Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450074-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
Số hiệu KHLCNT 20220449504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,5 tỷ đồng; ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 20:20:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,173,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công sân, thoát nước ngoài nhà.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,5 tỷ đồng; ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT
1Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc đúc sẵn9,0275100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm4,0192tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm9,6241tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mm0,4239tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,9963tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,9963tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40108,7552m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II17,864100m
9Nối cọc vuông, KT 25x25cm1571 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại3,925m3
B Phần móng
1Đào móng - đất cấp II274,1143m3
2Ván khuôn đài móng1,6359100m2
3Ván khuôn dầm móng2,0037100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3018,8755m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,269tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,1171tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm5,6734tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4096,8484m3
9Ván khuôn cổ cột0,4819100m2
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB403,2683m3
11Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7547,542m3
12Ván khuôn giằng móng0,4605100m2
13Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4838tấn
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,185tấn
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,1672m3
16Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB305,0078m3
17Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90144,5286m3
18Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,2958100m3
19Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,903,0284100m3
C Phần kết cấu
1Ván khuôn cột4,001100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2874tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,7447tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,9645tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4028,5978m3
6Ván khuôn dầm5,9709100m2
7Ván khuôn sàn mái11,829100m2
8Ván khuôn tường chắn mái - Chiều dày ≤45cm1,2228100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4218tấn
10Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,2597tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,1007tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m16,5777tấn
13Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40187,2386m3
14Ván khuôn giằng tường, lanh tô2,9399100m2
15Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,149tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2612tấn
17Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2, PCB4024,742m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)473,688m2
D Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75241,2411m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7526,5262m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,0407tấn
4Lắp dựng xà gồ thép2,0407tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm4,824100m2
7Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm80,62m
8Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3068,1904m2
9Quét dung dịch chống thấm sê nô (Sikatop seal 107, định mức 0,9kg/m2/lớp)68,1904m2
E Phần cầu thang, lan can
1Ván khuôn gỗ xà dầm thang0,1146100m2
2Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0254tấn
3Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2118tấn
4Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB301,3614m3
5Ván khuôn cầu thang0,4452100m2
6Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,475tấn
7Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB304,558m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7555,98m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,782m3
10Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang màu vàng - đỏ56,0284m2
11Gia công lan can bằng thép mạ kẽm0,9972tấn
12Bulong D1230cái
13Sơn tĩnh điện cho lan can (sơn sần)997,2kg
14Lắp dựng lan can sắt67,92m2
15Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
F Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3038,0039m3
2Ván khuôn móng băng0,106100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,2462m3
4Đắp nền móng công trình21,9385m3
5Rải lớp nilon nền sảnh0,2947100m2
6Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB301,0428m3
7Bê tông bản bậc, M250, đá 1x2, PCB403,1495m3
8Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7510,7825m3
9Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M757,5256m2
10Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang màu vàng - đỏ44,4928m2
11Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm7,362m2
12Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm1.014,111m2
13Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm117,342m2
14Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, quét 2 lớp)84,596m2
15Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)67,9065m2
G Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn màu trắng (2 lớp tôn + PU) dày 16mm + phụ kiện117,342m2
2Phụ kiện phào cho trần tôn (cùng màu với trần)111,72m
3Trát trần trong nhà, vữa XM M75951,464m2
4Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75257,3488m2
5Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75143,3904m2
6Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75126,8273m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30684,9091m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.599,5799m2
9Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm247,068m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30303,9594m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30112,024m2
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3054,4575m2
13Ốp chân tường đá chẻ màu ghi KT 100x200mm54,4575m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30934,92m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30382,33m
16Kẻ chỉ lõm thân cột rộng 30mm266,2m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3083,06m
18Thanh lam nhôm hộp (Austrong ASB-100 KT 100x100x1,3mm) - cả công lắp đặt và vận chuyển59,4m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát)2.862,4383m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát)1.373,0446m2
H Phần cửa, vách
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-55), kính dán 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ66,24m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-55), kính màu 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ (kính mờ cộng thêm 50.00đ/m2)12,42m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ119,52m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm198,18m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ17,88m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền17,88m2
7Gia công hoa sắt cửa 14x14mm2,0863tấn
8Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần)2.086,3kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa142,08m2
10SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện125,91m2
I Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m11,5479100m2
J Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120-36W)72bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)30bộ
3Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)48cái
4Ty treo quạt trần48cái
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu48cái
6Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương TOSHIBA F-WSA20(H)VN - có điều khiển)12cái
7Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
8Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm2hộp
9Cung cấp, lắp đặt aptomat khối 4 cực 22kA/100A1cái
10Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A2cái
11Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A12cái
12Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A24cái
13Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A15cái
14Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm12hộp
15Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P12hộp
16Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
17Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
18Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
19Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt12cái
20Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều2cái
21Cung cấp, lắp đặt đế âm tường71hộp
22Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2230m
23Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 2,3100m
24Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm215m
25Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2240,7m
26Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2719,5m
27Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.575,3m
28Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm247,5m
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3210,8m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25266m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D202.032,5m
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm212m
33Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
K Thoát nước điều hòa:
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=27mm0,928100m
2Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm30cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D27mm16cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D27mm16cái
5Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D27mm24cái
L Mạng ADSL:
1Modem wifi 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo1bộ
2Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi3cái
3Cung cấp, lắp đặt đế âm tường3hộp
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm29m
5Switch 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo1bộ
6Đầu bấm mạng RJ4532cái
7Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ4512cái
8Cáp AMP.CAT.5E (8 line)140m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16140m
M Phần chống sét:
1Đào hào chống sét-đất cấp II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m5cái
4Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m6cọc
5Cung cấp, kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mm95m
6Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm16m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị30bộ
9Quả nậm sứ5quả
10Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
11Xi măng PCB3016kg
12Cát vàng0,2m3
N Cấp thoát nước - thiết bị:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,683100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm0,158100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,383100m
4Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,564100m
5Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm1,393100m
6Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,422100m
7Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,08100m
8Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,197100m
9Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-25mm3cái
10Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm5cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong84cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm28cái
13Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm6cái
14Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm36cái
16Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=32-25mm33cái
17Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=32mm3cái
18Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm2cái
19Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-32mm3cái
20Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm4cái
21Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm6cái
22Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 32mm3cái
23Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
24Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm37cái
25Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm30cái
26Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm21cái
27Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm4cái
28Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm6cái
29Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm1cái
30Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm2cái
31Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm1cái
32Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm30cái
33Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm39cái
34Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm2cái
35Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm27cái
36Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm3cái
37Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm3cái
38Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm6cái
39Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm32cái
40Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm12cái
41Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60mm3cái
42Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D90mm3cái
43Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm4cái
44Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm2cái
45Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38)36bộ
46Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)36cái
47Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy36cái
48Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V)24bộ
49Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS)24bộ
50Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)18bộ
51Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)18bộ
52Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)6bộ
53Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc)9cái
54Cung cấp, lắp đặt giá xà bông9cái
55Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6018cái
56Cầu chắn rác DN909cái
57Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang1bể
58SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường6,48m2
O Bể phốt:
1Đào móng - Cấp đất II19,90171m3
2Đắp đất nền móng công trình3,674m3
3Ván khuôn đáy bể0,0484100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,9072m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB301,4399m3
6Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,168tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0776tấn
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M753,6378m3
9Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,033100m2
10Bê tông tấm đan, đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0613tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,975m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,975m2
14Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
P Phần PCCC:
1Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
2Bình bột chữa cháy MFZL43bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy3bảng
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm0,327100m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,095100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)12,20681m2
7Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm1cái
8Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm6cái
9Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm2cái
10Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 65-50mm2cái
11Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm3tủ
12Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x220x1,0mm1tủ
13Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=65mm2cái
14Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm3cái
15Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm2cái
16Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm3cái
17Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)2bộ
18Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)3bộ
19Lăng phun chữa cháy D652cái
20Lăng phun chữa cháy D503cái
21Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)1cái
22Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện)1cái
23Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon)1cái
24Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.)1cái
25Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)1cái
26Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy)1tủ
27Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
28Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki2,410 đầu
29Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)3bộ
30Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki0,65 chuông
31Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D0,65 đèn
32Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki0,65 nút
33Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2280m
34Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2230m
35Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2260m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20350m
37Ống nối ghen D20116cái
38Hộp chia 2,3 ngả D2024cái
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40140m
40Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm0,45 đèn
41Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp exit + phích cắm1,25 đèn
42Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn8cái
43Cung cấp, lắp đặt đế âm tường8hộp
44Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A2cái
45Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P2hộp
Q Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng 3):
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao46,1327m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao48,696410m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,8641tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao6,5468100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao14,8004tấn
6Vận chuyển Cửa các loại lên cao6,60610m2
7Vận chuyển Gỗ các loại lên cao14,4343m3
8Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao1,0278tấn
9Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,2tấn
R Phần sân
1Đào xúc đất - Cấp đất II1.363,5888m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II13,6359100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,906,04100m3
4Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30745,618m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4113,96710m
6Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB303.617,25m2
7Ván khuôn móng băng0,4633100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,4445m3
9Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M7529,7574m3
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3095,8272m2
11Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm vào chân tường71,0976m2
12Đất màu trồng cây188,2533m3
13Đổ đất vào bồn trồng cây188,2533m3
14Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3046,9836m2
15Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,736m2
16Ván khuôn gỗ giằng cổ ga0,2258100m2
17Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB302,4837m3
18Song chắn rác composite KT 960x530x50mm, tải trọng 12,5 tần32bộ
19Đào móng - Cấp đất II1,5593100m3
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - ĐK 300mm SN85,94100 m
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,1396100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,5593100m3
S Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m465,2408m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m72,384m2
3Tháo dỡ trần36,6528m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m1,5675tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m1m3
6Tháo dỡ cửa164,12m2
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch383,8192m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông244,0575m3
9Đào xúc đất - Cấp đất I3,4629100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 974,1667m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công sân, thoát nước ngoài nhà.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Cần cẩu Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->