Gói thầu: KC05-20: Mua thiết bị phân tích điện năng và thiết bị giám sát nguồn cho 2 trạm biến thế TH1 và TH2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | KC05-20: Mua thiết bị phân tích điện năng và thiết bị giám sát nguồn cho 2 trạm biến thế TH1 và TH2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:47:00 đến ngày 2021-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,188,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo và lưu trữ chất lượng điện năng | 3 | Cái | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.1 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Biến dòng đo lường 2000/5A | 6 | cái | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.2 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Biến dòng đo lường 4000/5A | 3 | cái | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.3 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Máy tính chuyên dụng Quản lý Năng lượng | 1 | bộ | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.4 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | cái | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.5 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Máy phân tích công suất điện năng | 1 | bộ | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.6 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Cửa tủ điện thay thế | 2 | cái | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.7 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Cáp mạng Cat 6 | 1 | thùng | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.8 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Thiết bị chia mạng 8 port | 1 | cái | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục I.9 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dịch vụ lắp đặt, kết nối thiết bị, vận hành hệ thống và hướng dẫn sử dụng | 1 | hệ | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật, nội dung được nêu tại mục I.10 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Vật tư phụ phục vụ công tác thi công, lắp đặt: dây tín hiệu, dây điều khiển, dây cấp nguồn, MCB, đèn báo, dây gút, cosse, terminal … | 1 | hệ | Tham khảo thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật, nội dung được nêu tại mục I.11 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi