Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:16:00 đến ngày 2022-04-29 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng (3 x 333 triệu đồng = 999 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 999 triệu đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán)999000000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 02 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 02 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. - Bảo hành hàng hóa: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa, và phải sản xuất từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu có bảng cam kết). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: từ 06 đến 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, 647 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aráp số 10 | 100 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 2 | Aráp số 3 | 1 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 3 | Bấm kim Ta COM 200 tờ | 2 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 4 | Bàn chải chà cầu | 10 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 5 | Bàn chải chà chân | 36 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 6 | Băng keo trong 1 cm | 300 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 7 | Băng keo trong 5 cm | 134 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 8 | Băng keo vàng 5 cm | 100 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 9 | Băng keo xanh 5 cm | 100 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 10 | Bìa sơ mi 3 dây 10 phân | 120 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 11 | Bìa sơ mi kẹp trình ký đôi | 10 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 12 | Bìa sơ mi nhựa lá | 500 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 13 | Bìa sơ mi nhựa nút | 1.000 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 14 | Bọc NL trắng 12x20 loại 1 (không quai) | 500 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 15 | Bọc NL trắng 6x12 loại 1 (không quai) | 50 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 16 | Bọc quai sách 20x30 loại 1 (có quai) | 250 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 17 | Bọc quai sách 30x40 loại 1 (có quai) | 33 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 18 | Bọc trắng 50x70 (không quai) loại 1 | 70 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 19 | Ca Inox 250 ml | 30 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 20 | Cần xé 1 giạ | 10 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 21 | Cao su trắng đôi khổ 1,2m | 175 | Mét | Văn phòng phẩm | ||
| 22 | Cây bấm lớn KW-TRIO | 1 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 23 | Chỉ may cuộn lớn trắng Astra | 5 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 24 | Chỉ may loại cuộn lớn xanh loại 1 One | 5 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 25 | Chỉ vắt sổ (bộ 3 cuộn) | 1 | Bộ | Văn phòng phẩm | ||
| 26 | Chổi lông gà | 70 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 27 | Cục gom | 50 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 28 | Cước nhôm | 88 | Miếng | Văn phòng phẩm | ||
| 29 | Cước xanh | 128 | Miếng | Văn phòng phẩm | ||
| 30 | Dầu gohnsons Baby oil (200 ml) | 40 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 31 | Dây nilong | 65 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 32 | Dây thun khoanh | 60 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 33 | Đèn sạc loại 1 bóng led DP-9121A | 10 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 34 | Dép nam (tổ ong) | 41 | Đôi | Văn phòng phẩm | ||
| 35 | Dép nữ (mũ xanh) | 50 | Đôi | Văn phòng phẩm | ||
| 36 | Găng tay nhựa | 72 | Đôi | Văn phòng phẩm | ||
| 37 | Găng tay thực phẩm | 18 | Bọc | Văn phòng phẩm | ||
| 38 | Găng tay vải | 5 | Đôi | Văn phòng phẩm | ||
| 39 | Giá để xà bông | 20 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 40 | Giấy A3 One 70 | 5 | Ram | Văn phòng phẩm | ||
| 41 | Giấy A4 One 70 | 1.900 | Ram | Văn phòng phẩm | ||
| 42 | Giấy A4 One 80 | 5 | Ram | Văn phòng phẩm | ||
| 43 | Giấy A5 One 70 | 900 | Ram | Văn phòng phẩm | ||
| 44 | Giấy bấm giá | 10 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 45 | Giấy bìa cứng A4 Thái | 7 | Ram | Văn phòng phẩm | ||
| 46 | Giấy xúc Sài Gòn | 800 | Cuộn | Văn phòng phẩm | ||
| 47 | Keo dán giấy 30ml | 4.500 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 48 | Kéo lớn K-20 | 200 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 49 | Kẹp bướm 15 mm | 100 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 50 | Kẹp bướm 25 mm | 500 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 51 | Kẹp bướm 32 mm | 50 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 52 | Kẹp bướm 51 mm | 30 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 53 | Kẹp giấy C62 | 600 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 54 | Kẹp phơi đồ (loại nhựa) | 12 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 55 | Khăn 30 x 30 | 5.000 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 56 | Khăn giấy vuông | 100 | Bọc | Văn phòng phẩm | ||
| 57 | Kim bấm 23/8 | 70 | Hộp nhỏ | Văn phòng phẩm | ||
| 58 | Kim bấm số 10 | 2.500 | Hộp nhỏ | Văn phòng phẩm | ||
| 59 | Kim bấm số 3 | 20 | Hộp nhỏ | Văn phòng phẩm | ||
| 60 | Màng bọc thực phẩm Reyouns Size 30cm | 12 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 61 | Máy tính Casio 12 số MX120 | 20 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 62 | Mực dấu đỏ Shiny | 10 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 63 | Mực dấu xanh Shiny | 60 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 64 | Nước lau kiếng | 10 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 65 | Nước rửa chén sunlight 0.5 lít | 17 | Chai | Văn phồng phẩm | ||
| 66 | Pin đại Panasonic | 290 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 67 | Pin Panasonic AA | 600 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 68 | Pin Panasonic AAA | 600 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 69 | Pin trung Panasonic | 100 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 70 | Pin vuông 9 vol | 20 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 71 | Rổ 2 tất vuông | 50 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 72 | Rổ 4 tất vuông | 25 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 73 | Rổ 5 tất vuông | 30 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 74 | Rổ nhựa có nắp đậy | 30 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 75 | Sáp đếm tiền | 11 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 76 | Simili khổ 1,6m | 30 | Mét | Văn phòng phẩm | ||
| 77 | Sổ carô 30x60 | 35 | Cuốn | Văn phòng phẩm | ||
| 78 | Tăm bông đóng dấu shiny | 10 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 79 | Tập 100 trang ĐL 70 | 1.200 | Cuốn | Văn phòng phẩm | ||
| 80 | Tập 200 trang ĐL 70 | 600 | Cuốn | Văn phòng phẩm | ||
| 81 | Tay cầm múc nước | 60 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 82 | Thao nhựa 4 tấc | 20 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 83 | Thao nhựa 6 tấc | 15 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 84 | Thùng ngâm dụng cụ | 10 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 85 | Thùng nhựa 80 lít | 5 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 86 | Thước 3 tấc | 100 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 87 | Thước 5 tấc | 50 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 88 | Viết bảng TL WB-03 | 500 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 89 | Viết bic TL 027 (đỏ) | 1.000 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 90 | Viết bic TL 027 (xanh) | 6.000 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 91 | Viết chì chuốt | 50 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 92 | Viết dạ quang TL | 80 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 93 | Viết long dầu TL (đầu lớn) | 500 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 94 | Viết long dầu TL (đầu nhỏ) | 50 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 95 | Xà bông bột NET | 400 | Kg | Văn phòng phẩm | ||
| 96 | Xà bông cây | 40 | Cây | Văn phòng phẩm | ||
| 97 | Xà bông cục Lifeboy | 1.200 | Cục | Văn phòng phẩm | ||
| 98 | Xà bông nước Omo 3.8 lít | 350 | Bọc | Văn phòng phẩm | ||
| 99 | Xịt kiến Jumbo | 320 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 100 | Xịt phòng | 80 | Chai | Văn phòng phẩm | ||
| 101 | Xô nhựa 10 lít | 2 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 102 | Xô nhựa 20 lít | 10 | Cái | Văn phòng phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng (3 x 333 triệu đồng = 999 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 999 triệu đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán)999000000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 02 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 02 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. - Bảo hành hàng hóa: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi