Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,5 tỷ đồng; ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 20:20:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,173,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công sân, thoát nước ngoài nhà.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,5 tỷ đồng; ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc đúc sẵn | 9,0275 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 4,0192 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 9,6241 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,4239 | tấn | |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,9963 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,9963 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | 108,7552 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 17,864 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 157 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 3,925 | m3 | |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | 274,1143 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đài móng | 1,6359 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | 2,0037 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,8755 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,269 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,1171 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,6734 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 96,8484 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,4819 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2683 | m3 | |
| 11 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 47,542 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | 0,4605 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4838 | tấn | |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,185 | tấn | |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,1672 | m3 | |
| 16 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,0078 | m3 | |
| 17 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 144,5286 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,2958 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0284 | 100m3 | |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 4,001 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2874 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,7447 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,9645 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,5978 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm | 5,9709 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 11,829 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường chắn mái - Chiều dày ≤45cm | 1,2228 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4218 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,2597 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,1007 | tấn | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 16,5777 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 187,2386 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô | 2,9399 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,149 | tấn | |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2612 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,742 | m3 | |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | 473,688 | m2 | |
| D | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 241,2411 | m3 | |
| 2 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 26,5262 | m3 | |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,0407 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0407 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10 | 1m2 | |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm | 4,824 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm | 80,62 | m | |
| 8 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,1904 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Sikatop seal 107, định mức 0,9kg/m2/lớp) | 68,1904 | m2 | |
| E | Phần cầu thang, lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | 0,1146 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0254 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2118 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,3614 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cầu thang | 0,4452 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,475 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,558 | m3 | |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,98 | m2 | |
| 9 | Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,782 | m3 | |
| 10 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang màu vàng - đỏ | 56,0284 | m2 | |
| 11 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | 0,9972 | tấn | |
| 12 | Bulong D12 | 30 | cái | |
| 13 | Sơn tĩnh điện cho lan can (sơn sần) | 997,2 | kg | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 67,92 | m2 | |
| 15 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | 1 | cái | |
| F | Phần nền - bục, tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,0039 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng | 0,106 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,2462 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình | 21,9385 | m3 | |
| 5 | Rải lớp nilon nền sảnh | 0,2947 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,0428 | m3 | |
| 7 | Bê tông bản bậc, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1495 | m3 | |
| 8 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 10,7825 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 7,5256 | m2 | |
| 10 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang màu vàng - đỏ | 44,4928 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | 7,362 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | 1.014,111 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm | 117,342 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, quét 2 lớp) | 84,596 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 67,9065 | m2 | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn màu trắng (2 lớp tôn + PU) dày 16mm + phụ kiện | 117,342 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện phào cho trần tôn (cùng màu với trần) | 111,72 | m | |
| 3 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 951,464 | m2 | |
| 4 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 257,3488 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | 143,3904 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | 126,8273 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 684,9091 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.599,5799 | m2 | |
| 9 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm | 247,068 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 303,9594 | m2 | |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 112,024 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 54,4575 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường đá chẻ màu ghi KT 100x200mm | 54,4575 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 934,92 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 382,33 | m | |
| 16 | Kẻ chỉ lõm thân cột rộng 30mm | 266,2 | m | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 83,06 | m | |
| 18 | Thanh lam nhôm hộp (Austrong ASB-100 KT 100x100x1,3mm) - cả công lắp đặt và vận chuyển | 59,4 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát) | 2.862,4383 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát) | 1.373,0446 | m2 | |
| H | Phần cửa, vách | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-55), kính dán 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | 66,24 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-55), kính màu 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ (kính mờ cộng thêm 50.00đ/m2) | 12,42 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 119,52 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 198,18 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,88 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 17,88 | m2 | |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | 2,0863 | tấn | |
| 8 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần) | 2.086,3 | kg | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 142,08 | m2 | |
| 10 | SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | 125,91 | m2 | |
| I | Phần dàn giáo: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 11,5479 | 100m2 | |
| J | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120-36W) | 72 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | 30 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | 48 | cái | |
| 4 | Ty treo quạt trần | 48 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 48 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương TOSHIBA F-WSA20(H)VN - có điều khiển) | 12 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | 2 | hộp | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt aptomat khối 4 cực 22kA/100A | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A | 12 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | 24 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | 15 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 12 | hộp | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | 12 | hộp | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 12 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 71 | hộp | |
| 22 | Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2 | 230 | m | |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | 2,3 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2 | 15 | m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 240,7 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 719,5 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 1.575,3 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | 47,5 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 10,8 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 266 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 2.032,5 | m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 12 | m | |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| K | Thoát nước điều hòa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=27mm | 0,928 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | 30 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | 16 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | 16 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D27mm | 24 | cái | |
| L | Mạng ADSL: | |||
| 1 | Modem wifi 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 3 | hộp | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 9 | m | |
| 5 | Switch 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu bấm mạng RJ45 | 32 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 | 12 | cái | |
| 8 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | 140 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 140 | m | |
| M | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào hào chống sét-đất cấp II | 3,52 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | 5 | cái | |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | 6 | cọc | |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mm | 95 | m | |
| 6 | Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | 16 | m | |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 2 | hệ thống | |
| 8 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | 30 | bộ | |
| 9 | Quả nậm sứ | 5 | quả | |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 2 | bao | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 16 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| N | Cấp thoát nước - thiết bị: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,683 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,158 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,383 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,564 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 1,393 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | 0,422 | 100m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,08 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,197 | 100m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-25mm | 3 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 5 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 84 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 28 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 6 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 36 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=32-25mm | 33 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-32mm | 3 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 6 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 37 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 30 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 21 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 4 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm | 6 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 30 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 39 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | 27 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | 3 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm | 6 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 32 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | 12 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | 3 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38) | 36 | bộ | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | 36 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 36 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V) | 24 | bộ | |
| 49 | Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS) | 24 | bộ | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 18 | bộ | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | 18 | bộ | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW) | 6 | bộ | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc) | 9 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt giá xà bông | 9 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 18 | cái | |
| 56 | Cầu chắn rác DN90 | 9 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang | 1 | bể | |
| 58 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | 6,48 | m2 | |
| O | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 19,9017 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,674 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | 0,0484 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9072 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4399 | m3 | |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0776 | tấn | |
| 8 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 3,6378 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,033 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 1 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | 0,0613 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 21,975 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,975 | m2 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| P | Phần PCCC: | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 3 | bình | |
| 3 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bảng | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | 0,327 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | 0,095 | 100m | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở) | 12,2068 | 1m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | 6 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 65-50mm | 2 | cái | |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm | 3 | tủ | |
| 12 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x220x1,0mm | 1 | tủ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=65mm | 2 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 3 | cái | |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | 2 | bộ | |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | 3 | bộ | |
| 19 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 20 | Lăng phun chữa cháy D50 | 3 | cái | |
| 21 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam) | 1 | cái | |
| 22 | Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 23 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon) | 1 | cái | |
| 24 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.) | 1 | cái | |
| 25 | Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc) | 1 | cái | |
| 26 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy) | 1 | tủ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | 2,4 | 10 đầu | |
| 29 | Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907) | 3 | bộ | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | 0,6 | 5 chuông | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | 0,6 | 5 đèn | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | 0,6 | 5 nút | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | 280 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 230 | m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 260 | m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 350 | m | |
| 37 | Ống nối ghen D20 | 116 | cái | |
| 38 | Hộp chia 2,3 ngả D20 | 24 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 140 | m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm | 0,4 | 5 đèn | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp exit + phích cắm | 1,2 | 5 đèn | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn | 8 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 8 | hộp | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | 2 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | 2 | hộp | |
| Q | Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng 3): | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 46,1327 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 48,6964 | 10m2 | |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 0,8641 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 6,5468 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 14,8004 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 6,606 | 10m2 | |
| 7 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | 14,4343 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | 1,0278 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,15 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | 0,2 | tấn | |
| R | Phần sân | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 1.363,5888 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 13,6359 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,04 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | 745,618 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 113,967 | 10m | |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 3.617,25 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng | 0,4633 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,4445 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M75 | 29,7574 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 95,8272 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm vào chân tường | 71,0976 | m2 | |
| 12 | Đất màu trồng cây | 188,2533 | m3 | |
| 13 | Đổ đất vào bồn trồng cây | 188,2533 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 46,9836 | m2 | |
| 15 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,736 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | 0,2258 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4837 | m3 | |
| 18 | Song chắn rác composite KT 960x530x50mm, tải trọng 12,5 tần | 32 | bộ | |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | 1,5593 | 100m3 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - ĐK 300mm SN8 | 5,94 | 100 m | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1396 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,5593 | 100m3 | |
| S | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 465,2408 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 72,384 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 36,6528 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 1,5675 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | 1 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 164,12 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 383,8192 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 244,0575 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 3,4629 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 974,1667 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công sân, thoát nước ngoài nhà.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 9.300.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy đào | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi