Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống biển nhận diện thương hiệu BIDV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ thống biển nhận diện thương hiệu BIDV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 17:42:00 đến ngày 2022-05-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,350,324,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống biển thương hiệu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành thiết kế công nghiệp/mỹ thuật công nghiệp- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học chuyên ngành công nghệ hàn hoặc Công nghệ hàn cắt.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học.+ Đã qua đào tạo huấn luyện an toàn làm việc trên cao.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt hệ thống biển nhận diện thương hiệu BIDV Cải tạo, sửa chữa và trang bị hệ thống biển thương hiệu theo nhận diện mới trên nóc Tòa tháp BIDV 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Gia công hệ khung chữ bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4, hàn dạng không gian độ dày theo thiết kế (hao phí nhân công đối với thép hộp tăng 30%) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,8204 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ khung chữ bằng thép đã gia công (lắp đặt buổi tối) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,8204 | tấn |
| 3 | Sơn khung thép chữ, sơn lần 1, sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 175,4832 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Bạt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 457,44 | m2 |
| 2 | Nhân công căng bạt (tính theo chu vi chữ) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 448,936 | md |
| 3 | In latex chống bay- in màu XANH (IN 1 MẶT ĐỂ TẠO MÀU XANH ĐÚNG THEO MÀU NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU BIDV - chỉ in chữ, in trên phần bạt nguyên tấm trước khi cắt) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 457,44 | m2 |
| 4 | Film - MÀU XANH (BAN NGÀY MÀU XANH- BAN ĐÊM MÀU XANH THEO MÀU NHẬN DiỆN THƯƠNG HIỆU BIDV), cắt ghép từ khổ 1,2m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 184,752 | m2 |
| 5 | Film - MÀU VÀNG (BAN NGÀY MÀU VÀNG- BAN ĐÊM MÀU VÀNG THEO MÀU NHẬN DiỆN THƯƠNG HIỆU BIDV) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,52 | m2 |
| 6 | Nhân công dán film (tính trên diện tích mặt chữ) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 151,8044 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Tấm Aluminium ngoài trời | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 285,7728 | m2 |
| 2 | Cắt CNC tấm Aluminium ngoài trời, lắp đặt tấm Aluminium ngoài trời | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 151,8044 | m2 |
| 3 | Decan tăng sáng (dán lên tấm Aluminium đáy rồi mang đi cắt CNC) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 285,7728 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Hông chữ mặt ngoài: Tôn mạ kẽm phẳng dày 1.5mm cắt cnc, hàn uốn nổi xung quanh chữ (sử dụng tấm tôn 1,22x2,44m cắt được 4 dải) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 125,1097 | m2 |
| 2 | Lọng viền chữ + bông hoa cắt CNC nguyên tấm bằng tôn mạ kẽm dày 1,5mm, cắt théo thiết kế, lọng bản 7cm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 410,424 | md |
| 3 | Lọng ngôi sao cắt CNC nguyên tấm bằng tôn mạ kẽm dày 1,5mm, cắt théo thiết kế, lọng bản 3.5cm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,34 | md |
| 4 | Sơn hông, lọng thép, sơn lần 1, sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 281,3434 | m2 |
| 5 | Sơn phủ công nghệ ô tô, bề mặt phủ bóng 2k hông, lọng thép | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 281,3434 | m2 |
| 6 | Hông chữ mặt trong: Tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 0.21, MÀU TRẮNG - (tấm alu 1,22*2,44 cắt được 6 dải) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,4065 | m2 |
| 7 | Cắt CNC tấm Aluminium ngoài trời, lắp đặt tấm Aluminium ngoài trời | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,4065 | m2 |
| 8 | Decal tăng sáng dán cho hông chữ mặt trong trên nền aluminium | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,4065 | m2 |
| E | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Led modul 4 chíp bóng. Ánh sáng trắng- công suất 2.16w (Khoảng cách trung bình giữa các modul từ tim tới tim là: 6cm/ modul) (Hao phí nhân công nhân 0.3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34.680 | bộ |
| 2 | Xử lý mối nối giữa các cụm modul đèn (25 modul 1 cụm), nối bằng phương pháp hàn, vị trí mối nối được phủ bọc nhựa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.386 | mối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led tròn D30 full màu cho lọng bông hoa (Khoảng cách 3,5cm/ bóng) (Hao phí nhân công nhân 0.3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.496 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đổi nguồn công suất 300W- Loại input 195-240 VAC, Output 12VDC-25A (trung bình 90 modul/1 bộ nguồn) - (B cần 21 nguồn, I cần 9 nguồn, D cần 20 nguồn, V cần 16 nguồn, hoa cần 24 nguồn, sao cần 8 nguồn, long cần 4 nguồn) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 408 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây điện đấu nối, dây điện 1x2,5 bên trong chữ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3.000 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ chứa các bộ nguồn KT 600(H)x450(W)x180(D) (trung bình 1 tủ chứa 10 bộ nguồn), tủ chống ẩm (B cần 3 tủ, I cần 2 tủ, D cần 3 tủ, V cần 2 tủ, Hoa cần 3 tủ, sao cần 1 tủ, lọng cần 1 tủ bao gồm cả bộ điều khiển hiệu ứng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | hộp |
| 7 | Bộ điều khiển chạy hiệu ứng đèn nền ngôi sao 12V | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 8 | MCB 1P 10A 6Ka | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6Ka | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 10 | MCB 1P 20A 6Ka | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | MCCB 3P 40A 10Ka | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Contactor 63A | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Timer 24h 15A 240VAC | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 15 | Dây CU/PVC tiếp địa 1x4mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 140 | m |
| F | ||||
| 1 | Thuê Gondola, và cẩu nâng chữ lên giàn thép, vận chuyển lắp đặt tại công trình (thuê 4 bộ để thi công đồng thời cả 4 mặt trong thời gian 20 ngày đã bao gồm kiểm định (chưa bao gồm người vận hành) | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 4 | bộ |
| 2 | Nhân công cảnh giới và nhắc nhở an toàn dưới chân toà nhà khi vận chuyển và lắp đặt biển (thợ bậc 3/7) - làm đêm nhân hệ số 1.3 | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 80 | công |
| 3 | Thợ máy vận hành Gol (bao gồm 1 thợ điều khiển Gon, 4 thợ chuyển vật liệu) cho 4 máy trong thời gian 20 ngày (thợ bậc 4/7) - làm đêm nhân hệ số 1.3 | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 80 | công |
| 4 | Trải ván ép dày 10mm trên mái kính sảnh trước và sau toà nhà, trên mặt dải lớp lưới đen tránh vật nhỏ rơi vỡ kính sảnh (thợ bậc 4/7) | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 147 | m2 |
| 5 | Nhân công vận chuyển chữ theo Gondola từ chân toà nhà lên trên mái (bao gồm cả ca xe nâng với những vị trí vướng sảnh kính) | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 24 | chữ |
| 6 | Gia công hệ sàn thao tác để phục vụ thi công (mức thu hồi vật liệu 40%) | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 8,9557 | tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác phục vụ thi công | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 8,9557 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ sàn thao tác sau khi thi công xong | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 8,9557 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung treo lưới an toàn, khung đứng bằng thép hộp 40x40x2mm (mức thu hồi vật liệu 40%) | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 0,957 | tấn |
| 10 | Treo lưới đen an toàn, lưới lớp trong | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 731,52 | m2 |
| 11 | Treo lưới dù mắt cáo an toàn, lưới lớp ngoài | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 731,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung treo lưới an toàn | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 0,957 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ khung treo lưới an toàn sau khi thi công xong | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 0,957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giáo ngoài phục vụ thi công lắp biển | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 4,5184 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển toàn bộ hệ thống sắt thép, lưới an toàn, giáo thi công các loại bằng vác bộ lên mái, vận chuyển xuống khi thi công xong | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 1 | gói |
| 16 | Vận chuyển các bộ chữ từ xưởng sản xuất tới công trình ( tổng 6 ca xe cẩu tự hành loại 10 tấn) | Theo yêu cầu thực tế thi công tại công trường | 6 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống biển thương hiệu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành thiết kế công nghiệp/mỹ thuật công nghiệp- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hàn | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học chuyên ngành công nghệ hàn hoặc Công nghệ hàn cắt.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học.+ Đã qua đào tạo huấn luyện an toàn làm việc trên cao.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt CNC | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy plasma | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | máy in | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | máy uốn kim loại | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi