Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443743-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 16:04:00 đến ngày 2022-05-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,947,635,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3000000.0 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8429E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l -150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T-25T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa các hạng mục phụ trợ Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường tiểu học Hạ Lễ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng; địa chỉ: 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Tân Hưng, địa chỉ: Thôn Thanh Xuân, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng, địa chỉ: 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ân Thi, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát chân tường trong các phòng làm việc:Chương V E-HSMT108,648m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột trụChương V E-HSMT115,406m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoàiChương V E-HSMT433,581m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trongChương V E-HSMT453,461m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầmChương V E-HSMT62,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT306,011m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT27,36m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT0,802m3
9Ốp tường trụ, cột - KT 450x900, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT108,648m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT548,987m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT822,312m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT27,36m2
13Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT26,73m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,8m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V E-HSMT200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT430m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT350m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT880m
20Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm; tính 50% KL dây dẫnChương V E-HSMT440m
21Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt đèn Led Tube 18W x 2 trắng Led SSChương V E-HSMT20bộ
23Lắp đặt ô cắm đôi có dây tiếp địaChương V E-HSMT20cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT26hộp
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V E-HSMT2hộp
28Lắp đặt cầu dao Cầu dao điện 3 pha 100A/600VChương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt các automat MCB 1 cực 16A 6KAChương V E-HSMT24cái
30Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT 250x250 bóng 18W sát trầnChương V E-HSMT6bộ
31Lắp đặt đèn Led bóng 18w sát tường kiểu ánh sáng hắtChương V E-HSMT1bộ
32Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpChương V E-HSMT32,856m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát cột trụChương V E-HSMT94,389m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V E-HSMT290,661m2
3Phá lớp vữa trát tường trongChương V E-HSMT396,892m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V E-HSMT108,398m2
5Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT245,933m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT265,342m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT8,623m3
8Phá dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V E-HSMT5công
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT94,389m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT290,661m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT396,892m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT108,398m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT245,933m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT1.136,273m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT265,342m2
16Lát nền, sàn gạch - KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT271,889m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V E-HSMT200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT430m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT350m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT880m
22Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm; tính 50% KL dây dẫnChương V E-HSMT440m
23Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT14cái
25Lắp đặt đèn Led Tube 18W x 2 trắng Led SSChương V E-HSMT24bộ
26Lắp đặt ô cắm đôi có dây tiếp địaChương V E-HSMT26cái
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT30hộp
28Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT12cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V E-HSMT2hộp
32Lắp đặt cầu dao Cầu dao điện 3 pha 100A/600VChương V E-HSMT2bộ
33Lắp đặt các automat MCB 1 cực 16A 6KAChương V E-HSMT13cái
34Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT 250x250 bóng 18W sát trầnChương V E-HSMT8bộ
35Lắp đặt đèn Led bóng 18w sát tường kiểu ánh sáng hắtChương V E-HSMT1bộ
C SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT3,178m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT8,17m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,498m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,197100m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT3,465100kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,243m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgChương V E-HSMT8,108tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT3,232m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT37,2141m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,94m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,521m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,484m3
13Ốp tường gạch thẻ KT 60x240, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT119,709m2
14Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E-HSMT879,56m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT17,591m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,499100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT1,602100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,021100m3
19Rải lớp nilon cách lyChương V E-HSMT0,688100m2
20Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT10công
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT114,741m3
22Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2.026,966m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT48,721m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,122m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT33,6081m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT11,203m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,129100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,309m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,775m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,367m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,322100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,099tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,236tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,556tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,306m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,604m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,284m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,679m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,105tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,415m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT311,904m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,711m2
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT311,904m2
44Sản xuất hàng ràoChương V E-HSMT0,253tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT21,466m2
46Sản xuất hàng ràoChương V E-HSMT0,018tấn
47Lắp dựng hàng rào sắtChương V E-HSMT27,01m2
D PHẦN CỔNG
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT24,8m2
2Ốp gạch granit 800x800 vào tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,8m2
3Vận chuyển phế thải phạm vi ≤6kmChương V E-HSMT1,999100m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,303100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3000000.0 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8429E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông 1,5kW1
3 Máy trộn vữa 80l -150L1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy lu 10T-25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->