Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443767-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220415295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 20:11:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2022
Đánh giá tác động của ruồi Lính đen (Hermetia illucens Linnaeus, 1758) đến môi trường và đa dạng sinh học
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần phát triển công nghệ DGTECH Việt Nam Địa chỉ : Số 37 Phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây : + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, các hàng hóa đảm bảo chất lượng - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất với thời gian đáp ứng yêu cầu. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu - Hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương, chứng nhận xuất xứ khi bàn giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT: 024 62617586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Công nghệ sinh học, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4 )2SO45Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2Agar10KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3Amonmolipdat (NH4)6Mo7O241,5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4Asparagin3Chai 100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5Axit Citric C6H8O71,5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6Axit lactic4Chai 2,5 LítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7Axit oxalic4Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8Axit salisilic C7H6O31,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9Axit sulphamic4Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10Beef extract (250g/hộp)3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11Ca3(PO4)21Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12CaCl22Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13CaCO32Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14Cao nấm men9Hộp 500gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15Cao thịt8Hộp 500gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16Casein peptone7Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17Cloramin T3kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18CMC4Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19Cồn 70060LítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20Cồn 96015LítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21CuSO40,5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22Chỉ thị Eosin Y1lọTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23Chloroform1Lọ 100mlTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24Dextrose7Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25Diphenylamin (C6H5)2NH100GTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26Dung dịch kali tiêu chuẩn1,5litTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27Dung dịch lân tiêu chuẩn1,5litTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28Điphenylamin3Chai 100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29FeCl3.6H2O3Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30FeSO41,5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31FeSO4.7H2O4Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32Fucshin axit4Chai 25gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33Fucshin kiềm3Chai 25gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34Glucose14Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35Glutamic5Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36Glycerin17Lọ 250mlTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37Giấy lọc1hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38Giấy thử pH2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39H2SO43,5lítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40H2SO45500ml/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41H3PO44500ml/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42H3PO40,5LitTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43HCl4500ml/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44HCl đặc3lítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45HgCl24Chai 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46HNO3 đặc4lítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47Hydrazine sulfat1,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48IAA2Lọ 50 gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49Iôt2Lọ 100 gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50K2Cr2O72Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
51K2Cr2O71,5ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
52K2HPO49Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
53K2SO41,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
54KCl7Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
55KCl1kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
56Kẽm bột4Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
57KI5Lọ 100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
58KOH8Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
59KH2PO47Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
60Lactoza8Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
61Lơxitin3Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
62MacCONKEY-Agar1Hôp 500gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
63Maniton15Hộp 100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
64Mantozo8Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
65Methylen Blue2lọTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
66MgCl22Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
67MgSO4.7H2O4500g/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
68MnSO44Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
69N.N-dimethyl- pphenylenediamineoxalate3100g/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
70Na2CO38Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
71Na2HPO45Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
72Na2MoO45Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
73NaCl9Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
74NaClO2Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
75Nutrient broth medium5Hộp 500 gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
76NH4Cl3Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
77NH4CH3COO1,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
78NH4OH5LítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
79Pepton20Hộp 250 gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
80Phenol2Lọ 100mlTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
81Red methyl2Lọ 100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
82Sacaroza3Hộp 250 gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
83Se0,1kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
84SnCl20,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
85SS Agar2Hộp 500 gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
86Streptomycin sulfat15lọTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
87Tinh bột tan3Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
88Thuốc nhuộm Công gô đỏ3Chai 25gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
89Tris-Base1Hộp 500gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
90Tris-HCL1Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
91Tryptophan blue2Lọ 25gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
92Violet gentian2lọ 100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
93Xenluloza2Hộp100gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
94ZnSO42Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
95Bình cầu 1lít22CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
96Bình chịu nhiệt 1L15CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
97Bình định mức 50ml70chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
98Bình tam giác 100ml55CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
99Bình tam giác 250ml55CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
100Bình tam giác 500ml60CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
101Bình tia20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
102Bình xịt cồn11cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
103Bình xịt cồn8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
104Bông không thấm nước19kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
105Bông thấm nước12kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
106Bút ghi mẫu34cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
107Bút ghi mẫu2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
108Cốc thủy tinh 100 ml62CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
109Cốc thủy tinh 1000 ml67CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
110Cốc thủy tinh 250 ml80CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
111Cốc thủy tinh 500 ml63CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
112Cối chày sứ4bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
113Đầu tip 10 µl (1000 cái)3túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
114Đầu tip 10 µl (1000 cái)6túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
115Đầu tip 100µl (1000 cái)9túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
116Đầu tip 100µl (1000 cái)6túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
117Đầu tip 1000µl (1000 cái)5túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
118Đầu tip 1000µl (1000 cái)6túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
119Đầu tip 200µl (1000 cái)7túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
120Đầu tip 200µl (1000 cái)6túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
121Đầu tip 50 µl (1000 cái)3túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
122Đầu tip 50 µl (1000 cái)6túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
123Đèn cồn16CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
124Đũa thủy tinh7CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
125Đũa thủy tinh20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
126Ependorf 1,5ml (500 cái)11túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
127Găng tay (50 đôi)35hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
128Giấy bạc40hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
129Giấy parafim12cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
130Hạt xà lách giống50túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
131Hộp lồng 7.51.300BộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
132Khay28CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
133Khẩu trang 3M83CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
134Lam kính35HộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
135Lamen30HộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
136Màng lọc 0.22 um5thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
137Màng lọc 0.22 um10thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
138Màng lọc 0.45um5thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
139Màng lọc 0.45um3thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
140Máy đo pH, EC1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
141Ống đong 10ml20chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
142Ống đong 25ml20chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
143Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc)2thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
144Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc)2thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
145Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc)2thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
146Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc)1thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
147Ống nghiệm thủy tinh2.490cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
148Panh inox thường42cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
149PCR tube 0,2ml13túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
150PCR tube 0,2ml15túiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
151Pipet 10ml25chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
152Pipet 1ml25chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
153Pipet 2ml25chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
154Pipet 5ml25chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
155pipet nhựa vô trùng 10ml6thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
156pipet nhựa vô trùng 1ml7thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
157pipet nhựa vô trùng 5 ml37thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
158Pipet thủy tinh 10ml70CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
159Pipet thủy tinh 1ml91CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
160Pipet thủy tinh 5ml79CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
161Que cấy30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
162Sàng inox2BộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
163Túi xả rác25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
164Thìa xúc hóa chất inox thường40cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
165Thìa xúc hóa chất inox vi lượng40cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
166Thùng xốp100cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
167pipet nhựa vô trùng 10ml5thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
168pipet nhựa vô trùng 1ml2thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
169pipet nhựa vô trùng 5 ml2thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
170NaNO33Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
171NH4NO35Hộp 250gTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa 1 Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Hóa22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->