Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:09:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và kỹ thuật: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng thi công khuôn viên trụ sở làm việc có hạng mục: Cổng, hàng rào; Sân bê tông, Gara xe, Chiếu sáng sân vườn;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị là ≥1,2 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp khuôn viên trụ sở công an phường Quảng Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Long, Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Sáu, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Quảng Long, Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0911130777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 4 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 5 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | BT móng chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,279 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dày | Theo E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép cột, trụ, khung đk | Theo E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép cột, trụ, khung đk | Theo E-HSMT | 1,786 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép cột, trụ, khung đk >18mm, cao | Theo E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 15 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột TD | Theo E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 17 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 18 | Cốp pha sàn mái | Theo E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 5,901 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 17,225 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), cao | Theo E-HSMT | 17,777 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch đặc không nung dày | Theo E-HSMT | 5,836 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo E-HSMT | 84,355 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo E-HSMT | 49,191 | m2 |
| 25 | Trát trần VXM75 | Theo E-HSMT | 68,184 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 272,6 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo E-HSMT | 1,967 | 100m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 | Theo E-HSMT | 127,588 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 72,284 | m2 |
| 30 | SXLD cổng sắt bằng sắt hộp (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn Expor | Theo E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 32 | SXLD chữ hợp kim nhôm loại lớn (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 16 | chữ |
| 33 | SXLD chữ hợp kim nhôm loại nhỏ (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 16 | chữ |
| 34 | Lắp dựng Huy hiệu ngành bằng inox khắc ăn mòn KT900x900 (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 1 | chữ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tôn có khóa KT: 300x300x120 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn led hắt 300Wx220V | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp bọc CU/XLPE/2x6mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,728 | 1m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,296 | 1m3 |
| 43 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 8,683 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 57 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 59 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 68,786 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 12,716 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 689,786 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 163,856 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 80,76 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 663,106 | m |
| 65 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Theo E-HSMT | 32,729 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo E-HSMT | 219 | cái |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 125,268 | m2 |
| 71 | Sơn tường rào không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.012,313 | m2 |
| 72 | Phá dỡ cột, trụ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo E-HSMT | 45,998 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,115 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 8 | Rải bảt ni lông chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 6,863 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 91,716 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 443 | m2 |
| 11 | Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu đỏ, VXM75 | Theo E-HSMT | 443 | m2 |
| 12 | Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu ghi, VXM75 | Theo E-HSMT | 569,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây nâng thành rảnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 16 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| C | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng trụ, cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 8 | SX cột bằng thép ống tròn fi 90 dày 3ly, L = 2400mm | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép, bản đệm, bản mã | Theo E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bản đệm, bản mã | Theo E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 16 | Lắp dựng bu lông D14 L=350 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 34,658 | 1m2 |
| D | TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng trụ, cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Lắp bóng đèn Led 30v-100W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp Bộ lưu trữ 1200WH | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp Tấm pin năng lượng 190W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn Smart | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bulong 4xM30 L=1m (tương đương Hapulico) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt bách thép, ống gia cường, bu lông e cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài 1,5m, cao 2m | Theo E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m - 078 - 3,5m | Theo E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng bản thép kích thước 550x550x30 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 17 | Gia cường đầu cọc L63x63x6; L=0,9m | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Kéo dây tiếp địa D12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 14 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và kỹ thuật: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng thi công khuôn viên trụ sở làm việc có hạng mục: Cổng, hàng rào; Sân bê tông, Gara xe, Chiếu sáng sân vườn;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị là ≥1,2 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi