Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:04:00 đến ngày 2022-05-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,635,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3000000.0 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8429E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.344.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l -150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các hạng mục phụ trợ Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường tiểu học Hạ Lễ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ân Thi, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường trong các phòng làm việc: | Chương V E-HSMT | 108,648 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột trụ | Chương V E-HSMT | 115,406 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài | Chương V E-HSMT | 433,581 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong | Chương V E-HSMT | 453,461 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Chương V E-HSMT | 62,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 306,011 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - KT 450x900, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,648 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 548,987 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 822,312 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,73 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 20 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm; tính 50% KL dây dẫn | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Tube 18W x 2 trắng Led SS | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi có dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cầu dao Cầu dao điện 3 pha 100A/600V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 1 cực 16A 6KA | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT 250x250 bóng 18W sát trần | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led bóng 18w sát tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V E-HSMT | 32,856 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Chương V E-HSMT | 94,389 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V E-HSMT | 290,661 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V E-HSMT | 396,892 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V E-HSMT | 108,398 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 245,933 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 265,342 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,623 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 94,389 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 290,661 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 396,892 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,398 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 245,933 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 1.136,273 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 265,342 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 271,889 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 22 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm; tính 50% KL dây dẫn | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Led Tube 18W x 2 trắng Led SS | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi có dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cầu dao Cầu dao điện 3 pha 100A/600V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat MCB 1 cực 16A 6KA | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT 250x250 bóng 18W sát trần | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led bóng 18w sát tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 3,178 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,465 | 100kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,243 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 8,108 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 37,214 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,521 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,484 | m3 |
| 13 | Ốp tường gạch thẻ KT 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 119,709 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 879,56 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 17,591 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,602 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp nilon cách ly | Chương V E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 20 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 114,741 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2.026,966 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 48,721 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 2,122 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 33,608 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 11,203 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,775 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,367 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,306 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,679 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 311,904 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,711 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 311,904 | m2 |
| 44 | Sản xuất hàng rào | Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,466 | m2 |
| 46 | Sản xuất hàng rào | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V E-HSMT | 27,01 | m2 |
| D | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granit 800x800 vào tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤6km | Chương V E-HSMT | 1,999 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,303 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3000000.0 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8429E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.344.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l -150L | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy lu | 10T-25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi