Gói thầu: Xây dựng cầu Khe Lim 1 tại Km64+873,00, cầu Khe Lim 2 tại Km65+439,40 và cầu Bản Giàng tại Km72+344,65 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Khe Lim 1 tại Km64+873,00, cầu Khe Lim 2 tại Km65+439,40 và cầu Bản Giàng tại Km72+344,65 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020, giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:32:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,385,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.846E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥21,0m.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính, Nhà thầu phụ và Chủ đầu tư và có Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 7 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ…).Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu Khe Lim 1 tại Km64+873,00, cầu Khe Lim 2 tại Km65+439,40 và cầu Bản Giàng tại Km72+344,65 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020, giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 0239. 3854574 Fax: 0239. 3854574 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KHE LIM, LÝ TRÌNH KM64+873,00 | |||
| B | Mố cầu | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 933,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,74 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá C4, máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá C4 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,04 | m3 |
| 5 | Đắp hố móng K95, đất C3, đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 305,91 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,38 | kg |
| 9 | Cốt thép mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.554,18 | kg |
| 10 | Cốt thép mố cầu >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.892,68 | kg |
| 11 | Bê tông mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 321,02 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng 8MPa, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,01 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót đệm gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 481,37 | m2 |
| 15 | Đắp cát thoát nước sau mố K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 379,11 | m3 |
| C | Bản dẫn: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,64 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.701,74 | kg |
| 4 | Cốt thép bản dẫn >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.871,46 | kg |
| 5 | Bê tông bản dẫn 25MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,88 | m3 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| D | Dầm bản BTCT DƯL L=18m (9 dầm): | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCT dự ứng lực 35Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt dầm BTCT dự ứng lực 35Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp D50/55mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316,2 | kg |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu neo |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| E | Các lớp mặt cầu, mối nối dọc: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo, ống thép bọc chốt mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,66 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo, chèn mối nối dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 920,93 | kg |
| 4 | Cốt thép mặt cầu >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.486,92 | kg |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,58 | m3 |
| 6 | Lớp chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| F | Khe co giãn: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 467,72 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
| G | Gờ chắn bánh, lan can tay vịn: | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 467,72 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,41 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.403,58 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống |
| H | Đường hai đầu cầu: | |||
| I | Nền đường: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,27 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,27 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,15 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,98 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.643,2 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354,6 | m3 |
| 11 | Đầm nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,96 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 340,24 | m2 |
| J | Mặt đường: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,18 | m3 |
| 2 | Mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 864,71 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 864,71 | m2 |
| K | Gia cố nón mố, mái taluy nền đường: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 2 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,21 | m3 |
| 3 | Xây nón mố, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,97 | m3 |
| L | Tường chắn đầu cầu: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,31 | m3 |
| M | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ hộ lan, đất C3, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ hộ lan 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| N | Phần phụ trợ thi công cầu: | |||
| O | Bãi đúc cấu kiện, phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện, phụ trợ thi công mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| P | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đắp đất bệ đúc dầm K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,75 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,35 | kg |
| 4 | Bê tông bệ đúc 20MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.391,07 | kg |
| Q | Tuyến tránh: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,62 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 5 | Đào nền, rãnh, khuôn đường đất C3, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m3 |
| 7 | Đắp nền tuyến tránh K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,31 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 9 | Đào hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,02 | m3 |
| R | Cống tạm 2D=1,0m: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 492,8 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống 16MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông ≤1T bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| S | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ đá xây, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,75 | m3 |
| T | CẦU KHE LIM 2 KM65+439.40 | |||
| U | Mố cầu | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.005,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 301,53 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá C4, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá C4 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m3 |
| 5 | Đắp hố móng K95, đất C3, đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 331,65 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 183,3 | kg |
| 9 | Cốt thép mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.021,06 | kg |
| 10 | Cốt thép mố cầu >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.360,82 | kg |
| 11 | Bê tông mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 269,66 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng 8MPa, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót đệm gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 364,07 | m2 |
| 15 | Đắp cát thoát nước sau mố K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300,74 | m3 |
| V | Bản dẫn: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,64 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.255,12 | kg |
| 4 | Cốt thép bản dẫn >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.345,76 | kg |
| 5 | Bê tông bản dẫn 25MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m3 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| W | Dầm bản BTCT DƯL L=12m (9 dầm): | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCT dự ứng lực 35Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt dầm BTCT dự ứng lực 35Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| X | Các lớp mặt cầu, mối nối dọc: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo, ống thép bọc chốt mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,66 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 3 | Nhựa đường bọc chốt neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | kg |
| 4 | Vữa không co ngót chèn mối nối dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.387,74 | kg |
| 6 | Cốt thép mặt cầu >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,59 | kg |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,67 | m3 |
| 8 | Lớp chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| Y | Khe co giãn: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 394,98 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| Z | Gờ chắn bánh, lan can tay vịn, ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.126,92 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.056,26 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống |
| AA | Đường hai đầu cầu: | |||
| AB | Nền đường: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 278,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 278,8 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,78 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,38 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,28 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.105,68 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294,58 | m3 |
| 11 | Đầm nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 264,02 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 304,55 | m2 |
| AC | Mặt đường: | |||
| 1 | Móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 295,73 | m3 |
| 2 | Mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.182,92 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.182,92 | m2 |
| AD | Gia cố nón mố, mái taluy nền đường: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,73 | m3 |
| 2 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,93 | m3 |
| 3 | Xây nón mố, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,28 | m3 |
| AE | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ hộ lan, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ hộ lan 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (bước cột 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| AF | Phần phụ trợ thi công cầu: | |||
| AG | Bãi đúc cấu kiện, phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện, phụ trợ thi công mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| AH | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đắp đất bệ đúc dầm K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | kg |
| 4 | Bê tông bệ đúc 20MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.842,74 | kg |
| AI | Tuyến tránh: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,13 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 5 | Đào nền, rãnh, khuôn đường đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | m3 |
| 7 | Đắp nền tuyến tránh K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,67 | m3 |
| 8 | Mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,45 | m3 |
| 9 | Đào hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,49 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,49 | m3 |
| AJ | Cống tạm 2D=1,0m: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 616 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống 16MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống >250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| AK | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ đá xây, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,8 | m3 |
| AL | CẦU BẢN GIÀNG KM72+344,65 | |||
| AM | Cọc khoan nhồi D=1m: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,16 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.533 | kg |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15.884,49 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50mm siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,94 | m |
| 7 | Lắp nút bịt ống nhựa D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D100mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,37 | m |
| 9 | Lắp nút bịt ống nhựa D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Bê tông cọc khoan nhồi 25MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,98 | m3 |
| 11 | Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 676,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,29 | m3 |
| 15 | Đắp hố móng K95, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.353,61 | m3 |
| AN | Mố, trụ cầu: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,41 | kg |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.592,41 | kg |
| 5 | Cốt thép mố trụ cầu >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.242,2 | kg |
| 6 | Bê tông mố trụ cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 195,66 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót đệm gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,79 | m2 |
| 9 | Đắp cát thoát nước sau mố K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,96 | m3 |
| AO | Bản dẫn: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,64 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.255,12 | kg |
| 4 | Cốt thép bản dẫn >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.345,76 | kg |
| 5 | Bê tông bản dẫn 25MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m3 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| AP | Dầm bản BTCT DƯL L=21m (18 dầm): | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCT dự ứng lực 35Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt dầm BTCT dự ứng lực 35Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp D50/55mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 744 | kg |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu neo |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| AQ | Các lớp mặt cầu, mối nối dọc: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo, ống thép bọc chốt mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,32 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo, chèn mối nối dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 3 | Nhựa đường bọc chốt neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,68 | kg |
| 4 | Cốt thép mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.924,26 | kg |
| 5 | Cốt thép mặt cầu >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.689,36 | kg |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,46 | m3 |
| 7 | Lớp chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | m2 |
| AR | Khe co giãn: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 592,98 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 3 | Khe co giãn dạng ray | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| AS | Gờ chắn bánh, lan can tay vịn, ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.046,02 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.411,49 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | ống |
| AT | Đường hai đầu cầu: | |||
| AU | Nền đường: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380,19 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.550,29 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 588,69 | m3 |
| 9 | Đầm nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,25 | m3 |
| AV | Mặt đường: | |||
| 1 | Móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 347,87 | m3 |
| 2 | Mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.391,46 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.391,46 | m2 |
| AW | Gia cố nón mố, mái taluy nền đường: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,16 | m3 |
| 2 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,92 | m3 |
| 3 | Xây nón mố, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 529,98 | m3 |
| AX | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ hộ lan, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ hộ lan 12MPa, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (bước cột 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Biển báo tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| AY | Phần phụ trợ thi công cầu: | |||
| AZ | Bãi đúc cấu kiện, phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện, phụ trợ thi công mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| BA | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đắp bệ đúc dầm K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,61 | kg |
| 4 | Bê tông bệ đúc 20MPa, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29.102,99 | kg |
| BB | Tuyến tránh: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơđổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,74 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,49 | m3 |
| 5 | Đào nền, rãnh, khuôn đường đất C3, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 434,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,23 | m3 |
| 7 | Đắp nền tuyến tránh K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,19 | m3 |
| 8 | Mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m3 |
| 9 | Đào hoàn trả mặt bằng, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,22 | m3 |
| BC | Cầu tạm L=2x12m: | |||
| 1 | Đào thả rọ đá, đất C3, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất quanh rọ đá K85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ rọ đá kích thước 2x1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1 rọ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.526,24 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| BD | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ đá xây, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 417,6 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.846E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥21,0m.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính, Nhà thầu phụ và Chủ đầu tư và có Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 7 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp ≥21,0m (Có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ…).Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 6 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Lu bánh hơi 16T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Lu bánh thép 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Lu rung 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy san | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 6 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 14 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 - 500l | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 6 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi