Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452427-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220377493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàng Mai hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:32:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,888,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 15.700.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 1.150.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 2.100.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trác thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp. thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường THCS Hoàng Văn Thụ, xã Hoàng Văn Thụ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàng Mai hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán PCCC: Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam An + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới ICT + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng QLĐT huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xen chi tiết trong mục file khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, BỒN HOA
1Cắt nền sân bê tông, chiều dày sàn Theo HSTKBVTC được duyệt42,311m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt52,718m3
3Đắp lớp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt6,35100m3
4Rải nilong lótTheo HSTKBVTC được duyệt30,097100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt274,113m3
6Cắt khe 2x4 sân bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt48,510m
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3.009,65m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt52,718m3
9Đào đất móng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt20,53m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt9,776m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,075100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,13100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt28,9m3
14Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt134,42m2
15Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt201,63m2
16Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt134,42m2
17Đổ đất trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt133,8m3
18Trồng, chăm sóc cỏ lạcTheo HSTKBVTC được duyệt446m2
B HÀNH LANG CẦU SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt18,22m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,125100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,057100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,4m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt4,339m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,339tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,061100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,046100m2
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt1,845m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,549m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,123tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,197tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,282100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt2,403m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,362tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,225100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt4,023m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,664tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,465100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,817m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,221m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,459m3
27Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt11,6m2
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt15,221m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt46,244m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt22,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt46,5m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,942m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,102m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt23,69m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt18,74m
36Ống thoát nước tràn D34 L=250Theo HSTKBVTC được duyệt2m
37Sản xuất lan can inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt0,13tấn
38Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt11,044m2
39Chụp inox che bản mã 80x80x3Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
40Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan canTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt69m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt61,465m2
43Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,08100m
44Lắp đặt chếch upvc class2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
45Lắp đặt cút nhựa D=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
46Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
47Cầu chắn rác inoxTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
48Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
C HÀNH LANG CẦU SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt64,121m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,151100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,8m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt11,238m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,308tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,154tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,891tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,144100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,114100m2
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt3,28m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt3,872m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,308tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,493tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,704100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt6,176m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,131tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,9tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,577100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt8,331m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,332tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,955100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,207m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,572m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,935m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt33,346m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt78,216m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt37,2m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt95,5m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt33,278m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt54,342m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt61,82m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt37,39m
35Ống thoát nước tràn D34 L=250Theo HSTKBVTC được duyệt2,5m
36Sản xuất lan can inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt0,329tấn
37Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt28,578m2
38Chụp inox che bản mã 80x80x3Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
39Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan canTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt132,7m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt111,562m2
42Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,16100m
43Lắp đặt chếch upvc class2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
44Lắp đặt cút nhựa D=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
45Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
46Cầu chắn rác inoxTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
47Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt201,6m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,212100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,804100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt10,67m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,32m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt28,944m3
7Đổ bê tông tường, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt39,104m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt1,452m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt11,907m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,351tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,823tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,037tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,158100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTKBVTC được duyệt3,128100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,78100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,546m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt58,28m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt204,197m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt204,197m2
22Băng cắt thấm rộng 200 (Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20)Theo HSTKBVTC được duyệt47md
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt87,987m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt204,197m2
25Ngâm nước XM chống thấm bểTheo HSTKBVTC được duyệt252,351m3
26Tôn đạy nắp bể + khuy khoáTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
27Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngTheo HSTKBVTC được duyệt3,615m3
28Làm tầng lọc bằng đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt1,549m3
29Làm tầng lọc bằng đá 2x4Theo HSTKBVTC được duyệt1,549m3
30Làm tầng lọc bằng đá 4x6Theo HSTKBVTC được duyệt1,549m3
31Nhân công thi công tầng lọc (Công 3.0/7)Theo HSTKBVTC được duyệt2công
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt48,217m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,126100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,356100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,477m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,046100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,771m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt16,059m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,494tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,435tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,466tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo HSTKBVTC được duyệt1,237100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,146m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,664m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt35,371m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt35,371m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,71m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt35,371m2
18Ngâm nước XM chống thấm bể (5kg/m3)Theo HSTKBVTC được duyệt46,379m3
19Tôn đạy nắp bể + khuy khoáTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
20Bậc thang lên mái fi 20Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
21Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngTheo HSTKBVTC được duyệt1,675m3
22Làm tầng lọc bằng đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt0,718m3
23Làm tầng lọc bằng đá 2x4Theo HSTKBVTC được duyệt0,718m3
24Làm tầng lọc bằng đá 4x6Theo HSTKBVTC được duyệt0,718m3
25Nhân công thi công tầng lọcTheo HSTKBVTC được duyệt2công
26Băng cắt thấm rộng 200 (Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20)Theo HSTKBVTC được duyệt19md
F NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt66,235m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt2,725tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt6,683tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,264tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTKBVTC được duyệt5,506100m2
6Gia công bản mã thép bịt đầu cọcTheo HSTKBVTC được duyệt1,243tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt1,243tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTKBVTC được duyệt110mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt10,735100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt0,486100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,813m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt2,813m3
13Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,87100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt8,929m3
15Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt11,284m3
16Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt8,034m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,789100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,363100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt26,013m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt84,966m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt17,999m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt3,935100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt2,008100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,751tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,212tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,179tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,573tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,535tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,053tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,974m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt57,358m3
32Đắp Đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt3,745100m3
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt50,542m3
34Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt1,102m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,095tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,062100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt18cấu kiện
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,018m3
39Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,272m2
40Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,272m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt7,506m2
42Ngâm nước chống thấm bểTheo HSTKBVTC được duyệt9,758m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,121m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt90,663m2
45Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt37,60210m
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400Theo HSTKBVTC được duyệt17,558m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,496m3
48Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt29,412m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt29,412m2
50Đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt4,417m3
51Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt38,192m3
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt94,356m3
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,601m3
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt143,469m3
55Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt13,324m3
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt10,224m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,622tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,895tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,163tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,208tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,123tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt15,237tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt18,797tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,957tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,951tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,618tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,512tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,605100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,809100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,642100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt15,113100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt1,403100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1,605100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,227m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt261,808m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt12,16m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,471m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,645m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt39,325m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt12,166m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt41,838m3
82Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt456,195m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt560,964m2
84Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt531,68m2
85Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.529,698m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt317,129m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt843,631m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.395,135m2
89Trát lanh tô đua sau nhà, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt83,772m2
90Trát gờ xây gạch dưới cửa sổ + gờ trên cửa sổ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt159,6m
91Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt240,1m
92Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt250,644m2
93Đắp đá mạtTheo HSTKBVTC được duyệt8,924m3
94Kẻ chỉ lõm 10 rộng 20, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt790,4m
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt97,231m2
96Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thangTheo HSTKBVTC được duyệt45,4210m
97Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt242,189m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt421,067m2
99Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmTheo HSTKBVTC được duyệt116,165m2
100Sản xuất lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt107,664m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo HSTKBVTC được duyệt342,702m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mmTheo HSTKBVTC được duyệt76,644m2
103Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTKBVTC được duyệt116,165m2
104Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.280,532m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt13,68m2
106Khung xương INOX đỡ bàn chậu lavabo, INOX 304 20x40x1.5Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
107Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,18tấn
108Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,18tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt199,694m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,893100m2
111Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ 600Theo HSTKBVTC được duyệt72,65md
112Tôn che khe lúnTheo HSTKBVTC được duyệt3,87md
113Lắp đặt la inox 304 che khe lún tầng 1,2,3Theo HSTKBVTC được duyệt6,54md
114Gia công lan can bằng INOX 304Theo HSTKBVTC được duyệt1,746tấn
115Lắp dựng lan canTheo HSTKBVTC được duyệt162,556m2
116Chụp inox che bản mã 80x80x3Theo HSTKBVTC được duyệt204cái
117Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan canTheo HSTKBVTC được duyệt86cái
118Bộ thang sắt lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
119Nắp tôn đậy nắp lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
120SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm , kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt64,68m2
121SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt19,8m2
122SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt132,6m2
123SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt24,392m2
124SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTKBVTC được duyệt101,382m2
125Gia công cửa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,336tấn
126Gia công sen hoa INOX 304Theo HSTKBVTC được duyệt0,9tấn
127Lắp dựng hoa cửa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt166,92m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt987,875m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt4.646,557m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt16,353100m2
131Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt4m3
133Kéo rải dây chống sét loại d=10mmTheo HSTKBVTC được duyệt145m
134Kéo rải dây chống sét loại d=12mmTheo HSTKBVTC được duyệt30m
135Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo HSTKBVTC được duyệt20m
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
137Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
138Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
139Bu lông đai ốc M12Theo HSTKBVTC được duyệt10bộ
140Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
141Chân bật fi10Theo HSTKBVTC được duyệt115cái
142Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
143Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MMTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
144Hộp Aptomat loại 14-18 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt5hộp
145Hộp Aptomat loại 12 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
146Hộp Aptomat loại 6 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
147Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt31cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
158Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 120/2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt68bộ
159Ty đènTheo HSTKBVTC được duyệt68bộ
160Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt14bộ
161Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36WTheo HSTKBVTC được duyệt15bộ
162Bộ đèn LED máng đôi gắn tường 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
164Đèn led ốp trần 12WTheo HSTKBVTC được duyệt19bộ
165Đèn led ốp trần 18WTheo HSTKBVTC được duyệt46bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTKBVTC được duyệt60cái
167Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
168Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16ATheo HSTKBVTC được duyệt46cái
169Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt17cái
171Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
172Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
173Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
174Công tắc đảo chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
175Công tắc đảo chiều đôiTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
176Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
177Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt8m
178Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
179Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt55m
180Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt90m
181Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt80m
182Dây CU/PVC 1x35Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
183Dây CU/PVC 1x16Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt23m
184Dây CU/PVC 1x10Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
185Dây CU/PVC 1x6Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt55m
186Dây CU/PVC 1x4Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt770m
187Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.450m
188Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.200m
189Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.900m
190Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt4.800m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D50Theo HSTKBVTC được duyệt15m
192Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D40Theo HSTKBVTC được duyệt38m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D32Theo HSTKBVTC được duyệt145m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D25Theo HSTKBVTC được duyệt600m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D20Theo HSTKBVTC được duyệt1.450m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D16Theo HSTKBVTC được duyệt2.400m
197Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmTheo HSTKBVTC được duyệt160hộp
198SWITCH ACCESS 32 POTSTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
199Cáp mạng utp4pairs cat 5eTheo HSTKBVTC được duyệt190m
200Bộ cắm mạng máy tính đơn (1 cổng chuẩn RJ45/CAT6)Theo HSTKBVTC được duyệt50bộ
201Cọc tiếp đất D20, L=2500mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cọc
202Băng đồng tiếp đất 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt9m
203Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
204Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
205Cầu chì 5ATheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
206Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
207Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
208Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt20bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
210Lắp đặt lô giấyTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
211Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt15bộ
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt19bộ
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt19bộ
214Dây cấp nước lavaboTheo HSTKBVTC được duyệt19bộ
215Lắp đặt gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt19cái
216Xiphong thoát sànTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
217Xiphong chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt19cái
218Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
219Lắp đặt van phao cơTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
220Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
221Ống PPR, đường kính D32Theo HSTKBVTC được duyệt1,4100m
222Ống PPR, đường kính D25Theo HSTKBVTC được duyệt0,65100m
223Ống PPR, đường kính D20Theo HSTKBVTC được duyệt0,85100m
224Lắp đặt cút PPR 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
225Lắp đặt cút PPR 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt33cái
226Lắp đặt cút PPR 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt55cái
227Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
228Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25mmTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
229Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mmTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
230Lắp đặt côn thu PPR D32x25mmTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
231Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
232Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
233Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
234Cút ren trong ppr D20Theo HSTKBVTC được duyệt68cái
235Măng xông PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt65cái
236Rắc co ppr D32Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
237Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt65bộ
238Ống nhựa UPVC, đường kính d=110mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,6100m
239Ống nhựa UPVC, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,85100m
240Ống nhựa UPVC, đường kính d=76mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,38100m
241Ống nhựa UPVC, đường kính d=60mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,28100m
242Ống nhựa UPVC, đường kính d=48mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,11100m
243Ống nhựa UPVC, đường kính d=42mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
244Chếch UPVC, đường kính D110Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
245Chếch UPVC, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
246Chếch UPVC, đường kính D60Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
247Chếch UPVC, đường kính D42Theo HSTKBVTC được duyệt52cái
248Cút UPVC, đường kính D60Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
249Cút UPVC, đường kính D42Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
250Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
251Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
252Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
253Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
254Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
255Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
256Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
257Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
258Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
259Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
260Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt50bộ
261Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
262Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
263Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mmTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
264Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
265Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
266Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x60mmTheo HSTKBVTC được duyệt15cái
267Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,25100m
268Lắp đặt chếch upvc class2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
269Lắp đặt cút nhựa D=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
270Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
271Cầu chắn rác inoxTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
272Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt36bộ
G NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt2,868100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt30,755m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,69m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt8,337m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt2,079100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,187100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt28,503m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt88,193m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt14,167m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt2,246100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,641100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,826tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,607tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt6,682tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,368m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt46,937m3
17Đắp Đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt2,337100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt31,817m3
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,6m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,048tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,03100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt6cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,425m3
24Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
25Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,853m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,263m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt53,378m2
30Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt36,16810m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,869m3
32Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24,459m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt24,459m2
34Đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt6,056m3
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400Theo HSTKBVTC được duyệt16,97m2
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt16,269m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt41,409m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt5,832m3
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt65,02m3
40Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt3,359m3
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt6,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,303tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,296tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,887tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,896tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,52tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,122tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt7,724tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,24tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,238tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,375tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,3tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,493100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,933100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt1,114100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,921100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,328100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,962100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt120,759m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt9,531m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,916m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt22,622m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt9,094m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt11,132m3
65Ống PVC D34 thoát tràn sê nô máiTheo HSTKBVTC được duyệt6,25m
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,467m3
67Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt232,786m2
68Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt856,394m2
69Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt213,636m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt156,172m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt231,246m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt83,909m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt455,549m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt635,413m2
75Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt109,28m2
76Trát gờ bậu cửa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt126,2m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt111,44m
78Kẻ chỉ lõm 10 rộng 20, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt290,8m
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt94,198m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt139,066m2
81Làm tấm trần nhôm 600x600x0.6mmTheo HSTKBVTC được duyệt55,687m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo HSTKBVTC được duyệt173,952m2
83Công tác ốp gạch vào tường, Gạch ceramic 150x600 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt43,107m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt530,217m2
85Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mmTheo HSTKBVTC được duyệt55,687m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,496m2
87Khung INOX đỡ mặt bàn LAVABOTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
88SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiện inox 304)Theo HSTKBVTC được duyệt47,01m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt31,554m2
90Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTKBVTC được duyệt12,41410m
91Trục cầu thang INOX 304Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
92Sản xuất lan can inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt0,797tấn
93Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt85,015m2
94Chụp inox che bản mã 80x80x3Theo HSTKBVTC được duyệt95cái
95Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan canTheo HSTKBVTC được duyệt40cái
96Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,952tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,952tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt158,664m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,46100m2
100Tôn úp hồiTheo HSTKBVTC được duyệt57,52md
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2.187,437m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt677,668m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt9,497100m2
104SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm , kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt37,18m2
105SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt12,32m2
106SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt56,42m2
107SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt9,57m2
108SX vách kính khung nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTKBVTC được duyệt38,06m2
109Cửa khung sắt hộp 40x80x1.8mm thưng tôn hoa bắt vít rút dày 0.8mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,92m2
110Bộ thang sắt lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
111Nắp tôn đậy nắp lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
112Gia công sen hoa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt0,464tấn
113Lắp dựng hoa cửa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt73,48m2
114Đào đất móng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt4m3
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt140m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTKBVTC được duyệt25m
118Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo HSTKBVTC được duyệt10m
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
121Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt4cọc
122Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
123Bu lông đai ốc M12Theo HSTKBVTC được duyệt10bộ
124Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
125Chân bật fi10Theo HSTKBVTC được duyệt146cái
126Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200 mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
127Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
128Hộp Aptomat loại 8 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
129Hộp Aptomat loại 6 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt10hộp
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt25cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
137Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L120/36WTheo HSTKBVTC được duyệt28bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
139Đèn led ốp trần 12WTheo HSTKBVTC được duyệt11bộ
140Đèn led ốp trần 18WTheo HSTKBVTC được duyệt19bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTKBVTC được duyệt47cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
145Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
146Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
147Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
148Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt150m
149Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
150Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
151Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
152Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt150m
153Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.500m
154Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt750m
155Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.180m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D48Theo HSTKBVTC được duyệt10m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D32Theo HSTKBVTC được duyệt15m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D25Theo HSTKBVTC được duyệt150m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D20Theo HSTKBVTC được duyệt750m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D16Theo HSTKBVTC được duyệt590m
161Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80mmTheo HSTKBVTC được duyệt30hộp
162Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt3cọc
163Băng đồng tiếp đất D 25*3Theo HSTKBVTC được duyệt6m
164Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
165Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
166Cầu chì 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
167Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
168Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
169Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
171Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
172Dây cấp nước xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
173Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấnTheo HSTKBVTC được duyệt7bộ
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
176Lắp đặt gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
177Dây cấp nước lavaboTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
178Lắp đặt phễu thu sàn inox D75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
179Xi phông chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
180Xi phông cho phễu thu sànTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
181Van phao cơTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,32100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,43100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,58100m
186Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
187Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
188Lắp đặt cút PPR D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt30cái
189Tê đều 90 PPR d32Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
190Tê thu 90 PPR d32x25Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
191Tê thu 90 PPR d25x20Theo HSTKBVTC được duyệt30cái
192Côn thu PPR d32x25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
193Côn thu PPR d25x20Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
194Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
195Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
196Cút ren trong D20Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
197Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt45cái
198Rắc co D32Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
199Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt35bộ
200Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,48100m
201Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,36100m
202Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,22100m
203Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,18100m
204Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
205Lắp đặt ống nhựa UPVC D 42mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
206Lắp đặt Chếch U.PVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
207Lắp đặt Chếch U.PVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
208Lắp đặt Chếch U.PVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
209Lắp đặt Chếch U.PVC D42Theo HSTKBVTC được duyệt35cái
210Lắp đặt cút 90 PVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
211Lắp đặt cút 90 PVC D42Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
212Măng sông PVC CLASS2 D110Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
213Măng sông PVC CLASS2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
214Măng sông PVC CLASS2 D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
215Măng sông PVC CLASS2 D60Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
216Măng sông PVC CLASS2 D42Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
217Côn thu UPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
218Côn thu UPVC D76x48Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
219Côn thu UPVC D76x42Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
220Bịt thông tắc PVC, đường kính d=110mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
221Bịt thông tắc PVC, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
222Bộ đai + ty treo ốngTheo HSTKBVTC được duyệt30bộ
223Tê U.PVC CLASS2 D110Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
224Tê U.PVC CLASS2 D60x60Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
225Y U.PVC CLASS2 D60x60Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
226Y U.PVC CLASS2 D60x60Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
227Y U.PVC CLASS2 D110x60Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
228Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,75100m
229Lắp đặt Chếch UPVC D90mmTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
231Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
232Cầu chắn rácTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
233Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt32bộ
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 05
1Phá dỡ hệ thống điện cũTheo HSTKBVTC được duyệt1ht
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt354,568m2
3Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt110,64m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTKBVTC được duyệt85,68m2
5Phá dỡ lan can hành lang (phần lan can sắt)Theo HSTKBVTC được duyệt24,076m2
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTKBVTC được duyệt10,421m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt5,982m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTKBVTC được duyệt1,601m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt6,134m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt16,08m2
11Phá dỡ phần trát granito tam cấp cũTheo HSTKBVTC được duyệt24,849m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt611,928m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt576,878m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt1.189,88m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt167,679m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt670,721m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiTheo HSTKBVTC được duyệt75,714m2
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt66,889m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,12100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,578m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,905m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,167tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,09100m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,095100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,025100m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,145m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,026tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,161tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột trònTheo HSTKBVTC được duyệt0,102100m2
31Gia công dầm mái, khung máiTheo HSTKBVTC được duyệt1,924tấn
32Lắp dựng dầm thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,924tấn
33Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,53tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,53tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt87,142m2
36Lợp tấm ALUMINIUM, tấm dày 4mm phủ nhôm dày 0.3mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,525100m2
37Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt7,629m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,025100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,051100m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,815m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,263m3
42Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt10,622m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,865m3
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,282m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,054100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,005tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,022tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,018100m2
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,198m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,013tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,743m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt77,46m2
53Đầm nền nhà bằng đầm cócTheo HSTKBVTC được duyệt5ca
54Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt32,218m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt645,055m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt613,488m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt1.070,68m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt119,2m2
59Trát trần, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt167,679m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt113,418m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt75,714m2
62Sản xuất lan can inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt0,445tấn
63Lắp dựng lan can INOXTheo HSTKBVTC được duyệt37,468m2
64Chụp inox che bản mã 80x80x3Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
65Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan canTheo HSTKBVTC được duyệt41cái
66SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm , kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt44,16m2
67SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt56,16m2
68SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTKBVTC được duyệt24,96m2
69Gia công cửa hoa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt0,343tấn
70Lắp dựng hoa cửa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt56,16m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt56,16m2
72Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,023tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,023tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt138,81m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,923100m2
76Tôn úp hồi, úp lócTheo HSTKBVTC được duyệt58,52md
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2.028,28m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt613,488m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,991100m2
80Tủ điện tổng KT: 600x400x200Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
81Tủ điện tổng KT: 400x300x150Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
82Hộp Aptomat loại 8 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt8hộp
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
88Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 18Wx2Theo HSTKBVTC được duyệt48bộ
89Ty treo đènTheo HSTKBVTC được duyệt48bộ
90Bộ đèn BD T8L TT01 CSB - bóng led tube 18WTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
91Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTKBVTC được duyệt20bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
94Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
96Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
97Công tắc đổi chiều 1 cựcTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt140m
101Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
102Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
103Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt140m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.350m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt675m
106Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.000m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt15m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt140m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt675m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.000m
111Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmTheo HSTKBVTC được duyệt45hộp
112Cọc tiếp đất D16, L=2400Theo HSTKBVTC được duyệt3cọc
113Băng đồng tiếp đất D25x3Theo HSTKBVTC được duyệt6m
114Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
115Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
116Lắp đặt cầu chì 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
117Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
118Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
119Đào rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt4,8m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt4,8m3
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt150m
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTKBVTC được duyệt25m
123Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo HSTKBVTC được duyệt10m
124Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
126Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt4cọc
127Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
128Bu lông đai ốc M12Theo HSTKBVTC được duyệt10bộ
129Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
130Chân bật fi10Theo HSTKBVTC được duyệt115cái
131Ống UPVC CLASS2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt0,65100m
132Chếch UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
133Cút UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
134Phễu thu nước mưa D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
135Cầu chắn rác D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
136Đai kẹp neo ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt24bộ
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 06
1Phá dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTKBVTC được duyệt1ht
2Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt125,28m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTKBVTC được duyệt77,76m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt10,494m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt35,954m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt634,166m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt59,335m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt119,786m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt585,396m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt1.078,074m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt82,209m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt739,881m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt101,533m2
14Phá lớp vữa trát sê nôTheo HSTKBVTC được duyệt93,978m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt31,727m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,109m3
17Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,292m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,004100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,615m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,039m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,8m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt45,35m2
23Đầm lại nền nhà bằng đầm cócTheo HSTKBVTC được duyệt5ca
24Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt33,596m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt634,166m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt80,512m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt119,786m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt82,209m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt93,978m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt146,933m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt101,533m2
32Sản xuất lan can inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt0,588tấn
33Lắp dựng lan can INOXTheo HSTKBVTC được duyệt50,719m2
34SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm , kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt40,48m2
35SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt60,48m2
36SX vách kính khung nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTKBVTC được duyệt24,32m2
37Gia công hoa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt0,353tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt60,48m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt37,632m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2.019,95m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt665,908m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,984100m2
43Tủ điện tổng KT: 600x400x200Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
44Tủ điện tổng KT: 400x300x150Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
45Hộp Aptomat loại 8 MODULTheo HSTKBVTC được duyệt8hộp
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
51Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 18Wx2Theo HSTKBVTC được duyệt48bộ
52Bộ đèn BD T8L TT01 CSB - bóng led tube 18WTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
53Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTKBVTC được duyệt20bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
58Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
59Công tắc đổi chiều 1 cựcTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt140m
63Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
64Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
65Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt140m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.350m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt675m
68Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.000m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt15m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt140m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt675m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.000m
73Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmTheo HSTKBVTC được duyệt45hộp
74Cọc tiếp đất D16, L=2400Theo HSTKBVTC được duyệt3cọc
75Băng đồng tiếp đất D25x3Theo HSTKBVTC được duyệt6m
76Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
77Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
78Lắp đặt cầu chì 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
79Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
80Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
81Ống UPVC CLASS2 D90Theo HSTKBVTC được duyệt0,65100m
82Chếch UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
83Cút UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
84Phễu thu nước mưa D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
85Cầu chắn rác D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
86Đai kẹp neo ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt24bộ
J CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt28,666m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt28,656m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,287100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,33100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,44100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
10Lắp đặt Tê 90o D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt Tê 90o D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt van phaoTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
13Rọ hút, D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
14Rọ hút, D40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
19Rắc co D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
20Máy bơm nước 3HP-380V bơm 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
21Máy bơm nước 1HP-220V bơm 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
22Khoan giếngTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt28,45m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTKBVTC được duyệt27,38m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt357,5m3
26Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt26,442m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,91100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt3,224100m3
29Đắp đá 1x2 nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt39,801m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt59,701m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,644m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt118,272m3
33Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt562,69m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt135,348m2
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt29,952m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,367100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt1,782tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt384cấu kiện
39Nắp gi gang KT 855x430mmTheo HSTKBVTC được duyệt28cái
40Nắp gi gang KT 1000x500mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,107m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,101100m2
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,16đoạn ống
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo HSTKBVTC được duyệt16cái
45Chóa đèn cao áp 100W không bóngTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
46Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
47Cần đèn gắn tườngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
48Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mmTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt176,44m3
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,714100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,05100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,714100m3
60Cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x95mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,8100m
61Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,28100m
62Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,95100m
63Rải cáp 0.6/1KV CU/Fr/XLPE/PVC - 4x35mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,05100m
64Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,05100m
65Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC -2x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2,4100m
66Dây CU/PVC - 1x70Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
67Dây CU/PVC - 1x16Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt105m
68Dây CU/PVC - 1x4Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt345m
69Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Theo HSTKBVTC được duyệt0,28100m
70Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Theo HSTKBVTC được duyệt1,05100m
71Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Theo HSTKBVTC được duyệt0,95100m
72Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Theo HSTKBVTC được duyệt3,45100m
73Lắp đặt đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
74Thanh cái đồng 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt20m
75Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt4cọc
76Lắp đặt cầu chì 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
77Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5ATheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
79Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
80Lắp đặt chống sét hạ thế GZ-500Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTKBVTC được duyệt11,4551000v
82Rải băng báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt0,42km
K CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt6,84m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt3,055m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt0,231m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTKBVTC được duyệt0,913m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt41,458m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt1,84m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTKBVTC được duyệt67,912m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt123,704m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt55,24m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt42,997m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng cũ trên máiTheo HSTKBVTC được duyệt55,426m2
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt11,489m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,053m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,01100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,004tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt123,704m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt100,848m2
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt4,34m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt43,393m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,968m2
21Khung INOX 304 đỡ lavaboTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
22Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômTheo HSTKBVTC được duyệt42,997m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt65,36m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tạo dốc)Theo HSTKBVTC được duyệt59,2m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt59,2m2
26Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT màu ghi chịu nước dày 12mmTheo HSTKBVTC được duyệt51,6m2
27SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,96m2
28SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,84m2
29Gia công cửa hoa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt0,025tấn
30Lắp dựng hoa cửa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt3,84m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt123,704m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,172100m2
33Đèn LED ốp trần 12WTheo HSTKBVTC được duyệt8bộ
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt65m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTKBVTC được duyệt65m
38Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt10bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
40Lắp đặt lô giấyTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nhấnTheo HSTKBVTC được duyệt7bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt10bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt10bộ
44Dây cấp nước lavaboTheo HSTKBVTC được duyệt10bộ
45Xiphong thoát sànTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
46Xiphong chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
47Lắp đặt gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
50Van phao điện chống trànTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,28100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
55Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
56Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
57Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
58Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
59Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
60Tê PPR D20x20Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
61Côn thu PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
62Côn thu PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
63Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
64Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
65Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
66Cút ren trong PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
67Cút ren ngoài PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
68Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
69Rắc co D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
70Rắc co D25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
71Đai kẹp neo ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt10bộ
72Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=110mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,22100m
73Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,12100m
74Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=76mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,14100m
75Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=60mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
76Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=42mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,07100m
77Chếch UPVC, đường kính D110Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
78Chếch UPVC, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
79Chếch UPVC, đường kính D75Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
80Chếch UPVC, đường kính D42Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
81Cút UPVC, đường kính D60Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
82Cút UPVC, đường kính D42Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
83Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
84Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
85Côn thu UPVC D75x60Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
86Côn thu UPVC D75x42Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
87Măng sông PVC CLASS2 D110Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
88Măng sông PVC CLASS2 D76Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
89Măng sông PVC CLASS2 D42Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
90Tê UPVC D60x60Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
91Tê UPVC D76x76Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
92Tê UPVC D90x90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
93Tê UPVC D110x110Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
94Y UPVC D110x110Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
95Y UPVC D110x60Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
96Y UPVC D90x90Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
97Y UPVC D90x75Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
98Y UPVC D90x60Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
99Đai kẹp neo ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt10bộ
100Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,08100m
101Chếch UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
102Cút UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
104Đai kẹp neo ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
L CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTKBVTC được duyệt7,898m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,058100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,021100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,111m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,528m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,049tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,195tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,086100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,083100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTKBVTC được duyệt1,664m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,539m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,047m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,008tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,098100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,013100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,903m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,505m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,952m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,28m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,996m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTKBVTC được duyệt46,276m2
25Gia công cổng sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,246tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt18,161m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt13,16m2
28Bản lề cổngTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
29Bánh xe cánh cổngTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
30Chốt cổngTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
31Khóa cổngTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
32Bộ chữ biển tên trườngTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
33Hộp trang trí đèn cầu trụ cổng thép hộp 30x30x1.2Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
34Đèn cầu D200 bóng LED 15W/220VTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
35Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt80m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt40m
37Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt64,558m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,237100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,409100m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt6,15m3
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt7,202m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,577tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,436100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt18,124m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt17,35m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt33,284m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt10,841m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,613m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,258tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,262100m2
51Vệ sinh rêu mốc tường rào hiện trạng cũ không trát trước khi trát mớiTheo HSTKBVTC được duyệt560,784m2
52Trát tường rào cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt469,588m2
53Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt445,124m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt152,073m2
55Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt463,52m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.106,165m2
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTKBVTC được duyệt5,776m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,02100m3
4Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,369m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,429m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt11,119m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,532m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,51m3
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt3,12m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,242m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,108tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,176tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,174tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,233tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,017tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,094100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,118100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,097100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,097100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,318100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,034100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,452m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt6,725m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,2m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt56,618m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt30,564m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,7m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,7m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt31,8m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,375m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,232m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt9,232m2
39Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,077tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,077tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt13,8m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,211100m2
43Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt9,6m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt56,618m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt88,139m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTKBVTC được duyệt14,486m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,638m2
48SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,16m2
49SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt8,1m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt INOXTheo HSTKBVTC được duyệt0,044tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa INOXTheo HSTKBVTC được duyệt8,1m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt4,687m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt25m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt65m
62Hộp điện phòng 6MODULTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt25m
65Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
66Cầu chắn rác D120Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
67Chếch nhựa PVC, đường kính D90Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,04100m
70Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
N THANG THÉP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,848m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,304m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,046100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,39m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,966m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,072tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,145tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,098100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,108100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,748m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,15m3
13Đắp Đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,056100m3
14Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt0,661m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt7,8m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt15,336m2
17Gia công thang sắtTheo HSTKBVTC được duyệt3,055tấn
18Lắp dựng thang sắtTheo HSTKBVTC được duyệt3,055tấn
19Bu lông liên kết M16x500Theo HSTKBVTC được duyệt72bộ
20Bu lông liên kết M14x50Theo HSTKBVTC được duyệt216bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt135,442m2
22Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt0,265tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt27,089m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt28,478m2
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt1,04m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,014100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,49m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,01m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt10,22m3
7Lát gạch nền nhà bằng gạch terazzo 400x400mmTheo HSTKBVTC được duyệt109,2m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,088100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,065tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,199tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt0,199tấn
12Bu lông liên kết M16x450Theo HSTKBVTC được duyệt40bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,302tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,302tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,453tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,453tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt57,886m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt1,148100m2
19Diềm mái bằng tônTheo HSTKBVTC được duyệt28md
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônTheo HSTKBVTC được duyệt28md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
22Cầu chắn rắc D60Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
23Chếch nhựa PVC, đường kính D60Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
24Cút nhựa PVC, đường kính D60Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,16100m
26Đai kep neo ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt8bộ
P NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,065100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,724m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,434m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,037100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,04100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,804m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,036100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,396m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,08tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,193m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,429m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,522m3
14Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,026100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt0,773m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,437m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,69m3
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,04m3
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,084m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,007100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,019tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt4cấu kiện
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,154100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,187100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,008100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,061tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,11tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,153tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,001tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,003tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,982m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,583m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt5,658m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,266m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,45m3
36Đóng lưới chống nứt tường gạch không nungTheo HSTKBVTC được duyệt8,544m2
37Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,26m2
38Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt38,48m2
39Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,72m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,15m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt18,7m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt7,728m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,408m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,168m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt9,168m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt63,74m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt64,57m2
48Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,072tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt10,32m2
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,072tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,135100m2
52Tôn úp nóc, úp hồiTheo HSTKBVTC được duyệt8,4md
53Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ dày >1.8mm, kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,08m2
54Cửa sổ bằng lưới inoxTheo HSTKBVTC được duyệt3,6m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt6,68m2
56Khóa cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
64Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 +1x4Emm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt35m
66Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt65m
67Lắp đặt hộp điện 8 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen mềm D25Theo HSTKBVTC được duyệt10m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen mềm D20Theo HSTKBVTC được duyệt25m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen mềm D16Theo HSTKBVTC được duyệt30m
71Phễu thu nước mưaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
72Cầu chắn rấc D120Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
73Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,05100m
75Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTKBVTC được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy 12VdcTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
3Lắp đặt đầu báo khói kèm đếTheo HSTKBVTC được duyệt8,610 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đếTheo HSTKBVTC được duyệt0,410 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,65 chuông
6Lắp đặt nút báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,65 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,65 đèn
8Lắp đặt đế đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,65 đèn
9Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTKBVTC được duyệt7,25 đèn
10Lắp đặt đế đèn báo phòngTheo HSTKBVTC được duyệt7,25 đèn
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt8hộp
12Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuậtTheo HSTKBVTC được duyệt5hộp
13Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dâyTheo HSTKBVTC được duyệt5hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt175m
16Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.032m
17Lắp đặt cáp tín hiệu 15 đôi 10x2x0.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt14,810 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnTheo HSTKBVTC được duyệt1.180m
19Lắp đặt kẹp nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt110cái
20Lắp đặt măng sông nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt573cái
21Lắp đặt chia 3 ngả D16Theo HSTKBVTC được duyệt90hộp
22Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe bảo vệ dây cấp tín hiệuD32Theo HSTKBVTC được duyệt140m
23Lắp đặt kẹp nhựa D32Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
24Lắp đặt man sông nhựa D32Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,310 cọc
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,25m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt5,25m3
28Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt110m
29Ép đầu cốt cho dây tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,410 đầu cốt
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt31 lỗ khoan
31Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnTheo HSTKBVTC được duyệt155bộ
32Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngTheo HSTKBVTC được duyệt15 đèn
33Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướngTheo HSTKBVTC được duyệt2,25 đèn
34Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTKBVTC được duyệt55 đèn
35Lắp đặt đế đèn chiếu sángTheo HSTKBVTC được duyệt55 đế
36Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
38Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt335m
39Lắp đặt ống nhựa mềm D16Theo HSTKBVTC được duyệt17m
40Lắp đặt ống nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt318m
41Lắp đặt măng sông nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt159cái
42Lắp đặt chia 3 ngả 16Theo HSTKBVTC được duyệt41hộp
43Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Theo HSTKBVTC được duyệt5hộp
44Kiểm tra và hiệu chỉnh đènTheo HSTKBVTC được duyệt41bộ
45Thanh ty ren M6Theo HSTKBVTC được duyệt10m
46Ê cu M6Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
47Nở đạnTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
48Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,87100m
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt1,408100m
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,204100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống Theo HSTKBVTC được duyệt0,18100m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt154,871m2
54Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,87100m
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTKBVTC được duyệt1,852100m
56Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
57Lắp đặt tê thép D65/50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
58Lắp đặt tê thép hàn D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
59Lắp đặt tê thép D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
60Lắp đặt cút thép D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt15cái
61Lắp đặt cút thép D65mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
62Lắp đặt côn thu D100/65mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
63Lắp đặt côn thu D65/50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
64Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
65Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
66Lắp đặt van góc chuyên dụng D65Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
67Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
68Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
69Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
70Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
71Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
72Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
73Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
74Lắp bích thép, đường kính ống 100mm cho họng tiếp nước và trụ chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,5cặp bích
75Zoăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt3m
76Bulông M14x60Theo HSTKBVTC được duyệt8bộ
77Bulông M16x60Theo HSTKBVTC được duyệt16bộ
78Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200)Theo HSTKBVTC được duyệt8hộp
79Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
80Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Theo HSTKBVTC được duyệt55cái
81Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏTheo HSTKBVTC được duyệt13hộp
82Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTKBVTC được duyệt81 bộ
83Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)Theo HSTKBVTC được duyệt1tủ
84Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể maáiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
85Lắp đặt van 1 chiều D65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
86Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cặp bích
87Zoăng cao su D65Theo HSTKBVTC được duyệt4m
88Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
89Lắp đặt van tay gạt D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
90Thép V5 làm giá đỡ ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt15m
91Ubolt D65Theo HSTKBVTC được duyệt36bộ
92Nở sắt M8x160 lắp giá đỡ ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt72cái
93Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt61 lỗ khoan
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt26,4m3
95Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt26,4m3
96Bình chữa cháy MT5Theo HSTKBVTC được duyệt8bình
97Bình chữa cháy MFZL8Theo HSTKBVTC được duyệt55bình
98Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
99Lắp đặt máy bơm chạyđiện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
100Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=58 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
101Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
102Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt12m
103Lắp đặt dây 4x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
105Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
106Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt12m
107Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo HSTKBVTC được duyệt30m
108Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt210 cái
109Cung cấp và lắp đặt cốt 6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,510 cái
110Lắp đặt alarm van D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
111Lắp đặt van tín hiệu D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
112Lắp đặt bình tích áp 100lTheo HSTKBVTC được duyệt1bể
113Lắp đặt rọ hút D 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
114Lắp đặt y lọc D 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
115Khớp nối mềm đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
116Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
117Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
118Lắp đặt rọ hút D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
119Lắp đặt y lọc D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
120Lắp đặt mối nối mềm 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
121Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
122Lắp đặt van an toàn d50mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
123Lắp đặt van chặn D 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
124Lắp đặt van chặn D25Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
125Lắp đặt van 1 chiều D 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
126Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
127Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
128Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
129Lắp đặt van bi tay gạt D15Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
130Lắp đặt kép tiện ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
131Lắp đặt cút D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
132Lắp đặt cút thép D50Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
133Lắp đặt cút ren 40mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
134Lắp đặt cút ren d25mmTheo HSTKBVTC được duyệt16cái
135Lắp đặt cút ren d15mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
136Lắp đặt lơ đồng 15/10Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
137Lắp đặt lơ đồng 15/8Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
138Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt36cặp bích
139Goăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
140Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt10,5cặp bích
141Goăng cao su D50Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
142Lắp đặt kép tiện ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
143Lắp đặt tê ren d40/25mm (đường xả bình tích áp)Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
144TÊ thu hàn D100Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
145TÊ thu hàn D100/50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
146Lắp đặt tê ren 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
147Lắp đặt côn thu hàn D100mm- côn thu đầu bơmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
148Lắp đặt côn thu hàn D100/50mm- côn thu đầu bơmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
149Lắp đặt côn thu hàn D50/32mm - côn thu đầu bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
150Lắp đặt côn thu hàn D50/25mm - côn thu đầu bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
151Côn thu ren 25/15Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
152Lắp đặt zắc co D40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
153Lắp đặt zoăng D40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
154Lắp đặt rắc co D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
155Lắp đặt zoăng D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
156Bulong M16x60Theo HSTKBVTC được duyệt288cái
157Bulong M16x120Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
158Bulong M14x60Theo HSTKBVTC được duyệt84cái
159Lắp đặt giá đỡ ốngTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
160Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt1,2m3
161Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu chương V1tủ
162Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nTheo yêu cầu chương V1chiếc
163Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nTheo yêu cầu chương V1chiếc
164Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=58m.c.nTheo yêu cầu chương V1chiếc
165Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu chương V1tủ
R THIẾT BỊ
1Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V16Chiếc
2Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V12Bộ
3Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V16Chiếc
4Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V368Chiếc
5Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V736Chiếc
6Máy chiếu đa năngTheo yêu cầu chương V16Chiếc
7Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V16Bộ
8Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V16Bộ
9Thiết bị âm thanh trợ giảngTheo yêu cầu chương V1Bộ
10Tủ đựng đồ dùng cá nhânTheo yêu cầu chương V24Chiếc
11Bộ bàn của GVTheo yêu cầu chương V1Chiếc
12Ghế thí nghiệm giáo viênTheo yêu cầu chương V1chiếc
13Bàn TN của HS (04 chỗ)Theo yêu cầu chương V12chiếc
14Ghế TN của HSTheo yêu cầu chương V48chiếc
15Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1chiếc
16Máy chiếuTheo yêu cầu chương V1bộ
17Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
18Phụ kiện lắp đặt máy chiếuTheo yêu cầu chương V1Bộ
19Quạt thông gióTheo yêu cầu chương V1chiếc
20Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNTheo yêu cầu chương V1bộ
21Tủ làm thí nghiệmTheo yêu cầu chương V1chiếc
22Thiết bị âm thanh trợ giảngTheo yêu cầu chương V1Bộ
23Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1chiếc
24Tủ TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
25Giá TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
26Tủ đựng hóa chất hút mùiTheo yêu cầu chương V1chiếc
27Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa họcTheo yêu cầu chương V1Bộ
28Bộ bàn thí nghiệm của GVTheo yêu cầu chương V1bộ
29Ghế thí nghiệm của GVTheo yêu cầu chương V1chiếc
30Bàn TN của HS (04 chỗ)Theo yêu cầu chương V12chiếc
31Ghế TN của HSTheo yêu cầu chương V48chiếc
32Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1chiếc
33Máy chiếuTheo yêu cầu chương V1bộ
34Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
35Phụ kiện lắp đặt máy chiếuTheo yêu cầu chương V1Bộ
36Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNTheo yêu cầu chương V1bộ
37Quạt thông gióTheo yêu cầu chương V1chiếc
38Thiết bị âm thanh trợ giảngTheo yêu cầu chương V1Bộ
39Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1chiếc
40Tủ TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
41Giá TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
42Tủ đựng hóa chất hút mùiTheo yêu cầu chương V1chiếc
43Xe đẩy phòng TNTheo yêu cầu chương V1chiếc
44Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh họcTheo yêu cầu chương V1Bộ
45Bàn thí nghiệm của giáo viênTheo yêu cầu chương V1Chiếc
46Ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Chiếc
47Bàn thí nghiệm học sinhTheo yêu cầu chương V12Chiếc
48Ghế thí nghiệm học sinhTheo yêu cầu chương V48Chiếc
49Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
50Máy chiếuTheo yêu cầu chương V1Chiếc
51Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
52Phụ kiện + Chi phí lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
53Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
54Tủ điều khiển điệnTheo yêu cầu chương V1Chiếc
55Thiết bị âm thanh trợ giảngTheo yêu cầu chương V1Bộ
56Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
57Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
58Giá thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
59Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo yêu cầu chương V1Chiếc
60Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
61Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Chiếc
62Bàn học sinh phòng tin họcTheo yêu cầu chương V23Chiếc
63Ghế phòng tin họcTheo yêu cầu chương V46Chiếc
64Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu chương V1Chiếc
65Tủ điều khiển (mạng, điện...)Theo yêu cầu chương V1Chiếc
66Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
67Switch 24 portTheo yêu cầu chương V2Cái
68Cáp mạngTheo yêu cầu chương V1Cuộn
69Ổn áp 30KVATheo yêu cầu chương V1Chiếc
70Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tínhTheo yêu cầu chương V1HT
71Máy chiếu đa năngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
72Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Bộ
73Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
74Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
75Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
76Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
77Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V23Chiếc
78Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V46Chiếc
79Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao daTheo yêu cầu chương V1Bộ
80Kèn phímTheo yêu cầu chương V1cái
81Sáo (recorder)Theo yêu cầu chương V45Cái
82Bộ âm thanh công suất AmplyTheo yêu cầu chương V1Phòng
83Máy chiếu đa năngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
84Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Bộ
85Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
86Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
87Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
88Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
89Ghế mỹ thuậtTheo yêu cầu chương V36chiếc
90Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tậpTheo yêu cầu chương V1Bộ
91Bục, bệTheo yêu cầu chương V1Chiếc
92Mẫu vẽTheo yêu cầu chương V1bộ
93Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)Theo yêu cầu chương V45cái
94Bảng vẽTheo yêu cầu chương V45chiếc
95Máy chiếu đa năngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
96Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Bộ
97Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
98Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
99Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
100Bàn học sinh ngoài ngữTheo yêu cầu chương V23Chiếc
101Ghế học sinh ngoại ngữTheo yêu cầu chương V46Chiếc
102Thiết bị âm thanh trợ giảngTheo yêu cầu chương V1Bộ
103Bộ âm thanh công suất AmplyTheo yêu cầu chương V1Phòng
104Máy chiếu đa năngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
105Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Bộ
106Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
107Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Phòng
108Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
109Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
110Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V18Chiếc
111Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V36Chiếc
112Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
113Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
114Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V18Chiếc
115Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V36Chiếc
116Giá sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
117Bàn phòng đọcTheo yêu cầu chương V3Chiếc
118Ghế phòng đọcTheo yêu cầu chương V12Chiếc
119Tủ sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
120Giá sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
121Bàn máy tínhTheo yêu cầu chương V1Chiếc
122Ghế máy tínhTheo yêu cầu chương V1Chiếc
123Bục, tượng BácTheo yêu cầu chương V1Bộ
124Bàn ghế làm việcTheo yêu cầu chương V1Bộ
125Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu chương V1Chiếc
126Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
127Bàn hội đồngTheo yêu cầu chương V10Chiếc
128Ghế hội đồngTheo yêu cầu chương V20Chiếc
129Bảng công tácTheo yêu cầu chương V2Chiếc
130Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu chương V1Cây
131TiviTheo yêu cầu chương V1Chiếc
132Loa treo tường + Giá treoTheo yêu cầu chương V1Đôi
133Âm lyTheo yêu cầu chương V1Cái
134Micro không dâyTheo yêu cầu chương V1Bộ (2 micro)
135Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Theo yêu cầu chương V1Cái
136Tượng BácTheo yêu cầu chương V1Pho
137Bục tượng BácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
138Điều hòa nhiệt độ 18,000 BTU (Báo gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu chương V2bộ
139Máy chiếu đa năngTheo yêu cầu chương V1Chiếc
140Màn chiếu treo tườngTheo yêu cầu chương V1Bộ
141Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
142Bàn phòng chờTheo yêu cầu chương V2Chiếc
143Ghế phòng chờTheo yêu cầu chương V20Chiếc
144Tủ tài liệuTheo yêu cầu chương V2Chiếc
145Bàn làm việc lãnh đạoTheo yêu cầu chương V1Chiếc
146Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
147Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
148Bàn ghế tiếp kháchTheo yêu cầu chương V1Bộ
149Tủ tài liệuTheo yêu cầu chương V1Chiếc
150Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu chương V1Cây
151Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu chương V1Bộ
152Bàn làm việc lãnh đạoTheo yêu cầu chương V2Chiếc
153Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2Chiếc
154Bảng công tácTheo yêu cầu chương V2Chiếc
155Bàn ghế tiếp kháchTheo yêu cầu chương V2Bộ
156Tủ tài liệuTheo yêu cầu chương V2Chiếc
157Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu chương V2Cây
158Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu chương V2Bộ
159Bàn ghế tiếp kháchTheo yêu cầu chương V1Bộ
160Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu chương V3Cây
161Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu chương V1Bộ
162Bàn ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2Bộ
163Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu chương V2Chiếc
164Bảng công tácTheo yêu cầu chương V2Chiếc
165Bộ bàn ghế làm việcTheo yêu cầu chương V1Bộ
166Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
167Tủ thuốcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
168Giường (Inox)Theo yêu cầu chương V1Chiếc
169Bộ đo chiều cao, cân nặngTheo yêu cầu chương V1Bộ
170Bộ cáng, nẹp sơ cứuTheo yêu cầu chương V1Bộ
171Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
172Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu chương V1Bộ
173Bàn họp nhỏTheo yêu cầu chương V2Chiếc
174Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V20Chiếc
175Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu chương V2Chiếc
176Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu chương V2Cây
177Điều hòa nhiệt độ 18,000 BTU (Báo gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 15.700.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 1.150.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 2.100.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
3 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trác thi công xây dựng 2 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp. thoát nước 1 - Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
9 Cán bộ Phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
11 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) Hoạt động tốt1
2 Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
5 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
8 Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
9 Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
10 Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
11 Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
12 Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->