Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch IMMULITE 1000 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch IMMULITE 1000 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:48:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,766,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,997,662 VNĐ ((Hai triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn sáu trăm sáu mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49649158E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9953221E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (hai) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế. Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.836.274 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế, có giá trị ≥ 209.836.274 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.672.548 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.836.274 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.672.548 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Dược hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch IMMULITE 1000 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch IMMULITE 1000 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa nhóm 3 nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 Giấy phép lưu hành tự do của nước tham chiếu và Sản xuất tại nước tham chiếu hoặc sản xuất tại Việt Nam. (theo phụ lục số1 Danh sách các nước tham chiếu ban hành kèm theo TT14). Việc xác định nước sản xuất trang thiết bị y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: a. Giấy phép nhập khẩu; b. Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); c. Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lưọng ISO. 2. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu: a. Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách kỹ thuật của hàng được nêu trong DMMT; b. Đầy đủ bản cam kết và yêu cầu chung; c. Các tài liệu để chứng minh hàng hóa được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam như sau: - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A thì nộp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A. - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B,C,D thì nhà thầu phải nộp: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định tại Điều 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP của nhà thầu dự thầu. + Bản phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP để chứng minh hàng hóa là trang thiết bị thuộc loại B, C, D. + Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành sản phẩm, tờ khai hải quan, giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác để chứng minh hàng hóa đã được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam. - Nếu hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP thì nhà thầu cần nộp một trong các tài liệu sau: Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành sản phẩm, tờ khai hải quan, giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác để chứng minh hàng hóa đã được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam. - Yêu cầu khác: Hàng hóa khi cung cấp phải có bao bì với các quy cách phù hợp theo yêu cầu của bên mua, trên bao bì phải có các thông tin: tên cơ sở sản xuất; tên hàng hóa (tên thường dùng/ tên tiếng Anh- nếu có); nguồn gốc/xuất xứ; ngày sản xuất, điều kiện bảo quản; số lô kiểm soát; tiêu chuẩn chất lượng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, văn phòng đại diện của các công ty nước ngoài hoặc văn bản chứng nhận quan hệ đối tác (gọi chung là Giấy phép bán hàng). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc văn phòng đại diện của các công ty nước ngoài...tới nhà phân phối trung gian (nếu có) và đến nhà thầu. Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu): Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu nhà thầu hoặc nhà nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí liên quan như giá bán; thuế VAT, thuế nhập khẩu (nếu có), phí vận chuyển đến tận kho của Khoa Dược - TTYT thành phố Quy Nhơn... |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Trung tâm phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP (Mẫu số 05 phụ luc IV nghị định 36/2016/NĐ-CP ….) - Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (bản chụp công chứng hoặc bản gốc). - Hợp đồng lao động đối với nhân sự chủ chốt (bản chụp công chứng hoặc bản gốc). - Cam kết cung ứng hàng hóa trong vòng 15 ngày kể từ khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.997.662 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn, số 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256. 3892973, Fax: 0256. 3891697.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Kỳ Hậu – Giám đốc, địa chỉ 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3892973, Fax: 0256.3891697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn, số 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3892973, Fax: 0256. 3891697. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Kỳ Hậu – Giám đốc, địa chỉ 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892973, Fax: 0256.3891697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTYT TP Quy Nhơn, 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3892320, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTYT TP Quy Nhơn, 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3892320, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 4 | Hộp | Hóa chất đo lường định lượng isoenzym MB của creatine kinase. Hộp có quy cách 100 test. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000 | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm FT4 | 17 | Hộp | Hóa chất phát hiện bệnh suy giáp/ nhược giáp. Hộp có quy cách 100 test. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000 | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm T3 | 18 | Hộp | Hóa chất phát hiện bệnh suy giáp/ nhược giáp. Hộp có quy cách 100 test. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000 | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm TSH | 19 | Hộp | bệnh suy giáp/ nhược giáp. Hộp có quy cách 100 test. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000 | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Troponin | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim. Hộp có quy cách 100 test. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000 | ||
| 6 | Dung dịch làm sạch đầu dò (sử dụng trong bảo trì hàng ngày) | 3 | Hộp | Dung dịch Natri Hypochloride | ||
| 7 | Dung dịch rửa đầu dò | 3 | Hộp | Hộp có quy cách 2 lọ x 100ml. Dung dịch đệm phosphat. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000. Dung dịch rửa đầu dò được cung cấp ở dạng cô đặc, pha loãng theo tỷ lệ 1/10: Trước khi sử dụng | ||
| 8 | Mô đun cơ chất hóa phát quang | 6 | Hộp | Hộp có quy cách 2 chai/lọ x 105 ml (khoảng 500 xét nghiệm), cơ chất đã chuẩn bị sẵn để sử dụng, chứa một phosphate ester của adamantyl dioxetane trong dung dịch đệm AMP có chất tăng cường. Phù hợp để sử dụng với các Hệ thống IMMULITE 1000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49649158E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9953221E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (hai) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế. Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.836.274 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế, có giá trị ≥ 209.836.274 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.672.548 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.836.274 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.672.548 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Dược hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi