Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 18:11:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,048,477,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này có quy mô: mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng; gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng; hệ thống thoát nước, có giá trị hoàn thành ≥ 4.950.000.000VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Loại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực (chứng minh bằng chứng chỉ);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Giao thông cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này có quy mô: mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng; gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng; hệ thống thoát nước đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm trọng lượng tĩnh ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp Sửa chữa đường Bình Thạnh-Đá Giăng (khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021). 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu ; Địa chỉ: 04 Lê lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875289/Fax: 0257.3875226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường , đạt độ chặt K = 0,95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất đến chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,157 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường, đạt độ chặt K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,629 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc kết cấu mặt đường hư hỏng (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,403 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,629 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.792,587 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,5 | m |
| 6 | Thi công khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.933 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.966,08 | m |
| D | Đào rãnh và Gia cố rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh dọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,739 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,858 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,152 | m3 |
| E | Rãnh hộp vuông | |||
| 1 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,32 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,161 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,197 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,192 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | tấm |
| 10 | Đắp đất, đạt độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m3 |
| F | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cung cấp, thi công cọc tiêu BTCT kích thước 0,15x0,15x1,125 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125 | cái |
| H | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Cung cấp, thi công thủy chí BTCT kích thước 0,15x0,15x1,4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| I | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,772 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm chân khay, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,317 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,899 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,217 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320,084 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,299 | 100m |
| 7 | Đắp đất, đạt độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,351 | 100m3 |
| J | HM: CỐNG NGANG TRÊN TUYẾN | |||
| K | Thân cống | |||
| 1 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng thân cống, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống đá 4x6 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, đạt độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,536 | 100m3 |
| L | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống, sân cống đá 4x6 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất, đạt độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| M | Gia cố mái trên đoạn cống | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm chân khay, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,96 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa chống mất nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,731 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,96 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 7 | Đắp đất, đạt độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,298 | 100m3 |
| N | Cọc tiêu trên cống | |||
| 1 | Cung cấp, thi công cọc tiêu BTCT kích thước 0,15x0,15x1,125 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| O | HM: SỬA CHỮA CÁC ĐIỂM CỤC BỘ | |||
| P | Đoạn mái Km7+50 đến Km7+70 | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất mái taluy sạt lở, đạt độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,866 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m |
| 8 | Đắp đất, đạt độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| Q | Đoạn sạt lở ta luy dương Km6+950 đến Km6+983 | |||
| 1 | Đào xúc đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,277 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,827 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,2 | m3 |
| R | Thay các cọc tiêu tại các cống ngang Km7+260 và Km | |||
| 1 | Cung cấp, thi công cọc tiêu BTCT kích thước 0,15x0,15x1,125 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này có quy mô: mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng; gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng; hệ thống thoát nước, có giá trị hoàn thành ≥ 4.950.000.000VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Loại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực (chứng minh bằng chứng chỉ);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Giao thông cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này có quy mô: mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng; gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng; hệ thống thoát nước đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông xi măng | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đầm trọng lượng tĩnh ≥ 25T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi