Gói thầu: Sửa chữa cống trạm bơm kênh Lộ Quang (3 Phát - 3 Luốc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cống trạm bơm kênh Lộ Quang (3 Phát - 3 Luốc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 19:45:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,942,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng đều có phần thi công cống bê tông cốt thép và có bề rộng cống tối thiểu 5m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/Thủy lợi (cống) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cống trạm bơm kênh Lộ Quang (3 Phát - 3 Luốc) Sửa chữa cống trạm bơm kênh Lộ Quang (3 Phát - 3 Luốc) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi từ hạng IV trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị do nhà thầu huy động: Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. 2. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 3. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm l=4.7m, đk gốc >=8cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,424 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn l=7m, đk gốc >=8cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa đê vòng vây, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đê vòng vây đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Tấn mê bồ + cao su đê vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,16 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước cống thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0778 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc >=8cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4171 | 100m |
| 11 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6986 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6986 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,194 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8312 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1365 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5072 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5925 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5814 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2331 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 27 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8877 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật trải dưới thảm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 30 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc >=8cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | 100m |
| 31 | Sản xuất lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9599 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm đê vòng vây (tạm tính 30% khối lượng đóng ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3548 | 100m |
| B | CỬA VAN PHẲNG | |||
| 1 | Gia công cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0849 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,076 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt bulon D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 7 | Lắp đặt join cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m |
| 8 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 1m3 |
| C | KHUNG SÀN CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5612 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6088 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2268 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2268 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng kèo thép mái che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng kèo thép mái che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,654 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt bulon D30x300 (khung công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bulon D34x300 (khung công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trọn bộ |
| 26 | Lắp đặt bulon D10x150 (dầm trụ mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,17 | m2 |
| 28 | Dây chì gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | Kg |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng đều có phần thi công cống bê tông cốt thép và có bề rộng cống tối thiểu 5m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/Thủy lợi (cống) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 5 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) | 1 |
| 7 | Máy hàn | (Có hóa đơn mua bán thiết bị+giấy kiểm định) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi