Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chung của Ủy ban năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454600-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chung của Ủy ban năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220434180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 19:39:00 đến ngày 2022-04-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.323.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ.- Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần:+ Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ.+ Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chung của Ủy ban năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chung của Ủy ban năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp có địa chỉ tại Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng PRIS-GROUP địa chỉ: Số 5b, ngõ 266, phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần UNI-BVE địa chỉ: Số 8, ngõ 28, đường Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp , địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp có địa chỉ tại Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- HSMT. Có nêu tên, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có), hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng và đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Đặc tính kỹ thuật phải đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. c) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài (Có hình hảnh minh họa) d) Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp có địa chỉ tại Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp có địa chỉ tại Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp có địa chỉ tại Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp có địa chỉ tại Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1File càng cua 3 cm243Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
2File càng cua 5cm291Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
3File càng cua 7cm298Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
4File càng cua 9 cm386Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
5File càng cua 10cm286Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Giấy A4 Double A (Hoặc tương đương)3.889Ram Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Giấy Double A3 (Hoặc tương đương)32Ram Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Sổ Công văn đi4Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Số Công văn đến4Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Ghim dập 23/8232Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Máy dập ghim to3Cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Đục lỗ16Cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Giấy bìa xanh11Ram Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Kẹp bướm 15cm435Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Kẹp bướm 19cm435Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Kẹp bướm 25cm434Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Kẹp bướm 32cm366Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Kẹp bướm 41cm346Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Kẹp bướm 51cm301Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Mực dấu120Lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Máy nhổ ghim 10 plus24Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Đục lỗ to3Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Bìa xanh A45Tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Bút gel xanh 0.5200Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Bút gel đen 0.573Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Bút dính bàn đôi10Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Dập ghim 10 plus69Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Ghim cài C62335Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Kéo to42Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Ghim dập 10 plus70Hộp to Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Ghim dập số 3 plus25Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Ghim dập KW-trio 23/8 (Hoặc tương đương)31Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Ghim dập KW-trio 23/10 (Hoặc tương đương)30Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Bí thư 11x19cm - Phong bì bưu điện3.000Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Bí thư 14x18.5cm -Phong bì trắng A617.000Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Bì thư 18x25cm - Phong bì trắng A55.000Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Bì thư 25x34cm4.000Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Bì thư 30x40cm - Phong bì trắng A41.500Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Bìa file vàng3.000Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Bìa công văn đi và đến500Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Sổ ĐK bí mật NN đến (400trang)5Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Sổ ĐK bí mật NN đến (200trang)10Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Sổ Đăng ký bí mật nhà nước đi (400trang)2Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Đăng ký bí mật nhà nước đi (200trang)13Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Sổ chuyển giao bí mật nhà nước đến (400trang)2Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Sổ chuyển giao bí mật nhà nước đến (200trang)13Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Sổ chuyển giao bí mật nhà nước đi (200trang)15Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Sổ Quản lý sao chụp bí mật nhà nước đến (200trang)15Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Sổ Quản lý sao chụp bí mật nhà nước đi (200trang)15Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Sổ chuyển giao bản sao chụp bí mật nhà nước đến (200trang)15Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Sổ chuyển giao bản sao chụp bí mật nhà nước đi (200trang)15Quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.323.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ.- Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần:+ Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ.+ Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->