Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450742-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220450692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 3.695 triệu đồng; ngân sách phường thành nhất và huy động 255 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 20:11:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >=7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 300
11-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hội trường tổ dân phố 1, tổ dân phố 2 và tổ dân phố 7 phường Thành Nhất
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 3.695 triệu đồng; ngân sách phường thành nhất và huy động 255 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng , địa chỉ: thôn 7, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: ủy ban nhân dân Phường Thành Nhất. 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk điện thoại: 02623. 862999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đắk Tâm; Địa chỉ: 50 Tân Lập A, xã Hoà An, Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhất Đăng; Địa chỉ: Thôn 7 – xã Cư Êbur – TpP. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0946261367.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng , địa chỉ: thôn 7, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: ủy ban nhân dân Phường Thành Nhất. 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk điện thoại: 02623. 862999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ủy ban nhân dân Phường Thành Nhất. 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk điện thoại: 02623. 862999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thân Thị Thu Hằng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623. 862999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thân Thị Thu Hằng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623. 862999 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ĐTXD Nhất Đăng; Địa chỉ: Thôn 7 – xã Cư Êbur – TpP. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0946261367.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ủy ban nhân dân Phường Thành Nhất. 06 Nguyễn Thị Định – TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623. 862999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 1 PHƯỜNG THÀNH NHẤT
B TƯỜNG RÀO TỔNG THỂ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, bằng 90% KL đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,113100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,25m3
3Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,502m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13,758m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,624m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,355100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,19tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,411m3
10Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,751m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,17m2
12Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V45,6m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V105,77m2
14SXLD cửa đi cổng chính và cổng phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,45m2
15SXLD hàng rào sắt thoángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V49,077m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V58,527m2
C PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,412100m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V268,66m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,422m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51,21m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V119,2m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,988m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V65,69m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,928m3
D XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,647100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng 10% KL đất đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,728m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,957m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,696m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,538m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,412m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,148100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,683m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đôn nền nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,853100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,5310m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,5310m3/1km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,853100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và cổ cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,053tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và cổ cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,476tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,18m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,519100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,082tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,452tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,173m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,744100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,112tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,329tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,367m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,749100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,068tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,444tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,273m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,159100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,177tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,06tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,942m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,677100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,277tấn
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,1m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53,899m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V306,9m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V340,555m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34,68m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,17m2
40Láng sê nô ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,17m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,2m
42SXLD vách ngăn nhẹ khu vệ sinh bằng vật liệu CompactTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,4m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V139,819m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V141,955m2
45Lát nền, sàn, gạch vệ sinh chống trượt kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29,743m2
46Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT 600x300 cao h=1.8m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,82m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V647,455m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V174,499m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V481,399m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V304,735m2
51SXLD lan can sắt ram dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,525m2
52SXLD cửa đi và cửa sổ khung sắt kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44,64m2
53Gạch bông gió KT 200x200 ốp tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8viên
54SXLD hoa sắt cửa đi và cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,84m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,27tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,27tấn
57Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,742tấn
58Cáp giằng vì kèo D10 có tăng đơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,889m2
60Mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,818100m2
61Đào giếng tự thấm thoát nước khu vệ sinh, đất cấp III chiều sâu đào H=4.0mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,28m3
62Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
63Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
66Lắp đặt gương soi + giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
68Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
69Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m
70Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07100m
71Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m
72Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,4100m
73Co,tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30cái
74Co,tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
75Co,tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
76Co,tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V250m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng áp âm trần, có chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11bộ
86Lắp đặt Đèn sát trần D300, bán cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
87Lắp đặt đèn Dowlight D90 âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V250m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,47910m3/1km
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10km (Cấp đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,47910m3/1km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 15kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,47910m3/1km
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,39910 tấn/1km
99Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,39910 tấn/1km
100Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,39910 tấn/1km
101Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,51910m3/1km
102Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,51910m3/1km
103Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,51910m3/1km
E Hạng mục 2: HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 2 PHƯỜNG THÀNH NHẤT
F PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,158100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,256tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,507m3
4Tháo dỡ trần tole nhựa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,7m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,94m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,317m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32,679m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,273m3
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO TỔNG THỂ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tuyến hàng rào cải tạo song sắt và cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V43,765m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào cải tạo và cột cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V79,635m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công cột rào, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,234m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, lõi BTCT cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng hàng rào chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,454m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng , đà giằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,7m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,246m3
10Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 móng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,54m3
11Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,788m3
12Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,642m3
13Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,64m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V63,68m2
15SXLD hàng rào khung sắt V tường ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,88m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V66,645m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V169,955m2
H XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,453100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng 10% KL đất đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,212m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,7m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,747m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,718m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,163100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,526m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đôn nền nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,948100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,4810m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,4810m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,948100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và cổ cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và cổ cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,527tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc bó hè tổng thể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,342m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,466m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,549100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,085tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,479tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,278m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,87100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,392tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,863m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,654100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,428tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,123m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,14100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,17tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,044tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,575m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,403100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,277tấn
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,16m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,476m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V313,757m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V371,93m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,792m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,18m2
40Láng sê nô ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,18m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,5m
42SXLD vách ngăn nhẹ khu vệ sinh bằng vật liệu CompactTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,4m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V152,259m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150,4m2
45Lát nền, sàn, gạch vệ sinh chống trượt kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29,7m2
46Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT 600x300 cao h=1.8m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,26m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V685,687m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V176,051m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V489,808m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V334,67m2
51SXLD lan can sắt ram dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,705m2
52SXLD cửa đi và cửa sổ khung sắt kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V59,12m2
53Gạch bông gió KT 200x200 ốp tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8viên
54SXLD hoa sắt cửa đi và cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,08m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,305tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,305tấn
57Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,762tấn
58Cáp giằng vì kèo D10 có tăng đơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V136,298m2
60Mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,945100m2
61Đào giếng tự thấm thoát nước khu vệ sinh, đất cấp III chiều sâu đào H=4.0mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,28m3
62Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
63Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
66Lắp đặt gương soi + giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
68Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,3100m
69Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m
70Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,1100m
71Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
72Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,38100m
73Ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07100m
74Co,tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30cái
75Co,tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
76Co,tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
77Co,tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23cái
78Co,tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V300m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng áp trần áp nổi, có chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11bộ
88Lắp đặt Đèn sát trần D300, bán cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
89Lắp đặt đèn Dowlight D90 âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V300m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V200m
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,10710m3/1km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10km (Cấp đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,10710m3/1km
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 15kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,10710m3/1km
100Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,42910 tấn/1km
101Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,42910 tấn/1km
102Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,42910 tấn/1km
103Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,52210m3/1km
104Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,52210m3/1km
105Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,52210m3/1km
I Hạng mục 3: HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 7 PHƯỜNG THÀNH NHẤT
J TƯỜNG RÀO TỔNG THỂ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, bằng 90% KL đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,38m3
3Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,02m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,11m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,11m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,57100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,13tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,31tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,82m3
10Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,1m3
11Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,17m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V190,59m2
13Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V85,92m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V276,51m2
15SXLD cửa đi cổng chính và cổng phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,67m2
16SXLD hàng rào sắt thoángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V63,75m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80,42m2
K PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,93100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,44tấn
3Tháo dỡ trần gỗ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V88,26m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,72m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,67m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V61,7m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,82m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33,16m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,44m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,3m3
L XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,48100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng 10% KL đất đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,54m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,58m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V19,74m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,77m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,16100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,26m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đôn nền nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,96100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,610m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,610m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,96100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và cổ cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và cổ cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,49tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc bó hè tổng thể, đá 1x2, mác 200 dày 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,61m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,37m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,53100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,47tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,91m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,81100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,12tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,35tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,51m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,74100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,45tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,46m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,57m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,43100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,28tấn
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,9m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,18m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V326,92m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V358,66m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,53m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,92m2
40Láng sê nô ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,92m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36m
42SXLD vách ngăn nhẹ khu vệ sinh bằng vật liệu CompactTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,4m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V154,58m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V151,18m2
45Lát nền, sàn, gạch vệ sinh chống trượt kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,21m2
46Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT 600x300 cao h=1.8m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,26m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V685,58m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V190,11m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V517,03m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V321,4m2
51SXLD lan can sắt hộp ram dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,53m2
52SXLD cửa đi và cửa sổ khung sắt kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V47,36m2
53Gạch bông gió KT 200x200 ốp tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8viên
54SXLD hoa sắt cửa đi và cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,56m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,28tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,28tấn
57Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,76tấn
58Cáp giằng vì kèo D10 có tăng đơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V124,56m2
60Mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,97100m2
61Đào giếng tự thấm thoát nước khu vệ sinh, đất cấp III chiều sâu đào H=4.0mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,28m3
62Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
63Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
66Lắp đặt gương soi + giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
68Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
69Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m
70Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,1100m
71Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,25100m
72Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,4100m
73Co,tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32cái
74Co,tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
75Co,tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
76Co,tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V325m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V75m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng áp trần áp nổi, có chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11bộ
86Lắp đặt Đèn sát trần D300, bán cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6bộ
87Lắp đặt đèn Dowlight D90 âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V300m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,5910m3/1km
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10km (Cấp đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,5910m3/1km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 15kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,5910m3/1km
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,6810 tấn/1km
99Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,6810 tấn/1km
100Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,6810 tấn/1km
101Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,5510m3/1km
102Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,5510m3/1km
103Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,5510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.3
3 Máy đầm cóc. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
5 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).6
6 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).6
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
9 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
10 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).300
11 Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->