Gói thầu: Xây lắp công trình Trường THCS Lê Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455212-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường THCS Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20220455192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:28:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,706,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.560227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1120454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.594.772.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.594.772.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.594.772.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150l;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Trường THCS Lê Lợi
Trường THCS Lê Lợi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án - đô thị huyện Thăng Bình; địa chỉ : 282 đường Tiểu La - Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam . SĐT : 02353874059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng K&N Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cổ phần PVB Thành Phú. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án - đô thị huyện Thăng Bình; địa chỉ : 282 đường Tiểu La - Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam . SĐT : 02353874059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án - đô thị huyện Thăng Bình; địa chỉ : 282 đường Tiểu La - Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam . SĐT : 02353874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thăng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 phòng chức năng và hội trường (2 tầng)
kết hợp khu vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, E-HSMT3,0668100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT27,7693m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT1,6004100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT0,102tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT3,1922tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT60,382m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT2,1111100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V, E-HSMT26,1256m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT1,3381100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,2426tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT1,5248tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT13,3812m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT1,9241100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT1,258100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT1,1428100m3
16Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT21,0543m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT40,3022m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT3,456100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,4876tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT3,8278tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT9,136m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT10,52m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT73,5153m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT3,8015m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT88,81m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT9,344m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, E-HSMT1,5571100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,4498tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,5384tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT13,5736m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V, E-HSMT0,3134100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,2268tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,411tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT3,84m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT4,711100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,5615tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT2,3594tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT1,5186tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,4978tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT2,8636tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT23,744m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V, E-HSMT21,402m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT8,3701100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT7,8419tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,146tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT83,7014m3
47Gia công xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT1,5924tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT1,5924tấn
49Thép fi 6 neo xà gồ với tườngTheo Chương V, E-HSMT0,0497tấn
50Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo Chương V, E-HSMT4,9212100m2
51Sản xuất lắp đặt cùm chống bãoTheo Chương V, E-HSMT1.134cái
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT572,7274m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT1.063,7474m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT396,854m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT638,328m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT837,014m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT530,338m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V, E-HSMT530,338m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT138,86m2
60Gia công và lắp dựng vách ngăn COMPACTTheo Chương V, E-HSMT28,7m2
61Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... )Theo Chương V, E-HSMT69,36m2
62Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... )Theo Chương V, E-HSMT115,8m2
63SXLD Cửa sắt kéo xếp có bọc tôn ( Đài Loan - có lá )Theo Chương V, E-HSMT14,04m2
64SXLD Khung hoa cửa ( Sơn hoàn thiện )Theo Chương V, E-HSMT136,458m2
65LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương )Theo Chương V, E-HSMT6cái
66SXLD Khung Inox 304 lan can 20x20x1.0 (200x200)Theo Chương V, E-HSMT114cái
67SX Tay vịn lan can Inox 304Theo Chương V, E-HSMT92,9md
68SXLD Lan can cầu thang, ram dốc, bậc cấpTheo Chương V, E-HSMT29,4md
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT512,1m
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT794,2m2
71Lát gạch block ram dốc, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT15,32m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT116,811m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT1.243,6314m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT2.253,1094m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V, E-HSMT2,47100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V, E-HSMT26cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,075100m
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, E-HSMT7,9712100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V, E-HSMT8,0919100m2
80Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo Chương V, E-HSMT216,24m2
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT70bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT15bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, E-HSMT35cái
84Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V, E-HSMT18cái
85Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V, E-HSMT10cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, E-HSMT14cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V, E-HSMT13cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, E-HSMT65cái
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( Hộp KT: Theo Chương V, E-HSMT103hộp
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( Hộp KT: Theo Chương V, E-HSMT50hộp
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V, E-HSMT9cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây 2x1,5mm2)Theo Chương V, E-HSMT1.062,1m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x2,5mm2)Theo Chương V, E-HSMT57m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x4,0mm2)Theo Chương V, E-HSMT139m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 ( Dây 2x6,0mm2)Theo Chương V, E-HSMT101,5m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 ( Dây 2x10,0mm2)Theo Chương V, E-HSMT85m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây 1x1,5mm2)Theo Chương V, E-HSMT57m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây 1x2,5mm2)Theo Chương V, E-HSMT240,5m
102Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( Dây 1x4,0mm2)Theo Chương V, E-HSMT5m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V, E-HSMT623,3m
104LD Tủ điện sắt KT 300x400x200Theo Chương V, E-HSMT1cái
105LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100Theo Chương V, E-HSMT11cái
106Bản tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT6cái
107Giá treo bình chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT6cái
108Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V, E-HSMT6bình
109Bình bột chữa cháy MFZ8Theo Chương V, E-HSMT6bình
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, E-HSMT2,641m3
111Gia công và đóng cọc nối đất an toàn thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm.Theo Chương V, E-HSMT1cọc
112Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Chương V, E-HSMT13m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,13100m
114Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếngTheo Chương V, E-HSMT1lỗ
115Kẹp kiểm tra điện trởTheo Chương V, E-HSMT1bộ
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V, E-HSMT2,64m3
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V, E-HSMT0,38100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V, E-HSMT0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,38100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT0,754100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V, E-HSMT0,28100m
122LD Khóa D34Theo Chương V, E-HSMT3bộ
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V, E-HSMT4cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT16cái
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V, E-HSMT8cái
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, E-HSMT4bộ
129Cầu chắn rác inox fi 90Theo Chương V, E-HSMT26cái
130Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V, E-HSMT1bể
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, E-HSMT8bộ
132Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, E-HSMT12bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, E-HSMT4bộ
134Lắp đặt máy bơmTheo Chương V, E-HSMT1bộ
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, E-HSMT4,831m3
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V, E-HSMT6cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V, E-HSMT6cái
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V, E-HSMT67m
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V, E-HSMT23m
140Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo Chương V, E-HSMT7cọc
141Chân đở dây thép F8, L=200Theo Chương V, E-HSMT59cái
142Kẹp kiểm tra điện trởTheo Chương V, E-HSMT1bộ
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V, E-HSMT4,83m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.560227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1120454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.594.772.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.594.772.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.594.772.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150l; Hoạt động tốt2
2 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->