Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật An toàn Khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 18:30:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,380,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên tương tự với gói thầu về bản chất và độ phức tạp là 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >=1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.582.000.000 VND (2 x 1.291.000.000 = 2.582.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực kỹ thuật công trình;- Có Giấy huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh lao động;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện - sức nâng 0,1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện - sức nâng 0,1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo kèm theo cây chống(mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo. (Ghi chú đối với tất cả các thiết bị thi công: xem file mẫu số 04B kèm theo E.HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN KHU VỰC II |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trạm kiểm định Vũng Tàu thuộc Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Khu vực II 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Khu vực II - Địa chỉ: Lầu 6 Citilight Tower 45 Võ Thị Sáu, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38275302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 388,3465 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ dày 5 cm | Đáp ứng mục III chương V | 13,5115 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 270,23 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 1,7376 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 190,6228 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gói |
| 7 | Tháo dớ hệ thống điện lạnh hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gói |
| 8 | Hút hầm bể chứa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gói |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO MỚI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 270,23 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 270,23 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 mm, vữa XM M75. | Đáp ứng mục III chương V | 118,1165 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá | Đáp ứng mục III chương V | 1,38 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 270,23 | m2 |
| 6 | Cửa đi , cửa sổ nhôm kính | Đáp ứng mục III chương V | 82,32 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,4158 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 248,316 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 915,516 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 915,516 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 915,516 | 1m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm tường các tường bị nứt bằng sika | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gói |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 1,7376 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tole úp nóc | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| C | CẢI TẠO ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ van xả | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xả rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vật tư thi công ống và các phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng mục III chương V | 59 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Đáp ứng mục III chương V | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 100A 3P | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 50A 3P | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, RCCB 50A 2P | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, RCCB 40A 2P | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, RCCB 32A 2P | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 32A 1P | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A 1P | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A 1P | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 850 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 700 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn âm trần 60x60 | Đáp ứng mục III chương V | 56 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 39 | Kéo rải các loại dây cáp mạng | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng nước ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 240 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 85 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,4312 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 5,3866 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 634,2 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 6,1066 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tole úp nóc | Đáp ứng mục III chương V | 37,2 | m |
| 6 | Bả matic và sơn nền bằng sơn epoxy | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt máng xối | Đáp ứng mục III chương V | 74,4 | md |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,2965 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,2965 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,029 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3539 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 14,4 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 144 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 144 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 144 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 7,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa cuốn | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên tương tự với gói thầu về bản chất và độ phức tạp là 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >=1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.582.000.000 VND (2 x 1.291.000.000 = 2.582.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực kỹ thuật công trình;- Có Giấy huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh lao động;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. b. Lưu ý: xem file mẫu số 04A kèm theo E.HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 8 | Máy tời điện - sức nâng 0,1T | Máy tời điện - sức nâng 0,1T | 1 |
| 9 | Giàn giáo kèm theo cây chống(mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo. (Ghi chú đối với tất cả các thiết bị thi công: xem file mẫu số 04B kèm theo E.HSMT) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi