Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452188-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220449649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 20:36:00 đến ngày 2022-05-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,222,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9833066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.430.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.861.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng trường THCS Việt Tiến, huyện Việt Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8588100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8729100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1818100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,1461m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt140,5719m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9787tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,0358tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9525tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,2751m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4607100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt439,8125m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt439,8125m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1028tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,0884tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,62100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,18m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,0734100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8276tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,0371tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2361tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,0092m3
22Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,3643100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,7739tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt194,1784m3
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1195100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,814tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4123tấn
28Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,0194m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4435100m3
30Rải nilon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,38100m2
31Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,8m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1855100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6435tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9392tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,5316m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt326,5368m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,4726m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,341m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,5804m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.789,7952m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.284,1742m2
42Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt237,6154m2
43Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143,34m2
44Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt388,4327m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt384,895m2
46Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt888,4304m2
47Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt569,0222m2
48Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,8527m2
49Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91,878m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt756,76m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt550,04m
52Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt292,455m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,5065m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130,2674m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt116,4173m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.444,7425m2
57Ốp tường gạch inax kích thước 95x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,608m2
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,0144m2
59Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt139,5089m2
60Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205,2m2
61Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108,2694m2
62Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem).đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89,73m2
63Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115,955m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36bộ
66Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220,08m2
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95bộ
69Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt133,1855m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4.429,0337m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.718,4021m2
72Gia công lan can tay vịn inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7447tấn
73Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
74Lắp dựng lan can inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150,8856m2
75Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2203tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1068tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9215100m2
78Phụ kiện tôn úp nóc, úp sườn .Khổ 400 dày 0,42mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123,923m
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3632100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0112tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,6m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15831m2
83Nắp tôn lỗ lên mái dày 1lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1671kg
84Khóa móc gangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
85Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0628100m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4015100m2
88Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0852m3
89Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,6527m3
90Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,8723m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0697tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3341tấn
93Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4161m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3543100m3
95Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5252m3
96Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0448m3
97Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4402m3
98Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4148100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2597tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6801m3
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,4744m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt195,756m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,354m2
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,8m
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt252,11m2
106Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3653100m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,66m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2307100m2
109Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,66m3
110Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,1m3
111Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5994100m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137,97m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,52m2
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,817tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,99m3
116Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3619100m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1111cấu kiện
118Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2185100m3
119Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,37100m2
120Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,7m3
121Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt437m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0815100m2
123Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,6092m2
124Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,162m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt311,7712m2
126Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,5727m2
127Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1377tấn
128Cắt sàn bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,62610m
129Tháo dỡ lan can sắt (VD)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,76m
130Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2444m3
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2528m3
132Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5377m3
133Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,262m3
134Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0172100m3
135Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3223m3
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4435100m2
137Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2255tấn
138Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2255tấn
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2965m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2965m3
141Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt392,5m2
142Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9097tấn
143Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,96m2
144Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt267,8111m3
145Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146,0066m3
146Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,745100m3
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt588,3178m3
148Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt588,3178m3
149Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,6166m3
150Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,6166m3
151Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,6166m3
152Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cây
153Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8gốc
154Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,8m3
155Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7045m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,5045m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,5045m3
B Hạng mục: Chống mối
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,257m3
2Tạo Hào phòng mối bên trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,3504m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt382,49m2
C Hạng mục: Cấp điện
1Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 3P 50A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
3Lắp đặt MCB 2P 30A-40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
4Lắp đặt MCB 2P 50A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt MCB 1P 50A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt MCB 1P 30A-40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
7Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64cái
8Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
9Lắp đặt tủ điện 700x500x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
10Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
11Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9hộp
12Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
19Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt128hộp
20Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51cái
21Lắp đặt quạt thông gió gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
22Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
23Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bộ
24Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
25Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99bộ
26Lắp đặt đèn LED panel 30x120, 40WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
27Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 120/1x20WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
28Mua hộp chia ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt172hộp
29Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 0,6/1kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62m
30Rải cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,62100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,55100m
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0825100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1175100m3
35Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
36Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25100m2
37Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,2m
38Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8m
39Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
40Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,6m
41Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,6m
42Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt235,4m
43Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt235,4m
44Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.556,9m
45Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt778,5m
46Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4.426m
47Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt468,8m
48Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.029m
49Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63m
50Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt199m
51Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
D Hạng mục: Chống sét
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,198kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt87,22kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,36kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
13Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
E Hạng mục: Thông tin liên lạc
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt817m
6Dây CAT6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt817m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt147,2m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130,1m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt500m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,2m
F Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
9vòi chậu rửa LAVABOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
10Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bể
16Lắp đặt phao điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt van phao cơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,71100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,78100m
23Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
24Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
25Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
34Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
44Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,06100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,79100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,98100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,26100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
54Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
55Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cái
56Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cái
57Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 125/90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79cái
59Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86cái
60Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82cái
61Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
62Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
63Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
64Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
65Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
66Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
67Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
68Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
69Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
70Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
71Lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
G Hạng mục: PCCC
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
2Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
3Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bình
4Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bình
5Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
H Hạng mục: Bể tự hoại 1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4356100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,65m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,813m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,863m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0525tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6094tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0871tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1768100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0924100m2
10Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6277m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,284m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4718m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,4638m3
16Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76,2462kg
I Hạng mục: Bể tự hoại 2
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1694100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,657m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9833066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.430.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.861.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->