Gói thầu: In ấn lồng gấp dán kính phong bì, mẫu C12-TS, mẫu C13-TS, mẫu C14-TS cho đơn vị sử dụng lao động và người lao động trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | In ấn lồng gấp dán kính phong bì, mẫu C12-TS, mẫu C13-TS, mẫu C14-TS cho đơn vị sử dụng lao động và người lao động trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453794 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 07:53:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là507.177.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.376.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về in ấn phong bì có lồng ghép dán kính. Yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 03 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.046.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh - Kinh nghiệm quản trị dự án trong lĩnh vực in ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ in - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực in ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành in - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực in ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn lồng gấp dán kính phong bì, mẫu C12-TS, mẫu C13-TS, mẫu C14-TS cho đơn vị sử dụng lao động và người lao động trên địa bàn tỉnh Điện Biên In ấn lồng gấp dán kính phong bì, mẫu C12-TS, mẫu C13-TS, mẫu C14-TS cho đơn vị sử dụng lao động và người lao động trên địa bàn tỉnh Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: 1.1. Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập (đối với nhà thầu là tổ chức). 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cũng cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hồ sơ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 2.2. Về nhân sự: Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Bản chính hoặc bản công chứng), có hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về các dự án đã tham gia phù hợp với tính chất và quy mô của gói thầu tham gia. 2.3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động Về năng lực tài chính: để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020,2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. - Bản công chứng/ chứng thực Giấy phép hoạt động ngành in (còn hiệu lực) - Bản công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO về chất lượng và an toàn bảo mật thông tin sau: + Hệ thống quản lý An toàn thông tin. + Hệ thống quản lý chất lượng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản công chứng các tài liệu chứng mình năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên Phố 3 - P. Mường Thanh - Tp. Điện Biên Phủ - Điện Biên. Điện thoại: 02153.824 407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên Phố 3 - P. Mường Thanh - Tp. Điện Biên Phủ - Điện Biên. Điện thoại: 02153.824 407 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên Phố 3 - P. Mường Thanh - Tp. Điện Biên Phủ - Điện Biên. Điện thoại: 02153.825 237 |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Thông báo xác nhận đóng BHXH (mẫu C14-TS) | In giấy xác nhận đóng BHXH (mẫu C14-TS) – Kích thước 19x12.5cm, giấy trắng định lượng 120g/m2, đảm bảo độ bền, độ bóng - In dữ liệu quá trình đóng BHXH màu đen trắng; dấu in màu đỏ, chữ ký in màu xanh. - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO9001-2015, ISO 27001-2013 để đảm bảo chất lượng và an toàn bảo mật thông tin. | Tờ | 80.000 | |
| 2 | Phong bì ô kính kích thước 21x14cm ( đóng mẫu C14-TS) | In Phong bì ô kính kích thước 21x14cm, định lượng 120g/m2- In Offset màu xanh Logo BHXH Việt Nam và Tên BHXH tỉnh Điện Biên bên cạnh logo.- Bế định hình và dán cạnh đáy, cạnh bên - Lồng gấp tự động tất cả các tờ C14-TS vào phong bì, tên ngườinhận, địa chỉ thể hiện trên ô kính, dán kín nắp phong bì. - Phân tuyến đóng gói bưu phẩm | Cái | 80.000 | |
| 3 | Phong bì ô kính (01 chiếc/đơn vị) để đóng C13-TS | Kích thước 25x34cm (ô kính 3,5 x 12cm), định lượng giấy Fort 100gsm độ trắng 95%, - In Offset màu Logo BHXH Việt Nam và tên BHXH tỉnh - Bế định hình và dán cạnh đáy, cạnh bên. Lồng gấp tự động tờ giấy C13-TS vào phong bì, phân tuyến đóng gói bưu phẩm. | Cái | 8.000 | |
| 4 | Thông báo kết quả đóng BHXH năm 2021 cho đơn vị sử dụng lao động - Mẫu C13-TS (danh sách từng đơn vị) | - Kích thước khổ giấy A4, giấy Fort định lượng 70gsm độ trắng 95%; - In Laser màu con dấu của cơ quan BHXH tỉnh/huyện màu đỏ | Tờ | 8.000 | |
| 5 | Phong bì ô kính (01 chiếc/đơn vị) để đóng C12-TS | Kích thước 11,5 x 23 cm (ô kính 3,5 x 12cm), định lượng giấy Fort 100gsm độ trắng 95%, - In Offset màu Logo BHXH Việt Nam và tên BHXH tỉnh - Bế định hình và dán cạnh đáy, cạnh bên. Lồng gấp tự động tờ giấy C12-TS vào phong bì, phân tuyến đóng gói bưu phẩm. | Cái | 30.000 | |
| 6 | Thông báo kết quả đóng BHXH hàng tháng năm 2022 cho đơn vị sử dụng lao động – Mẫu C12-TS (danh sách từng đơn vị) | Kích thước khổ giấy A4, giấy Fort định lượng 70gsm độ trắng 95%; - In Laser màu con dấu của cơ quan BHXH tỉnh/huyện màu đỏ | Tờ | 8.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.07177E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.376.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là507.177.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.376.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về in ấn phong bì có lồng ghép dán kính. Yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 03 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.046.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh - Kinh nghiệm quản trị dự án trong lĩnh vực in ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật in | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ in - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực in ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật in | 4 | Tốt nghiệp chuyên ngành in - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực in ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi