Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bần Yên Nhân, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:06:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,254,731,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Bản scan gốc hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, có hạng mục PCCC. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương (đối với công trình hoàn thành phần lớn); Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≤1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học phường Bần Yên Nhân 2 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Bần Yên Nhân, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thi thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bần Yên Nhân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bần Yên Nhân – Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bần Yên Nhân – Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Bần Yên Nhân – Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 1.201 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 12,01 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 0,5885 | 100m |
| 4 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Theo YCKT tại chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo YCKT tại chương V | 218 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 1,824 | m3 |
| 7 | Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻ | Theo YCKT tại chương V | 109 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 2,1329 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 15,5772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,3291 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 36,4175 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 1,1893 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 31,7853 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 1,5761 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,983 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,2377 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YCKT tại chương V | 0,8321 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 1,8084 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,2766 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,134 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,6048 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 25,1414 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,1882 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 34,1549 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 23,1059 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,6164 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,0873 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,0026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,1736 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 41,1795 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,0975 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,8717 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 9,037 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 117,2461 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 10,1308 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 11,9436 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 5,8062 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo YCKT tại chương V | 0,5947 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6582 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,3914 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 7,3599 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 1,0356 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 2,2611 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 108,5794 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 65,4305 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 21,3987 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 10,5244 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 10,1932 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,5525 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 667,8609 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1.053,8315 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 451,2782 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 374,36 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 780,4408 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 2.285,5505 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.042,2209 | m2 |
| 62 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 772,9288 | m2 |
| 63 | Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 60 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửa | Theo YCKT tại chương V | 11,892 | m2 |
| 65 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 120,9 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo YCKT tại chương V | 33,4806 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường | Theo YCKT tại chương V | 31,542 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 65,0226 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75. | Theo YCKT tại chương V | 165,665 | m |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 32,13 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mm | Theo YCKT tại chương V | 3,375 | m2 |
| 72 | Khoét mặt bàn đá khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 12 | lỗ |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo YCKT tại chương V | 60 | m2 |
| 74 | Tấm thăm trần thạch cao | Theo YCKT tại chương V | 6 | tấm |
| 75 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 120,9 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 338,988 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn thướng 6 sóng dày 0.4 | Theo YCKT tại chương V | 1,8105 | 100m2 |
| 78 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo YCKT tại chương V | 138,6 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo YCKT tại chương V | 48,96 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo YCKT tại chương V | 6,48 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở đẩy, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo YCKT tại chương V | 22,8 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở đẩy kết hợp vách kính, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo YCKT tại chương V | 54 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT tại chương V | 0,6 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT tại chương V | 54 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 25,7818 | m2 |
| 86 | Lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 0,239 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 30,0787 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 78,86 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 10,8691 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,6924 | m3 |
| 91 | Láng granitô tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 10,5523 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,4762 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,6584 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 6,5837 | m2 |
| 95 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo YCKT tại chương V | 13,8187 | m |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 0,693 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,18 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0772 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0664 | tấn |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 6,1551 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,5913 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 18,056 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 22,256 | m2 |
| 111 | Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại chương V | 26,2479 | m2 |
| 112 | Tủ điện tổng (KT 1000x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 113 | Tủ điện tầng (KT 700x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 2 | tủ |
| 114 | Tủ điện phòng modul chứa 8 attomat | Theo YCKT tại chương V | 4 | tủ |
| 115 | Tủ điện phòng modul chứa 6 attomat | Theo YCKT tại chương V | 7 | tủ |
| 116 | Tủ điện phòng modul chứa 12 attomat | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 117 | Biến dòng BI 125A/5A | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 118 | Công tơ điện tử | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 120 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | hộp |
| 121 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 10 m |
| 122 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,4 | 10 m |
| 123 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 124 | Chống sét van GZ 500 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 125 | MCCB-4P-125A-22KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 126 | MCCB-4P-63A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 127 | MCCB-4P-50A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB-2P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 129 | MCB-2P-32A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 130 | MCB-2P-16A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 32 | cái |
| 132 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 21 | cái |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 134 | Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 36 | bộ |
| 135 | Đèn ốp trần led 18W | Theo YCKT tại chương V | 37 | bộ |
| 136 | Đèn dowlight led âm trần 9w | Theo YCKT tại chương V | 27 | bộ |
| 137 | Quạt hút âm trần KT250x250mm | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 138 | Quạt trần dài 1,4m + hộp số | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 139 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 140 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 22 | cái |
| 141 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 142 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 82 | cái |
| 144 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16) | Theo YCKT tại chương V | 1,1 | 100m |
| 145 | Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 146 | Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 6 | m |
| 147 | Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 100 | m |
| 148 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 140 | m |
| 149 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.000 | m |
| 150 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.500 | m |
| 151 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 152 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 106 | m |
| 153 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 140 | m |
| 154 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 500 | m |
| 155 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 700 | m |
| 156 | Ống PVC D40 | Theo YCKT tại chương V | 16 | m |
| 157 | Ống PVC D32 | Theo YCKT tại chương V | 100 | m |
| 158 | Ống PVC D25 | Theo YCKT tại chương V | 480 | m |
| 159 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 1.250 | m |
| 160 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 161 | Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 162 | Thép mạ kẽm D10 | Theo YCKT tại chương V | 135 | m |
| 163 | Đế gắn kim thu sét | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 164 | Bật đỡ dây thu sét | Theo YCKT tại chương V | 90 | cái |
| 165 | Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cọc |
| 166 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo YCKT tại chương V | 36 | m |
| 167 | Que hàn | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 168 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 169 | Rãnh tiếp địa 500x300x800 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 170 | Tủ rack 8U | Theo YCKT tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 171 | Modem quang | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Bộ phát Wifi 4 râu gắn tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 173 | Switch 12 port | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Tổng đài nội bộ 4 line 16 máy lẻ | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 175 | Phiến đấu dây điện thoại kèm giá gắn phiến | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 176 | Ỏ cắm mạng + thoại âm tường | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 177 | Ổ cắm thoại âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 178 | Dây cat 6 (4Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 15 | 10 m |
| 179 | Dây cat 3 (2Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 15 | 10 m |
| 180 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 181 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 182 | Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 183 | Vòi kép Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 184 | Siphon | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 185 | Xí bệt | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 186 | Vòi xịt xí | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 187 | Hộp giấy | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 188 | Vòi nước | Theo YCKT tại chương V | 3 | bộ |
| 189 | Tiểu nam | Theo YCKT tại chương V | 9 | bộ |
| 190 | Van phao cơ D32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Bồn inox 3000l | Theo YCKT tại chương V | 1 | bể |
| 192 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 195 | Tê 90 PPR D40/25 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 196 | Tê 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 197 | Tê 90 PPR D25/20 | Theo YCKT tại chương V | 30 | cái |
| 198 | Tê 90 PPR nối ren trong D20 | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 199 | Cút 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 200 | Cút 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 201 | Cút 90 PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 202 | Cút 90 PPR D20 | Theo YCKT tại chương V | 40 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D20 nối ren trong | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 204 | Côn PPR D40x25 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Côn PPR D25x20 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 206 | Nút bịt D20 | Theo YCKT tại chương V | 48 | cái |
| 207 | Kép thép D20 | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 208 | Đai neo ống đứng D50 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 209 | Đai neo ống ngang D25 | Theo YCKT tại chương V | 30 | cái |
| 210 | Đai neo ống ngang D20 | Theo YCKT tại chương V | 20 | cái |
| 211 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 212 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo YCKT tại chương V | 0,42 | 100m |
| 213 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo YCKT tại chương V | 0,36 | 100m |
| 214 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo YCKT tại chương V | 1 | 100m |
| 215 | Măng sông D40 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 216 | Măng sông D32 | Theo YCKT tại chương V | 13 | cái |
| 217 | Măng sông D25 | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 218 | Măng sông D20 | Theo YCKT tại chương V | 25 | cái |
| 219 | Tê cong (Ba chạc cong) D110 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 220 | Tê 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 221 | Tê 135 UPVC D110/60 | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 222 | Tê 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 223 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 224 | Tê 135 UPVC D90/42 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 225 | Tê 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 226 | Tê 90 UPVC D110/60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 227 | Tê 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 228 | Tê 90 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 229 | Tê 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 230 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 45 | cái |
| 231 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 232 | Cút 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 43 | cái |
| 233 | Cút 135 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 21 | cái |
| 234 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 235 | Cút 90 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 21 | cái |
| 236 | Côn UPVC D110x90 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Côn UPVC D60x42 | Theo YCKT tại chương V | 17 | cái |
| 238 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 239 | Nắp bịt D90 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 240 | Ống UPVC PN6 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,12 | 100m |
| 241 | Ống UPVC PN6 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 242 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,52 | 100m |
| 243 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,4 | 100m |
| 244 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 245 | Ống UPVC PN8 D42 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 246 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 13 | cái |
| 247 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 13 | cái |
| 248 | Măng sông D60 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 249 | Đai neo ống đứng D110 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 250 | Đai neo ống đứng D90 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 251 | Đai neo ống đứng D60 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 252 | Đai neo ống ngang D110 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 253 | Đai neo ống ngang D90 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 254 | Phễu thu nước thải D60 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 255 | Siphong D60 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 256 | Hố ga đấu nối | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 257 | Tê 135 UPVC D140/110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 258 | Tê 135 UPVC D140/90 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 259 | Tê 135 UPVC D110/90 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 260 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 261 | Cút 135 UPVC D140 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 262 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 263 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 264 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 265 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 266 | Nắp bịt D140 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 267 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 268 | Ống UPVC PN8 D140 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 269 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | 100m |
| 270 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | 100m |
| 271 | Măng sông D140 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 272 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 273 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 30 | cái |
| 274 | Đai neo ống D90 | Theo YCKT tại chương V | 32 | cái |
| 275 | Phễu thu nước mưa D90 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 276 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 277 | Cầu chắn rác D60 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| B | Nhà lớp học (nhà số 2) | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 1.619 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 16,19 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 0,7975 | 100m |
| 4 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Theo YCKT tại chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo YCKT tại chương V | 294 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻ | Theo YCKT tại chương V | 147 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 2,7689 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 19,5041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,243 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 48,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 1,4714 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 41,4472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 2,9297 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,1975 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,0013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,2541 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,4742 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 2,3265 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1514 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,288 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,4432 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 35,8873 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 1,6304 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,5222 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 53,0826 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 28,1985 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 4,2177 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,4599 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,8638 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,9352 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 65,5633 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,9601 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,0177 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,75 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,1953 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 10,8144 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 153,8866 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 13,6972 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 12,1993 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 10,9426 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 1,955 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 1,4142 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 11,9844 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo YCKT tại chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,237 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,3786 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 1,3674 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 1,3674 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 114,6256 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 34,9911 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 202,2939 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 9,0168 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 8,1351 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 831,9006 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1.959,5996 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 414,2388 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 566,76 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1.043,9284 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 3.417,7668 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.398,6606 | m2 |
| 67 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 1.050,2644 | m2 |
| 68 | Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 93,4452 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửa | Theo YCKT tại chương V | 23,4474 | m2 |
| 70 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 103,85 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo YCKT tại chương V | 66,9612 | m2 |
| 72 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75. Trát bậc tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 31,542 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa lót cầu thang và tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 98,5032 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75. | Theo YCKT tại chương V | 218,235 | m |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 45,168 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mm | Theo YCKT tại chương V | 5,0625 | m2 |
| 77 | Khoét mặt bàn đá khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 24 | lỗ |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo YCKT tại chương V | 93,4452 | m2 |
| 79 | Tấm thăm trần thạch cao | Theo YCKT tại chương V | 6 | tấm |
| 80 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 103,85 | m2 |
| 81 | Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 488,1 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn thướng 6 sóng dày 0.4 | Theo YCKT tại chương V | 3,332 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay. | Theo YCKT tại chương V | 35,64 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay. | Theo YCKT tại chương V | 69,12 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở chớp. Cửa sổ nhôm kính | Theo YCKT tại chương V | 4,86 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo YCKT tại chương V | 5,04 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở đẩy 2 cánh kính dày 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 122,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định.kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ) | Theo YCKT tại chương V | 18,24 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT tại chương V | 0,96 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT tại chương V | 86,4 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 41,2508 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 3,829 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 227,4036 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 336,9096 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,4762 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,6584 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 6,5837 | m2 |
| 98 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo YCKT tại chương V | 13,8187 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 12,2105 | 100m2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo YCKT tại chương V | 266,112 | m2 |
| 101 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 1,143 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,909 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1324 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,108 | tấn |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 109 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 8,9263 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,958 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,107 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 28,64 | m2 |
| 115 | Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại chương V | 35,2842 | m2 |
| 116 | Tủ điện tổng (KT 1000x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 117 | Tủ điện tầng (KT 700x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 2 | tủ |
| 118 | Tủ điện phòng modul chứa 8 attomat | Theo YCKT tại chương V | 12 | tủ |
| 119 | Biến dòng BI 125A/5A | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Công tơ điện tử | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 122 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 10 m |
| 124 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,4 | 10 m |
| 125 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo YCKT tại chương V | 3 | bộ |
| 126 | Chống sét van GZ 500 | Theo YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 127 | MCCB-4P-125A-22KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 128 | MCCB-4P-63A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 129 | MCB-2P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 130 | MCB-2P-10A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 132 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 134 | Bộ đèn lớp học dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x36W gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 48 | bộ |
| 135 | Đèn ốp trần led 18W | Theo YCKT tại chương V | 46 | bộ |
| 136 | Đèn dowlight led âm trần 9w | Theo YCKT tại chương V | 39 | bộ |
| 137 | Quạt hút âm trần KT250x250mm | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 138 | Quạt hút gắn rường KT300x300mm | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Quạt trần dài 1,4m + hộp số | Theo YCKT tại chương V | 96 | bộ |
| 140 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 141 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 142 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 143 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 73 | cái |
| 145 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16) | Theo YCKT tại chương V | 1 | 100m |
| 146 | Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 147 | Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 120 | m |
| 148 | Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 230 | m |
| 149 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 200 | m |
| 150 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.000 | m |
| 151 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.500 | m |
| 152 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 153 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 106 | m |
| 154 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 120 | m |
| 155 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 120 | m |
| 156 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 500 | m |
| 157 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 700 | m |
| 158 | Ống PVC D40 | Theo YCKT tại chương V | 16 | m |
| 159 | Ống PVC D32 | Theo YCKT tại chương V | 120 | m |
| 160 | Ống PVC D25 | Theo YCKT tại chương V | 480 | m |
| 161 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 1.250 | m |
| 162 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 163 | Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 11 | cái |
| 164 | Thép mạ kẽm D10 | Theo YCKT tại chương V | 135 | m |
| 165 | Đế gắn kim thu sét | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 166 | Bật đỡ dây thu sét | Theo YCKT tại chương V | 90 | cái |
| 167 | Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 168 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo YCKT tại chương V | 36 | m |
| 169 | Que hàn | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 170 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo YCKT tại chương V | 2 | hộp |
| 171 | Rãnh tiếp địa | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 172 | Tủ rack 8U | Theo YCKT tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 173 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Bộ phát Wifi 4 râu gắn tường | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 175 | Switch 8 port | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 176 | Ổ cắm thoại âm tường | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 177 | Thiết bị điều khiển giờ tự động | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 178 | Chuông báo giờ tự động | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 179 | Dây cat 6 (4Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 9,2 | 10 m |
| 180 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 181 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 182 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 183 | Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 24 | bộ |
| 184 | Vòi kép Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 24 | bộ |
| 185 | Siphon | Theo YCKT tại chương V | 24 | bộ |
| 186 | Xí bệt | Theo YCKT tại chương V | 18 | bộ |
| 187 | Vòi xịt xí | Theo YCKT tại chương V | 18 | bộ |
| 188 | Hộp giấy | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 189 | Vòi nước | Theo YCKT tại chương V | 3 | bộ |
| 190 | Tiểu nam | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 191 | Van phao cơ D40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 192 | Bồn inox 3000l | Theo YCKT tại chương V | 2 | bể |
| 193 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 195 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 196 | Tê 90 PPR D50 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 197 | Tê 90 PPR D50/40 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê 90 PPR D50/32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 199 | Tê 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 200 | Tê 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 201 | Tê 90 PPR D32/25 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê 90 PPR D32/20 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 203 | Tê 90 PPR D25/20 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 204 | Tê 90 PPR nối ren trong D20 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D50 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 206 | Cút 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 207 | Cút 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 208 | Cút 90 PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 209 | Cút 90 PPR D20 | Theo YCKT tại chương V | 92 | cái |
| 210 | Cút 90 PPR D20 nối ren trong | Theo YCKT tại chương V | 57 | cái |
| 211 | Côn PPR D50x40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Côn PPR D40x32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 213 | Côn PPR D32x20 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 214 | Côn PPR D25x20 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 215 | Nút bịt D20 | Theo YCKT tại chương V | 75 | cái |
| 216 | Kép thép D20 | Theo YCKT tại chương V | 60 | cái |
| 217 | Đai neo ống đứng D50 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 218 | Đai neo ống đứng D40 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 219 | Đai neo ống ngang D32 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 220 | Đai neo ống ngang D20 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 221 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo YCKT tại chương V | 0,12 | 100m |
| 222 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 223 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo YCKT tại chương V | 0,6 | 100m |
| 224 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo YCKT tại chương V | 0,08 | 100m |
| 225 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo YCKT tại chương V | 0,92 | 100m |
| 226 | Măng sông D50 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 227 | Măng sông D40 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 228 | Măng sông D32 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 229 | Măng sông D25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 230 | Măng sông D20 | Theo YCKT tại chương V | 23 | cái |
| 231 | Tê cong (Ba chạc cong) D110 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 232 | Tê 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 22 | cái |
| 233 | Tê 135 UPVC D110/90 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 234 | Tê 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 235 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 34 | cái |
| 236 | Tê 135 UPVC D90/42 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 237 | Tê 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 238 | Tê 90 UPVC D110/60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 239 | Tê 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê 90 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 241 | Tê 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 242 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 56 | cái |
| 243 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 25 | cái |
| 244 | Cút 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 23 | cái |
| 245 | Cút 135 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 246 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 247 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 248 | Cút 90 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 249 | Côn UPVC D110x90 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 250 | Côn UPVC D90x60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 251 | Côn UPVC D90x42 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 252 | Côn UPVC D60x42 | Theo YCKT tại chương V | 25 | cái |
| 253 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 254 | Nắp bịt D90 | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 255 | Nắp bịt D60 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 256 | Ống UPVC PN6 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | 100m |
| 257 | Ống UPVC PN6 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 258 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,64 | 100m |
| 259 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,76 | 100m |
| 260 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 261 | Ống UPVC PN8 D42 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 262 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 263 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 25 | cái |
| 264 | Măng sông D60 | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 265 | Đai neo ống đứng D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 266 | Đai neo ống đứng D90 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 267 | Đai neo ống ngang D110 | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 268 | Đai neo ống ngang D90 | Theo YCKT tại chương V | 28 | cái |
| 269 | Đai neo ống ngang D60 | Theo YCKT tại chương V | 28 | cái |
| 270 | Phễu thu nước thải D60 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 271 | Siphong D60 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 272 | Hố ga đấu nối | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 273 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 274 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 275 | Cút 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 276 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 277 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 278 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 1,36 | 100m |
| 279 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,04 | 100m |
| 280 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 34 | cái |
| 281 | Đai neo ống D90 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 282 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 283 | Cầu chắn rác D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| C | Nhà lớp học (nhà số 3) | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 1.619 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 16,19 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 0,7975 | 100m |
| 4 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Theo YCKT tại chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo YCKT tại chương V | 294 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻ | Theo YCKT tại chương V | 147 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 2,7689 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 19,5041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,243 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 48,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 1,4714 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 41,4472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 2,9297 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,1975 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,0013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,2541 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,4742 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 2,3265 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1514 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,288 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,4432 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 35,8873 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 1,6304 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,5222 | 100m3 |
| 30 | Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1 | Theo YCKT tại chương V | 53,0826 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 28,1985 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 4,2177 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,4599 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,8638 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,9352 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 65,5633 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,9601 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,0177 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,75 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,1953 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 10,8144 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 153,8866 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 13,6972 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 12,1993 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 10,9426 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 1,955 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 1,4142 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 11,9844 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo YCKT tại chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,237 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,3786 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 1,3674 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 1,3674 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 114,6256 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 34,9911 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 202,2939 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 9,0168 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 8,1351 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 831,9006 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1.959,5996 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 414,2388 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 566,76 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1.043,9284 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 3.417,7668 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.398,6606 | m2 |
| 67 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 1.050,2644 | m2 |
| 68 | Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 93,4452 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửa | Theo YCKT tại chương V | 23,4474 | m2 |
| 70 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 103,85 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo YCKT tại chương V | 66,9612 | m2 |
| 72 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 31,542 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Lớp lót láng tam cấp và thang bộ | Theo YCKT tại chương V | 98,5032 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 45,168 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mm | Theo YCKT tại chương V | 5,0625 | m2 |
| 76 | Khoét mặt bàn đá khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 24 | lỗ |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo YCKT tại chương V | 93,4452 | m2 |
| 78 | Tấm thăm trần thạch cao | Theo YCKT tại chương V | 6 | tấm |
| 79 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 103,85 | m2 |
| 80 | Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 488,1 | m2 |
| 81 | Lợp mái Tôn thường 6 sóng dày 0.4 | Theo YCKT tại chương V | 3,332 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay. | Theo YCKT tại chương V | 35,64 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay. | Theo YCKT tại chương V | 69,12 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở chớp. Cửa sổ nhôm kính | Theo YCKT tại chương V | 4,86 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo YCKT tại chương V | 5,04 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở đẩy 2 cánh kính dày 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 122,4 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định.kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ) | Theo YCKT tại chương V | 18,24 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT tại chương V | 0,96 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT tại chương V | 86,4 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 41,2508 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75. | Theo YCKT tại chương V | 218,235 | m |
| 92 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 3,829 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 227,4036 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 336,9096 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,4762 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,6584 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 6,5837 | m2 |
| 98 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo YCKT tại chương V | 13,8187 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 12,2105 | 100m2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo YCKT tại chương V | 266,112 | m2 |
| 101 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 1,143 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,909 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1324 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,108 | tấn |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 8,9263 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,958 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,107 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 28,64 | m2 |
| 115 | Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại chương V | 35,2842 | m2 |
| 116 | Tủ điện tổng (KT 1000x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 117 | Tủ điện tầng (KT 700x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 2 | tủ |
| 118 | Tủ điện phòng modul chứa 8 attomat | Theo YCKT tại chương V | 12 | hộp |
| 119 | Biến dòng BI 125A/5A | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Công tơ điện tử | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 122 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | hộp |
| 123 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 10 m |
| 124 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,4 | 10 m |
| 125 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Chống sét van GZ 500 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 127 | MCCB-4P-125A-22KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 128 | MCCB-4P-63A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 129 | MCB-2P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 130 | MCB-2P-10A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 132 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 134 | Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 48 | bộ |
| 135 | Đèn ốp trần led 18W | Theo YCKT tại chương V | 46 | bộ |
| 136 | Đèn dowlight led âm trần 9w | Theo YCKT tại chương V | 39 | bộ |
| 137 | Quạt hút âm trần KT250x250mm | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 138 | Quạt hút gắn tường KT300x300mm | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Quạt trần dài 1,4m + hộp số | Theo YCKT tại chương V | 96 | cái |
| 140 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 141 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 142 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 143 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 48 | cái |
| 145 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16) | Theo YCKT tại chương V | 1 | 100m |
| 146 | Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 147 | Cu/PVC/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 230 | m |
| 148 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.000 | m |
| 149 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.500 | m |
| 150 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 151 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 106 | m |
| 152 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 500 | m |
| 153 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 700 | m |
| 154 | Ống PVC D40 | Theo YCKT tại chương V | 16 | m |
| 155 | Ống PVC D25 | Theo YCKT tại chương V | 480 | m |
| 156 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 1.250 | m |
| 157 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 158 | Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 11 | cái |
| 159 | Thép mạ kẽm D10 | Theo YCKT tại chương V | 135 | m |
| 160 | Đế gắn kim thu sét | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 161 | Bật đỡ dây thu sét | Theo YCKT tại chương V | 90 | cái |
| 162 | Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cọc |
| 163 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo YCKT tại chương V | 36 | m |
| 164 | Que hàn | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 165 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo YCKT tại chương V | 2 | hộp |
| 166 | Rãnh tiếp địa 500x300x800 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 167 | Tủ rack 8U | Theo YCKT tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 168 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Bộ phát wifi 4 râu gắn tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 170 | Switch 5 port | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 171 | Thiết bị điều khiển giờ tự động | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Chuông báo giờ tự động | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 173 | Phiến đấu dây điện thoại kèm giá gắn phiến | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 174 | Dây cat 6 (4Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 9,2 | 10 m |
| 175 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 176 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 177 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 178 | Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 24 | bộ |
| 179 | Vòi kép Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 24 | bộ |
| 180 | Siphon | Theo YCKT tại chương V | 24 | bộ |
| 181 | Xí bệt | Theo YCKT tại chương V | 18 | bộ |
| 182 | Vòi xịt xí | Theo YCKT tại chương V | 18 | bộ |
| 183 | Hộp giấy | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 184 | Vòi nước | Theo YCKT tại chương V | 3 | bộ |
| 185 | Tiểu nam | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 186 | Van phao cơ D40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 187 | Bồn inox 3000l | Theo YCKT tại chương V | 2 | bể |
| 188 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 190 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 191 | Tê 90 PPR D50 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê 90 PPR D50/40 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 193 | Tê 90 PPR D50/32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Tê 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 195 | Tê 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 196 | Tê 90 PPR D32/25 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 197 | Tê 90 PPR D32/20 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 198 | Tê 90 PPR D25/20 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 199 | Tê 90 PPR nối ren trong D20 | Theo YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 200 | Cút 90 PPR D50 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 201 | Cút 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 202 | Cút 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D20 | Theo YCKT tại chương V | 92 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D20 nối ren trong | Theo YCKT tại chương V | 57 | cái |
| 206 | Côn PPR D50x40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 207 | Côn PPR D40x32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 208 | Côn PPR D32x20 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 209 | Côn PPR D25x20 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 210 | Nút bịt D20 | Theo YCKT tại chương V | 75 | cái |
| 211 | Kép thép D20 | Theo YCKT tại chương V | 60 | cái |
| 212 | Đai neo ống đứng D50 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 213 | Đai neo ống đứng D40 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 214 | Đai neo ống ngang D32 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 215 | Đai neo ống ngang D20 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 216 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo YCKT tại chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 218 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo YCKT tại chương V | 0,6 | 100m |
| 219 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo YCKT tại chương V | 0,8 | 100m |
| 220 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo YCKT tại chương V | 0,92 | 100m |
| 221 | Măng sông D50 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 222 | Măng sông D40 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 223 | Măng sông D32 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 224 | Măng sông D25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 225 | Măng sông D20 | Theo YCKT tại chương V | 23 | cái |
| 226 | Tê cong (Ba chạc cong) D110 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 227 | Tê 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 23 | cái |
| 228 | Tê 135 UPVC D110/90 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 229 | Tê 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 230 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 22 | cái |
| 231 | Tê 135 UPVC D90/42 | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 232 | Tê 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 233 | Tê 90 UPVC D110/60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 234 | Tê 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 235 | Tê 90 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 236 | Tê 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 237 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 52 | cái |
| 238 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 29 | cái |
| 239 | Cút 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 21 | cái |
| 240 | Cút 135 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 241 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 242 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 243 | Cút 90 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 244 | Côn UPVC D110x90 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 245 | Côn UPVC D90x60 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 246 | Côn UPVC D90x42 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 247 | Côn UPVC D60x42 | Theo YCKT tại chương V | 19 | cái |
| 248 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 249 | Nắp bịt D90 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 250 | Ống UPVC PN6 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | 100m |
| 251 | Ống UPVC PN6 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 252 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,56 | 100m |
| 253 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,64 | 100m |
| 254 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 255 | Ống UPVC PN8 D42 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 256 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 257 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 22 | cái |
| 258 | Măng sông D60 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 259 | Đai neo ống đứng D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 260 | Đai neo ống đứng D90 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 261 | Đai neo ống ngang D110 | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 262 | Đai neo ống ngang D90 | Theo YCKT tại chương V | 28 | cái |
| 263 | Đai neo ống ngang D60 | Theo YCKT tại chương V | 28 | cái |
| 264 | Phễu thu nước thải D60 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 265 | Siphong D60 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 266 | Hố ga đấu nối | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 267 | Tê 135 UPVC D110/90 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 268 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 269 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 270 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 271 | Cút 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 272 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 20 | cái |
| 273 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 274 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 275 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 276 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 1,48 | 100m |
| 277 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,05 | 100m |
| 278 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 279 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 37 | cái |
| 280 | Đai neo ống D90 | Theo YCKT tại chương V | 40 | cái |
| 281 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 282 | Cầu chắn rác D60 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| D | Phòng thực hành, khối phụ trợ | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 706 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 7,06 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 0,341 | 100m |
| 4 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Theo YCKT tại chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo YCKT tại chương V | 124 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻ | Theo YCKT tại chương V | 64 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 1,9935 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 14,3095 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 22,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,8302 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 37,8016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 2,6243 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6939 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,7478 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,9427 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,4596 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YCKT tại chương V | 0,1158 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 1,2507 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1018 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2688 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,504 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 21,3971 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,9021 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,1539 | 100m3 |
| 31 | Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1 | Theo YCKT tại chương V | 26,6978 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 12,3627 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,0615 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6286 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,517 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,978 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 21,6549 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,9403 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,2112 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,8588 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 71,4499 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,4597 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 7,4157 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 5,916 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo YCKT tại chương V | 0,6058 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6182 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,3076 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 7,721 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 1,0222 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,5221 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 105,5351 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,3976 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,8979 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 439,3198 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 792,5391 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 141,0278 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 123,8368 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 512,9184 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.446,4853 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 563,1566 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 515,5584 | m2 |
| 64 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 259,3268 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo YCKT tại chương V | 33,4806 | m2 |
| 66 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 23,676 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 57,1566 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75. | Theo YCKT tại chương V | 78,216 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 26,5725 | m2 |
| 70 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 259,3268 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. cửa nhà, cửa đi pano kính trắng dày 6.38mm khung nhôm kính khuôn đơn 50x100 | Theo YCKT tại chương V | 31,68 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở đẩy. kính trắng dày 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 84,9 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định. Kính trắng dày 6,38mm | Theo YCKT tại chương V | 9,5 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT tại chương V | 0,2584 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT tại chương V | 23,4 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 11,0961 | m2 |
| 77 | Lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 1,1978 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 71,3798 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,4762 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,6584 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 6,5837 | m2 |
| 82 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo YCKT tại chương V | 13,8187 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 6,9244 | 100m2 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo YCKT tại chương V | 77,3388 | m2 |
| 85 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 0,693 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,18 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0772 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0664 | tấn |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 6,1551 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,5913 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 22,256 | m2 |
| 99 | Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại chương V | 26,2479 | m2 |
| 100 | Tủ điện tổng (KT 1000x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 101 | Tủ điện tầng (KT 700x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 2 | tủ |
| 102 | Tủ điện phòng modul chứa 12 attomat | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện phòng modul chứa 8 attomat | Theo YCKT tại chương V | 4 | tủ |
| 104 | Tủ điện phòng modul chứa 4 attomat | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 105 | Biến dòng BI 80/5A | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Công tơ điện tử | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 108 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | hộp |
| 109 | Thanh cái 30x5mm | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 10 m |
| 110 | Thanh cái 20x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,4 | 10 m |
| 111 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Chống sét van GZ 500 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 113 | MCCB-4P-80A-22KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 114 | MCCB-4P-63A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB-2P-50A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 116 | MCB-2P-32A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 117 | MCB-2P-63A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 118 | MCB-2P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB-2P-20A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 20 | cái |
| 121 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 122 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 123 | Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 11 | bộ |
| 124 | Đèn ốp trần led 18W | Theo YCKT tại chương V | 22 | bộ |
| 125 | Quạt hút âm trần KT300x300mm | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Quạt trần dài 1,4m + hộp số | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 127 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 129 | Công tắc 4 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 130 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 82 | cái |
| 133 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 134 | Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 5 | m |
| 135 | Cu/PVC/PVC (1x16)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 18 | m |
| 136 | Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 32 | m |
| 137 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 12 | m |
| 138 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 30 | m |
| 139 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.000 | m |
| 140 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.500 | m |
| 141 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 14 | m |
| 142 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 16 | m |
| 143 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 6 | m |
| 144 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 30 | m |
| 145 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 500 | m |
| 146 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 700 | m |
| 147 | Ống PVC D40 | Theo YCKT tại chương V | 5 | m |
| 148 | Ống PVC D25 | Theo YCKT tại chương V | 200 | m |
| 149 | Ống PVC D32 | Theo YCKT tại chương V | 200 | m |
| 150 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 1.250 | m |
| 151 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 152 | Kim thu sét D16, L=1,2m thép mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 11 | cái |
| 153 | Thép mạ kẽm D10 | Theo YCKT tại chương V | 85 | m |
| 154 | Đế gắn kim thu sét | Theo YCKT tại chương V | 11 | cái |
| 155 | Bật đỡ dây thu sét | Theo YCKT tại chương V | 90 | cái |
| 156 | Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cọc |
| 157 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo YCKT tại chương V | 27 | m |
| 158 | Que hàn | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 159 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo YCKT tại chương V | 2 | hộp |
| 160 | Rãnh tiếp địa 500x300x800 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 161 | Tủ rack 8U | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Bộ chuyển đổi quanng điện | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Bộ phát Wifi 4 râu gắn tường | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 164 | Switch 8 port | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Ỏ cắm mạng + thoại âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Ổ cắm mạng âm tường | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 167 | Dây cat 6 (4Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 15 | 10 m |
| 168 | Dây cat 3 (2Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 15 | 10 m |
| 169 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 170 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 171 | Tê 135 UPVC D140/110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê 135 UPVC D140/90 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 173 | Tê 135 UPVC D110/90 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Cút 135 UPVC D140 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 176 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 20 | cái |
| 177 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 178 | Nắp bịt D140 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 179 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 180 | Ống UPVC PN8 D140 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 181 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 182 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,76 | 100m |
| 183 | Măng sông D140 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 184 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 185 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 19 | cái |
| 186 | Đai neo ống D90 | Theo YCKT tại chương V | 23 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác D60 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| E | Hành lang cầu | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 168 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 1,68 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 0,077 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo YCKT tại chương V | 28 | mối nối |
| 6 | Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻ | Theo YCKT tại chương V | 14 | cọc |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,462 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 3,2921 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 4,116 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 7,2917 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,6629 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2178 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,4598 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YCKT tại chương V | 0,3396 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 0,4356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,3106 | 100m3 |
| 23 | Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1 | Theo YCKT tại chương V | 6,5934 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 5,024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,9134 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,246 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,0032 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 7,7911 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,9869 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1936 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,794 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 20,1029 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,579 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6555 | tấn |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 91,344 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 70,8288 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 185,7398 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 347,9126 | m2 |
| 39 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 167,5238 | m2 |
| 40 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 66,5146 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 6,223 | m2 |
| 42 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 88,747 | m2 |
| 43 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm lan can | Theo YCKT tại chương V | 2,5445 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 142,358 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 284,716 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 6,4533 | 100m2 |
| F | Nhà đa năng kết hợp bể bơi | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn. Cọc vuông kích thước 200x200. Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 860 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 8,6 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT tại chương V | 0,418 | 100m |
| 4 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Theo YCKT tại chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo YCKT tại chương V | 156 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 1,248 | m3 |
| 7 | Xử lý bịt đầu cọc bằng bao tải, rẻ | Theo YCKT tại chương V | 147 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 2,7534 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 19,6721 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,5448 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 31,332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 1,2894 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 48,2914 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 3,4449 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,0665 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,0359 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,585 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,5803 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 2,4975 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,148 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,6576 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 16,874 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 3,3766 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,683 | 100m3 |
| 29 | Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1 | Theo YCKT tại chương V | 96,476 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 20,6429 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,7524 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,7612 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 4,1564 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 32,8154 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,4021 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,1983 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,7824 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2556 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 8,0017 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 81,1367 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,8131 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 8,2973 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 0,5192 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,0507 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 11,9649 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 11,9649 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 600,26 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 11,8886 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 114,6913 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 11,0363 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 675,1602 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 735,7668 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 74,295 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 240,21 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 359,588 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.169,6498 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 915,3702 | m2 |
| 60 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 165,198 | m2 |
| 61 | Lát gạch ceramic KT 300x300 chống trơn khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 38 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậu cửa | Theo YCKT tại chương V | 0,594 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 388,8 | m2 |
| 64 | Thi công mặt sàn gỗ bể bơi | Theo YCKT tại chương V | 210 | m2 |
| 65 | Sơn nền sàn bằng Sơn epoxy tăng cứng bề mặt | Theo YCKT tại chương V | 575 | m2 |
| 66 | Lát nền sàn bể bơi bằng gạch mosaic KT50x50 mm | Theo YCKT tại chương V | 105 | m2 |
| 67 | Ốp gạch mosaic vào tường bể bơi KT gạch 50x50mm | Theo YCKT tại chương V | 64,344 | m2 |
| 68 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 62,775 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 62,775 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 51 | m |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 52,45 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Compact dày 12mm | Theo YCKT tại chương V | 20,52 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo YCKT tại chương V | 26 | m2 |
| 74 | Tấm thăm trần thạch cao | Theo YCKT tại chương V | 2 | tấm |
| 75 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 388,8 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic vào tường KT 300x600 khu vệ sinh | Theo YCKT tại chương V | 76,2322 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn dày 0.4 | Theo YCKT tại chương V | 9,663 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay. | Theo YCKT tại chương V | 7,92 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay. | Theo YCKT tại chương V | 9,9 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính. Cửa sổ mở đẩy 2 cánh kính dày 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 12,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định.kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ) | Theo YCKT tại chương V | 188,2165 | m2 |
| 82 | Gia công cửa lưới thép. Louver thanh 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi | Theo YCKT tại chương V | 37,64 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo YCKT tại chương V | 37,64 | m2 |
| 84 | Gia công cửa song sắt. Cửa song ngang nghiêng | Theo YCKT tại chương V | 17,784 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa. | Theo YCKT tại chương V | 17,784 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 35,568 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng mái kính cường lực. Kính dán an toàn dày 10.38mm Hệ khung thép liên kết I200x100x10x7 kèm bản mã 250x200x10. Bulong thép nở M20 | Theo YCKT tại chương V | 156 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 11,3292 | 100m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo YCKT tại chương V | 87,1145 | m2 |
| 90 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 3,4299 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 14,0546 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 55,4209 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 2,7075 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,6329 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 4,8923 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YCKT tại chương V | 0,4338 | tấn |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 1,3072 | 100m3 |
| 99 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 6,1551 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,5913 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 18,056 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 22,256 | m2 |
| 106 | Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại chương V | 26,2479 | m2 |
| 107 | Tủ điện tổng (KT 1000x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 108 | Tủ điện tầng (KT 700x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 109 | Tủ điện phòng modul chứa 6 attomat | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 110 | Tủ điện Bơm nước sinh hoạt | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 111 | Biến dòng BI 80/5A | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Công tơ điện tử | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 114 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 115 | Thanh cái dẹt 20x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 10 m |
| 116 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 117 | Chống sét van GZ 500 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 118 | MCCB-4P-125A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 119 | MCCB-4P-75A-18KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB-4P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB-4P-20A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 122 | MCB-3P-10A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB-2P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 124 | MCB-2P-32A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 125 | MCB-2P-25A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 127 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 128 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 129 | Đèn phản quảng dài 1,2m, 3x28W bóng led gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 15 | bộ |
| 130 | Đèn led highbay 200W, 2500LM | Theo YCKT tại chương V | 15 | bộ |
| 131 | Đèn dowlight led âm trần15w | Theo YCKT tại chương V | 25 | bộ |
| 132 | Đèn phản quảng dài 1,2m, lắp bóng tuýp 2x28W gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 133 | Đèn ốp trần led 18W | Theo YCKT tại chương V | 6 | bộ |
| 134 | Quạt hút âm trần KT300x300mm | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 135 | Quạt trần dài 1,4m + hộp số | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 8000m3 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 137 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 139 | Công tắc 3 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 141 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-(3x35+1x16) | Theo YCKT tại chương V | 0,95 | 100m |
| 142 | Cu/XLPE/PVC (1x10) mm2 | Theo YCKT tại chương V | 80 | m |
| 143 | Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 144 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 500 | m |
| 145 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 200 | m |
| 146 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 15 | m |
| 147 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 148 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 250 | m |
| 149 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 100 | m |
| 150 | Ống PVC D32 | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 151 | Ống PVC D25 | Theo YCKT tại chương V | 40 | m |
| 152 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 700 | m |
| 153 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 154 | Kim thu sét phát xạ bán kính bảo vệ 55m | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Cột gắn kim bằng thép mạ kẽm D42, dài 2m | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 156 | Đế gắn kim thu sét | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cáp thoát sét bọc PVC 1x50mm | Theo YCKT tại chương V | 34 | m |
| 158 | Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cọc |
| 159 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo YCKT tại chương V | 24 | m |
| 160 | Que hàn | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 161 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo YCKT tại chương V | 2 | hộp |
| 162 | Rãnh tiếp địa 500x300x800 | Theo YCKT tại chương V | 36 | cái |
| 163 | Tủ rack 6U | Theo YCKT tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 164 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Bộ phát Wifi 4 râu gắn tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Ỏ cắm mạng + thoại âm tường | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 167 | Dây cat 6 (4Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | 10 m |
| 168 | Dây cat 3 (2Px0,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | 10 m |
| 169 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 5 | m |
| 170 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 171 | Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 172 | Vòi kép Lavabo | Theo YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 173 | Siphon | Theo YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 174 | Xí bệt | Theo YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 175 | Vòi xịt xí | Theo YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 176 | Hộp giấy | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Sen tắm | Theo YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 178 | Tiểu nam | Theo YCKT tại chương V | 12 | bộ |
| 179 | Van phao cơ D40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 180 | Bồn inox 3000l | Theo YCKT tại chương V | 1 | bể |
| 181 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 182 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 183 | Tê 90 PPR D40/32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 184 | Tê 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê 90 PPR D32/25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Tê 90 PPR D32/20 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 187 | Tê 90 PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 188 | Tê 90 PPR D25/20 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê 90 PPR nối ren trong D25/20 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Tê 90 PPR nối ren trong D20 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 191 | Cút 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 192 | Cút 90 PPR D32 | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 193 | Cút 90 PPR D25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 194 | Cút 90 PPR D20 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 195 | Cút 90 PPR D20 nối ren trong | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 196 | Côn PPR D32x25 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 197 | Côn PPR D25x20 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 198 | Nút bịt D20 | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 199 | Kép thép D20 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 200 | Đai neo ống đứng D32 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 201 | Đai neo ống ngang D32 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 202 | Đai neo ống ngang D20 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 203 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 204 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | 100m |
| 205 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo YCKT tại chương V | 0,08 | 100m |
| 206 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 207 | Măng sông D40 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 208 | Măng sông D32 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 209 | Măng sông D25 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 210 | Măng sông D20 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 211 | Tê cong (Ba chạc cong) D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 212 | Tê 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 213 | Tê 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 214 | Tê 135 UPVC D90/60 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 215 | Tê 135 UPVC D90/42 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 216 | Tê 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 217 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 218 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 219 | Cút 135 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 220 | Cút 135 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 221 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 222 | Cút 90 UPVC D42 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 223 | Côn UPVC D60x42 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 224 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 225 | Nắp bịt D90 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 226 | Nắp bịt D60 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 227 | Ống UPVC PN6 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,06 | 100m |
| 228 | Ống UPVC PN6 D42 | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 229 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,18 | 100m |
| 230 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,04 | 100m |
| 231 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,02 | 100m |
| 232 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 233 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 234 | Măng sông D60 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 235 | Đai neo ống đứng D60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 236 | Phễu thu nước thải D90 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 237 | Phễu thu nước thải D60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 238 | Siphong D60 | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 239 | Hố ga đấu nối | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 240 | Tê 135 UPVC D200/140 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 241 | Tê 135 UPVC D160/140 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê 135 UPVC D140/110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 243 | Cút 135 UPVC D200 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 244 | Cút 135 UPVC D160 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 245 | Cút 135 UPVC D140 | Theo YCKT tại chương V | 16 | cái |
| 246 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 247 | Cút 90 UPVC D140 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 248 | Cút 90 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 249 | Nút bịt D200 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 250 | Nút bịt D160 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 251 | Nút bịt D140 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 252 | Ống UPVC PN8 D200 | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | 100m |
| 253 | Ống UPVC PN8 D160 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 254 | Ống UPVC PN8 D140 | Theo YCKT tại chương V | 0,52 | 100m |
| 255 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,08 | 100m |
| 256 | Măng sông D200 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 257 | Măng sông D160 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 258 | Măng sông D140 | Theo YCKT tại chương V | 13 | cái |
| 259 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 260 | Đai neo ống D140 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 261 | Đai neo ống D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 262 | Cầu chắn rác D125 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 263 | Cầu chắn rác D100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| G | Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Ống thép đen DN100 dày 3,96 mm | Theo YCKT tại chương V | 4,02 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN 80 dày 2,9 mm | Theo YCKT tại chương V | 1,89 | 100m |
| 3 | Ống thép đen DN 65 dày 2,8 mm | Theo YCKT tại chương V | 1,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo YCKT tại chương V | 0,91 | 100m |
| 5 | Tê thép D100 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Tê thép D100/80 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê thép D100/65 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê thép D80 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê thép D65/50 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê thép D65 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút thép D100 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút thép D80 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút thép D65 | Theo YCKT tại chương V | 17 | cái |
| 14 | Cút thép D50 | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 15 | Côn thu D80/65 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 16 | Côn thu D65/50 | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 17 | Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Theo YCKT tại chương V | 26 | tủ |
| 18 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 19 | Cuộn vòi DN65 16bar L=20m | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 20 | Lăng phun chữa cháy B | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo YCKT tại chương V | 52 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 24 | Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Bích thép DN100 10k | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm có mái + chân | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Cuộn vòi DN65 16bar L=20m | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Lăng phun chữa cháy A | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Bích thép DN100 10k | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180mm (gồm cưa 1 cái, Kìm cộng lực: 1 cái, Xà cầy:1 chiếc, Rìu: 1 cái) | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Van xả khí D65 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Giá treo ống DN65(Ubol DN65 1 cái,Nở sắt M10 2 cái, sắt V4) | Theo YCKT tại chương V | 25 | cái |
| 34 | Giá treo ống DN65(Ubol DN50 1 cái,Nở sắt M10 2 cái, sắt V4) | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 35 | Sơn đỏ 2 thành phần ( không dùng sơn chống rỉ) + dung môisắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 247 | m2 |
| 36 | Đào đất đặt ống | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | 100m3 |
| 37 | Cáp điều khiển bơm 2x1.0mm cu/pvc/pvc | Theo YCKT tại chương V | 30 | m |
| 38 | Cáp điều khiển bơm diesel 1x1.5mm Cu/pvc | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 39 | Cáp sạc ac quy 1x4mm Cu/pvc | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 40 | Cáp động lực bơm chính 3x16+1x10mm Cu/pvc ( cáp mềm) | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| 41 | Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động + van chặn DN15 PN10 | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Đồng hồ áp 0-16kg + Van chặn DN15 + Xiphong | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Ống xoắn luồn dây bảo vệ HDPE DN50/40 | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| 44 | Ống PVC bảo vệ dây dẫn DN16 | Theo YCKT tại chương V | 30 | m |
| 45 | Rọ hút bơm DN100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Bích thép DN100 10k | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút bơm DN65 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Bích thép DN65 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm DN100 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Bích thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm DN65 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Bích thép DN65 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Y lọc DN100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Bích thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Y lọc DN65 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Bích thép DN65 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Van cổng DN100 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Bích thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Van cổng DN65 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Bích thép DN65 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Van 1 chiều DN100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Bích thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 63 | Van 1 chiều DN65 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Bích thép DN65 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Van chặn D25 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Van chặn D15 | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Bình nước mồi 300l PVC | Theo YCKT tại chương V | 1 | Bình |
| 68 | Bình tích áp 200l | Theo YCKT tại chương V | 1 | Bình |
| 69 | Van báo động DN100 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Bích thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Van an toàn DN100 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Bích thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống thép đen DN100 dày 3,96 mm | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Ống thép mạ kẽm DN32 dày 2,3 mm | Theo YCKT tại chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Ống thép mạ kẽm DN25 dày 2,3 mm | Theo YCKT tại chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Cút thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Cút thép DN32 ren | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút thép DN25 ren | Theo YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê thép DN100 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Giá đỡ đường ống gom | Theo YCKT tại chương V | 4 | Cái |
| 81 | Giá đỡ đường hút | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 82 | Giá đỡ khác | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 83 | Bộ cao su chân máy RMA 500 | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 84 | Mặt bích đặc D100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Mặt bích rỗng D100 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Thử kín hệ thống | Theo YCKT tại chương V | 1 | gói |
| 87 | Tủ trung tâm 20 kênh | Theo YCKT tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 88 | Đầu báo cháy khói quang | Theo YCKT tại chương V | 15,9 | 10 đầu |
| 89 | Điện trở | Theo YCKT tại chương V | 14 | cái |
| 90 | Chuông báo cháy | Theo YCKT tại chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 91 | Đèn báo cháy | Theo YCKT tại chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 92 | Nút ấn báo cháy | Theo YCKT tại chương V | 4,6 | 5 nút |
| 93 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo YCKT tại chương V | 23 | cái |
| 94 | Dây tín hiệu 2x1 mm2 | Theo YCKT tại chương V | 2.499 | m |
| 95 | Dây nguồn chuông đèn 2x1.5 mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.040 | m |
| 96 | Ông PVC D16 cứng | Theo YCKT tại chương V | 2.388 | m |
| 97 | Nối trơn D16 | Theo YCKT tại chương V | 2.389 | cái |
| 98 | Kẹp ống | Theo YCKT tại chương V | 1.199 | cái |
| 99 | Box | Theo YCKT tại chương V | 189 | hộp |
| 100 | Ống xoắn luồn dây HPDE DN32/25 | Theo YCKT tại chương V | 365 | m |
| 101 | Hộp kỹ thuật 110x110x80 | Theo YCKT tại chương V | 14 | hộp |
| 102 | Đèn Exit | Theo YCKT tại chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 103 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo YCKT tại chương V | 8 | 5 đèn |
| 104 | Box | Theo YCKT tại chương V | 94 | hộp |
| 105 | Dây nguồn chuông đèn 2x1.5 mm2 | Theo YCKT tại chương V | 953 | m |
| 106 | Ông PVC D16 cứng | Theo YCKT tại chương V | 953 | m |
| 107 | Kẹp ống | Theo YCKT tại chương V | 953 | cái |
| 108 | Nối trơn D16 | Theo YCKT tại chương V | 478 | cái |
| 109 | Hộp kỹ thuật 110x110x80 | Theo YCKT tại chương V | 13 | hộp |
| H | San nền | |||
| 1 | Nạo vét bùn bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 31,1814 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 31,1814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km | Theo YCKT tại chương V | 31,1814 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 155,5022 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 20,8977 | 100m3 |
| I | Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Rải giấy dầu | Theo YCKT tại chương V | 41,2085 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo YCKT tại chương V | 412,09 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 4.120,85 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung đỏ 300x300x20 | Theo YCKT tại chương V | 4.120,85 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu | Theo YCKT tại chương V | 6,1783 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo YCKT tại chương V | 49,43 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 617,83 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung đỏ 300x300x20 | Theo YCKT tại chương V | 617,83 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 24,1765 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 677,78 | m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại chương V | 3,6767 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,2256 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 3,6767 | m3 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 2,6962 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 68,2812 | m2 |
| 18 | Đổ đất mầu trồng cỏ | Theo YCKT tại chương V | 36,03 | m3 |
| J | Nhà để xe (04 nhà) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,3658 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 2,884 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT tại chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1454 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2281 | tấn |
| 8 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 5,77 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo YCKT tại chương V | 4,11 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 66,5 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo YCKT tại chương V | 0,1981 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo YCKT tại chương V | 0,4361 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo YCKT tại chương V | 0,1981 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo YCKT tại chương V | 0,4361 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 31,9835 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo YCKT tại chương V | 0,502 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| K | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 4,875 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,2474 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại chương V | 1,7075 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,8807 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,0057 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0405 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT tại chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,0036 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0438 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1232 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT tại chương V | 3,6228 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,0351 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 0,7744 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0395 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,109 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,8416 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0527 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,1688 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,6566 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1983 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT tại chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,1862 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0084 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,0127 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 31 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 6,4702 | m3 |
| 32 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 0,2746 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,135 | m3 |
| 34 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,3308 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1,86 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1,86 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo YCKT tại chương V | 1,86 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 4,5 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 35,3172 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 34,396 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 7,04 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 13,0988 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 7,652 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 35,3172 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 62,1868 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 10,3508 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo YCKT tại chương V | 19,512 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 14,784 | m2 |
| 49 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 14,784 | m2 |
| 50 | Cửa đi1 cánh cửa nhôm kính kính mờ dày 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở 2 cánh nhôm kính dày 6.38 mm | Theo YCKT tại chương V | 4,2 | m2 |
| 52 | Vách nhôm kính cố định kính dày 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 2,66 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT tại chương V | 6,18 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo YCKT tại chương V | 2,66 | m2 |
| 55 | Tủ điện phòng modul chứa 8 attomat | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 56 | MCB-2P-32A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 58 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn tuýp led dài 1,2m 28W | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Quạt gắn tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| 65 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 8 | m |
| 66 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 15 | m |
| 67 | Ổ cắm mạng +thoại | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Dây mạng Cat6 | Theo YCKT tại chương V | 5 | 10 m |
| 69 | Dây thoại Cat3 | Theo YCKT tại chương V | 5 | 10 m |
| 70 | Camera IP ngoài trời | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tủ Rack 6U | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đầu ghi hình IP 4 camera | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| L | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 2,7294 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 16,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 0,2921 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại chương V | 47,5289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT tại chương V | 1,4801 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,188 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0283 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1727 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 1,1955 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,288 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,52 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 17,578 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,832 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,9705 | 100m3 |
| 18 | Lớp bê tông lót nền mác 100 sàn tầng 1 | Theo YCKT tại chương V | 24,4012 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 4,3792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,8008 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 10,297 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,9361 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,5402 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,4787 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,1129 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 32,514 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 2,2577 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,3464 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 1,4122 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,1737 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 7,8809 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 37,4391 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,0723 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 294,743 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 228,3476 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 44,352 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 93,61 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 254,8416 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 527,5412 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 388,353 | m2 |
| 45 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 228,244 | m2 |
| 46 | Lát gạch ceramic KT 300x300 sảnh | Theo YCKT tại chương V | 20 | m2 |
| 47 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 270,95 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo YCKT tại chương V | 18,762 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 18,762 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 15,635 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 44,208 | m2 |
| 52 | Chống thấm mái nhà bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo YCKT tại chương V | 270,95 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay. Pano kính trắng dày 6,38mm | Theo YCKT tại chương V | 23,49 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính kèm vách kính cố định. Cửa sổ mở đẩy pano kính an toàn dày 6,38mm | Theo YCKT tại chương V | 43,974 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 7,2943 | 100m2 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo YCKT tại chương V | 36,7752 | m2 |
| 57 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo YCKT tại chương V | 0,8154 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 2,2908 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT tại chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,164 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,074 | tấn |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 7,4708 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 20,276 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 20,732 | m2 |
| 68 | Đánh màu bể thành trong bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại chương V | 29,98 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,0999 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,0546 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 73 | Tủ điện tầng (KT 700x500x180) | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 74 | Tủ điện phòng modul chứa 12 attomat | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 75 | Biến dòng BI 75/5A | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tơ điện từ | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 78 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | cái |
| 79 | Thanh cái dẹt 20x4mm | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 10 m |
| 80 | Đồng hồ vôn kế 0-500v | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Chống sét van GZ 500 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 82 | MCCB-4P-40A-10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB-3P-40A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 84 | MCB-1P-32A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 85 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 86 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 26 | cái |
| 88 | Phụ kiện lắp đặt | Theo YCKT tại chương V | 24 | cái |
| 89 | Máng đèn phản quảng dài 1,2m, Lắp bóng tuýp led 2x28W gắn nổi | Theo YCKT tại chương V | 14 | bộ |
| 90 | Đèn ốp trần led 18W | Theo YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 91 | Quạt hút gắn tường KT 300x300mm | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Quạt trần dài 1,4m + hộp số | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 93 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 12 | cái |
| 96 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC-(4x25)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| 97 | Cu/PVC/PVC (1x10)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 25 | m |
| 98 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 99 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 250 | m |
| 100 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 80 | m |
| 101 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 500 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 12 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 30 | m |
| 104 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 40 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 250 | m |
| 106 | Ống PVC D25 | Theo YCKT tại chương V | 310 | m |
| 107 | Ống PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 310 | m |
| 108 | Van phao cơ D40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Bồn inox 3000l | Theo YCKT tại chương V | 2 | bể |
| 110 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 111 | Tê 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 112 | Cút 90 PPR D40 | Theo YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 113 | Nút bịt D40 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Đai neo ống đứng D40 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 115 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 116 | Măng sông D40 | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 117 | Tê cong (Ba chạc cong) D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Cút 135 UPVC D110 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Cút 90 UPVC D60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Nắp bịt D110 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Ống UPVC PN6 D60 | Theo YCKT tại chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo YCKT tại chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Măng sông D110 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 126 | Măng sông D60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Đai neo ống đứng D60 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Hố ga đấu nối | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Cút 135 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 20 | cái |
| 130 | Cút 90 UPVC D90 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 131 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo YCKT tại chương V | 0,4 | 100m |
| 132 | Măng sông D90 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 133 | Đai neo ống D90 | Theo YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác D60 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| M | Nhà máy phát và trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 9,8865 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,3494 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 3,412 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,5516 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 2,0618 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0666 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT tại chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,8868 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0714 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2036 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT tại chương V | 5,0207 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,4345 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 1,0164 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0492 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1422 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,8299 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0538 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1792 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 2,1894 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,27 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT tại chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,2913 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0363 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 29 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 6,8865 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 1,3147 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,2242 | m3 |
| 32 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 1,3995 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 10,263 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 10,263 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo YCKT tại chương V | 10,263 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại chương V | 22,392 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 38,2174 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 52,916 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 9,24 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 17,1248 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 7,544 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 38,2174 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 86,8248 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Theo YCKT tại chương V | 14,6286 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo YCKT tại chương V | 25,38 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 19,8 | m2 |
| 47 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT 400x400 | Theo YCKT tại chương V | 19,8 | m2 |
| 48 | Cửa đi cánh chống cháy | Theo YCKT tại chương V | 5,28 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cửa sổ cửa chớp nhôm | Theo YCKT tại chương V | 10,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT tại chương V | 15,36 | m2 |
| 52 | Vỏ tủ điện 800x600x200 tôn dà 1,5 sơn tĩnh điện Tủ bơm cấp nước sinh hoạt | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 53 | Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 3P 20A 4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5KA | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Contactor 3P 22A | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Rơle nhiệt 6-9A | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Rơle báo mất pha lệch pha (PMR) | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Rơle mực nước (loại cấp nước và chống không tải) | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Nút nhấn Onoff | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Chuyển mạch 2 vị trí (SW1, SW2) | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Đèn báo (Đỏ, vàng, xanh) | Theo YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 4 | hộp |
| 65 | Dây Cu/PVC (1x0,75)mm2 | Theo YCKT tại chương V | 40 | m |
| 66 | Đèn tuýp led 1,2m 28W | Theo YCKT tại chương V | 3 | bộ |
| 67 | Ổ cắm đôi3 chấu 16A âm tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 69 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 22 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 22 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo YCKT tại chương V | 35 | m |
| N | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 7,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,7513 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 8,998 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 21,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,96 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 9,0786 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 49,325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 3,744 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 18,996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT tại chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 12 | Gioăng cao su chống thấm bể nước, sử dụng mạch ngừng thi công | Theo YCKT tại chương V | 41,4 | md |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 64,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 212,8 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 63 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 3,3916 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thang inox D20 xuống dưới bể | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| O | Kè đá | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 4,6949 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 2,1963 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 62,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT tại chương V | 0,997 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 16,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,7976 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,2555 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 1,0638 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 162,41 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 153,17 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 259,806 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo YCKT tại chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT tại chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT tại chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo YCKT tại chương V | 0,561 | 100m |
| P | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,6816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 1,6712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,0463 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 1,1616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1176 | tấn |
| 12 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 5,6839 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit màu nâu | Theo YCKT tại chương V | 62,16 | m2 |
| 14 | Cổng xếp Inox có điều khiển đóng mở từ xa F820 | Theo YCKT tại chương V | 13,504 | m2 |
| 15 | Mô tơ tự động | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Cửa song sắt | Theo YCKT tại chương V | 2,22 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 4,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT tại chương V | 2,22 | m2 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,8801 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 10,9575 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 32,1692 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 2,7624 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6366 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,8612 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại chương V | 25,3255 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 3,7519 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 2,9066 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 9,746 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 7,5495 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,6863 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,1026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,6964 | tấn |
| 34 | Xây Gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 37,7476 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 312,2304 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 411,792 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ vào tường | Theo YCKT tại chương V | 343,16 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 380,8624 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 380,69 | m |
| 40 | Gia công lan can | Theo YCKT tại chương V | 8,382 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào | Theo YCKT tại chương V | 514,74 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.029,48 | m2 |
| Q | Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 800A | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24KV | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo YCKT tại chương V | 6,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Theo YCKT tại chương V | 2,15 | 100m |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo YCKT tại chương V | 0,6 | 1000v |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo YCKT tại chương V | 0,32 | 1000v |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Theo YCKT tại chương V | 32 | m |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,558 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,3923 | 100m3 |
| 18 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo YCKT tại chương V | 1,55 | 1000v |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Theo YCKT tại chương V | 120 | m |
| 20 | Cột đèn đường đơn càn rơi cao 7m, | Theo YCKT tại chương V | 5 | cột |
| 21 | Cần đèn dài 1.5m | Theo YCKT tại chương V | 5 | cần đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng Led 100W | Theo YCKT tại chương V | 5 | bộ |
| 23 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng cao 4m - 4x15W lắp bóng Led | Theo YCKT tại chương V | 22 | 1 cột |
| 24 | Đèn pha âm đất 12W có thể xoay góc chiếu | Theo YCKT tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Bảng điện cửa cột | Theo YCKT tại chương V | 27 | 1 bảng |
| 26 | MCB 1P-10A-4.5KA | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 27 | Cầu đấu dây 60A-4P | Theo YCKT tại chương V | 27 | cái |
| 28 | Bulong + Ecu M6 | Theo YCKT tại chương V | 108 | cái |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,0238 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 3,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Khung Bu lông móng M16x240x240x520 | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 -2500mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | m |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,0549 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,408 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 6,336 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 42 | Khung Bu lông móng M16x240x240x520 | Theo YCKT tại chương V | 22 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 -2500mm | Theo YCKT tại chương V | 22 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo YCKT tại chương V | 22 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo YCKT tại chương V | 629 | m |
| 46 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 140 | m |
| 47 | Ống nhựa gẫn xoắn HDPE D50/40 | Theo YCKT tại chương V | 6,56 | 100m |
| 48 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo YCKT tại chương V | 629 | m |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 1,536 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,486 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,05 | 100m3 |
| 52 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo YCKT tại chương V | 4,8 | 1000v |
| 53 | Băng báo hiệu cáp | Theo YCKT tại chương V | 480 | m |
| 54 | Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Theo YCKT tại chương V | 120 | m |
| 55 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo YCKT tại chương V | 1,15 | 100m |
| 56 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,495 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| 59 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo YCKT tại chương V | 1,1 | 1000v |
| 60 | Băng báo hiệu cáp | Theo YCKT tại chương V | 110 | m |
| 61 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo YCKT tại chương V | 5 | cái |
| R | Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D75 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT tại chương V | 1,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D63 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT tại chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT tại chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT tại chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 90 độ D75/40 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê HDPE 90 độ D75/32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE 90 độ D40 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút HDPE 90 độ D32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút HDPE 135 độ D75 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn HDPE D75x32 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Van cửa 2 đầu nối ren Dn32 | Theo YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Van cửa 2 đầu nối ren Dn25 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu nối ren ngoài D32 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy D110/50 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ D63 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Cụm đồng hồ DN50 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 1,5606 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,389 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,8487 | 100m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,2034 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,6101 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch Gạch XMCL 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 0,8303 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 5,92 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,2693 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,096 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT tại chương V | 0,0605 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,0661 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,3009 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,1653 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,7087 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,7798 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,9747 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1,6632 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 7,56 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,4752 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,245 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,028 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT tại chương V | 0,17 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 58 | Ống U.PVC PN8 DN200 | Theo YCKT tại chương V | 1,685 | 100m |
| 59 | Ống thép lồng DN250 | Theo YCKT tại chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 1,7703 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,1935 | 100m3 |
| 63 | Hoàn trả vỉa hè | Theo YCKT tại chương V | 18,6 | m2 |
| 64 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,2999 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 1,7956 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 2,1876 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 69 | Xây Gạch XMCL 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 7,0268 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 31,94 | m2 |
| 71 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 4,9 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,3036 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 0,81 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,0836 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT tại chương V | 0,6203 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 79 | Cống BTCT D500 | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| 80 | Miệng thu nước mưa Composite KT 860x430 | Theo YCKT tại chương V | 37 | cái |
| 81 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 0,495 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 0,338 | 100m3 |
| 83 | Hoàn trả vỉa hè | Theo YCKT tại chương V | 18,6 | m2 |
| 84 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 5,6727 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 1,8909 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 46,2405 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 71,109 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 2,3982 | 100m2 |
| 89 | Xây Gạch XMCL 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 110,1839 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 500,836 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 3,638 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,7276 | tấn |
| 94 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 216,2 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 37,5047 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 6,2886 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 10,0505 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo YCKT tại chương V | 29,1512 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 1,9748 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 15,2338 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT tại chương V | 470 | 1 cấu kiện |
| 102 | Nắp gang 850x850 | Theo YCKT tại chương V | 13 | cái |
| 103 | Nắp gang 900x900 | Theo YCKT tại chương V | 2 | cái |
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp Kios 400KVA 22/0,4KV | Theo YCKT tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24KV | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chi phí vận chuyên mát biến áp và tủ | Theo YCKT tại chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Tủ điện tổng 800A | Theo YCKT tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy điện Q= 22.5 l/s, H=55mcn | Theo YCKT tại chương V | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm chữa cháy điệzen Q= 22.5 l/s, H=55mcn | Theo YCKT tại chương V | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm chữa cháy điện bù áp lực Q= 1,25 l/s, H=60mcn | Theo YCKT tại chương V | 1 | Máy |
| 8 | Tủ điện điều khiển 3 bơm | Theo YCKT tại chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ trung tâm 20 kênh | Theo YCKT tại chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Bản scan gốc hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, có hạng mục PCCC. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương (đối với công trình hoàn thành phần lớn); Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có CMTND | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥80T | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤10T | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) | 3 |
| 4 | Máy đào ≤1,25 m3 | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, kèm theo giấy chứng nhận đăng kí, kiểm định thiết bị) | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kw | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn 5kW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy hàn 14 kW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy trộn 250l | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi