Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa Nhà thi đấu đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và dịch vụ T2K |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa Nhà thi đấu đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thể thao khác, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 17:10:00 đến ngày 2022-05-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.579.825.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 770.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng trong đó có đầy đủ các nội dung sơn, phá dỡ, lát nền. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.806.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công ít nhất một công trình sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và dịch vụ T2K |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa Nhà thi đấu đa năng Kinh phí cho các đơn vị trực thuộc thực hiện sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ tổ chức Seagames 31 tại Quảng Ninh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp thể thao khác, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu gồm: - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hoàn thành. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự gồm: - Bằng cấp/chứng chỉ chuyên môn; - Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm/giao nhiệm vụ. 3. Bảng tính chi tiết đơn giá dự thầu bằng file execl. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu. 2. Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. 3. Bảng tính chi tiết đơn giá dự thầu bằng file execl. 4. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu và cam kết cấp tín dụng phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Quảng Ninh
+ Địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lương Bình Quảng – Giám đốc; + Địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trongquá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. LAN CAN SỐ 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 2 | Vệ sinh lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 24,952 | |
| 3 | Sơn lai lan can sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 24,952 | |
| 4 | Đục tẩy; vệ sinh thành lan can bê tông các vị trí bong tróc để trát lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 1m2 | 8,64 | |
| 5 | Trát lại lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 8,64 | |
| 6 | Sơn lan can vị trí trát lại sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 8,64 | |
| 7 | B. LAN CAN SỐ 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 8 | Vệ sinh lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 536 | |
| 9 | Sơn lại lan can sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 536 | |
| 10 | Vệ sinh lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 284 | |
| 11 | Sơn lại lan can bê tông 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 284 | |
| 12 | C. LAN CAN SỐ 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 13 | Vệ sinh lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 193 | |
| 14 | Sơn lại lan can sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 193 | |
| 15 | Vệ sinh lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 45,6 | |
| 16 | Sơn lại lan can bê tông 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 45,6 | |
| 17 | D. TRẦN MÁI SẢNH; TRẦN LAN CAN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 18 | Vệ sinh trần để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 4.240 | |
| 19 | Sơn lại trần 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 4.240 | |
| 20 | Giàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 100m2 | 20 | |
| 21 | E. SƠN LẠI THÀNH DẦM MÁI SẢNH, CẦU THANG, LAN CAN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 22 | Vệ sinh dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 2.341 | |
| 23 | Sơn dầm 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 2.341 | |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 100m2 | 10 | |
| 25 | F. Sơn lại cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 26 | Vệ sinh lại cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 558 | |
| 27 | Sơn lại cột sảnh 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 558 | |
| 28 | G. Phòng an ninh cảnh sát | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 29 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 73,48 | |
| 30 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 74 | |
| 31 | H. Phòng tập thể lực 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 32 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 33 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 34 | I. Phòng thay đồ VĐV nữ 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 35 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 36 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 37 | J. Phòng thay đồ VĐV nữ 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 38 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 39 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 40 | K. Phòng trọng tài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 41 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 74 | |
| 42 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 74 | |
| 43 | L. Phòng kiểm tra dopping | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 44 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 58 | |
| 45 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 58 | |
| 46 | M. Phòng kế toán + TQ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 47 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 75 | |
| 48 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 75 | |
| 49 | N. Phòng tập thể lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 50 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 85 | |
| 51 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 85 | |
| 52 | O. Phòng tập thể lực chung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 53 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 133 | |
| 54 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 133 | |
| 55 | P. Phòng tập các môn võ 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 56 | Vệ sinh tường cột để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 57 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 105 | |
| 58 | Q. Gờ chắn lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 59 | Vệ sinh gờ chắn lan can để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 280 | |
| 60 | Sơn lại tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 280 | |
| 61 | R. LÁT LẠI SÂN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 62 | Phá dỡ lớp đá lát cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 420 | |
| 63 | Đục tẩy lớp vữa láng lót cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 420 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 420 | |
| 65 | Lát lại đá granite | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 420 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 68 | S. Vệ sinh mặt trong mái che nhà thi đấu (không tính phần mái) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 69 | Vệ sinh mái che nhà thi đấu; mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | m2 | 12.606 | |
| 70 | Giàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V, E-HSMT | 100m2 | 126,06 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.579825E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 770.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.579.825.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 770.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng trong đó có đầy đủ các nội dung sơn, phá dỡ, lát nền. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.806.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công ít nhất một công trình sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ từ thời điểm quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình) đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi