Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 20:36:00 đến ngày 2022-05-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,222,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9833066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966613E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.430.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.861.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng trường THCS Việt Tiến, huyện Việt Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Việt Tiến - Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,8588 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8729 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1818 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,1461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 140,5719 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9787 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,0358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9525 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,2751 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4607 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 439,8125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 439,8125 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,0884 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,62 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,0734 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8276 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,0371 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2361 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 121,0092 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,3643 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,7739 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 194,1784 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1195 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,814 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4123 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,0194 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4435 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,38 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1855 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9392 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,5316 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 326,5368 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,4726 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,341 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5804 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.789,7952 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.284,1742 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 237,6154 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143,34 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 388,4327 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 384,895 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 888,4304 | m2 |
| 47 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 569,0222 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 369,8527 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91,878 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 756,76 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 550,04 | m |
| 52 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 292,455 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 369,5065 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130,2674 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 116,4173 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.444,7425 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch inax kích thước 95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,608 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,0144 | m2 |
| 59 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,5089 | m2 |
| 60 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205,2 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108,2694 | m2 |
| 62 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem).đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 89,73 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115,955 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220,08 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95 | bộ |
| 69 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 133,1855 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.429,0337 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.718,4021 | m2 |
| 72 | Gia công lan can tay vịn inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7447 | tấn |
| 73 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150,8856 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2203 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1068 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9215 | 100m2 |
| 78 | Phụ kiện tôn úp nóc, úp sườn .Khổ 400 dày 0,42m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123,923 | m |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3632 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1583 | 1m2 |
| 83 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1671 | kg |
| 84 | Khóa móc gang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0628 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4015 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0852 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,6527 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,8723 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0697 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3341 | tấn |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4161 | m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3543 | 100m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,5252 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,0448 | m3 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4402 | m3 |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4148 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2597 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6801 | m3 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,4744 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 195,756 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,354 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,8 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 252,11 | m2 |
| 106 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3653 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,66 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2307 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,66 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,1 | m3 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5994 | 100m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137,97 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,52 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,817 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,99 | m3 |
| 116 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3619 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 111 | 1cấu kiện |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2185 | 100m3 |
| 119 | Rải nylon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,37 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,7 | m3 |
| 121 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 437 | m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0815 | 100m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209,6092 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,162 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 311,7712 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,5727 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1377 | tấn |
| 128 | Cắt sàn bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,626 | 10m |
| 129 | Tháo dỡ lan can sắt (VD) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2444 | m3 |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2528 | m3 |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5377 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,262 | m3 |
| 134 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | 100m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3223 | m3 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2255 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2255 | tấn |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2965 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2965 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 392,5 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9097 | tấn |
| 143 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120,96 | m2 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 267,8111 | m3 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146,0066 | m3 |
| 146 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,745 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 588,3178 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 588,3178 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,6166 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,6166 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,6166 | m3 |
| 152 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cây |
| 153 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | gốc |
| 154 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,8 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7045 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,5045 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,5045 | m3 |
| B | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,257 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,3504 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 382,49 | m2 |
| C | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 30A-40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 50A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 30A-40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 128 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED panel 30x120, 40W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 120/1x20W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 28 | Mua hộp chia ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 172 | hộp |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 0,6/1kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1175 | 100m3 |
| 35 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235,4 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235,4 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.556,9 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 778,5 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.426 | m |
| 47 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 468,8 | m |
| 48 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.029 | m |
| 49 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 50 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 199 | m |
| 51 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| D | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,198 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | lọ |
| 7 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 87,22 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98 | m |
| 11 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,36 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 13 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| E | Hạng mục: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây CAT6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 817 | m |
| 6 | Dây CAT6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 817 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 147,2 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130,1 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,2 | m |
| F | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt phao điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,79 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 56 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 125/90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 59 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 60 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 61 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| H | Hạng mục: Bể tự hoại 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,813 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,863 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0525 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6094 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1768 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,284 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4718 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,4638 | m3 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76,2462 | kg |
| I | Hạng mục: Bể tự hoại 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3248 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,657 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9833066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966613E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.430.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.861.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi