Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ ngã tư nhà văn hóa đến ngã tư đường xuống chùa Mý thôn Phúc Tuy và tuyến đường từ ngã tư trước nhà ông Phan Văn Bính đến đường ngang múi ngoài thôn Phúc Tuy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455120-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ ngã tư nhà văn hóa đến ngã tư đường xuống chùa Mý thôn Phúc Tuy và tuyến đường từ ngã tư trước nhà ông Phan Văn Bính đến đường ngang múi ngoài thôn Phúc Tuy
Số hiệu KHLCNT 20220447670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 23:56:00 đến ngày 2022-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.481771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.+ Bản scan tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu có cùng loại và cấp với công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.159.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.316.319.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu Đường từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ ngã tư nhà văn hóa đến ngã tư đường xuống chùa Mý thôn Phúc Tuy và tuyến đường từ ngã tư trước nhà ông Phan Văn Bính đến đường ngang múi ngoài thôn Phúc Tuy
Nâng cấp tuyến đường từ ngã tư nhà văn hóa đến ngã tư đường xuống chùa Mý thôn Phúc Tuy và tuyến đường từ ngã tư trước nhad ông Phan Văn Bính đến đường ngang múi ngoài thôn Phúc Tuy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Viên - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 697
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Viên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Viên - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 697


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Viên - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 697
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND xã. - xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, - Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, - Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất Cấp đất IChương V của E-HSMT10,9713100m3
2Đào nền đường Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8544100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,6042m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,9713100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6181100m3
6Xáo xới đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,7165100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,7165100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,0284100m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT18,2559100m3
10Đất đắp K95 lấy tại mỏ Xuân LiênChương V của E-HSMT24,688100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT9,2946100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mChương V của E-HSMT9,2946100m2
13Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT26,4748100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,5078100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT3,6587100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT26,4748100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V của E-HSMT26,4748100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V của E-HSMT3,77100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT3,77100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT3,77100tấn
21Rải bạt xác rắn lớp cách lyChương V của E-HSMT3,0056100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,4007100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT30,0561m3
24Thi công khe coChương V của E-HSMT60,1123m
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT4cái
26Biển báo tam giá, cột biển báo, theo yêu cầu kỹ thuậtChương V của E-HSMT4cột
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT20,234m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V của E-HSMT16,5m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,01441m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4406100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3456100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,8379m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,55m2
7Xây cống, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,815m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT18,2945m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6342m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,1225m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,197tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0707tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0408tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0093tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V của E-HSMT15cái
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,1083100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1507100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,8628m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0586100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0586100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,36791m3
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0547100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0228100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0456100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,2485m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,4178m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0368100m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT6,024m2
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,564m3
30Xây cống, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,7197m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,3415m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChương V của E-HSMT61 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT21 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmChương V của E-HSMT4mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT2mối nối
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT5,3506m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.481771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.+ Bản scan tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu có cùng loại và cấp với công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.159.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.316.319.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu Đường từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có trình độ từ đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 8-10T Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)1
3 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)1
4 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)1
5 Máy lu rung tự hành 16T-25T Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)1
7 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->