Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454310-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220444367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:09:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và kỹ thuật: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng thi công khuôn viên trụ sở làm việc có hạng mục: Cổng, hàng rào; Sân bê tông, Gara xe, Chiếu sáng sân vườn;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị là ≥1,2 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp khuôn viên trụ sở công an phường Quảng Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Long, Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Long, Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Long, Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Sáu, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Quảng Long, Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0911130777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,273100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,003100m3
3Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT0,092m3
4BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo E-HSMT1,664m3
5Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,114100m2
6SXLD Cốt thép móng đk Theo E-HSMT0,01tấn
7SXLD Cốt thép móng đk Theo E-HSMT0,145tấn
8SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo E-HSMT0,038tấn
9BT móng chiều rộng Theo E-HSMT5,279m3
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo E-HSMT0,134m3
11Xây móng đá hộc, dày Theo E-HSMT0,728m3
12SXLD Cốt thép cột, trụ, khung đk Theo E-HSMT0,122tấn
13SXLD Cốt thép cột, trụ, khung đk Theo E-HSMT1,786tấn
14SXLD Cốt thép cột, trụ, khung đk >18mm, caoTheo E-HSMT0,124tấn
15Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,207100m2
16Bê tông cột TDTheo E-HSMT1,427m3
17Cốp pha xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,39100m2
18Cốp pha sàn máiTheo E-HSMT1,489100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo E-HSMT5,901m3
20Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo E-HSMT17,225m3
21Xây cột trụ gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), cao Theo E-HSMT17,777m3
22Xây tường gạch đặc không nung dày Theo E-HSMT5,836m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo E-HSMT84,355m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo E-HSMT49,191m2
25Trát trần VXM75Theo E-HSMT68,184m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT272,6m
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo E-HSMT1,967100m2
28Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75Theo E-HSMT127,588m2
29Sơn tường ngoài không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT72,284m2
30SXLD cổng sắt bằng sắt hộp (khoán gọn)Theo E-HSMT15,3m2
31Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn ExporTheo E-HSMT15,3m2
32SXLD chữ hợp kim nhôm loại lớn (khoán gọn)Theo E-HSMT16chữ
33SXLD chữ hợp kim nhôm loại nhỏ (khoán gọn)Theo E-HSMT16chữ
34Lắp dựng Huy hiệu ngành bằng inox khắc ăn mòn KT900x900 (khoán gọn)Theo E-HSMT1chữ
35Lắp đặt tủ điện tôn có khóa KT: 300x300x120Theo E-HSMT1hộp
36Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo E-HSMT1cái
37LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkTheo E-HSMT80m
38Lắp đặt đèn led hắt 300Wx220VTheo E-HSMT7bộ
39Lắp đặt cáp bọc CU/XLPE/2x6mm2Theo E-HSMT50m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo E-HSMT40m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo E-HSMT1,7281m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo E-HSMT2,2961m3
43Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT1,342m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,162m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,017100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,365m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT0,005tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,03tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,579100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT8,683m3
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo E-HSMT0,221tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,637tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,808100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT10,5m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo E-HSMT0,169tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,551tấn
57Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo E-HSMT0,197m3
58Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo E-HSMT2,1m3
59Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT68,786m3
60Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT12,716m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT689,786m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT163,856m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT80,76m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT663,106m
65Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2Theo E-HSMT32,729m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT2,349m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,549100m2
68Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,236tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo E-HSMT219cái
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT125,268m2
71Sơn tường rào không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.012,313m2
72Phá dỡ cột, trụ bằng thủ côngTheo E-HSMT1,688m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo E-HSMT45,998m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,034100m3
2Bê tông lót móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,115m3
3Xây tường chắn bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT11,117m3
4Ván khuôn gỗ giằng tường chắnTheo E-HSMT0,07100m2
5Bê tông giằng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,767m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,581100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,343100m3
8Rải bảt ni lông chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT6,863100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT91,716m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT443m2
11Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu đỏ, VXM75Theo E-HSMT443m2
12Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu ghi, VXM75Theo E-HSMT569,3m2
13Tháo dỡ cấu kiện BT thủ công trọng lượngTheo E-HSMT721 cấu kiện
14Xây nâng thành rảnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,72m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT57,6m2
16Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượngTheo E-HSMT721 cấu kiện
C GARA XE
1Đào móng trụ, cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,115100m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT0,038m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,81m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,125100m2
5SXLD Cốt thép móng đk Theo E-HSMT0,009tấn
6SXLD Cốt thép móng đk Theo E-HSMT0,085tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT2,151m3
8SX cột bằng thép ống tròn fi 90 dày 3ly, L = 2400mmTheo E-HSMT0,16tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,292tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT0,336tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,16tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,292tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,336tấn
14Gia công giằng mái thép, bản đệm, bản mãTheo E-HSMT0,251tấn
15Lắp dựng giằng thép bản đệm, bản mãTheo E-HSMT0,251tấn
16Lắp dựng bu lông D14 L=350Theo E-HSMT80cái
17Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmTheo E-HSMT0,834100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT34,6581m2
D TRỤ ĐÈN
1Đào móng trụ, cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,203100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,64m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,288100m2
5Đắp đất móngTheo E-HSMT0,11100m3
6Lắp bóng đèn Led 30v-100WTheo E-HSMT4bộ
7Lắp Bộ lưu trữ 1200WHTheo E-HSMT4bộ
8Lắp Tấm pin năng lượng 190WTheo E-HSMT4bộ
9Lắp đặt Bộ điều khiển đèn SmartTheo E-HSMT4bộ
10Lắp đặt Bulong 4xM30 L=1m (tương đương Hapulico)Theo E-HSMT4bộ
11Lắp Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽmTheo E-HSMT41 bộ
12Lắp đặt bách thép, ống gia cường, bu lông e cu của tiếp địaTheo E-HSMT4bộ
13Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài 1,5m, cao 2mTheo E-HSMT41 cần đèn
14Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m - 078 - 3,5mTheo E-HSMT41 cột
15Lắp dựng bản thép kích thước 550x550x30Theo E-HSMT4cái
16Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo E-HSMT4cọc
17Gia cường đầu cọc L63x63x6; L=0,9mTheo E-HSMT4cọc
18Kéo dây tiếp địa D12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT14m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và kỹ thuật: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng thi công khuôn viên trụ sở làm việc có hạng mục: Cổng, hàng rào; Sân bê tông, Gara xe, Chiếu sáng sân vườn;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị là ≥1,2 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.31
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.32
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ trọng tải >=5T2
2 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5 KW1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5 Kw1
6 Máy hàn Máy hàn >=14 Kw1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc >=70kg1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->