Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thí nghiệm thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2019 ĐT.10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thí nghiệm thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2019 ĐT.10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 09:31:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,760,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường nuôi cấy bệnh đạo ôn (môi trường Kato hoặc tương đương) | 30 | Lít | Dạng thạch sử dụng trong ống nghiệm hoặc đĩa petri | ||
| 2 | Môi trường nuôi cấy bệnh bạc lá (môi trường Wakimoto hoặc tương đương) | 30 | Lít | Dạng thạch sử dụng trong ống nghiệm hoặc đĩa petri | ||
| 3 | Thimol blue (50 g/lọ) | 1 | Lọ | Dạng bột mịn, tinh khiết | ||
| 4 | KI (100 g/lọ) | 1 | Lọ | Dạng bột mịn, tinh khiết | ||
| 5 | Dung dich KOH | 3 | Lít | Dạng dung dịch tinh khiết. | ||
| 6 | Dung dich KCLO3 | 2 | Lít | Dạng dung dịch tinh khiết. | ||
| 7 | NaHCO3 | 4 | Lọ | Dạng bột mịn, trắng, tinh khiết | ||
| 8 | Dung dịch Ca2NO3 | 3 | Lít | Dạng dung dịch có độ tinh khiết 99% (CaO ≥ 26%, N ≥15.5%, pH 5-7); | ||
| 9 | NaOH | 3 | Lít | Dạng dung dịch tinh khiết | ||
| 10 | Nước cất | 60 | Lít | Nước cất H2O cất 2 lần và H2O cất 1 lần. | ||
| 11 | Bình xịt lây nhiễm bệnh đạo ôn | 10 | Cái | Bình xịt nhựa 2 lít loại không đế, dùng được với các loại hóa chất, Píston định vị với O-ring 24mm cao su chịu hóa chất | ||
| 12 | Kéo lây nhiễm | 20 | Cái | Kéo được làm bằng inox chống gỉ | ||
| 13 | Tủ lây nhiễm bệnh | 4 | Cái | Tủ có dạng hình hộp chữ nhật, có hai cửa mở, khung nhôm, thân bằng lưới thép chống gỉ, mắt lưới 0,3mm, có chân đế, kích thước 1x0,6x1,5m. | ||
| 14 | Tủ lây nhiễm rầy nâu | 4 | Cái | Tủ có dạng hình hộp chữ nhật, có hai cửa mở, khung nhôm, thân bằng lưới thép chống gỉ, mắt lưới 0,3mm, có chân đế, kích thước 1x0,6x1,5m | ||
| 15 | Thẻ lây nhiễm | 1.000 | Cái | Chất liệu nhựa, hình chữ nhật, một đầu có lỗ; | ||
| 16 | Đĩa petri phi 10 | 100 | Cái | Đĩa petri chất liệu thủy tinh, đường kính phi 10 | ||
| 17 | Cốc đong 100 ml | 30 | Cái | Cốc đong hình trụ, chất liệu thủy tinh, thể tích 100ml | ||
| 18 | Pipet | 30 | Cái | Pipet dạng thủy tinh soda-lime, Ống hút thẳng 0.5ml; | ||
| 19 | Bình tam giác | 20 | Cái | Bình tam giác thủy tinh cổ hẹp 150ml, | ||
| 20 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh trơn, 25x200mm | ||
| 21 | Cuvet | 1 | Bộ | chất liệu thạch anh, đường đi nhẹ 10 mm (0.39 inche); | ||
| 22 | Kit chiết tách AND | 50 | phản ứng | Bộ kit tách chiết AND theo công nghệ cột lọc, bao gồm Buffer BL 25ml, Buffer CL 25ml, Buffer WA 40 ml, Buffer WB 14 ml, Buffer CE 20 ml, Spin Column4/ Collection Tube 50 ea, RNase A (Lyophilized powder) 3 mg x 1 vial, Proteinase K (Lyophilized powder) 22 mg x 1 vial. | ||
| 23 | Primer | 250 | Nu | Ống chứa primer( mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR. | ||
| 24 | Taq polymerase (400u) | 3 | Kít | Thành phần: i-TaqTM DNA Polymerase (5U/㎕) 400u, 10X PCR Buffer (w/20mM MgCl2) 1ml, 10X MgCl2 free PCR Buffer 1ml, 10mM dNTPs (2.5mM/each) 1ml, 25mM MgCl2 1ml. | ||
| 25 | dNTP (10 mM) | 5 | gói | Thành phần bao gồm: dATP Solution (10 mM) 1ml, dCTP Solution (10 mM) 1ml, dGTP Solution (10 mM) 1ml, dTTP Solution (10 mM) 1ml. | ||
| 26 | Agar diện di | 3 | Lọ | Dạng bột , chạy điện di phân tách AND, dạng gel trong dung dịch 1,5% ở 36 ℃ ± 1.5 ℃, nhiệt độ nóng chảy ≥ 90oC | ||
| 27 | Ethilium bromide (200 g/lọ) | 1 | Lọ | Bao gồm 200g bột Ethidium bromide trong lọ tối màu. | ||
| 28 | EDTA (1 kg/lọ) | 1 | Lọ | Dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.3; | ||
| 29 | SDS (400 g/lọ) | 1 | Lọ | dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 288.38; | ||
| 30 | NaCl | 1 | Kg | dạng tinh thể trắng, trọng lượng phân tử 58.4 | ||
| 31 | NaOH | 1 | Kg | NaOH | ||
| 32 | Tris-HCl | 1 | Kg | Dạng bột tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử 157.60, nóng chảy ở 138-152 ℃. | ||
| 33 | Phenol | 2 | Lít | Dạng tinh thể không màu hoặc hồng nhạt hoặc hơi vàng nhạt, trọng lượng phân tử 94.11, độ tinh khiết 99-99,9%; | ||
| 34 | Chloroform | 1 | Lít | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 119.39, nồng độ 90-99,99%; | ||
| 35 | DNA Ladder 100bp, 1kp | 2 | Tube | DNA Ladder 100bp, 1kp | ||
| 36 | Absoluble ethanol | 5 | Lít | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 46,07, nồng độ 99,7-100%, Bền; | ||
| 37 | Bromophenol Blue (100 g/lọ) | 1 | Lọ | Dạng bột màu xanh lá cây, tan trong nước tại dung dịch màu xanh nước biển, trọng lượng phân tử 692.0; | ||
| 38 | Xylen Cyanol (100 g/lọ) | 1 | Lọ | Dạng bột đỏ đậm đến xanh đậm, trọng lượng phân tử 554.60 | ||
| 39 | Glycerol | 1 | Lít | Dạng chất lỏng nhớt không màu hoặc gần như không màu, trọng lượng phân tử 92.09, độ tinh khiết 98-99.7%; | ||
| 40 | Sucrose | 2 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử 342.30, độ tinh khiết ≥99%; | ||
| 41 | Agar Hàn Quốc hoặc tương đương | 3 | lọ | Agar Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 42 | Tween 20 | 1 | Lít | Dạng chất lỏng nhớt, màu vàng. Dạng dung dịch không màu, nồng độ 99,7-100%, trọng lượng phân tử 60,09; | ||
| 43 | Isopropanol | 2 | Lít | Dạng dung dịch không màu, nồng độ 99,7-100%, trọng lượng phân tử 60,09; | ||
| 44 | Isoaminachohol | 2 | Lít | Dạng dung dịch không màu, nồng độ >99%, trọng lượng phân tử 88,15. | ||
| 45 | Ống Eppndoft 1,5 ml (500 chiếc/túi) | 10 | Túi | Ống Eppndoft 1,5 ml (500 chiếc/túi) Được làm từ nhựa PP, không có DNAse và RNAse hấp khử trùng được, màu trắng chịu nhiệt tới 121℃; | ||
| 46 | Ống PCR (500 chiếc/túi) | 10 | Túi | Ống PCR (500 chiếc/túi) Được làm từ nhựa Ps, không có DNAse và RNAse hấp khử trùng được,màu trắng chịu nhiệt tới 121℃. | ||
| 47 | Đầu côn 1,5 ml (500 chiếc/túi) | 10 | Túi | Đầu côn 1,5 ml (500 chiếc/túi) Được làm từ nhựa PP, màu xanh, không có DNAse và RNAse hấp khử trùng được chịu nhiệt tới 121℃; | ||
| 48 | Đầu côn 0,2 ml (500 chiếc/túi) | 10 | Túi | Đầu côn 0,2 ml (500 chiếc/túi) Được làm từ nhựa PP, màu vàng, hấp khử trùng được chịu nhiệt tới 121℃; | ||
| 49 | Đầu côn 0,01 ml (500 chiếc/túi) | 10 | Túi | Đầu côn 0,01 ml (500 chiếc/túi) Được làm từ nhựa PP, màu trắng, hấp khử trùng được, chịu nhiệt tới 121℃; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi