Gói thầu: Mua sắm Biểu mẫu in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Mua sắm Biểu mẫu in |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 11:24:00 đến ngày 2021-01-11 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án sản khoa | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bệnh án Ngoại khoa | 6.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 2,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án Nhi khoa | 12.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 3,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án Ngoại khoa (sử dụng cho bệnh nhân nhi) | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 4,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án Sơ sinh | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 5,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án Nội khoa | 20.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 6,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thẻ nuôi bệnh | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 7,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phiếu nhận bệnh | 50.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 8,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí | 40.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 9,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bao thư nhỏ | 3.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 10,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng kiểm quản lý trẻ sơ sinh | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 11,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 9.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 12,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 13.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 13,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 14,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 22.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 15,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng kiểm an toàn người bệnh phẩu thuật | 7.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 16,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 17,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 18,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tờ điều trị | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 19,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô | 3.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 20,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 21,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy khám sức khỏe (dùng cho người dưới 18 tuổi) | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 22,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy khám sức khỏe (dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên) | 7.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 23,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 24,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy gói thuốc | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 25,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi