2
89Xây Gạch XMCL 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V110,1839m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V500,836m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo YCKT tại chương V3,638m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại chương V0,3638100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,7276tấn
94Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT tại chương V216,2m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT tại chương V37,5047m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT tại chương V6,2886100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V10,0505tấn
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo YCKT tại chương V29,1512m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT tại chương V1,9748tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT tại chương V15,2338100m2
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT tại chương V4701 cấu kiện
102Nắp gang 850x850Theo YCKT tại chương V13cái
103Nắp gang 900x900Theo YCKT tại chương V2cái
S Thiết bị
1Máy biến áp Kios 400KVA 22/0,4KVTheo YCKT tại chương V1Máy
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24KVTheo YCKT tại chương V1tủ
3Chi phí vận chuyên mát biến áp và tủTheo YCKT tại chương V1chuyến
4Tủ điện tổng 800ATheo YCKT tại chương V1tủ
5Máy bơm chữa cháy điện Q= 22.5 l/s, H=55mcnTheo YCKT tại chương V1Máy
6Máy bơm chữa cháy điệzen Q= 22.5 l/s, H=55mcnTheo YCKT tại chương V1Máy
7Máy bơm chữa cháy điện bù áp lực Q= 1,25 l/s, H=60mcnTheo YCKT tại chương V1Máy
8Tủ điện điều khiển 3 bơmTheo YCKT tại chương V1Tủ
9Tủ trung tâm 20 kênhTheo YCKT tại chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp Bản scan gốc hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, có hạng mục PCCC. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương (đối với công trình hoàn thành phần lớn); Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần phòng cháy và chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có CMTND11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥80T (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)1
2 Máy ủi ≥110CV (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)1
3 Ô tô tự đổ ≤10T (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)3
4 Máy đào ≤1,25 m3 (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị)2
5 Đầm bàn 1Kw (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)2
6 Đồng hồ vạn năng (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)1
7 Máy cắt bê tông 1,5kw (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)3
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)3
9 Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)3
10 Máy cắt uốn 5kW (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)1
11 Máy đầm dùi 1,5 KW (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)2
13 Máy hàn 14 kW (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)3
14 Máy nén khí 360m3/h (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)2
15 Máy trộn 250l (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)2
16 Máy trộn vữa 150l (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->