Gói thầu: 27.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học xã Cẩm Hà, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425751-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 27.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học xã Cẩm Hà, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220378553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 07:34:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,237,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 27.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học xã Cẩm Hà, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
“Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh”
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự án Arab và nguồn vốn đối ứng (từ nguồn vốn đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty TNHH Sáng Lập + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V19,97971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V1,9219100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V13,78931m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V1,241100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V27,3921m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,061100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0723tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,6117tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V1,6479tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V51,4412m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,2694100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2812tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,8292tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V13,9632m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V48,6908m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V54,207m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,0367m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,0908100m3
19Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V1,7068100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V1,7068100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,418100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V55,3789m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,4385m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V43,5926m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,34m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V43,5926m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,6024m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0078100m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,0203m2
30Láng granitô nền sànTheo chương V6,0203m2
31Ốp tường bồn hoa gạch thẻ KT 6x24 màu đỏTheo chương V10,9475m2
32Đất màu trồng câyTheo chương V2,4316m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,2896100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3217tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2718tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,1874tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V15,8158m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V5,1422100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,0503tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,459tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,0281tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V43,4798m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V10,4712100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,0058tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V10,4671tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V105,745m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,4599100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,4098tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2441tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,5824m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,4399100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6818tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5556tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,4677m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V71,5885m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V84,7151m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,3809m3
26Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,519m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22,6679m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo chương V2,2504tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,2504tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V5,2455100m2
4Tôn úp nóc và máng thu nước khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo chương V79,16m
5Ke chống bão dọc theo xà gồ thép, A=500Theo chương V1.100cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, XM PCB40Theo chương V746,3832m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, XM PCB40Theo chương V64,27m2
3Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm, XM PCB40Theo chương V223,43m2
4Ốp chân tường bằng gạch Ceramic kích thước 120x600mm, XM PCB40Theo chương V46,2384m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V62,8686m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V33,9494m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V180,568m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V128,588m
9Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V227,72m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V463,0109m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1.261,1065m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V283,2758m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V91,7912m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V463,2279m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V796,0068m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V86,5547m2
17Đăp đầu trụ họa tiếtTheo chương V41cái
18Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóngTheo chương V172,6562m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V792,0907m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.262,2987m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.513,6861m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.542,5105m2
23Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo chương V42,12m2
24Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo chương V17,84m2
25Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 4400, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo chương V79,2m2
26Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo chương V2,88m2
27Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo chương V6,24m2
28Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Theo chương V79,2m2
29Sản xuất lan can hành lang, cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Theo chương V50,754m2
30Gia công lan can bằng InoxTheo chương V7m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V79,2m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo chương V57,754m2
33Vách compact nhà vệ sinhTheo chương V55,2119m2
34Thiết bị giá đỡ Inox 304 cho người khuyết tậtTheo chương V6cái
35Cửa lên máiTheo chương V1cái
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V9,234100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V30bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V12cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V32cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V36cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V9cái
8Công tắc đảo chiều 1 nút bấmTheo chương V2cái
9Đế đơn chống cháyTheo chương V52cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V20hộp
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V1.692m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V172,8m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2Theo chương V1.098m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2Theo chương V360m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x6mm2Theo chương V240m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2Theo chương V10m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x16mm2Theo chương V350m
18Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V9cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V9cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V9cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V9cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chương V2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V1cái
25Tủ điện phân phối, có mặt nạ trong suốt bảo vệ, đế nhựa 2-4 modulTheo chương V10bộ
26Tủ điện phân phối, có mặt nạ trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6-12 modulTheo chương V3bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V0,44100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,06100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,06100m
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V14cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm (135 độ)Theo chương V7cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mmTheo chương V2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x50mmTheo chương V1cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmTheo chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (135 độ)Theo chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V2cái
32Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V36cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V3cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V12cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V8cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mmTheo chương V2cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmTheo chương V2cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V1cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V1cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo chương V2cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V2cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
45Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V2cái
46Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
47Lắp đặt xí bệtTheo chương V12bộ
48Xịt bồn cầu Caesar BS304Theo chương V12cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
50Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
53Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
54Máy bơm nước Q=10m3/h; H=25mTheo chương V1cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chương V3,37231m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,3035100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,5617m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,023100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,132tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,1067m3
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,1499m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0664100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0082tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0646tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5916m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0372100m2
13Gia công cốt thép tấm đanTheo chương V0,0636tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,6989m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V151 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,114100m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V30,6252m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V20,25m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,2792m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V36,9044m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,01100m
H GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng chiều sâu trung bình 30mTheo chương V1cái
2Ván khuôn trụ giếngTheo chương V0,0064100m2
3Bê tông trụ giếng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,064m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V0,48100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,34100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mmTheo chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 48mmTheo chương V1cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V1,2100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V31cái
3Đai giữ ốngTheo chương V50cái
4Rọ chắn rácTheo chương V14cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V7cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V72m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V43m
6Vật liệu phụ, bu lông, vít nở sắt,...Theo chương V2
7Bộ kẹp tiếp đấtTheo chương V7bộ
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V30,11m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,301100m3
K HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Theo chương V2bình
3Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V2cái
4Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo chương V2cái
L LÁT GẠCH TERRAZZO
1Tháo dỡ nền gạch đất nungTheo chương V718m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,5026100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,5026100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V718m2
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mmTheo chương V718m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,4961100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V5,51261m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V8,9079m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,395m3
5Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,0384m3
6Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,2183100m2
7Cốt thép tấm đanTheo chương V0,5255tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V3,7174m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1431 cấu kiện
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V103,108m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V99,588m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V42,5m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1817100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,3634100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,3634100m3/1km
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V87,72m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V486m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V6,048m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V11,0116m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V147,6053m3
6Tháo dỡ trầnTheo chương V329,4488m2
7Vận chuyển cửa gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V14,82m3
8Vận chuyển cửa gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo chương V14,82m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V151,1216m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V151,1216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động..53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường4
2 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn vữa 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy vận thăng 2T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Máy mài 1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->