Gói thầu: Gói Số 5: Thi công xây dựng: Sửa chữa, cải tạo hàng rào, một số khối nhà thành phòng cai nghiện, phòng y tế, phục vụ thuộc Cơ sở điều trị nghiện Tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454270-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói Số 5: Thi công xây dựng: Sửa chữa, cải tạo hàng rào, một số khối nhà thành phòng cai nghiện, phòng y tế, phục vụ thuộc Cơ sở điều trị nghiện Tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20220454010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 bố trí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 19:43:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năngGhi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250lít (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi - công suất 1,5kW (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông cầm tay (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
8-Coffa nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói Số 5: Thi công xây dựng: Sửa chữa, cải tạo hàng rào, một số khối nhà thành phòng cai nghiện, phòng y tế, phục vụ thuộc Cơ sở điều trị nghiện Tỉnh.
Đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo hàng rào, một số khối nhà thành phòng cai nghiện, phòng y tế, phục vụ, thuộc Cơ sở điều trị nghiện Tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 bố trí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI SỐ 1
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm14,28m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại81,285m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw2,406m3
4Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ11,16m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,72m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,53m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà281,1224m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà55,356m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà151,2m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà28,02m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4093,68m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400)88,07m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB401,28m2
14Lát nền, sàn gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB406,11m2
15Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,6416m3
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm. vữa XM M75, XM PCB408,02m2
17Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB408,02m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài289,1424m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài55,356m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong159,22m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong28,02m2
22Sơn dầm. trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ344,4984m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ187,24m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I13,97761m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,22851m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,8453m3
27Đóng Cừ đá TD 120x120x1500, 9 cây /m2 bằng thủ công - Cấp đất I0,7938100m
28Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6931m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,55m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,768m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2525m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,558m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,8947m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,24m3
35Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,278100m2
36Ván khuôn móng cột0,0553100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1116100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3504100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0592100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm0,0383tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m0,0149tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m0,0809tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m0,0569tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m0,0584tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m0,0811tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m0,1894tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m0,0048tấn
48Lắp dựng cốt thép nắp, d=12mm, chiều cao ≤6m0,0256tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4452m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40194,03m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,5m2
52Ốp tường trụ, cột 300x600mm, M75, PCB4025,56m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4012,75m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong194,03m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong4,5m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ209,075m2
57Cửa đi khung nhôm lamri lá sách (NC + VL)6,4m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,84m2
59Cửa sổ sắt hoa sắt thép vuông5,68m2
60Cửa sắt kéo có lá20,16m2
61Tấm mica5,2m2
62Trần thạch cao khung nổi(Theo thiết kế)93,6m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,961m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I14,2351m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,99m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,762m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5396m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)0,0029tấn
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)0,0344tấn
70Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,1324100m2
71Ván khuôn móng cột0,0128100m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0237100m2
73Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,268m3
74Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3898m3
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4032,192m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,2m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
78Đục nhám mặt bê tông0,78m2
79Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm601 lỗ khoan
80Keo cấy thép chuyên dụng (sikadur 731)5kg
81Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi6bộ
82Lắp đặt Đèn LED 0,6,2m đơn3bộ
83Lắp đặt Quạt trần + hộp số3cái
84Lắp đặt MCB 1P - 10A3cái
85Lắp đặt MCB 1P - 30A1cái
86Lắp đặt Công tắc đơn âm tường nút vuông6cái
87Lắp đặt Ổ cắm ba 2 chấu3cái
88Lắp đặt Cáp đơn 7mm236m
89Lắp đặt Dây đơn 1,0mm2 (12/10)138m
90Lắp đặt Dây đơn 2,5mm2 (20/10)61,2m
91Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm43,6m
92Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mm11 tủ
93Lắp đặt Cầu chì3cái
94Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=1007cái
95Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bị6hộp
96Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 03 thiết bị3hộp
97Lắp đặt Hộp + mặt âm MCB4hộp
98Bình chữa cháy bột 8kg2cái
99Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,218100m
100Lắp đặt Co PVC D21mm6cái
101Lắp đặt Tê PVC D21mm (VLP & NC * 1,5)3cái
102Lắp đặt Thập PVC D21mm1cái
103Lắp đặt xí bệt3bộ
104Lắp đặt Lavabo + bộ xả3bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
106Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox3cái
107Lắp đặt Van PVC D21mm1cái
108Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,205100m
109Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,165100m
110Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,033100m
111Lắp đặt Co giảm PVC D90/42mm4cái
112Lắp đặt Tê PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)3cái
113Lắp đặt Thập PVC D90mm (VLP & NC * 2)2cái
114Lắp đặt Co PVC D90mm1cái
115Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)3cái
116Lắp đặt Co PVC D114mm3cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI SỐ 2
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm33m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại77,46m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,134m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ16,74m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,84m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m275,4012m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,804m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà307,947m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà65,588m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà115,98m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà24,48m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40123,78m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40177,465m2
14Lát nền, sàn gạch 300x300 (nhám), vữa XM M75, PCB4023,04m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB4016,08m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,708m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,236m3
18Nylon0,7236100m2
19Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB401,2414m3
20Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,4464m3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB402,8944m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4021,0975m2
23Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4037,1775m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài329,0445m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài65,588m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong137,0775m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong24,48m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ394,6325m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,5575m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I23,2961m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,8051m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,5307m3
33Đóng Cừ đá TD 120x120x1500, 9 cây /m2 bằng thủ công - Cấp đất I1,323100m
34Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,1533m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,372m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,1533m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,0875m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,93m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4325m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,639m3
41Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,2654100m2
42Ván khuôn móng cột0,074100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1116100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6799100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1704100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm0,0832tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m0,021tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m0,1175tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m0,1143tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1325tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m0,2071tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m0,3157tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
54Lắp dựng cốt thép nắp, d=12mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,4136m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40367,3m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,5m2
58Ốp tường trụ, cột 300x600mm, vữa XM M75, PCB40110,16m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong335,65m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong7,5m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ343,15m2
62Cửa đi khung nhôm lamri lá sách (NC + VL)19,2m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42,3075m2
64Cửa sổ sắt hoa sắt thép vuông19,62m2
65Cửa đi sắt hoa sắt thép vuông22,6875m2
66Tấm mica9,3258m2
67Trần thạch cao khung nổi(Theo thiết kế)199,2m2
68Khung bảo vệ tại vị trí khu vệ sinh + nhà tấm61,3158m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,1151m2
70Lợp Tole sóng vuông dày 0,45mm2,754100m2
71Tole úp nóc15,42m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I28,471m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,798m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,524m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0792m3
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)0,0059tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)0,0687tấn
78Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)0,2648100m2
79Ván khuôn móng cột0,0132100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0474100m2
81Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,536m3
82Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7795m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4064,384m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,4m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
86Đục nhám mặt bê tông1,08m2
87Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm821 lỗ khoan
88Keo cấy thép chuyên dụng (sikadur 731)5kg
89Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi12bộ
90Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn12bộ
91Lắp đặt MCB 1P - 10A6cái
92Lắp đặt MCB 1P - 30A1cái
93Lắp đặt Công tắc đơn âm tường nút vuông18cái
94Lắp đặt Ổ cắm ba 2 chấu6cái
95Lắp đặt Cáp đơn 7mm260m
96Lắp đặt Dây đơn 1,0mm2 (12/10)352m
97Lắp đặt Dây đơn 2,5mm2 (20/10)122m
98Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm88m
99Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mm11 tủ
100Lắp đặt Cầu chì6cái
101Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=10018cái
102Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bị12hộp
103Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 03 thiết bị7hộp
104Lắp đặt Hộp + mặt âm MCB7hộp
105Bình chữa cháy bột 8kg4cái
106Lắp đặt quạt trần6cái
107Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)0,886100m
108Lắp đặt Co PVC D21mm22cái
109Lắp đặt Tê PVC D21mm (VLP & NC * 1,5)18cái
110Lắp đặt Thập PVC D21mm3cái
111Lắp đặt xí bệt6bộ
112Lắp đặt Lavabo + bộ xả6bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
114Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox12cái
115Lắp đặt Van PVC D21mm1cái
116Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
117Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)0,52100m
118Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,45100m
119Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,088100m
120Lắp đặt Co giảm PVC D90/42mm8cái
121Lắp đặt Tê PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)14cái
122Lắp đặt Thập PVC D90mm (VLP & NC * 2)2cái
123Lắp đặt Co PVC D90mm2cái
124Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)6cái
125Lắp đặt Co PVC D114mm5cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI SỐ 3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại2,21m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,064m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m82,2198m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn50,7m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,3256m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà140,718m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà32,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà98,688m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà5,6m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,79041m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,04051m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5539m3
13Đóng Cừ đá TD 120x120, L=1500, 9 cây /m2 bằng thủ công - Cấp đất I0,0486100m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,064m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,054m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,0135m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,123m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,018m3
19Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,0064100m2
20Ván khuôn móng cột0,0084100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0192100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0044100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm0,0034tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mm, chiều cao ≤6m0,0006tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m0,0048tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m0,0152tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m0,0009tấn
30Lắp dựng cốt thép nắp, d=12mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4276m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,09m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300 x 600, vữa XM M75, PCB408,64m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB401,92m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài140,718m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài32,64m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong105,778m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ173,358m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,778m2
40Lợp Tole sóng vuông dày 0,45mm0,8222100m2
41Tole úp nóc4,98m2
42Cửa đi khung sắt + mica (NC + VL)6,6m2
43Cửa đi khung nhôm, lam ri nhôm (NC + VL)1,6m2
44Cửa sổ khung sắt + lá sách sắt (NC + VL)10,08m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa12,76m2
46Khung bảo vệ cửa12,76m2
47Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi4bộ
48Lắp đặt Đèn LED 0.6m đơn1bộ
49Lắp đặt quạt trần2cái
50Lắp đặt MCB 1P - 10A1cái
51Lắp đặt Công tắc đơn âm tường nút vuông3cái
52Lắp đặt Ổ cắm ba 2 chấu1cái
53Lắp đặt Cáp đơn 5mm220m
54Lắp đặt Dây đơn 1,0mm2 (12/10)152m
55Lắp đặt Dây đơn 2,5mm2 (20/10)61,2m
56Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm50m
57Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mm11 tủ
58Lắp đặt Cầu chì1cái
59Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=1001cái
60Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bị2hộp
61Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 03 thiết bị1hộp
62Lắp đặt Hộp + mặt âm MCB1hộp
63Bình chữa cháy bột 8kg1cái
64Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)0,242100m
65Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,008100m
66Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,216100m
67Lắp đặt Ống PVC D114x4.9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,208100m
68Lắp đặt Co PVC D21mm5cái
69Lắp đặt Co giảm PVC D90/42mm1cái
70Lắp đặt Co PVC D90mm1cái
71Lắp đặt Co PVC D114mm2cái
72Lắp đặt Lavabo + bộ xả1bộ
73Lắp đặt Van PVC D21mm1cái
74Lắp đặt xí bệt1bộ
75Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox1cái
76Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI SỐ 4
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm33m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại77,46m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,134m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ16,74m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,84m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m275,4012m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,804m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà307,947m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà65,588m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà115,98m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà24,48m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40123,78m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40177,465m2
14Lát nền, sàn gạch 300x300 (nhám), vữa XM M75, PCB4023,04m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB4016,08m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,708m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,236m3
18Nylon0,7236100m2
19Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB401,2414m3
20Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,4464m3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB402,8944m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4021,0975m2
23Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4037,1775m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài329,0445m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài65,588m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong137,0775m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong24,48m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ394,6325m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,5575m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I23,2961m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,8051m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,5307m3
33Đóng Cừ đá TD 120x120x1500, 9 cây /m2 bằng thủ công - Cấp đất I1,323100m
34Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,1533m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,372m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,1533m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,0875m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,93m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4325m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,639m3
41Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,2654100m2
42Ván khuôn móng cột0,074100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1116100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6799100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1704100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm0,0832tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m0,021tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m0,1175tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m0,1143tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1325tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m0,2071tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m0,3157tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
54Lắp dựng cốt thép nắp, d=12mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,4136m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40367,3m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,5m2
58Ốp tường trụ, cột 300x600mm, vữa XM M75, PCB40110,16m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong335,65m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong7,5m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ343,15m2
62Cửa đi khung nhôm lamri lá sách (NC + VL)19,2m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42,3075m2
64Cửa sổ sắt hoa sắt thép vuông19,62m2
65Cửa đi sắt hoa sắt thép vuông22,6875m2
66Tấm mica9,3258m2
67Trần thạch cao khung nổi(Theo thiết kế)199,2m2
68Khung bảo vệ tại vị trí khu vệ sinh + nhà tấm61,3158m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,1151m2
70Lợp Tole sóng vuông dày 0,45mm2,754100m2
71Tole úp nóc15,42m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I28,471m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,798m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,524m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0792m3
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)0,0059tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)0,0687tấn
78Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)0,2648100m2
79Ván khuôn móng cột0,0132100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0474100m2
81Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,536m3
82Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7795m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4064,384m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,4m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
86Đục nhám mặt bê tông1,08m2
87Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm821 lỗ khoan
88Keo cấy thép chuyên dụng (sikadur 731)5kg
89Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi12bộ
90Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn12bộ
91Lắp đặt MCB 1P - 10A6cái
92Lắp đặt MCB 1P - 30A1cái
93Lắp đặt Công tắc đơn âm tường nút vuông18cái
94Lắp đặt Ổ cắm ba 2 chấu6cái
95Lắp đặt Cáp đơn 7mm260m
96Lắp đặt Dây đơn 1,0mm2 (12/10)352m
97Lắp đặt Dây đơn 2,5mm2 (20/10)122m
98Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm88m
99Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mm11 tủ
100Lắp đặt Cầu chì6cái
101Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=10018cái
102Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bị12hộp
103Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 03 thiết bị7hộp
104Lắp đặt Hộp + mặt âm MCB7hộp
105Bình chữa cháy bột 8kg4cái
106Lắp đặt quạt trần6cái
107Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)0,886100m
108Lắp đặt Co PVC D21mm22cái
109Lắp đặt Tê PVC D21mm (VLP & NC * 1,5)18cái
110Lắp đặt Thập PVC D21mm3cái
111Lắp đặt xí bệt6bộ
112Lắp đặt Lavabo + bộ xả6bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
114Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox12cái
115Lắp đặt Van PVC D21mm1cái
116Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
117Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)0,52100m
118Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,45100m
119Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,088100m
120Lắp đặt Co giảm PVC D90/42mm8cái
121Lắp đặt Tê PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)14cái
122Lắp đặt Thập PVC D90mm (VLP & NC * 2)2cái
123Lắp đặt Co PVC D90mm2cái
124Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)6cái
125Lắp đặt Co PVC D114mm5cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA & XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai180,368m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm1,26m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường132,756m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột55,0304m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần69,8926m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,5055m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40287,638m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài420,394m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài124,923m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ545,317m2
11Gia công cửa song sắt9,12m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,12m2
13Thép tấm dày 3mm35,796kg
14Ống thép D49x2.3mm52,6952kg
15Thép La 20x23,4854kg
16Thép d14mm57,984kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,31m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8205100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,951m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,547100m3
21Đóng Cừ đá TD 120x120x1500, 9 cây /m2 bằng thủ công - Cấp đất I4,4712100m
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,0789m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,372m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,1415m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,806m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,347m3
27Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong)0,5662100m2
28Ván khuôn móng cột0,2944100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5612100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6347100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm0,2935tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m0,1144tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m0,4506tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m0,1566tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m0,7785tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7704m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40219,26m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,4m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4051,93m2
40Thép V50x50x4 mạ kẽm làm đầu trụ hàng rào101,108kg
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1011tấn
42Thép kẽm gai bảo vệ sợi 3mm (5m=1kg) 1md= 10 vòng x 0.785/1 vòng + nhân công lắp513,704kg
43Gia công cổng sắt0,3201tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,1064tấn
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,48m2
46Thép tấm dày 3mm173,799kg
47Thép V70x7106,42kg
48Thép V50x5138,18kg
49Con lăn6cái
50Mũi đầu cổng25cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,96m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài219,26m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong64,56m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ283,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năngGhi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250lít (chiếc) Còn sửa dụng tốt1
2 Máy đầm dùi - công suất 1,5kW (chiếc) Còn sửa dụng tốt2
3 Máy cắt gạch (chiếc) Còn sửa dụng tốt1
4 Máy hàn (chiếc) Còn sửa dụng tốt1
5 Máy đục bê tông cầm tay (chiếc) Còn sửa dụng tốt2
6 Máy cắt thép (chiếc) Còn sửa dụng tốt1
7 Dàn giáo (Bộ) Còn sửa dụng tốt200
8 Coffa nhựa hoặc thép (m2) Còn sửa dụng tốt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->