Gói thầu: Mua sách thực hiện luân chuyển sách tới các thư viện giáo dục phổ thông trên địa bản tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sách thực hiện luân chuyển sách tới các thư viện giáo dục phổ thông trên địa bản tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 17:10:00 đến ngày 2022-04-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sách các loại. (một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục chính cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự)(Hợp đồng cung cấp sách; Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Địa điểm bảo hành: Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến bảo hành tại Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 16 đường Lạc Long Quân - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện dự án, số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ≥ 01 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.Có chứng nhận huấn luyện về hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ, nghiệp vụ công tác an toàn, VSLĐ, nội dung HL ATLĐ trong thi công.Đã từng thực hiện công tác an toàn lao động của 01 hợp đồng/dự án cung cấp sáchtương tự gói thầu này.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai, tư vấn cung cấp sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cấp 3 trở lên;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách thực hiện luân chuyển sách tới các thư viện giáo dục phổ thông trên địa bản tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 Mua sách thực hiện luân chuyển sách tới các thư viện giáo dục phổ thông trên địa bản tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Cam kết của nhà thầu không vi phạm bản quyền tác giả, không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ; 2) Tài liệu chứng minh xuất xứ, nguồn gốc của sách: Hợp đồng mua sách, biên bản bàn giao sách với các nhà cung cấp/đơn vị phát hành/nhà xuất bản hoặc tài liệu có giá trị tương đương; 3) Tài liệu chứng minh đủ điều kiện kinh doanh/phát hành sách |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hoá chào thầu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 16 đường Lạc Long Quân, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc; Số 16 đường Lạc Long Quân - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.862.662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 16 đường Lạc Long Quân - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.862.662 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 16 đường Lạc Long Quân - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.862.662 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 100 bài phân tích bình giảng bình luận văn học dành cho HS 11,12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 2 | 100 bài văn chọn lọc 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 3 | 100 bài văn chọn lọc 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 4 | 101 đề và bài văn hay 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 5 | 101 đề và bài văn hay 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 6 | 162 đề và bài làm văn chọn lọc 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 7 | 162 đề và bài làm văn chọn lọc 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 8 | 162 đề và bài làm văn chọn lọc 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 9 | 207 đề và bài văn 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 10 | 207 đề và bài văn 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 11 | 207 đề và bài văn hay 6 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 12 | 250 bài tập Hóa học 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 13 | 400 bài tập Hóa Học 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 14 | 400 bài tập Vật lí 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 15 | 400 bài toán cơ bản và mở rộng 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 16 | 400 bài toán cơ bản và mở rộng 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 17 | 400 bài toán cơ bản và mở rộng 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 18 | 500 bài tập Vật lí 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 19 | 500 bài tập Vật lí 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 20 | 500 bài Toán chọn lọc 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 21 | Bài giảng trắc nghiệm Vật lí 12T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 22 | Bài giảng trắc nghiệm Vật lí 12T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 23 | Bài giảng trọng tâm chương trình chuẩn Hóa học 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 24 | Bài giảng trọng tâm chương trình chuẩn Hóa học 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 25 | Bài giảng trọng tâm chương trình chuẩn Hóa học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 26 | Bài Giảng trọng tâm chương trình chuẩn Toán 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 27 | Bài Giảng trọng tâm Sinh học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 28 | Bài giảng và lời giải chi tiết Đại số 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 29 | Bài giảng và lời giải chi tiết Đại số Giải tích 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 30 | Bài giảng và lời giải chi tiết Giải tích 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 31 | Bài giảng và lời giải chi tiết Hình Học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 32 | Bài Giảng và lời giải chi tiết Hóa học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 33 | Bài giảng và lời giải chi tiết Hóa Học 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 34 | Bài tập bổ sung Tiếng Anh 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 35 | Bài tập bổ sung Tiếng Anh 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 36 | Bài giảng trọng tâm chương trình chuẩn Sinh học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 37 | Bất đẳng thức và bài Toán Min - Max | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 38 | Bí quyết đạt điểm 10 chuyên đề Giải tích | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 39 | Bí quyết đạt điểm 10 chuyên đề Lượng giác Tổ hợp xác xuất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 40 | Bí quyết đạt điểm 10 chuyên đề Hình Học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 41 | Bí quyết giải nhanh bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 42 | Bí quyết giải nhanh các bài Toán hay và khó môn Hóa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 43 | Bí quyết giải nhanh đề thi THPT QG môn Hóa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 44 | Bí quyết làm tốt bài tập từ vựng Tiếng Anh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 45 | Bộ đề luyện thi thử THPT QG môn Văn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 46 | Bộ đề thi THPT QG môn Toán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 47 | Bộ đề thi thử THPT môn Hóa Học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 48 | Bồi dưỡng HSG chuyên Hóa Học 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 49 | Bồi dưỡng HSG chuyên Hóa Học 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 50 | Bồi dưỡng HSG chuyên Hóa Học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 51 | Bồi dưỡng HSG Hóa Học theo Chuyên đề 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 52 | Bồi dưỡng HSG Sinh học 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 53 | Bồi dưỡng HSG Sinh học 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 54 | Bồi dưỡng HSG Sinh học 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 55 | Bồi dưỡng HSG Toán 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 56 | Bồi dưỡng Toán lớp 7T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 57 | Bồi dưỡng Toán lớp 7T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 58 | Bồi dưỡng Toán lớp 8T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 59 | Bồi dưỡng Toán lớp 8T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 60 | Bồi dưỡng Toán lớp 9T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 61 | Bồi dưỡng Toán lớp 9T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 62 | Các CĐ bồi dưỡng HSG Hóa học 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 63 | Các CĐ bồi dưỡng HSG Hóa học 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 64 | Các lỗi giải quyết nhanh lý thuyết thường gặp trong Sinh học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 65 | Cẩm nang luyện thi THPT QG môn Toán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 66 | Cẩm nang ôn luyện môn Văn thi THPT QG | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 67 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Lịch sử 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 68 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Lịch sử 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 69 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 70 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 71 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 72 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 73 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật Lí 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 74 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 75 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 76 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 77 | Câu hỏi và trắc nghiệm tự luận Địa lí 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 78 | CĐ chuyên sâu bồi dưỡng Ngữ văn 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 79 | CĐ chuyên sâu bồi dưỡng Ngữ văn 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 80 | CĐ chuyên sâu bồi dưỡng Ngữ văn 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 81 | Chinh phục các câu hỏi khó môn Hóa học trong đề thi THPT QG | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 82 | Chinh phục các câu hỏi lí thuyết Hóa học theo chủ đề | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 83 | Chinh phục câu hỏi lý thuyết Toán Học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 84 | Chuyên đề bồi dưỡng Toán thực tế 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 85 | Chuyên đề PT, bất PT vô tỉ luyện thi THPT QG | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 86 | Chuyên khảo PT Hàm bồi dưỡng HSG Chuyên Toán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 87 | Giải quyết nhanh bài tập lí thuyết khó trong đề thi THPT QG môn Hóa Học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 88 | HD giải nhanh bài tập Trắc nghiệm Hóa học 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 89 | HD ôn tập và làm bài thi Tiếng Anh dùng cho HS 12 luyện thi THPT QG | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 90 | HD ôn thi THPT QG môn Địa Lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 91 | Hóa Học nâng cao 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 92 | Hóa học nâng cao 11 trắc nghiệm tự luận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 93 | Kĩ năng giải Toán căn bản và mở rộng lớp 9 T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 94 | Kĩ năng giải Toán căn bản và mở rộng lớp 9 T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 95 | Kĩ thuật giải nhanh bài toán hay và khó Hóa học 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 96 | Kỹ thuật giải nhanh bài Toán hay và khó Đại số Giải tích 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 97 | Kỹ thuật giải nhanh bài Toán hay và khó Giải tích 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 98 | Kỹ thuật giải nhanh bài Toán hay và khó Hình Học 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 99 | Kỹ thuật giải nhanh bài Toán hay và khó Hình Học 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 100 | Luyện thi cấp tốc môn Hóa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 101 | Luyện thi cấp tốc môn Lịch sử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 102 | Luyện thi cấp tốc môn Toán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 103 | Luyện thi cấp tốc môn Vật Lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 104 | Luyện thi vào lớp 10 môn Lịch sử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 105 | Ngân hàng đề thi THPT QG môn Toán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 106 | Những bài luận Tiếng Anh cho HS 10,11,12 luyện thi THPTQG | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 107 | Những bài văn Nghị luận đặc sắc 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 108 | Những bài văn Nghị luận đặc sắc 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 109 | Những bài văn nghị luận XH | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 110 | Những câu chuyện đọc trước khi đi ngủ (kèm CD) 45 (HH) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 111 | Những câu chuyện hay nhất về loài vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 112 | Những câu chuyện phiêu lưu kỳ thú | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 113 | Những câu chuyện phiêu phép thuật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 114 | Những câu hỏi tò mò & giải đáp thú vị về Động vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 115 | Những câu hỏi tò mò & giải đáp thú vị về Khoa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 116 | Những dạng bài thường gặp trong đề thi tuyển sinh môn Văn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 117 | PP mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa hữu cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 118 | PP mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa vô cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 119 | PP mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm Vật lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 120 | Phân loại phân tích và giải nhanh bài tập trọng tâm Vật lí 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 121 | Phân tích bảng số liệu vẽ biểu đồ lược đồ VN đọc Atlat địa lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 122 | Phân tích và bình giảng thơ văn lớp 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 123 | Phân tích và bình giảng thơ văn lớp 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 124 | Sinh học cơ bản và nâng cao 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 125 | Sử dụng bài tập định tính và câu hỏi thực tế trong dạy học vật lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 126 | Sử dụng hình học giải tích giải bài Toán Hình Học không gian | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 127 | Tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm Hóa học, Hóa hữu cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 128 | Tập hợp điểm và dựng hình Hình Học 9 Hệ thức lượng trong tam giác vuông | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 129 | Toán nâng cao tự luận và trắc nghiệm Đại số 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 130 | Toán nâng cao tự luận và trắc nghiệm Hình học 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 131 | Toán thông minh và phát triển 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 132 | Toán thông minh và phát triển 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 133 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Đại số 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 134 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình Học 6 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 135 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình Học 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 136 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình Học 9 Tập hợp điểm và dựng hình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 137 | Tổng ôn tập đề thi Olympic 30/4 Vật Lí 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 138 | Tổng ôn tập Hóa hữu cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 139 | Tổng ôn tập Hóa vô cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 140 | Tuyển chọn các đề thi lớp 9 vào 10 môn Tiếng Anh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 141 | Tuyển chọn các đề thi mốn Toán lớp 9 vào lớp 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 142 | Tuyển tập đề kiểm tra môn Ngữ Văn 6 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 143 | Tuyển tập đề kiểm tra môn Ngữ Văn 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 144 | Tuyển tập đề kiểm tra môn Ngữ Văn 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 145 | Tuyển tập đề thi vào lớp 10 môn Ngữ Văn theo cấu trúc mới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 146 | Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn Toán 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 147 | Trắc nghiệm chuyên đề Toán 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 148 | Trắc nghiệm theo chuyên đề Hóa Hữu cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 149 | Trắc nghiệm theo chuyên đề Hóa vô cơ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 150 | Trọng tâm kiến thức Hóa học 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 151 | Văn thuyết minh biểu cảm nghị luận lớp 6 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 152 | Vẻ đẹp bất đẳng thức trong các kì thi Olympic Toán học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 153 | Hoá học hữu cơ - T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 154 | Hoá học hữu cơ - T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 155 | Hành trang cho tuổi trưởng thành,81 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 156 | Nói chuyện giới tính không khó, 71 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 157 | Tuổi dậy thì của Eddie & Marley,79 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 158 | Từ Bé trai tôi trở thành Người lớn TB21, 58 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 159 | Viết cho con tuổi dậy thì, TB21 56 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 160 | 100 điều kì diệu của cuộc sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 161 | 101 bí kíp trưởng thành | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 162 | 15 bức thư gửi tuổi thanh xuân - Gửi những cô gái mới lớn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 163 | 15 bức thư gửi tuổi thanh xuân - Gửi những cô gái sắp lớn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 164 | 21 ngày dẫn đến hạnh phúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 165 | 5 phút dạy con | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 166 | 50 quy tắc vàng - Đánh thức sự tự tin | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 167 | 50 quy tắc vàng - Giáo dục tích cực | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 168 | 50 quy tắc vàng - Kiểm soát xung đột | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 169 | 50 quy tắc vàng - Không bị thao túng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 170 | 50 quy tắc vàng - Không nóng giận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 171 | 50 quy tắc vàng - Không stress | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 172 | 50 quy tắc vàng - Làm chủ cảm xúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 173 | 50 quy tắc vàng - Nghệ thuật đàm phán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 174 | 50 quy tắc vàng - Nghệ thuật nói trước đám đông | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 175 | 50 quy tắc vàng - Nghệ thuật quản lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 176 | 50 quy tắc vàng - Quan hệ cha mẹ và con | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 177 | 50 quy tắc vàng - Suy nghĩ tích cực | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 178 | 50 quy tắc vàng - Trí tuệ cảm xúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 179 | 50 quy tắc vàng - Ứng xử với người khó tính | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 180 | 999 Câu đố Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 181 | AI - Trí tuệ nhân tạo - 101 điều cần biết về tương lai | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 182 | An toàn tài chính trọn đời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 183 | Ăn gì để khỏe mạnh T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 184 | Ăn gì để khỏe mạnh T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 185 | Ăn là nguồn Yêu Sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 186 | Ăn lành tập đủ nghĩ thông minh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 187 | Bền chí để thành công | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 188 | Bí ẩn Bùa ngải và những chuyện rợn người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 189 | Bí quyết dưỡng sinh trường thọ của người Nhật Bản | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 190 | Biến kiến thức thành tiền bạc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 191 | Biên niên sử rừng già | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 192 | Bình minh xanh Lam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 193 | Bỏ trốn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 194 | Bóng của cây sồi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 195 | Bốn bàn tay trắng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 196 | Buông bỏ để hạnh phúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 197 | Buông để được | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 198 | Buông để được | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 199 | Buông quá khứ đắp tương lai | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 200 | Cách để chọn một nghề | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 201 | Cách để giữ gìn môi trường sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 202 | Cách để quên một người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 203 | Cách để tự bảo vệ mình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 204 | Cách để trở thành con ngoan | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 205 | Cách để trở thành cha mẹ tốt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 206 | Cách để trở thành ngoại hình chuẩn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 207 | Cách để trở thành người bạn tốt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 208 | Cách để trở thành người yêu lí tưởng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 209 | Cách để truyền cảm hứng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 210 | Cách để về hưu an nhàn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 211 | Cách để vượt lên chính mình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 212 | Cách để yêu một người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 213 | Cám dỗ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 214 | Cẩm nang bé gái tuổi dậy thì - Quyển 1: 160 câu hỏi-đáp về sinh lí bạn gái tuổi dậy thì | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 215 | Cẩm nang bé gái tuổi dậy thì - Quyển 2: Tất tần tật khúc mắc đều có lời giải | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 216 | Cẩm nang chăm sóc cha mẹ già | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 217 | Cẩm nang chăm sóc răng miệng toàn diện | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 218 | Cẩm nang tuổi dậy thì - con trai (sách màu) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 219 | Cân bằng công việc và cuộc sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 220 | Câu đố Việt nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 221 | Con đường hạnh phúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 222 | Con sẽ thành công | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 223 | Công tác xã hội với gia đình, cộng đồng và hệ thống nhà trường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 224 | Công tác xã hội với học sinh có vấn đề sức khỏe tâm thần | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 225 | Công tác xã hội với học sinh nghiện Internet | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 226 | Công tác xã hội với học sinh sử dụng chất gây nghiện | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 227 | Công tác xã hội với vấn đề bạo lực học đường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 228 | Cơ thể tự chữa lành - Thanh lọc để phục hồi Q6 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 229 | Cơ thể tự chữa lành Q1 - Lý giải những căn bệnh bí ẩn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 230 | Cơ thể tự chữa lành Q2 - Thực phẩm thay đổi cuộc sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 231 | Cơ thể tự chữa lành Q3 - Giải cứu Gan | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 232 | Cơ thể tự chữa lành Q4 - Nước ép cần tây | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 233 | Cơ thể tự chữa lành Q5 - Phục hồi tuyến giáp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 234 | Cù lao tràm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 235 | Cúi lạy trước hỏi sau | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 236 | Cùng con trưởng thành - Cảm xúc của con do bạn quyết định | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 237 | Cùng con trưởng thành - Đánh thức bộ não của con | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 238 | Cùng con trưởng thành - Đừng bỏ lỡ thời kỳ mẫn cảm của con | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 239 | Cùng con trưởng thành - Lắng nghe con bạn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 240 | Cha ngang tàng con ương ngạnh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 241 | Cha ông ta với việc khuyến học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 242 | Chàng trai nuốt chửng vũ trụ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 243 | Chỉ sợ bạn một đời tầm thường lại cho rằng tầm thường là đáng quý | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 244 | Chịu đựng điều không thể chịu đựng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 245 | Chớ hoang mang, chuyện gì cũng có cách lo toan | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 246 | Chuyện kể về trăm loài chim | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 247 | Chuyển mâu thuẫn thành cơ hộ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 248 | Dán đắp thuốc trị liệu 30 bệnh thường gặp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 249 | Dạy con tìm bạn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 250 | Dẹp yên sóng gió tuổi Teen | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 251 | Dinh dưỡng học bị thất truyền | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 252 | Dưỡng nhan đánh tan lão hóa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 253 | Dứt điểm công việc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 254 | Đạo của kinh doanh đa cấp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 255 | Đắc nhân tâm kiểu Hàn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 256 | Đắc nhân tâm kiểu Nhật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 257 | Đắm bầy Virus | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 258 | Đế tâm hồn tràn đầy nhiệt huyết | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 259 | Để thành công trường tồn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 260 | Để yên cho da khỏe đẹp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 261 | Đọc chữa lành - Đem lòng thành đối đãi nhân gian | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 262 | Đối mặt với những người bạn không thể chịu nổ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 263 | Đột phá tư duy | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 264 | Đời đắng nên cần chút đường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 265 | Đời không plastic | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 266 | Đời tôi sóng nhạc bay lên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 267 | Đừng để nỗ lực vô ích làm hại bạn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 268 | Đường dài của hạnh phúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 269 | Gáy mảnh hững hờ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 270 | Gay trong loay hoay | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 271 | Gửi Quá Khứ một Hộp Thời Gian | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 272 | Giấc mơ bên kia đại dương | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 273 | Hạnh phúc đích thực | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 274 | Hành trình đến đỉnh cao quyền lực và tiền bạc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 275 | Hãy là nhà lãnh đạo đích thực - đừng hành xử như người chủ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 276 | Hít thở nào các mẹ ơi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 277 | Học viện 4 mùa Suikousha | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 278 | Hội chứng ôm đồm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 279 | Hướng đi cuộc đời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 280 | Khám định bệnh bằng máy đo huyết áp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 281 | Khi bạn tắc đường thì tôi đang chơi Golf | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 282 | Khi chúng ta thành người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 283 | Khôi phục tài năng sáng tạo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 284 | Khởi nghiệp con đường duy nhất giúp bạn giàu có | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 285 | Lạc quan mà vui sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 286 | Làm sao để ôm một con nhím xù lông | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 287 | Làm thế nào để có bài thuyết trình triệu đô | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 288 | Làm thế nào để trở thành người bán hàng vĩ đại | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 289 | Lần đầu làm ông bà | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 290 | Lịch sử của Trà | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 291 | Mật nắng biên thùy | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 292 | Mẹ dành cả thế giới cho con | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 293 | Mỉm cười thu phục lòng người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 294 | Mô hình thành công | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 295 | Mỗi ngày phải thật kiên cường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 296 | Một chút le lói cũng tỏa sáng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 297 | Một chút trà, thêm chút sữa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 298 | Một thế giới thiếu vắng tình yêu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 299 | Mũi hoài vọng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 300 | Muốn nghèo cũng khó lắm chứ bộ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 301 | Mưa miền đất mặn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 302 | Nam châm hút nhân tài | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 303 | Nam ngọt Bắc mặn - Thanh đạm là mỹ vị nhân gian | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 304 | Nói ra tiền | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 305 | Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 306 | Nơi bàn ăn kể chuyện chữa lành | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 307 | Nơi đến hạnh phúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 308 | Nửa kia vượt trội | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 309 | Nương theo dòng chảy tâm trí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 310 | Người hướng nội thành công | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 311 | Người truy án | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 312 | Nhà thông minh lung linh cuộc sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 313 | Những gì bạn nghĩ mình biết ...đều sai | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 314 | Những khoảng cách còn lại | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 315 | Những loài vật kì lạ nhất quả đất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 316 | Những mảnh ghép đa sắc của các hệ sinh thái (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 317 | Những nhà tư tưởng lớn - Adam Smith trong 60 phút (VL) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 318 | Những nhà tư tưởng lớn - Hegel trong 60 phút (VL) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 319 | Những nhà tư tưởng lớn - Heidegger trong 60 phút (VL) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 320 | Những nhà tư tưởng lớn - Kant trong 60 phút (VL) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 321 | Những nhà tư tưởng lớn - Rousseau trong 60 phút (VL) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 322 | Những nhà tư tưởng lớn - Sartre trong 60 phút (VL) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 323 | Ong mật và sấm rền | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 324 | Phát minh định hình Thế Giới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 325 | Phần hồn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 326 | Phật giáo là phật học đại chúng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 327 | Phong cách sống tối giản | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 328 | Phòng xưng tội | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 329 | Phúc lành của Ông tôi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 330 | Quản lý thời gian giữ vàng cho tuổi trẻ thành đạt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 331 | Quy tắc 5 giây | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 332 | Seal quyết không bỏ cuộc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 333 | Soi gương tính cách - Tính cách cơ bản của con người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 334 | Sống bán nông bán X | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 335 | Sống cân bằng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 336 | Sống đủ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 337 | Sống như những cái cây - Những bài học nhỏ để có nguồn hạnh phúc bất tận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 338 | Sống theo đam mê | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 339 | Sức mạnh của mục đích | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 340 | Ta thấy nhau trong tiềm thức | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 341 | Tạo dựng thương hiệu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 342 | Tâm & thuật trong đối nhân xử thế | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 343 | Tất tần tật về mắt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 344 | Tiệm Café bên rìa thế giới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 345 | Tiền bạc & Hạnh phúc dưới góc nhìn khoa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 346 | Tiếng đàn môi sau bờ rào đá | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 347 | Tôi đã sống bằng trái tim người khác | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 348 | Tuổi già thanh thản | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 349 | Tuổi thanh xuân còn mãi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 350 | Thánh kinh của những tín đồ cà phê | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 351 | Thanh xuân là mãi mãi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 352 | Thần thái phụ nữ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 353 | Thất bại chẳng gì đáng ngại | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 354 | Thế giới rộng lớn là của bạn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 355 | Thoát nghèo quan trọng hơn thoát ế | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 356 | Thói quen hạnh phúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 357 | Thói quen tự kỷ luật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 358 | Thời gian bên trái Trần duyên bên phải | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 359 | Thuật xử thế xưa và nay T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 360 | Thuật xử thế xưa và nay T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 361 | Thương nhau như người thân | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 362 | Tranh hơn thua với bạn ngang hàng hơn luận bàn với kẻ ngốc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 363 | Trần Triều - đôi điều tản mạn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 364 | Trẻ ngoan trẻ hư | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 365 | Trí tuệ cảm xúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 366 | Trở thành chuyên gia thị trường chứng khoán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 367 | Trở về thương lấy chính mình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 368 | Trở về với Sói | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 369 | Phát huy giá trị - con đường nhanh nhất đi đến thành công | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 370 | Đắc nhân tâm - Thuật đắc nhân tâm dụng nhân | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 371 | Vương triều Việt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 372 | Vì sao bạn có mặt trên đời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 373 | Việt sử - những câu chuyện thú vị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 374 | Vượt qua khủng hoảng tuổi đôi mươi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 375 | Xách ba lô lên, có ai đó chờ ta ở nhà? | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 376 | Xây dựng và biến đổi câu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 377 | Ăn mày dĩ vãng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 378 | Âm mưu ngày tận thế | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 379 | Ba người lính ngự lâm (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 380 | Bãi bờ hoang lạnh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 381 | Bầu trời sụp đổ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 382 | Bóng tối kinh hoàng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 383 | Bông hồng vàng & Bình minh mưa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 384 | Búp sen xanh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 385 | Các vị thần xứ Đông | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 386 | Cậu nhóc gặt gió | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 387 | Con trai người thợ gốm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 388 | Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 389 | Cuộc thám hiểm vào lòng đất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 390 | Chí Phèo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 391 | Dế Mèn phiêu lưu ký - Diary of a Cricket (Song ngữ Việt-Anh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 392 | Dòng sông thơ ấu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 393 | Đất rừng phương Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 394 | Đế Vương ngoại truyện ( chuyện ngoài chính sử ) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 395 | Đến lượt bạn làm thần rồi đấy! | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 396 | Đi hoang qua miền hoa lệ - Tập 1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 397 | Đi hoang qua miền hoa lệ - Tập 2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 398 | Gác bút nghiên, vận chiến bào | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 399 | Góc sân và khoảng trời - Con bướm vàng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 400 | Góc sân và khoảng trời - Hạt gạo làng ta | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 401 | Góc sân và khoảng trời - Khi mẹ vắng nhà | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 402 | Góc sân và khoảng trời - Mang biển về quê | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 403 | Góc sân và khoảng trời - Trăng sáng sân nhà em | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 404 | Gió lạnh đầu mùa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 405 | Gió tây bao nhiêu hận thổi chẳng giãn mày chau | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 406 | Giọng của cây đàn (tập truyện ngắn) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 407 | Hà Nội băm sáu phố phường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 408 | Hai số phận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 409 | Hai vạn dặm dưới đáy biển | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 410 | Hãy kể giấc mơ của em | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 411 | Kế hoạch hoàn hảo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 412 | Kiếp này chỉ làm khách hồng trần | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 413 | Kính vạn hoa - Tập 2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 414 | Kính vạn hoa - Tập 3 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 415 | Kính vạn hoa - Tập 4 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 416 | Kính vạn hoa - Tập 5 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 417 | Kính vạn hoa - Tập 6 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 418 | Kính vạn hoa - Tập 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 419 | Kính vạn hoa - Tập 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 420 | Kính vạn hoa - Tập 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 421 | Ký ức nửa đêm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 422 | Không có gì mãi mãi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 423 | Không gia đình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 424 | Không gia đình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 425 | Lá cờ thêu sáu chữ vàng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 426 | Lá cờ thêu sáu chữ vàng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 427 | Liệt thần | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 428 | Lộ mặt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 429 | Mr. Cà Vạt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 430 | Mùa hoa lưng chừng gió | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 431 | Nanh Trắng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 432 | Nanh Trắng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 433 | Nắm tay anh đi về phía mặt trời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 434 | Nếu còn có ngày mai | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 435 | NNA - Bàn có 5 chỗ ngồi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 436 | NNA - Bong bóng lên trời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 437 | NNA - Bồ câu không đưa thư | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 438 | NNA - Buổi chiều windows | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 439 | NNA - Còn chút gì để nhớ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 440 | NNA - Cô gái đến từ hôm qua | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 441 | NNA - Chú bé rắc rối | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 442 | NNA - Chuyện cổ tích dành cho người lớn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 443 | NNA - Đi qua hoa cúc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 444 | NNA - Hạ đỏ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 445 | NNA - Hoa hồng xứ khác | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 446 | NNA - Mắt biếc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 447 | NNA - Ngôi trường mọi khi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 448 | NNA - Những chàng trai xấu tính | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 449 | NNA - Trại hoa vàng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 450 | NNA. Chúc một ngày tốt lành | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 451 | NNA. Chuyện xứ Lang Biang 1: Pho tượng của Baltalon | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 452 | NNA. Chuyện xứ Lang Biang 2: Biến cố ở trường Đămri | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 453 | NNA. Chuyện xứ Lang Biang 3: Chủ nhân núi Lưng Chừng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 454 | NNA. Chuyện xứ Lang Biang 4: Báu vật ở lâu đài K'Rahlan | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 455 | NNA. Sương khói quê nhà (tản văn) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 456 | Nghìn lẻ một đêm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 457 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 1: Giữa đại ngàn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 458 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 2: Cậu bé nhà nông | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 459 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 3: Trên thảo nguyên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 460 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 4: Bên dòng Rạch Mận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 461 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 5: Ven bờ Hồ Bạc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 462 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 6: Mùa đông bất tận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 463 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 7: Thị trấn nhỏ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 464 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 8: Năm tháng vàng son | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 465 | Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên Tập 9: Thuở ban đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 466 | Nguyễn Công Hoan truyện ngắn hay chọn lọc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 467 | Nguyễn Đình Chiểu thơ và đời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 468 | Nguyễn Minh Châu tuyển tập | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 469 | Người bà tài giỏi vùng Saga | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 470 | Người bí ẩn khoác áo Hồng y (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 471 | Người đàn bà quỷ quyệt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 472 | Người lạ trong gương | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 473 | Người mẹ cầm súng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 474 | Người tình của phu nhân Chatterley | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 475 | Người yêu ơi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 476 | Nhật Ký trong tù | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 477 | Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 478 | Những lá thư gửi thanh xuân | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 479 | Những phóng sự chọn lọc | 4 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 480 | Những tấm lòng cao cả | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 481 | Những tuyệt phẩm ngụ ngôn Leonardo da Vinci | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 482 | Ó Ma Lai (Lũ trẻ trong rừng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 483 | Ông già và biển cả | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 484 | Phía bên kia nửa đêm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 485 | Phố | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 486 | Quê nội | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 487 | Quốc văn độc bản | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 488 | Sherlock holmes toàn tập T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 489 | Sherlock holmes toàn tập T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 490 | Sherlock holmes toàn tập T3 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 491 | Số đỏ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 492 | Sống như anh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 493 | Tắt đèn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 494 | Tiếu lâm Việt Nam hay nhất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 495 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - 80 ngày vòng quanh thế giới (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 496 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Câu chuyện đời tôi (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 497 | Tủ sách văn học kinh điển thế giới - Côn trùng ký (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 498 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Cuộc đời các danh nhân (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 499 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Đảo giấu vàng (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 500 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Hoàng tử bé (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 501 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Nghìn lẻ một đêm (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 502 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Những cuộc phiêu lưu của Gulliver (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 503 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Peter Pan (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 504 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Phù thuỷ xứ OZ (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 505 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Thám tử Sherlock Holmes (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 506 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Thép đã tôi thế đấy (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 507 | Tủ sách Văn học kinh điển thế giới - Thời thơ ấu (Truyện tranh) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 508 | Túp lều bác Tôm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 509 | Túp lều của Bác Tôm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 510 | Từ làng Sen | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 511 | Thả diều trên đê | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 512 | Thần thoại Hy Lạp (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 513 | Thép đã tôi thế đấy | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 514 | Thi nhân Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 515 | Thơ Hàn Mặc Tử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 516 | Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 517 | Thuyền trưởng tuổi 15 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 518 | Trần Đăng Khoa - Góc sân và khoảng trời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 519 | Trên cây cầu đổ nát | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 520 | Trong gia đình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 521 | Miếng da lừa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 522 | Trong sương thương má | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 523 | Truyện đồng thoại Tô Hoài | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 524 | Truyện Kiều | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 525 | Về Nguyễn Huy Thiệp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 526 | Vùng trời thơ ấu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 527 | Vừ A Dính | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 528 | Tam Đảo núi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 529 | Cuốn theo cuộc chiến | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 530 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Con người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 531 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Động vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 532 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Thực vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 533 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Vật lý | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 534 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Vũ trụ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 535 | 10 vạn điều lý thú về động vật - Những loài độc đáo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 536 | 10 vạn điều lý thú về động vật - Những loài ngộ nghĩnh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 537 | 100 truyện cổ tích Việt Nam Q1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 538 | 1000 câu đố phát triển trí tuệ - Khai phá tiềm năng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 539 | 1000 câu đố phát triển trí tuệ - Thách thức IQ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 540 | 101 Truyện mẹ kể con nghe (in màu) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 541 | 101 truyện ngụ ngôn thế giới chọn lọc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 542 | 102 Truyện hay về trí thông minh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 543 | 106 Câu chuyện hay giúp hình thành nhân cách | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 544 | 108 Câu chuyện hay nhất - Phẩm chất thói quen tốt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 545 | 109 truyện cổ tích Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 546 | 300 câu hỏi khoa học vui - Ai đã rắc muối xuống biển - Đại dương | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 547 | 300 câu hỏi khoa học vui - Đào đường hầm xuyên qua trái đất - Thiên nhiên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 548 | 300 câu hỏi khoa học vui - Đừng tưởng cây cối không biết gì - Thực vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 549 | 300 câu hỏi khoa học vui - Sao cái bóng cứ bám theo tớ - Đời sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 550 | 300 câu hỏi khoa học vui - Tại sao bụng tớ biết kêu - Cơ thể | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 551 | 300 câu hỏi khoa học vui - Tại sao chim công thích múa - Động vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 552 | Án mạng Bạch Tuyết | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 553 | Andersen - Những câu chuyện tinh tuyển đặc sắc nhất (in màu) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 554 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Bác Hồ với thiếu niên nhi đồng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 555 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Giản dị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 556 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Khiêm tốn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 557 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Liêm chính | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 558 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Tiết Kiệm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 559 | Bạn có biết? Động vật có cần che ô không? | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 560 | Bạn có biết? Động vật có cần đi học không? | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 561 | Bạn có biết? Khủng long có đẻ trứng không? | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 562 | Bạn có biết? Tại sao sâu bọ cắn và đốt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 563 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 01 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 564 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 02 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 565 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 03 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 566 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 04 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 567 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 05 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 568 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 06 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 569 | Biệt đội thám tử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 570 | Binh Nhì Peaceful | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 571 | Bổ trợ kỹ năng cho trẻ: An toàn khi đi Ôtô và một số kỹ năng an toàn khác cho bé | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 572 | Bổ trợ kỹ năng cho trẻ: Thói quen nhỏ hạnh phúc to - Kỹ năng rèn luyện thói quen cho bé | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 573 | Ca dao - truyện cho bé | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 574 | Câu chuyện trưởng thành T1 - Chủ đề Tình bạn - Mình kết bạn nhé | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 575 | Câu chuyện trưởng thành T2 - Chủ đề Phát triển - Một chú heo con | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 576 | Câu chuyện trưởng thành T3 - Chủ đề Chung sống hài hòa - Vịt con lạc đường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 577 | Câu chuyện trưởng thành T4 - Chủ đề Tình cảm gia đình - Thương sơn dương quá | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 578 | Câu chuyện trưởng thành T5 - Chủ đề Yêu thương động vật - Làm nhà cho chim | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 579 | Câu đố vui dân gian Việt Nam T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 580 | Câu đố vui dân gian Việt Nam T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 581 | Câu đố vui dân gian Việt Nam T3 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 582 | Câu đố vui dân gian Việt Nam T4 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 583 | Câu lạc bộ rừng xanh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 584 | Con mèo của Foujita | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 585 | Chú hổ ma thuật - Ảo thuật gia gian xảo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 586 | Chú hổ ma thuật - Câu chuyện biển cả | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 587 | Chú hổ ma thuật - Ngôi trường tinh nghịch | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 588 | Chú hổ ma thuật - Thợ săn trong rừng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 589 | Chú hổ ma thuật - Vị khách thần bí lúc nửa đêm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 590 | Chú hổ ma thuật - Vua sư tử đá banh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 591 | Dương Văn Nội | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 592 | Đảo hoang | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 593 | Đi hết xóm là đồi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 594 | Điện Biên Phủ của chúng em | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 595 | Đội thiếu niên du kích Đình Bảng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 596 | Đội thiếu niên du kích Thành Huế | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 597 | Đội thiếu niên tình báo Bát Sắt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 598 | Đồng dao - truyện cho bé | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 599 | Em học điều hay - Công dân gương mẫu tí hon | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 600 | Em học điều hay - Cư xử đúng mực | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 601 | Em học điều hay - Khả năng tự lập | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 602 | Em học điều hay - Yêu quý bản thân | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 603 | Em học điều hay - Yêu thương gia đình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 604 | Grimm - Những câu chuyện tinh tuyển đặc sắc nhất (in màu) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 605 | Hạt giống hy vọng: Bước tới tương lai sẵn lòng nhân ái | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 606 | Hạt giống hy vọng: Ươm mầm trí tuệ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 607 | Hạt giống hy vọng: Cẩn thận và chu đáo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 608 | Hạt giống hy vọng: Đối mặt gian nan sẵn lòng dũng cảm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 609 | Hạt giống hy vọng: Khiêm tốn tạo vốn cuộc đời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 610 | Hạt giống hy vọng: Lịch sự từ những điều nhỏ nhất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 611 | Hạt giống hy vọng: Sống đời chuẩn mực học tính trung thực | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 612 | Hạt giống hy vọng: Ứng xử lẽ phép rèn nếp sống đẹp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 613 | Học cho ai? Học để làm gì? Tập 2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 614 | Hỏi đáp nhanh trí - Bí kíp gây cười | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 615 | Hỏi đáp nhanh trí - Câu đố xoắn não | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 616 | Hỏi đáp nhanh trí - Đố vui hại não | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 617 | Hỏi đáp nhanh trí - Nâng cấp IQ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 618 | Hỏi đáp nhanh trí - Phát tán bom cười | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 619 | Hỏi đáp nhanh trí - Tiếu ngạo giang hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 620 | Hỏi đáp nhanh trí - Thể thao cho não | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 621 | Hỏi đáp nhanh trí - Vô địch hài hước | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 622 | Hồn Trương Ba da hàng thịt - Tôi và chúng ta | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 623 | Hồng hạc màu cam - Từ chuyện nghề vườn thú đến chuyện đời | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 624 | Kể chuyện Bác Hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 625 | Kể chuyện các vị vua hiền | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 626 | Kĩ năng sống cho học sinh - Ăn được hay đừng ăn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 627 | Kĩ năng sống cho học sinh - Chơi vui đừng nghịch dại | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 628 | Kĩ năng sống cho học sinh - Khéo léo dùng công cụ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 629 | Kĩ năng sống cho học sinh - Khi động vật lên tiếng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 630 | Kĩ năng sống cho học sinh - Tai nạn và phòng tránh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 631 | Kĩ năng sống cho học sinh - Ứng xử và giao tiếp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 632 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách hoàn thiện bản thân | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 633 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách quản lí cuộc sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 634 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách sống tự lập | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 635 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách trưởng thành | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 636 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học kĩ năng nói | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 637 | Kỹ năng cảm thông và tha thức dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 638 | Kỹ năng kiên trì và ứng phó với khó khăn dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 639 | Kỹ năng quản lý bản thân- Chú ý nghe giảng, hiểu bài dễ dàng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 640 | Kỹ năng quản lý bản thân- Độc lập suy nghĩ, tăng trí thông minh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 641 | Kỹ năng quản lý bản thân- Học điều con thích, không áp lực thành tích | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 642 | Kỹ năng quản lý bản thân- Kiểm soát hành vi, kiên trì đến cùng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 643 | Kỹ năng quản lý bản thân- Làm bài tập không cẩu thả, qua loa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 644 | Kỹ năng quản lý bản thân- Làm bài tập không lề mề, ỷ lại | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 645 | Kỹ năng quản lý bản thân- Làm bài tập tự lập, tự giác | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 646 | Kỹ năng quản lý bản thân- Sắp xếp thời gian, hoàn thành nhiệm vụ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 647 | Kỹ năng quản lý thời gian và lập kế hoạch dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 648 | Kỹ năng Tư duy phản biện và giải quyết mâu thuẫn dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 649 | Kỹ năng tư duy sáng tạo và tôn trọng sự khác biệt dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 650 | Kỹ năng Tự nhận thức và xác định giá trị của bản thân dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 651 | Kỹ năng tự tin và quyết đoán dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 652 | Kỹ năng thương lượng và hợp tác dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 653 | Khủng long cổ dài - Ý tưởng ngớ ngẩn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 654 | Khủng long đuôi chùy - Cái đuôi chùy vụng về | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 655 | Khủng long tốc độ - Câu chuyện tốc độ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 656 | Làm thế nào để đoạt giải Nobel? | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 657 | Lão hà tiện | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 658 | Lược sử nước Việt bằng tranh: Viet Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 659 | Lý Tự Trọng - Sống mãi tên Anh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 660 | Mỗi ngày sống xanh - Thay đổi lớn đến từ hành động nhỏ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 661 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Âm nhạc, hội họa, điện ảnh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 662 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn bầu trời sao | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 663 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn cơ thể người | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 664 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Cuộc sống quanh ta | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 665 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Danh nhận thế giới các nhà bác học các nhân vật nổi tiếng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 666 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Địa lí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 667 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Hóa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 668 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Kỳ quan thế giới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 669 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khám phá phát minh khoa học thay đổi thế giới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 670 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Lịch sử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 671 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Sinh học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 672 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Toán học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 673 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thế giới động, thực vật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 674 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Vật lý | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 675 | Nghìn lẻ một đêm - Những câu chuyện tinh tuyển đặc sắc nhất(in màu) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 676 | Nguyễn Văn Trỗi | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 677 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn - Chuyện của mẹ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 678 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Chuyện thường ở lớp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 679 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Dàn đồng ca mùa hạ (NB) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 680 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Hoa anh thảo của mẹ (NB) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 681 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Lớp sáu tình thương | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 682 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Nỗi oan của Đậu (NB) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 683 | NHỮNG CÂU CHUYỆN SƯỞI ẤM TÂM HỒN: Ngôi nhà trong cỏ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 684 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn:Chị em gái | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 685 | Phong cách Hồ Chí Minh - Làm việc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 686 | Phong cách Hồ Chí Minh - Lãnh đạo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 687 | Phong cách Hồ Chí Minh - Lối sống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 688 | Phong cách Hồ Chí Minh - Quần chúng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 689 | Phong cách Hồ Chí Minh - Sinh hoạt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 690 | Phong cách Hồ Chí Minh - Ứng xử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 691 | Sinh vật thần thoại khắp thế gian | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 692 | Song ngữ AV - Đố vui với máy đào đất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 693 | Song ngữ AV - Đố vui với máy kéo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 694 | Song ngữ A-V - Lớp học vui về Số học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 695 | Song ngữ A-V - Lớp học vui về Từ vựng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 696 | Song ngữ A-V - Lớp học vui về Thời gian | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 697 | Song ngữ AV - Những cỗ máy năng nổ: Máy đào đất | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 698 | Song ngữ AV - Những cỗ máy năng nổ: Máy kéo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 699 | Song ngữ AV - Những cỗ máy năng nổ: Xe cứu hộ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 700 | Song ngữ AV - Những cỗ máy năng nổ: Xe Tải | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 701 | Stem - Học viện Bác sĩ thú y | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 702 | Stem - Học viện Kĩ sư | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 703 | Stem - Học viện Kiến trúc sư | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 704 | Stem - Học viện Nhà khoa học | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 705 | Stem - Học viện Phi công | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 706 | Stem - Học viện Phi hành gia | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 707 | Tuổi nhỏ chí cao | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 708 | Tuổi trẻ Hoàng Văn Thụ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 709 | Tuyển tập truyện cổ tích Việt Nam Đặc sách nhất ( in màu) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 710 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 711 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 10 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 712 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 11 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 713 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 12 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 714 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 13 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 715 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 14 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 716 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 15 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 717 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 16 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 718 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 17 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 719 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 18 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 720 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 19 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 721 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 722 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 20 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 723 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 3 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 724 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 4 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 725 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 5 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 726 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 7 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 727 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 8 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 728 | Thần thoại Hy Lạp - Tập 9 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 729 | Thầy giáo Nguyễn Tất Thành ở trường Dục Thanh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 730 | Theo bài hát của cha | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 731 | Thiên nhiên những bí mật còn ẩn giấu - Động vật đáng yêu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 732 | Thiên nhiên những bí mật còn ẩn giấu - Động vật kỳ quặc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 733 | Thiên nhiên những bí mật còn ẩn giấu - Động vật quý hiếm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 734 | Thiên nhiên những bí mật còn ẩn giấu - Động vật xinh đẹp | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 735 | Thiên nhiên những bí mật còn ẩn giấu - Thực vật thần kỳ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 736 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Ba mẹ ơi, con muốn tự làm! | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 737 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Đừng tranh cãi, hãy tranh luận! | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 738 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Học vui đẩy lùi nhàm chán | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 739 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Kiên cường làm tôi mạnh mẽ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 740 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Làm một người tử tế | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 741 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Mình học cách cho và nhận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 742 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Mình không nói dối | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 743 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Mình không nóng giận | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 744 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Mình nhường nhịn nhau một chút nhé! | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 745 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Mình vượt lên sự ích kỷ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 746 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Nhất định mình không bỏ cuộc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 747 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Sự cao ngạo khiến tôi thật ngốc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 748 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Tự tin vào bản thân mình | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 749 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Thật thú vị khi không còn ganh tị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 750 | Thói quen tốt của những đứa trẻ chăm ngoan: Thêm yêu thương, thêm trân trọng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 751 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 1: Những thiên tài đội sổ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 752 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 2: Những thiên tài chiến thắng khó khăn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 753 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 3: Những thiên tài yêu thích thám hiểm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 754 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 4: Những thiên tài thích quậy phá | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 755 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 5: Những thiên tài thông minh từ nhỏ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 756 | Trái cây đại chiến Zombie T1 - Năng lượng chiến binh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 757 | Trái cây đại chiến Zombie T10 - Cộng sự bất đắc dĩ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 758 | Trái cây đại chiến Zombie T11 - Trợ thủ đắc lực | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 759 | Trái cây đại chiến Zombie T12 - Nhân tố bí ẩn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 760 | Trái cây đại chiến Zombie T14 - Cướp biển Caribe | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 761 | Trái cây đại chiến Zombie T15 - Thung lũng Calorado | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 762 | Trái cây đại chiến Zombie T16 - Ai Cập thần bí | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 763 | Trái cây đại chiến Zombie T2 - Dũng cảm chiến đấu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 764 | Trái cây đại chiến Zombie T20 - Miền Tây hoang dã | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 765 | Trái cây đại chiến Zombie T22 - Trên đảo hoang | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 766 | Trái cây đại chiến Zombie T3 - Phòng ngự chắc chắn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 767 | Trái cây đại chiến Zombie T4 - Sức mạnh đoàn kết | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 768 | Trái cây đại chiến Zombie T5 - Chiến binh kiểu mới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 769 | Trái cây đại chiến Zombie T6 - Chiến binh thầm lặng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 770 | Trái cây đại chiến Zombie T7 - Chiến binh anh hùng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 771 | Trái cây đại chiến Zombie T8 - Tự tin là sức mạnh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 772 | Trái cây đại chiến Zombie T9 - Cộng sự bất đắc dĩ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 773 | Trần Văn Ơn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 774 | Truyện cổ tích hay nhất Q2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 775 | Truyện kể về các Trạng Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 776 | Truyện kể về danh nhân Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 777 | Truyện kể về lòng yêu thương | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 778 | Truyện kể về sự công bằng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 779 | Truyện kể về tính hài hước, di dỏm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 780 | Truyện kể về tính kiên trì | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 781 | Truyện kể về ước mơ và khát vọng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 782 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 1 Động vật - Thực vật - Cơ thể con người - Thói quen | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 783 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 2 Thực vật - Động vật - Vệ sinh - Thói quen | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 784 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 3 Tự nhiên - Vũ trụ - Thiên văn - Đồ dùng - Giao thông - Cơ thể người - Thức ăn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 785 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 4 Tự nhiên - Vũ trụ - Thiên văn - Môi trường - Thực phẩm - Đồ dùng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 786 | 10 năm thực hiện chỉ thị 03-CT/TW, 5 năm thực hiện chỉ thị 05-CT/TW của Bộ chính trị "Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh" và một số bài dự thi đoạt giải. | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 787 | 25 chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 788 | 25 chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 789 | 30 chủ đề từ vựng Tiếng Anh T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 790 | 30 chủ đề từ vựng Tiếng Anh T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 791 | 360 động từ bất qui tắc & cách dùng các thì trong TA | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 792 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Câu chuyện về chiếc vòng bạc của Bác Hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 793 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Di chúc Bác Hồ - Bài học vô giá về xây dựng Đảng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 794 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Đi tới mùa xuân tư tưởng HCM | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 795 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Mãi mãi đi theo con đường của Bác Hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 796 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Tư tưởng đại đoàn kết trong di chúc Bác Hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 797 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): theo dấu chân người đi khắp năm châu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 798 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Thực hiện di chúc Bác Hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 799 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Vang mãi lời bác dặn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 800 | 600 động từ bất quy tắc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 801 | Bà chua kho và giai thoại về những nữ nhận kiệt liệt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 802 | Bác chỉ muốn các cháu được học hành lớn lên xây dựng đất nước | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 803 | Bác Hồ kính yêu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 804 | Bác Hồ viết Di chúc và Di chúc của Bác Hồ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 805 | Bác Hồ viết Tuyên ngôn Độc lập | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 806 | Bác Hồ với gương sáng tiết kiệm | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 807 | Bảo vệ vững chắc chủ quyền biển, đảo, thềm lục địa của Tổ quốc trong tình hình mới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 808 | Biên giới quốc gia trên biển và quy chế pháp lý của các vùng biển Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 809 | Các triều đại Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 810 | Cẩm nang cấu trúc tiếng anh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 811 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh cao huyết áp và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 812 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh dạ dày và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 813 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh đau đầu và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 814 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh đột quỵ và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 815 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh gan và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 816 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh hô hấp, hen suyễn và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 817 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh khớp, gout và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 818 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh máu nhiễm mỡ và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 819 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh nam giới và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 820 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh phụ nữ và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 821 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh rối loạn tiền đình và cách điều trị | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 822 | Sống không cần tiền T1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 823 | Sống không cần tiền T2 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 824 | Có một Hồ Chí Minh như thế trong mắt bạn bè quốc tế | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 825 | Cùng học cấu trúc Tiếng anh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 826 | Chinh phục cụm động từ | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 827 | Chủ quyền biển đảo Việt Nam xưa và nay | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 828 | Chuyện hay trong lịch sử Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 829 | Chuyện kể về năm đội viên đầu tiên | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 830 | Đường Hồ Chí Minh trên biển - Giá trị đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 831 | Đường Hồ Chí Minh trên biển: Biểu tượng của ý chí " Không có gì quý hơn độc lập, tự do" | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 832 | Hoàng đế Lê Thánh Tông câu chuyện và giai thoại | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 833 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc bưởi, cam, quýt, chanh dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 834 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc cá nước ngọt dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 835 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Gà, vịt, ngan, ngỗng dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 836 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Hoa hồng dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 837 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Hươu, Nai dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 838 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Ngô, vừng, lạc dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 839 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Ốc, ếch, ba ba dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 840 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Rau họ cải dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 841 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc Táo, lê, đào, mận dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 842 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sóc vải nhãn dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 843 | Hướng dẫn chọn giống và chăm sốc Trâu, bò, dê dành cho người mới bắt đầu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 844 | Kỉ niệm 90 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931-2021): Thời hoa lửa | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 845 | Lãng du trong văn hóa Việt Nam - 1 - Đất Việt 1 | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 846 | Lãng du trong văn hóa Việt Nam - 2 - Lịch sử - Truyền thống | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 847 | Lãng du trong văn hóa Việt Nam - 3 - Văn hóa - Bản sắc dân tộc - Văn học - Nghệ thuật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 848 | Lịch sử văn minh thế giới | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 849 | Noi theo gương sáng Bác Hồ: Bác Hồ với biển đảo Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 850 | Noi theo gương sáng Bác Hồ: Kể chuyện Bác Hồ - Quê hương nghĩa nặng tình sâu | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 851 | Noi theo gương sáng Bác Hồ: Tình cảm của Bác Hồ với người lao động | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 852 | Nữ nhân nước Việt qua một số huyền tích và lịch sử | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 853 | Những điều cần biết về hai quần đảo Hoàng Sa và Trương Sa của Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 854 | Những điều cần biết về luật biển quốc tế và luật biển Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 855 | Những điều cần biết về quản lý tài nguyên Môi trường biển và hải đảo | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 856 | Những mốc son trên hải trình mang tên Bác | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 857 | Những người dệt nên huyền thoại tàu không số | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 858 | Những vị vua của các triều đại Việt Nam từ Cổ đại đến Triều Trần | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 859 | Phương pháp dạy học tác phẩm văn chương trong nhà trường | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 860 | Phương pháp dạy học tiếng việt | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 861 | Sách đã thay đổi tôi như thế đấy - cuộc thi đại sứ văn hóa đọc | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 862 | Sống một đời tựa biển khơi - Những bài học trí tuệ nhẹ nhàng sâu lắng của đại dương | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 863 | Suốt đời học Bác | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 864 | Sử ký giáo khoa thư | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 865 | Tất tần tật về Lông vũ (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 866 | Tất tần tật về Trứng (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 867 | Thanh niên phải gương mẫu trong đoàn kết và kỷ luật | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 868 | Thăng Long Kinh Kì - Kẻ chợ - Thời Lê - Trịnh | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 869 | Thăng Long Kinh Kì - Kẻ chợ - Thời Tây Sơn và nhà Nguyễn | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 870 | Văn hóa biển, đảo qua tín ngưỡng và lễ hội truyền thống Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 871 | Việt Nam đất nước con người: Những trận đánh nổi tiếng trong lịch sử của các triều đại Việt Nam | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp | ||
| 872 | Việt Nam đất nước con người: Những trận đánh nổi tiếng trong LS VN từ khi có đảng | 5 | Quyển | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Phạm Vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sách các loại. (một hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính đáp ứng về quy mô hoặc hai hợp đồng trở lên, mỗi hợp đồng có chứa ít nhất một hạng mục chính cộng vào đáp ứng về quy mô thì được tính là một hợp đồng tương tự)(Hợp đồng cung cấp sách; Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Địa điểm bảo hành: Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến bảo hành tại Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 16 đường Lạc Long Quân - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện dự án, số lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ≥ 01 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.Có chứng nhận huấn luyện về hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ, nghiệp vụ công tác an toàn, VSLĐ, nội dung HL ATLĐ trong thi công.Đã từng thực hiện công tác an toàn lao động của 01 hợp đồng/dự án cung cấp sáchtương tự gói thầu này.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai, tư vấn cung cấp sách | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên giao hàng | 3 | - Tốt nghiệp cấp 3 trở lên;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi