Gói thầu: Sửa chữa Bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Hòa Thành - Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455323-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Sửa chữa Bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Hòa Thành - Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
Số hiệu KHLCNT 20220440168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:33:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,584,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.540.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Hòa Thành - Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
Sửa chữa Bộ phận một cửa Chi cục Thuế Khu vực Hòa Thành - Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - Số 226, Đường 30/4 Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276 3823 369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư TDIF; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tây Ninh, Địa chỉ: ấp Long Hải, xã Trường Tây, TX.Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0387.235.489.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - Số 226, Đường 30/4 Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276 3823 369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - Số 226, Đường 30/4 Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276 3823 369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - Số 226, Đường 30/4 Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276 3823 369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0382100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8847100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,02m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,094m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0883m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V580,985m2
9Phá dỡ lớp vữa nền trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4295m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V342,18m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,1248m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7668m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,836m3
15Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4424m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,64m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,41m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,51m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,56m2
20Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,91m2
21Vách ngăn wc tấm compac dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
22Khung sắt sơn hoàn thiện ( kệ lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m
23Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,55m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,217m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,735m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,185m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6462tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6462tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m2
30Máng xối inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,75Md
31Lắp đặt ống thoát nước mưa đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m
32Chà nhám, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên bề mặt dầm, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V600m2
33Chà nhám, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V697m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.346,267m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V896,217m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V557,92m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,765m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V641,0816m2
40Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V641,0816m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,765m2
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V193,97m2
46Cửa đi kính cường lực dày 12mm (D1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,83m2
47Phụ kiện cửa D1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Bản lề sàn cửa D1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Cửa đi kính cường lực dày 12mm (D2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
50Phụ kiện cửa D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Bản lề sàn cửa D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m2
53Cửa sổ, vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V127,14m2
54Lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
62Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1021m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5782m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,707m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5619100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5765m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
4Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
9Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bảng
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V98hộp
11Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bảng
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
13Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Lắp đặt cáp CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.245m
16Lắp đặt cáp CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
17Lắp đặt cáp CVV04mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
18Lắp đặt cáp CVV08mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Lắp đặt cáp CVV16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
20Lắp đặt cáp CVV25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt cáp CVV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
29Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
31Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
32Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
34Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
35ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Bộ chia điện thoại 12 port .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Swicht 24 port.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Tủ đựng hup internetMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
39Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
40Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
41Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
42Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
43Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
44Kệ để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
45Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50m"kim cao 4m"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
47Trụ STK đỡ kim thu sét +đế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
48Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
50Hộp kiểm tra.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
51Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
52Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
53Phụ kiện kẹp định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
54Chn trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Dây chằng trụ, tăng đơ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Khoan giếng 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Lắp đặt lavabo bànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
33Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt bộ 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.540.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy khoan Sử dụng tốt1
7 máy mài Sử dụng tốt1
8 máy bơm Sử dụng tốt1
9 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
10 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->