Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449452-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT 20220432145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:16:00 đến ngày 2022-04-29 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 477,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng (3 x 333 triệu đồng = 999 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 999 triệu đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán)999000000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 02 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 02 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. - Bảo hành hàng hóa: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hậu Giang , địa chỉ: 647 Trần Hưng Đạo, KV4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa, và phải sản xuất từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu có bảng cam kết).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: từ 06 đến 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aráp số 10100CáiVăn phòng phẩm
2Aráp số 31CáiVăn phòng phẩm
3Bấm kim Ta COM 200 tờ2CáiVăn phòng phẩm
4Bàn chải chà cầu10CáiVăn phòng phẩm
5Bàn chải chà chân36CáiVăn phòng phẩm
6Băng keo trong 1 cm300CuộnVăn phòng phẩm
7Băng keo trong 5 cm134CuộnVăn phòng phẩm
8Băng keo vàng 5 cm100CuộnVăn phòng phẩm
9Băng keo xanh 5 cm100CuộnVăn phòng phẩm
10Bìa sơ mi 3 dây 10 phân120CáiVăn phòng phẩm
11Bìa sơ mi kẹp trình ký đôi10CáiVăn phòng phẩm
12Bìa sơ mi nhựa lá500CáiVăn phòng phẩm
13Bìa sơ mi nhựa nút1.000CáiVăn phòng phẩm
14Bọc NL trắng 12x20 loại 1 (không quai)500KgVăn phòng phẩm
15Bọc NL trắng 6x12 loại 1 (không quai)50KgVăn phòng phẩm
16Bọc quai sách 20x30 loại 1 (có quai)250KgVăn phòng phẩm
17Bọc quai sách 30x40 loại 1 (có quai)33KgVăn phòng phẩm
18Bọc trắng 50x70 (không quai) loại 170KgVăn phòng phẩm
19Ca Inox 250 ml30CáiVăn phòng phẩm
20Cần xé 1 giạ10CáiVăn phòng phẩm
21Cao su trắng đôi khổ 1,2m175MétVăn phòng phẩm
22Cây bấm lớn KW-TRIO1CáiVăn phòng phẩm
23Chỉ may cuộn lớn trắng Astra5CuộnVăn phòng phẩm
24Chỉ may loại cuộn lớn xanh loại 1 One5CuộnVăn phòng phẩm
25Chỉ vắt sổ (bộ 3 cuộn)1BộVăn phòng phẩm
26Chổi lông gà70CáiVăn phòng phẩm
27Cục gom50CụcVăn phòng phẩm
28Cước nhôm88MiếngVăn phòng phẩm
29Cước xanh128MiếngVăn phòng phẩm
30Dầu gohnsons Baby oil (200 ml)40ChaiVăn phòng phẩm
31Dây nilong65CuộnVăn phòng phẩm
32Dây thun khoanh60KgVăn phòng phẩm
33Đèn sạc loại 1 bóng led DP-9121A10CáiVăn phòng phẩm
34Dép nam (tổ ong)41ĐôiVăn phòng phẩm
35Dép nữ (mũ xanh)50ĐôiVăn phòng phẩm
36Găng tay nhựa72ĐôiVăn phòng phẩm
37Găng tay thực phẩm18BọcVăn phòng phẩm
38Găng tay vải5ĐôiVăn phòng phẩm
39Giá để xà bông20CáiVăn phòng phẩm
40Giấy A3 One 705RamVăn phòng phẩm
41Giấy A4 One 701.900RamVăn phòng phẩm
42Giấy A4 One 805RamVăn phòng phẩm
43Giấy A5 One 70900RamVăn phòng phẩm
44Giấy bấm giá10CuộnVăn phòng phẩm
45Giấy bìa cứng A4 Thái7RamVăn phòng phẩm
46Giấy xúc Sài Gòn800CuộnVăn phòng phẩm
47Keo dán giấy 30ml4.500ChaiVăn phòng phẩm
48Kéo lớn K-20200CáiVăn phòng phẩm
49Kẹp bướm 15 mm100HộpVăn phòng phẩm
50Kẹp bướm 25 mm500HộpVăn phòng phẩm
51Kẹp bướm 32 mm50HộpVăn phòng phẩm
52Kẹp bướm 51 mm30HộpVăn phòng phẩm
53Kẹp giấy C62600HộpVăn phòng phẩm
54Kẹp phơi đồ (loại nhựa)12CáiVăn phòng phẩm
55Khăn 30 x 305.000CáiVăn phòng phẩm
56Khăn giấy vuông100BọcVăn phòng phẩm
57Kim bấm 23/870Hộp nhỏVăn phòng phẩm
58Kim bấm số 102.500Hộp nhỏVăn phòng phẩm
59Kim bấm số 320Hộp nhỏVăn phòng phẩm
60Màng bọc thực phẩm Reyouns Size 30cm12CâyVăn phòng phẩm
61Máy tính Casio 12 số MX12020CáiVăn phòng phẩm
62Mực dấu đỏ Shiny10ChaiVăn phòng phẩm
63Mực dấu xanh Shiny60ChaiVăn phòng phẩm
64Nước lau kiếng10ChaiVăn phòng phẩm
65Nước rửa chén sunlight 0.5 lít17ChaiVăn phồng phẩm
66Pin đại Panasonic290CụcVăn phòng phẩm
67Pin Panasonic AA600CụcVăn phòng phẩm
68Pin Panasonic AAA600CụcVăn phòng phẩm
69Pin trung Panasonic100CụcVăn phòng phẩm
70Pin vuông 9 vol20CụcVăn phòng phẩm
71Rổ 2 tất vuông50CáiVăn phòng phẩm
72Rổ 4 tất vuông25CáiVăn phòng phẩm
73Rổ 5 tất vuông30CáiVăn phòng phẩm
74Rổ nhựa có nắp đậy30CáiVăn phòng phẩm
75Sáp đếm tiền11HộpVăn phòng phẩm
76Simili khổ 1,6m30MétVăn phòng phẩm
77Sổ carô 30x6035CuốnVăn phòng phẩm
78Tăm bông đóng dấu shiny10CáiVăn phòng phẩm
79Tập 100 trang ĐL 701.200CuốnVăn phòng phẩm
80Tập 200 trang ĐL 70600CuốnVăn phòng phẩm
81Tay cầm múc nước60CáiVăn phòng phẩm
82Thao nhựa 4 tấc20CáiVăn phòng phẩm
83Thao nhựa 6 tấc15CáiVăn phòng phẩm
84Thùng ngâm dụng cụ10CáiVăn phòng phẩm
85Thùng nhựa 80 lít5CáiVăn phòng phẩm
86Thước 3 tấc100CâyVăn phòng phẩm
87Thước 5 tấc50CâyVăn phòng phẩm
88Viết bảng TL WB-03500CâyVăn phòng phẩm
89Viết bic TL 027 (đỏ)1.000CâyVăn phòng phẩm
90Viết bic TL 027 (xanh)6.000CâyVăn phòng phẩm
91Viết chì chuốt50CâyVăn phòng phẩm
92Viết dạ quang TL80CâyVăn phòng phẩm
93Viết long dầu TL (đầu lớn)500CâyVăn phòng phẩm
94Viết long dầu TL (đầu nhỏ)50CâyVăn phòng phẩm
95Xà bông bột NET400KgVăn phòng phẩm
96Xà bông cây40CâyVăn phòng phẩm
97Xà bông cục Lifeboy1.200CụcVăn phòng phẩm
98Xà bông nước Omo 3.8 lít350BọcVăn phòng phẩm
99Xịt kiến Jumbo320ChaiVăn phòng phẩm
100Xịt phòng80ChaiVăn phòng phẩm
101Xô nhựa 10 lít2CáiVăn phòng phẩm
102Xô nhựa 20 lít10CáiVăn phòng phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng (3 x 333 triệu đồng = 999 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 999 triệu đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán)999000000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 02 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 02 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. - Bảo hành hàng hóa: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->