Gói thầu: 27.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học xã Cẩm Hà, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 27.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học xã Cẩm Hà, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 07:34:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,237,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
27.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học xã Cẩm Hà, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt “Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh” 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự án Arab và nguồn vốn đối ứng (từ nguồn vốn đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 19,9797 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,9219 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 13,7893 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 27,3921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,061 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,6117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,6479 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 51,4412 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,2694 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,8292 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,9632 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 48,6908 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 54,207 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,0367 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,0908 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,7068 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,7068 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,418 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 55,3789 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,4385 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 43,5926 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,34 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 43,5926 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,6024 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,0203 | m2 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V | 6,0203 | m2 |
| 31 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ KT 6x24 màu đỏ | Theo chương V | 10,9475 | m2 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 2,4316 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,2896 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,1874 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 15,8158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 5,1422 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0503 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,459 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,0281 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V | 43,4798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 10,4712 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0058 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 10,4671 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 105,745 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,4599 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,5824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,4399 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6818 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5556 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,4677 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 71,5885 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 84,7151 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,3809 | m3 |
| 26 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,519 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 22,6679 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,2504 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,2504 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 5,2455 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc và máng thu nước khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo chương V | 79,16 | m |
| 5 | Ke chống bão dọc theo xà gồ thép, A=500 | Theo chương V | 1.100 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 746,3832 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 64,27 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 223,43 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic kích thước 120x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 46,2384 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 62,8686 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,9494 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 180,568 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 128,588 | m |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 227,72 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 463,0109 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1.261,1065 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 283,2758 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 91,7912 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 463,2279 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 796,0068 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 86,5547 | m2 |
| 17 | Đăp đầu trụ họa tiết | Theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng | Theo chương V | 172,6562 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 792,0907 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.262,2987 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.513,6861 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.542,5105 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 17,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 4400, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 79,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 2,88 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 6,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 79,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can hành lang, cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 50,754 | m2 |
| 30 | Gia công lan can bằng Inox | Theo chương V | 7 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 79,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 57,754 | m2 |
| 33 | Vách compact nhà vệ sinh | Theo chương V | 55,2119 | m2 |
| 34 | Thiết bị giá đỡ Inox 304 cho người khuyết tật | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Cửa lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 9,234 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 1 nút bấm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đế đơn chống cháy | Theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 1.692 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 172,8 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.098 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x6mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x16mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện phân phối, có mặt nạ trong suốt bảo vệ, đế nhựa 2-4 modul | Theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tủ điện phân phối, có mặt nạ trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6-12 modul | Theo chương V | 3 | bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm (135 độ) | Theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (135 độ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Xịt bồn cầu Caesar BS304 | Theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 54 | Máy bơm nước Q=10m3/h; H=25m | Theo chương V | 1 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V | 3,3723 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,3035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,5617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,1067 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,1499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5916 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,6989 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 30,6252 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,25 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,2792 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 36,9044 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng chiều sâu trung bình 30m | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ván khuôn trụ giếng | Theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông trụ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 48mm | Theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 14 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 72 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 43 | m |
| 6 | Vật liệu phụ, bu lông, vít nở sắt,... | Theo chương V | 2 | lô |
| 7 | Bộ kẹp tiếp đất | Theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 30,1 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo chương V | 2 | cái |
| L | LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V | 718 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,5026 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,5026 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 718 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Theo chương V | 718 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4961 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 5,5126 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 8,9079 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,395 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,5255 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 3,7174 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 103,108 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 99,588 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 42,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3634 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3634 | 100m3/1km |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 87,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V | 486 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 11,0116 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 147,6053 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 329,4488 | m2 |
| 7 | Vận chuyển cửa gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V | 14,82 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cửa gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chương V | 14,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 151,1216 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 151,1216 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 2T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Máy mài 1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi