Gói thầu: 03VX28A M1 2022- Mua sắm nguyên vật liệu giai đoạn DVT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455367-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin M1
Tên gói thầu 03VX28A M1 2022- Mua sắm nguyên vật liệu giai đoạn DVT
Số hiệu KHLCNT 20220453891
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:08:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 521,414,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp chủng loại hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thông tin M1
E-CDNT 1.2 03VX28A M1 2022- Mua sắm nguyên vật liệu giai đoạn DVT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm nguyên vật liệu giai đoạn DVT thuộc đề tài KHCN Nghiên cứu, cải tiến máy VX28A
130 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 (Nhà thầu lưu ý khi làm bảo đảm dự thầu ghi chính xác tên Bên mời thầu "Công ty TNHH Một thành viên Thông tin M1" để không bị mất tư cách hợp lệ của nhà thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin M1 , địa chỉ: Thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 (Nhà thầu lưu ý khi làm bảo đảm dự thầu ghi chính xác tên Bên mời thầu "Công ty TNHH Một thành viên Thông tin M1" để không bị mất tư cách hợp lệ của nhà thầu)


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu, theo quy định tại E-CDNT 17.1 + Thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu liên danh). + Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
quy định tại mục 3 chương V.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 (Nhà thầu lưu ý khi làm bảo đảm dự thầu ghi chính xác tên Bên mời thầu "Công ty TNHH Một thành viên Thông tin M1" để không bị mất tư cách hợp lệ của nhà thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Quang Trường Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư mua sắm, Công ty TNHH MTV Thông tin M1, Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - Hà Nội; Điện thoại: (024) 62650365, Fax: (024) 62650365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trởRC0402JR-070RL hoặc tương đương190ChiếcRES-SMD;0OHM,JUMP,0402,1/16W
2Điện trởERJ-6GEYJ222V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;2.2KOHM,5%,0805,1/8W
3Điện trởCRCW08054K70JNEA hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,5%,0805,1/8W
4Điện trởRC0603JR-0751RL hoặc tương đương65ChiếcRES-SMD;51OHM,5%,0603,1/10W
5Điện trởRTT038R2JTP hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;8.2OHM,5%,0603,1/10W
6Điện trởRC0603JR-07470RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;470OHM,5%,0603,1/10W
7Điện trởERJ-3GEYJ123V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;12KOHM,5%,0603,1/10W
8Điện trởERJ-3GEYJ331V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;330OHM,5%,0603,1/10W
9Điện trởRC0603JR-0710RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;10OHM,5%,0603,1/10W
10Điện trởERJ-3GEYJ332V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;3.3KOHM,5%,0603,1/10W
11Điện trởRC0603JR-0747KL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;47KOHM,5%,0603,1/10W
12Điện trởRC0603JR-0710KL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;10KOHM,5%,0603,1/10W
13Điện trởKTR03EZPJ103 hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;10KOHM,5%,0603,1/10W
14Điện trởERJ-3GEYJ111V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;110OHM,5%,0603,1/10W
15Điện trởERJ-6GEYJ101V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;100OHM,5%,0805,1/8W
16Điện trởRC0805JR-0710RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;10OHM,5%,0805,1/8W
17Điện trởERJ-6GEYJ103V hoặc tương đương4ChiếcRES-SMD;10KOHM,5%,0805,1/8W
18Điện trởERJ-6GEYJ104V hoặc tương đương10ChiếcRES-SMD;100KOHM,5%,0805,1/8W
19Điện trởRC0805JR-07270RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;270OHM,5%,0805,1/8W
20Điện trởRTT05561JTP hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;560OHM,5%,0805,1/8W
21Điện trởRC0603JR-070RL hoặc tương đương130ChiếcRES-SMD;0OHM,JUMP,0603,1/10W
22Điện trởRC0402JR-0724RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;24OHM,5%,0402,1/16W
23Điện trởRC0402JR-0733RL hoặc tương đương45ChiếcRES-SMD;33OHM,5%,0402,1/16W
24Điện trởRC0402FR-07510RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;510OHM,1%,0402,1/16W
25Điện trởRC0402JR-0710KL hoặc tương đương325ChiếcRES-SMD;10KOHM,5%,0402,1/16W
26Điện trởRC0402JR-0715KL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;15KOHM,5%,0402,1/16W
27Điện trởRC0402JR-0733KL hoặc tương đương45ChiếcRES-SMD;33KOHM,5%,0402,1/16W
28Điện trởRC0402JR-0747KL hoặc tương đương40ChiếcRES-SMD;47KOHM,5%,0402,1/16W
29Điện trởRC0402FR-07100KL hoặc tương đương75ChiếcRES-SMD;100KOHM,1%,0402,1/16W
30Điện trởRC0603FR-071KL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;1KOHM,1%,0603,1/10W,-55℃to155℃
31Điện trởERJ-3EKF1001V hoặc tương đương80ChiếcRES-SMD;1KOHM,1%,0603,1/10W,-55℃to155℃
32Điện trởAC0603FR-0710KL hoặc tương đương50ChiếcRES-SMD;10KOHM,1%,0603,1/10W
33Điện trởERJ-3EKF1002V hoặc tương đương60ChiếcRES-SMD;10KOHM,1%,0603,1/10W
34Điện trởRC0402JR-07470RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;470OHM,5%,0402,1/16W
35Điện trởERJ-6GEY0R00V hoặc tương đương10ChiếcRES-SMD;0OHM,JUMP,0805,1/8W
36Điện trởRC0402FR-072KL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;2KOHM,1%,0402,1/16W
37Điện trởRC0402FR-0710RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;10OHM,1%,0402,1/16W
38Điện trởERJ6ENF51R1V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;51.1OHM,1%,0805,1/8W
39Điện trởRC0402JR-07330RL hoặc tương đương45ChiếcRES-SMD;330OHM,5%,0402,1/16W
40Điện trởERJ-2GEJ101X hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;100OHM,5%,0402,1/10W
41Điện trởRC0603FR-0782RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;82OHM,1%,0603,1/10W
42Điện trởRC0603FR-073K6L hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;3.6KOHM,1%,0603,1/10W
43Điện trởERJ-2RKF1000X hoặc tương đương65ChiếcRES-SMD;100OHM,1%,0402,1/10W
44Điện trởERJ-2RKF3300X hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;330OHM,1%,0402,1/10W
45Điện trởERJ-2RKF5602X hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;56KOHM,1%,0402,1/10W
46Điện trởERJ-2RKF2002X hoặc tương đương65ChiếcRES-SMD;20KOHM,1%,0402,1/10W
47Điện trởERJ-3EKF3300V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;330OHM,1%,0603,1/10W
48Điện trởERJ-3EKF4700V hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;470OHM,1%,0603,1/10W
49Điện trởRC0603FR-071ML hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;1MOHM,1%,0603,1/10W
50Điện trởERJ-3EKF1004V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;1MOHM,1%,0603,1/10W
51Điện trởERJ-3GEYJ330V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;33OHM,5%,0603,1/10W
52Điện trởRC0402FR-07100RL hoặc tương đương50ChiếcRES-SMD;100OHM,1%,0402,1/16W
53Điện trởRC0603FR-0733KL hoặc tương đương40ChiếcRES-SMD;33KOHM,1%,0603,1/10W
54Điện trởERJ-2RKF4701X hoặc tương đương100ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,1%,0402,1/10W
55Điện trởRC0402JR-0751RL hoặc tương đương80ChiếcRES-SMD;51OHM,5%,0402,1/16W
56Điện trởRC0402FK-072K2L hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;2.2KOHM,1%,0402,1/16W
57Điện trởERJ-3EKF1333V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;133KOHM,1%,0603,1/10W
58Điện trởERJ-2GE0R00X hoặc tương đương45ChiếcRES-SMD;0OHM,JUMP,0402,1/10W
59Điện trởERJ-2GEJ5R1X hoặc tương đương95ChiếcRES-SMD;5.1OHM,5%,0402,1/10W
60Điện trởERJ-2RKF8200X hoặc tương đương40ChiếcRES-SMD;820OHM,1%,0402,1/10W
61Điện trởRC0402FR-078K2L hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;8.2KOHM,1%,0402,1/16W
62Điện trởRC0402FR-0760K4L hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;60.4KOHM,1%,0402,1/16W
63Điện trởERJ-3EKF1000V hoặc tương đương20ChiếcRES-SMD;100OHM,1%,0603,1/10W
64Điện trởRC0603FR-0722KL hoặc tương đương45ChiếcRES-SMD;22KOHM,1%,0603,1/10W
65Điện trởERJ-3EKF4703V hoặc tương đương10ChiếcRES-SMD;470kOHM,1%,0603,1/10W
66Điện trởRC0402FR-071KL hoặc tương đương65ChiếcRES-SMD;1KOHM,1%,0402,1/16W
67Điện trởRC0402FR-0730KL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;30KOHM,1%,0402,1/16W
68Điện trởRC0402FR-07240RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;240OHM,1%,0402,1/16W
69Điện trởERJ-3GEYJ201V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;200OHM,5%,0603,1/10W
70Điện trởERJ-3EKF2003V hoặc tương đương10ChiếcRES-SMD;200KOHM,1%,0603,1/10W
71Điện trởRTT03822JTP hoặc tương đương60ChiếcRES-SMD;8.2KOHM,5%,0603,1/10W
72Điện trởTLR3A20DR006FTDG hoặc tương đương10ChiếcRES-SMD;0.006OHM,1%,2512,2W
73Điện trởERJ-3EKF75R0V hoặc tương đương45ChiếcRES SMD;75OHM,1%,0603,1/10W
74Điện trởERJ-2RKF3900X hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;390OHM,1%,0402,1/10W
75Điện trởERJ-2RKF4990X hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;499OHM,1%,0402,1/10W
76Điện trởRC0402FR-07270RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;270OHM,1%,0402,1/16W
77Điện trởRC0402FR-0727KL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;27KOHM,1%,0402,1/16W
78Điện trởRC0402FR-0739RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;39OHM,1%,0402,1/16W
79Điện trởRC0402FR-0740R2L hoặc tương đương165ChiếcRES-SMD;40.2OHM,1%,0402,1/16W
80Điện trởRC0402FR-0756RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;56OHM,1%,0402,1/16W
81Điện trởRC0402FR-077K5L hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;7.5KOHM,1%,0402,1/16W
82Điện trởRC0402FR-073K3L hoặc tương đương65ChiếcRES-SMD;3.3KOhm,1%,0402,1/16W
83Điện trởRC0603FR-07120KL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;120KOHM,1%,0603,1/10W
84Điện trởERJ-PA3F7501V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;7.5KOHM,1%,0603,1/4W
85Điện trởRU1608FR100CS hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;0.1OHM,1%,0603,1/4W
86Điện trởERJ-2RKF1503X hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;150KOHM,1%,0402,1/10W
87Điện trởERJ-2RKF1202X hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;12KOHM,1%,0402,1/10W
88Điện trởRC0603FR-0713K3L hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;13.3KOHM,1%,0603,1/10W
89Điện trởRC0402FR-07301KL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;301KOHM,1%,0402,1/16W
90Điện trởRC0402JR-0782RL hoặc tương đương40ChiếcRES-SMD;82OHM,5%,0402,1/16W
91Điện trởRC0402FR-078K45L hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;8.45KOHM,1%,0402,1/16W
92Điện trởRC0603FR-0716K2L hoặc tương đương65ChiếcRES-SMD;16.2KOHM,1%,0603,1/10W
93Điện trởERJ-3EKF6800V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;680OHM,1%,0603,1/10W
94Điện trởRC0402FR-071ML hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;1MOHM,1%,0402,1/16W
95Điện trởRMCF0402FT1M00 hoặc tương đương310ChiếcRES-SMD;1MOHM,1%,0402,1/16W
96Điện trởRT0603BRD0732KL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;32KOHM,0.1%,0603,1/10W
97Điện trởERJ-3EKF68R0V hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;68OHM,1%,0603,1/10W
98Điện trởERJ-3EKF2200V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;220OHM,1%,0603,1/10W
99Điện trởERJ-3EKF6982V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;69.8KOHM,1%,0603,1/10W
100Điện trởRC0603FR-074K7L hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,1%,0603,1/10W
101Điện trởRC0402JR-075K6L hoặc tương đương45ChiếcRES-SMD;5.6KOHM,5%,0402,1/16W
102Điện trởERJ-12ZYJ101U hoặc tương đương40ChiếcRES-SMD;100OHM,5%,2010,3/4W
103Điện trởRC0603FR-0736RL hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;36OHM,1%,0603,1/10W
104Điện trởERJ-3GEYJ133V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;13K OHM,5%,0603,1/10W
105Điện trởERJ-3EKF1371V hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;1.37K OHM,1%,0603,1/10W
106Điện trởRC0402FR-0782K5L hoặc tương đương30ChiếcRES-SMD;82.5KOHM,1%,0402,1/16W
107Điện trởRC0402FR-07402KL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;402KOHM,1%,0402,1/16W
108Điện trởERJ-2RKF36R0X hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;36OHM,1%,0402,1/10W
109Điện trởRC0402FR-07360RL hoặc tương đương35ChiếcRES-SMD;360OHM,5%,0402,1/16W
110Điện trở3362P-1-103LF hoặc tương đương5ChiếcRES-VR;10KOHM,10%,6.99x6.6x4.7mm,1/2W
111Tụ điệnEMK107BJ225KA-T hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;2.2uF,10%,0603,16V,X5R
112Tụ điệnC1206C104K5RACTU hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,1206,50V,X7R
113Tụ điệnCC0603KRX7R9BB333 hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;33nF,10%,0603,50V,X7R
114Tụ điệnGRM2195C1H103JA01D hoặc tương đương16ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,5%,0805,50V,C0G
115Tụ điệnC1206S104J5RACTU hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,5%,1206,50V,C0G
116Tụ điệnGCM2195C1H103FA16D hoặc tương đương4ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,1%,0805,50V,C0G
117Tụ điện08055C104JAT2A hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,5%,0805,50V,X7R
118Tụ điệnGRM21BR71H104JA01L hoặc tương đương16ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,5%,0805,50V,X7R
119Tụ điệnGQM2195C2E560JB12 hoặc tương đương8ChiếcCAP-CER,SMD;56pF,5%,0805,250V,C0G
120Tụ điệnC0805C472J5GAC7800 hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;4.7nF,5%,0805,50V,C0G
121Tụ điệnGRM21B1X1H473JA01L hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;47nF,5%,0805,50V,SL
122Tụ điệnGRM155B31C105KA12D hoặc tương đương150ChiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0402,16V,X5R
123Tụ điệnGRM1555C1H270J hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;27PF,5%,0402,50V,C0G
124Tụ điệnGRM1555C1H470JZ01D hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;47pF,5%,0402,50V,C0G
125Tụ điệnGRM1555C1H101JA01D hoặc tương đương75ChiếcCAP-CER,SMD;100PF,5%,0402,50V,C0G
126Tụ điệnUMK105B7103KV-F hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,10%,0402,50V,X7R
127Tụ điệnGRM155R71E103KA01D hoặc tương đương215ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,10%,0402,25V,X7R
128Tụ điệnGRM1555C1H3R9C hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;3.9pF,±0.25pF,0402,50V,C0G
129Tụ điệnEMK107B7105KA-T hoặc tương đương10ChiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0603,16V,X7R
130Tụ điệnUMK107B7104KA-T hoặc tương đương80ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0603,50V,X7R
131Tụ điệnGRM188R71H103JA01D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,5%,0603,50V,X7R
132Tụ điệnCL10B332KB8SFNC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;3.3nF,10%,0603,50V,X7R
133Tụ điệnGRM155R60J105KE19D hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0402,6.3V,X5R
134Tụ điệnGRM155R71C103KA01D hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,10%,0402,16V,X7R
135Tụ điệnGRM188R71C104KA01D hoặc tương đương50ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0603,16V,X7R
136Tụ điệnC3216X7R2A474K160AA hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;470nF,10%,1206,100V,X7R
137Tụ điện12061C104JAZ2A hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,5%,1206,100V,X7R
138Tụ điệnGRM219R61A226MEA0D hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;22uF,20%,0805,10V,X5R
139Tụ điệnGRM188R61C105KA93D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0603,16V,X5R
140Tụ điệnLMK105CBJ106MV hoặc tương đương125ChiếcCAP-CER,SMD;10UF,20%,0402,10V,X5R
141Tụ điệnGRM1885C1H101JA01D hoặc tương đương85ChiếcCAP-CER,SMD;100pF,5%,0603,50V,C0G
142Tụ điệnGRM1885C1H102JA01D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;1nF,5%,0603,50V,C0G
143Tụ điệnGRM155R71C104KA88D hoặc tương đương755ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0402,16V,X7R
144Tụ điệnCC0603KRX7R8BB104 hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0603,25V,X7R
145Tụ điệnGRM155R61A474KE15D hoặc tương đương110ChiếcCAP-CER,SMD;470nF,10%,0402,10V,X5R
146Tụ điệnGRM188R61E106MA73D hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,20%,0603,25V,X5R
147Tụ điệnGRM31CR61E106MA12L hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,20%,1206,25V,X5R
148Tụ điệnGRM32ER61A107ME20L hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;100UF,20%,1210,10V,X5R
149Tụ điệnTMK325AB7106KM-T hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;10UF,10%,1210,25V,X7R
150Tụ điệnGCM188R71E105KA64D hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;1UF,10%,0603,25V,X7R
151Tụ điệnTMK107B7105KA-T hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;1UF,10%,0603,25V,X7R
152Tụ điện08051A560FAT2A hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;56PF,1%,0805,100V,C0G
153Tụ điệnGRM21BR61C106KE15K hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,10%,0805,16V,X5R
154Tụ điệnGRM21BR60J476ME15K hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;47uF,20%,0805,6.3V,X5R
155Tụ điệnGRM1555C1H181JA01D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;180pF,5%,0402,50V,C0G
156Tụ điệnGRM155R71H272KA01J hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;2.7nF,10%,0402,50V,X7R
157Tụ điệnGJM1555C1H3R3WB01D hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;3.3pF,±0.05pF,0402,50V,C0G
158Tụ điện08051A220FAT2A hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;22pF,1%,0805,100V,C0G
159Tụ điệnCL10B103KB8NCNC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,10%,0603,50V,X7R
160Tụ điện08051A390JAT2A hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;39PF,5%,0805,100V,C0G
161Tụ điện08051A680FAT2A hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;68pF,1%,0805,100V,C0G
162Tụ điện08051A180FAT2A hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;18PF,1%,0805,100V,C0G
163Tụ điện08051A270FAT2A hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;27PF,1%,0805,100V,C0G
164Tụ điệnGRM188R71H122KA01D hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;1.2nF,10%,0603,50V,X7R
165Tụ điệnCL10B104KB8SFNC hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0603,50V,X7R
166Tụ điệnGQM2195C2A100GB01D hoặc tương đương50ChiếcCAP-CER,SMD;10PF,2%,0805,100V,C0G
167Tụ điệnGQM2195C2A3R9BB01D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;3.9PF,±0.1pF,0805,100V,C0G
168Tụ điệnGQM2195C2A3R3BB01D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;3.3PF,±0.1pF,0805,100V,C0G
169Tụ điệnGRM2195C2A4R7CD01D hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;4.7pF,±0.25pF,0805,100V,C0G
170Tụ điệnCL10B105KO8NNNC hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;1UF,10%,0603,16V,X7R
171Tụ điệnC0805C330J1GACTU hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;33pF,5%,0805,100V,C0G
172Tụ điện08051A120FAT2A hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;12pF,1%,0805,100V,C0G
173Tụ điệnCL21C470JCANNNC hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;47pF,5%,0805,100V,C0G
174Tụ điệnC2012C0G1H103J060AA hoặc tương đương60ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,5%,0805,50V,C0G,VNC
175Tụ điệnGRM155R61A475MEAAD hoặc tương đương155ChiếcCAP-CER,SMD;4.7uF,20%,0402,10V,X5R
176Tụ điệnLMK107BBJ106MALT hoặc tương đương50ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,20%,0603,10V,X5R
177Tụ điệnC3216X5R1E476M160AC hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;47uF,20%,1206,25V,X5R
178Tụ điệnEMK107ABJ475KA-T hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;4.7uF,10%,0603,16V,X5R
179Tụ điệnTMK107BJ104KA-T hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0603,25V,X5R
180Tụ điệnC0402C222J3GACTU hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;2.2nF,5%,0402,25V,C0G
181Tụ điệnCL10A106MO8NQNC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,20%,0603,16V,X5R
182Tụ điệnGRM1555C1H680JA01J hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;68pF,5%,0402,50V,C0G
183Tụ điệnC3216X7S2A225M160AB hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;2.2uF,20%,1206,100V,X7S
184Tụ điệnLMK325B7476MM-TR hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;47uF,20%,1210,10V,X7R
185Tụ điệnGRM155R71E473KA88D hoặc tương đương290ChiếcCAP-CER,SMD;47nF,10%,0402,25V,X7R
186Tụ điệnGRM155R71H182KA01D hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;1.8nF,10%,0402,50V,X7R
187Tụ điệnTMK212B7105KG-T hoặc tương đương10ChiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0805,25V,XR7
188Tụ điệnUMK107B7104MA-T hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;0.1uF,20%,0603,50V,X7R
189Tụ điệnC2012X5R1E225K125AC hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;2.2uF,10%,0805,25V,X5R
190Tụ điệnC1608X5R1A106K080AC hoặc tương đương120ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,10%,0603,10V,X5R
191Tụ điệnC0402C122J5GACTU hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;1.2nF,5%,0402,50V,C0G
192Tụ điệnEMK107BB7225MA-T hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;2.2uF,20%,0603,16V,X7R
193Tụ điệnCL31B106KBHNNNE hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,10%,1206,50V,X7R
194Tụ điệnGRM1555C1H180FA01D hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;18pF,1%,0402,50V,C0G
195Tụ điệnC0402C101J3GACTU hoặc tương đương140CÁICAP-CER,SMD;100pF,5%,0402,25V,C0G
196Tụ điệnC0402C104K3RAC7867 hoặc tương đương35ChiếcCAP-CER,SMD;100nF,10%,0402,25V,X7R
197Tụ điệnCL21C101JBANNNC hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;100pF,5%,0805,50V,C0G
198Tụ điệnTMK212BBJ106KG-T hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;10uF,10%,0805,25V,X5R
199Tụ điệnUMK107AB7105KA-T hoặc tương đương60ChiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0603,50V,X7R
200Tụ điệnGRM1555C1H102JA01D hoặc tương đương215ChiếcCAP-CER,SMD;1nF,5%,0402,50V,C0G
201Tụ điện06035C102KAT2A hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;1nF,10%,0603,50V,X7R
202Tụ điệnGJM1555C1H220FB01D hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;22pF,1 %,0402,50V,C0G
203Tụ điệnCBR06C510F5GAC hoặc tương đương95ChiếcCAP-CER,SMD;51pF,1%,0603,50V,C0G
204Tụ điệnCBR04C360F5GAC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;36pF,1%,0402,50V,C0G
205Tụ điệnCBR04C120F5GAC hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;12pF,1 %,0402,50V,C0G
206Tụ điệnCBR04C470F5GAC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;47pF,1 %,0402,50V,C0G
207Tụ điệnC3216X7R2A224K115AA hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;0.22uF,10%,1206,100V,X7R
208Tụ điệnCKG57NX7S2A226M500JJ hoặc tương đương5ChiếcCAP-CER,SMD;22uF,20%,2220,100V,X7S
209Tụ điệnC1608X7R1H223K080AA hoặc tương đương30ChiếcCAP-CER,SMD;0.022uF,10%,0603,50V,X7R
210Tụ điệnGJM1555C1H8R2WB01D hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;8.2PF,±0.05pF,0402,50V,C0G
211Tụ điệnCBR04C130F5GAC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;13PF,1%,0402,50V,C0G
212Tụ điệnGJM1555C1H300FB01D hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;30PF,1%,0402,50V,C0G/NP0
213Tụ điệnGJM1555C1H330FB01D hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;33PF,1%,0402,50V,C0G
214Tụ điệnCBR06C750F5GAC hoặc tương đương70ChiếcCAP-CER,SMD;75PF,1%,0603,50V,C0G
215Tụ điệnVJ0603D111FLAAJ hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;110PF,1%,0603,50V,C0G
216Tụ điệnGRM155R71H104KE14J hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;0.1uF,10%,0402,50V,X7R
217Tụ điệnVJ0603D221FLAAJ hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;220pF,1%,0603,50V,C0G,712S
218Tụ điệnCBR06C560F5GAC hoặc tương đương45ChiếcCAP-CER,SMD;56pF,1%,0603,50V,C0G,712S
219Tụ điệnGCM155R71H332JA37D hoặc tương đương60ChiếcCAP-CER,SMD;3.3nF,5%,0402,50V,X7R
220Tụ điệnC0805X103K1GECAUTO hoặc tương đương40ChiếcCAP-CER,SMD;10nF,10%,0805,100V,C0G,Auto
221Tụ điệnEEE1VA101UP hoặc tương đương4ChiếcCAP-ALUM,SMD;100uF,20%,8x10.2mm,35V
222Tụ điệnC315C474K5R5TA hoặc tương đương10ChiếcCAP-CER,DIP;470nF,10%,3.81x2.54x5.33mm,50V,X7R
223Tụ điệnC317C103K5R5TA hoặc tương đương10ChiếcCAP-CER,DIP;10nF,10%,3.81x2.54x5.84mm,50V,X7R
224Tụ điệnC315C220J5G5TA hoặc tương đương10ChiếcCAP-CER,DIP;22pF,5%,3.81x2.54x5.33mm,50V,C0G
225Đi ốtBAV70 hoặc tương đương25ChiếcDIODE-SWITCHING;70V,250mA,SOT-23
226Đi ốtBAV70-E3-08 hoặc tương đương28ChiếcDIODE-SWITCHING;70V,250mA,SOT-23
227Đi ốt1N4148W-7-F hoặc tương đương10ChiếcDIODE-SWITCHING;100V,150mA,SOD123
228Đi ốt1N4148WT hoặc tương đương5ChiếcDIODE-SWITCHING;75V,300mA,SOD-523F
229Đi ốtMA4P7002F-1072T hoặc tương đương40ChiếcDIODE-SWITCHING;200V,100mA,1072 MELF
230Đi ốtBAV21W-7-F hoặc tương đương15ChiếcDIODE-SWITCHING;200V,400mA,SOD123
231Đi ốt1N4148WS hoặc tương đương5ChiếcDIODE-SWITCHING;75V,150mA,SOD-323F
232Đi ốt1N4007-E3/54 hoặc tương đương10ChiếcDIODE-RECTIFIER;1kV,1A,DO-41
233Đi ốt6A10GTA hoặc tương đương20ChiếcDIODE-RECTIFIER;1kV,6A,R-6
234Đi ốtBZV55C10-TP hoặc tương đương5ChiếcDIODE-ZENER;10V,500mW,DO-213AC
235Đi ốtMMSZ5248B-7-F hoặc tương đương20ChiếcDIODE-ZENER;18V,500mW,SOD123
236Đi ốtMMSZ5226B-7-F hoặc tương đương20ChiếcDIODE-ZENER;3.3V,0.5W,SOD-123
237Đi ốtMMSZ5232BS-7-F hoặc tương đương40ChiếcDIODE-ZENER;5.6V,200mW,SOD323
238Đi ốtMMBD770T1G hoặc tương đương5ChiếcDIODE-SCHOTTKY;70V,200mA,SC−70/SOT−323
239TransistorBCX70J,215 hoặc tương đương4ChiếcTRANS-BJT;NPN,45V,100mA,SOT23
240TransistorBC846BMTF hoặc tương đương20ChiếcTRANS-BJT;NPN,65V,100mA,SOT23
241TransistorPDTC143ZU,115 hoặc tương đương10ChiếcTRANS-BJT;NPN,50V,100mA,SOT323
242TransistorBST82,215 hoặc tương đương50ChiếcMOS-FET;N,100V,190mA,SOT-23
243TransistorDMG2305UX-13 hoặc tương đương40ChiếcMOS-FET;P,20V,4.2A,SOT-23
244TransistorFDV301N hoặc tương đương60ChiếcMOS-FET;N,25V,220mA,SOT-23
245TransistorAFT05MS004NT1 hoặc tương đương5ChiếcMOS-FET;N-CHANNEL,7,5V,100mA,SOT-89-3
246TransistorDMG2305UX-7 hoặc tương đương40ChiếcMOS-FET;P,20V,4.2A,SOT23
247TransistorCSD18534Q5A hoặc tương đương20ChiếcMOSFET,N-CH,60V,50A
248TransistorFDS9926A hoặc tương đương5ChiếcMOSFET;2N-CHANNEL,20V,6.5A,SOIC-8
249TransistorSSM3J372R hoặc tương đương10CÁIMOSFET;P,30V,6A,SOT-23F
250TransistorAFT09MS015NT1 hoặc tương đương5CÁIMOS-FET;N,17V,PLD
251TransistorPMV280ENEA hoặc tương đương290ChiếcMOSFET;N-Channel,100V,1.1A,SOT23
252ICMAX232AESE+T hoặc tương đương5ChiếcIC;DUAL EIA-232 DRVR/RCVR,16-SOIC,-40TO 85°C
253ICCDCLVC1104PWR hoặc tương đương5ChiếcIC;CLK BUFFER 1:4 250MHZ,8TSSOP,-40TO 85°C
254ICADP7118AUJZ-3.3-R7 hoặc tương đương20ChiếcIC;IC REG LDO 3.3V 0.2A,TSOT-23-5,-40°CTO 125°C
255ICS25FL256SAGNFI003 hoặc tương đương5ChiếcIC;Serial Flash Memory 16Mbit,8-WSON,-40TO 85°C
256ICADAU1761BCPZ hoặc tương đương5ChiếcIC;SIGMADSP CODEC PLL,24BIT,32-VFQFN,-40 TO 85°C
257ICTL431BQDBZR hoặc tương đương5ChiếcIC;REG ADJ PREC SHUNT,SOT23-3,-40TO125°C
258ICLTC5507ES6#TRMPBF hoặc tương đương10ChiếcIC;IC DETEC RF 100KHZ-1GHZ,TSOT-23,-40TO 85°C
259ICMT41K256M16TW-107 IT:P hoặc tương đương5ChiếcIC;DDR3 SDRAM 256Megx16,96-FBGA,-40TO 95°C°
260IC8V97051NLGI8 hoặc tương đương5ChiếcIC;SYNTH PLL VCO,32VFQFN,-40TO 85°C
261ICADS41B49IRGZT hoặc tương đương5ChiếcIC;Ultralow-Power ADCs with Analog Buffers,48-VQFN,-40TO 125°C
262ICTPS51200DRCR hoặc tương đương5ChiếcIC;CONV DDR DDR2 DDR3,10-VSON,-40TO 85°C
263ICADP7118AUJZ-1.8-R7 hoặc tương đương5ChiếcIC;IC REG LDO 1.8V 0.2A,TSOT-23-5,-40°CTO 125°C
264ICRAM-8A+ hoặc tương đương25ChiếcIC;RF Amplifier,AF190,-54 TO 100°C
265ICADP2384ACPZN-R7 hoặc tương đương5ChiếcIC;Step-Down DC-DC,24-LFCSP,-40TO 125°C
266ICADP5052ACPZ-R7 hoặc tương đương5ChiếcIC;REG 5OUT BCK/LNR SYNC,48-LFCSP,-40TO 125°C
267ICBQ7791501PWR hoặc tương đương10ChiếcIC;Battery Monitor,24-TSSOP,-40TO 85°C
268ICLM5002MAX/NOPB hoặc tương đương5ChiếcIC;IC REG SWITCH MODE HV,8-SOIC,-40TO125°C
269ICPE613050A-Z hoặc tương đương20ChiếcIC;SP4T Tuning Control Switch,QFN-12,-40TO 85°C
270ICLTC6908IS6-2#PBF hoặc tương đương5ChiếcIC;Oscillator with SSFM,TSOT-23-6,-40TO 85°C
271IC93LC86A-I/OT hoặc tương đương5ChiếcIC;EEPROM,SOT-23,-40TO 85°C
272ICLTC6401IUD-26 hoặc tương đương5ChiếcIC; Differential Amplifier/ADC Driver,16-Plastic QFN,-40°C to 85°C
273ICF1958NBGK8 hoặc tương đương5ChiếcIC;ATTENUATOR 7BIT,24-TQFN,-40TO 105°C
274ICGali-59+ hoặc tương đương5ChiếcIC;AMP,SOT-89,-40TO 85°C
275ICMAX5884EGM hoặc tương đương5ChiếcIC;DAC 14BIT 200MSPS,48-QFN,-40TO 85°C
276ICRFSW6042 hoặc tương đương10ChiếcIC;Low Insertion High Isolation SP4T Switch 5MHz to 6000MHz,QFN-12,-40TO 150°C
277ICGALI 3+ hoặc tương đương5ChiếcIC;AMP,DC-3GHz,SOT-89,-40TO 85°C,GALI 3+
278ICF2976NEGK hoặc tương đương5ChiếcIC;High Linearity Broadband SP2T 5MHz to 10GHz,-40to 105°C
279ICMCP79411-I/MS hoặc tương đương5ChiếcIC;REAL-TIME CLOCK,8-MSOP,-40TO 85°C
280ICTMP236A4DBZT hoặc tương đương5CÁIIC;Temperature Sensors 5V,800mA,SOT-23,-10TO 125ºC
281ICTMCS1108A4BQDR hoặc tương đương5CÁIIC;SENSOR CURRENT 5.75A 5V BI,8-SOIC,-10TO 125°C
282IC74HC595BQ-Q100,115 hoặc tương đương20ChiếcIC;SHIFT REGISTER 8 BIT,SOT763-1 (DHVQFN16),-40TO 125°C
283ICNCP161ASN500T1G hoặc tương đương10CÁIIC;LDO ULTRA LOW NOISE,5V,450mA,SOT23-5,-40TO 125°C
284ICAD5593RBCPZ-RL7 hoặc tương đương5CÁIIC;ADC/DAC,12BIT,16LFCSP,-40TO 105°C
285ICSSM2305RMZ hoặc tương đương5ChiếcIC;AMP AUDIO 2.8W MONO D,8-MSOP,-40TO 85°C
286ICLT5537EDDB#TRMPBF hoặc tương đương5ChiếcIC;DETEC RF 10MHZ-1GHZ,5.5VDC,-40TO 85°C
287ICLDK320AM50R hoặc tương đương5ChiếcIC;LDO ULTRA LOW NOISE,5.0V,200mA,SOT23-5L,-40TO 125°C
288LedAPT2012SGC hoặc tương đương60ChiếcLED-SMD;2.2V,20mA,0805,GREEN
289LedLG R971-KN-1 hoặc tương đương40ChiếcLED-SMD;2.2V,20mA,0805,GREEN,VNC
290Thạch anhABS07L-32.768KHZ-T hoặc tương đương5CÁICRYSTAL;32.768KHz,20ppm,2-SMD
291GiắcSM04B-SRSS-TB(LF)(SN) hoặc tương đương5ChiếcCONN-SMD;HEADER,M,4PINS 1ROW
292Giắc620105131822 hoặc tương đương10ChiếcCONN-SMD;HEADER,F,5PINS 1ROW
293GiắcJL-25ZKBA hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,F,25PINS 2ROWS
294GiắcJL-25TJWA hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,M,25PINS 2ROWS
295GiắcJL9A-9ZJWA-1 hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,M,9PINS 2ROWS
296GiắcSMB/SSMB-JJY hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;CONVERT CONNECTOR,50OHM
297GiắcSSMB-50JWHD hoặc tương đương10ChiếcCONN-DIP;M,RIGHT ANGLE,50OHM,SSMB
298GiắcZSMB-KWHD hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;M,RIGHT ANGLE,50OHM,ZSMB
299GiắcGX12-3KP-M hoặc tương đương10ChiếcCONN-DIP;CIRCULAR CONNECTOR,3KP
300GiắcJL-33ZKBA hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,F,33PINS 2ROWS
301GiắcJL-73ZKBA hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,F,73PINS 3ROWS
302GiắcJL-73TJWA hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,M,73PINS 3ROWS
303GiắcJL-33TJBA hoặc tương đương4ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,M,33PINS 2ROWS
304GiắcFQA14-7ZJ hoặc tương đương8ChiếcCONN-DIP;CIRCULAR CONNECTOR, 7ZJ
305GiắcSBH21-NBPN-D07-ST-BK hoặc tương đương5ChiếcCONN-DIP;HEADER,M,14PINS 2ROW, Pitch 2.00mm
306Giắc62000511332 hoặc tương đương10ChiếcCONN-DIP;HEADER,F,5PINS 1ROW,2.0mm
307Giắc62000113722DEC hoặc tương đương60ChiếcCONN-DIP;SOCKET CRIMP
308Công tắcKX107-10WID-S13 hoặc tương đương4ChiếcSWITCH;ROTATE,10positions 14.2x24mm
309Công tắcEVQ-PAC05R hoặc tương đương24ChiếcSWITCH;TACTILE,4PINS 6x6x5mm
310Trở nhiệtNTCLE413E2103F520L hoặc tương đương10ChiếcTHERMISTOR;NTC,10KOHM @ 25°C,1%,10x3mm
311Cuộn cảmNLV32T-101J-PF hoặc tương đương24ChiếcIND-SMD;100uH,5%,1210,40mA,10OHM
312Cuộn cảmNLV32T-470J-EF hoặc tương đương30ChiếcIND-SMD;47uH,5%,1210,60mA,7OHM
313Cuộn cảmLQW18AN56NJ00D hoặc tương đương30ChiếcIND-SMD;56nH,5%,0603,360mA,350mOHM
314Cuộn cảmLQM18FN1R0M00D hoặc tương đương70ChiếcIND-SMD;1uH,20%,0603,150mA,200mOHM
315Cuộn cảmLQW18AN68NJ00D hoặc tương đương35ChiếcIND-SMD;68nH,5%,0603,340mA,380mOHM
316Cuộn cảmLQW18AN22NJ00D hoặc tương đương30ChiếcIND-SMD;22nH,5%,0603,500mA,170mOHM
317Cuộn cảmB82422A1822K100 hoặc tương đương35ChiếcIND-SMD;8.2UH,10%,1210,130MA,3OHM
318Cuộn cảmB82462G4472M hoặc tương đương30ChiếcIND-SMD;4.7UH,20%,6.3x6.3x3mm,2A,40 mOhm
319Cuộn cảmSRP6540-4R7M hoặc tương đương65ChiếcIND-SMD;4.7uH,20%,7.2x6.5x4mm,6A,33.5mOHM
320Cuộn cảmLQW18ANR15G8ZD hoặc tương đương40ChiếcIND-SMD;150nH,2%,0603,420mA,870mOHM
321Cuộn cảmLQW18AN16NG8ZD hoặc tương đương35ChiếcIND-SMD;16nH,2%,0603,1.4A,Ko,75mOHM
322Cuộn cảm36501JR27JTDG hoặc tương đương80ChiếcIND-SMD;270nH,5%,0603,200mA,2.1OHM
323Cuộn cảm1111SQ-36NGEB hoặc tương đương25ChiếcIND-SMD;36nH,2%,2.67x2.67x2.67mm,4.8A,9.8mOHM
324Cuộn cảm1812CS-102XJLC hoặc tương đương35ChiếcIND-SMD;1uH,5%,4.95x3.81x3.43mm,480mA,1.2Ohm
325Cuộn cảm1515SQ-47NGEB hoặc tương đương25ChiếcIND-SMD;47nH,2%,4.31x3.74x3.91mm,4.9A,6.35mOhm
326Cuộn cảmB82422H1682K000 hoặc tương đương45ChiếcIND-SMD;6.8uH,10%,1210,580mA,350mOHM
327Cuộn cảmB82422H1224K000 hoặc tương đương30ChiếcIND-SMD;220uH,10 %,1210,100mA,10.9Ohm
328Cuộn cảmFT-37-61 hoặc tương đương10ChiếcFERRITE;TOROID,9.5x4.75x3.3,FT-37-61
329Cuộn cảmNLCV32T-100K-PF hoặc tương đương5ChiếcIND-SMD;10uH,10%,1210,450mA,360mOHM
330Cuộn cảm BAT62E6327HTSA1 hoặc tương đương5ChiếcDIODE-SCHOTTKY;40V,20mA,SOT143
331Cuộn cảmL-14CR18JV4T hoặc tương đương35ChiếcIND-SMD;180nH,5%,0603,300mA,2.7Ohm
332Cuộn cảm1206CS-621XGEB hoặc tương đương35ChiếcIND,SMD;620nH,2%,1206CS,460mA,1.58Ohm
333TransistorMET-35 hoặc tương đương5ChiếcTRANSFORMER 600CT:8:4.5MADC
334TransistorTTWB-1-BLB hoặc tương đương5ChiếcTRANSFORMER;RF TRANSFORMERS WIDEBAND
335TransistorTTWB-4-AL_ hoặc tương đương10ChiếcTRANSFORMER;RF TRANSFORMERS WIDEBAND
336PinML-1220/F1AN hoặc tương đương5ChiếcBATTERY-LITHIUM;3V,17mAh,12.5x2mm
337PinINR21700M50LT hoặc tương đương40ChiếcBATTERY-LITHIUM;3.63V, 21.44x70.8mm,18.2Wh
338Cầu chì0603SFF500F/32-2 hoặc tương đương30ChiếcFUSE;FAST,5A,32V,0603
339ESDDALC208SC6 hoặc tương đương30ChiếcESD;5pF,9V/15KV,SOT23-6L
340Đi ốtCDSOT23-SM712 hoặc tương đương15ChiếcTVS-DIODE;400W,7V/12V,SOT-23
341FerritMPZ2012S601A hoặc tương đương180ChiếcFB;600OHM@100MHz,2A,0805,100mOHM
342FerritILHB0805ER601V hoặc tương đương40ChiếcFB;600OHM@100MHz,2A,0805,100mOHM
343FerritMH2029-221Y hoặc tương đương30ChiếcFB;220OHM@100MHz,0805,2A,100mOHM
344ICXC7Z020-1CLG484I hoặc tương đương5ChiếcIC;Zynq 7000 FPGA,CLG-484,-40TO 100°C
345ICQPC6713TR7 hoặc tương đương5ChiếcIC;ATTENUATOR 50-6000Mhz 7BIT,16-QFN,-40TO 105°C
346Đi ốtBAR6304E6327HTSA1 hoặc tương đương5ChiếcDIODE-SWITCHING;50V,100mW,SOT23
347LCD112464 DSPY hoặc tương đương4ChiếcLCD MODULE;43.34x31x11mm
348Dây điệnAF-1-0.35, red hoặc tương đương0,2mCONDUCTOR WIRE;1-0.35,19x0.16mm,RED
349Dây điệnAF-1-0.5, Black hoặc tương đương4,5mCONDUCTOR WIRE;1-0.5,19x0.18mm,BLACK
350Dây điệnAF-1-0.5, Red hoặc tương đương4,5mCONDUCTOR WIRE;1-0.5,19x0.18mm,RED
351Dây điệnAF-1-0.15 Blue hoặc tương đương0,72mCONDUCTOR WIRE;1-0.15,7x0.16mm,BLUE
352Dây điệnAF-1-0.15 GRAY hoặc tương đương4mCONDUCTOR WIRE;1-0.15,7x0.16mm,GRAY
353Dây điệnAF-1-0.35, black hoặc tương đương0,2mCONDUCTOR WIRE;1-0.35,19x0.16mm,BLACK
354Dây cápSSMB-KW2 (L=50) double head hoặc tương đương4ChiếcHIGHT FREQUENCY CABLE;2 HEADS,L=50mm
355FerritB62152A0004X001 hoặc tương đương10ChiếcFERRITE;Multi Aperture,14.5x8.5x8.3mm
356Ferrit2843002402 hoặc tương đương5ChiếcFERRITE;43 Multi Aperture,7x6.2x4.2mm
357Ferrit2873001502 hoặc tương đương10ChiếcFERRITE;Multi Aperture,13.3x6.6x7.5
358Chi tiết cơ khíKe phím đã mạ VX28A-324 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
359Chi tiết cơ khíQuai xách VX28A-324 chưa sơn hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
360Chi tiết cơ khíTấm gá cell BP-612 hoặc tương đương20ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
361Chi tiết cơ khíNắp shield 1 bảng mạch RF đã mạ hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
362Chi tiết cơ khíNắp shield 2 bảng mạch RF VX28A,EVT đã mạ hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
363Chi tiết cơ khíNắp shield 3 bảng mạch RF VX28A,DVT đã mạ hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
364Chi tiết cơ khíNắp shield 4 bảng mạch RF VX28A,EVT đã mạ hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
365Chi tiết cơ khíNắp shield 1 bảng mạch Main đã mạ hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
366Chi tiết cơ khíNắp shield 2 bảng mạch Main VX28A, EVT đã mạ hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
367Chi tiết cơ khíNhôm tản nhiệt mạch RF đã tẩy hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
368Chi tiết cơ khíTấm gá connector khối PA VX28A, EVT hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
369Chi tiết cơ khíSponge trước BP-612 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
370Chi tiết cơ khíSponge bên BP-612 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
371Chi tiết cơ khíSponge trên BP-612 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
372Chi tiết cơ khíSponge sau BP-612 hoặc tương đương20ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
373Chi tiết cơ khíCụm tiếp điểm VX28A-324 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
374Chi tiết cơ khíTrụ đất VX28A-324 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
375Chi tiết cơ khíCụm chi tiết ngăn mặt máy hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
376Chi tiết cơ khíCụm chi tiết nắp thân dưới ngăn khối PA hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
377Chi tiết cơ khíKính mặt máy HX28A-324 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
378Mạch in811A.07.2.03 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
379Mạch inBP612.BMS,Ver 1.2 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
380Mạch inVX-28A.001,Ver1.02 hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
381Mạch inVX-28A.002,Ver1.02 hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
382Mạch inVX-28A.003,Ver1.02 hoặc tương đương5ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
383Chi tiết cơ khíVít cầu M3x6 Ni hoặc tương đương36ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN7985 hoặc tương đương
384Chi tiết cơ khíVít cầu M3x8 Ni hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN7985 hoặc tương đương
385Chi tiết cơ khíVít phễu rãnh cộng M3x8 hoặc tương đương40ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN965 hoặc tương đương
386Chi tiết cơ khíVít phễu M3x6 Ni hoặc tương đương24ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN965 hoặc tương đương
387Chi tiết cơ khíVít phễu M3X8 Ni hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN965 hoặc tương đương
388Chi tiết cơ khíVít đầu cầu M3x6 inox hoặc tương đương32ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN7985 hoặc tương đương
389Chi tiết cơ khíVít phễu M3x6,inox hoặc tương đương56ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN965 hoặc tương đương
390Chi tiết cơ khíVít phễu M2.5x6, mạ Ni hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN965 hoặc tương đương
391Chi tiết cơ khíVít phễu inox M2x6 hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN965 hoặc tương đương
392Chi tiết cơ khíVít chỏmcầu mỏng nhỏ M2x4 inox 304 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN7985 hoặc tương đương
393Chi tiết cơ khíVít kín khí máy VX28A-324 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
394Chi tiết cơ khíVít mặt máy VX28A-324 hoặc tương đương28ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
395Chi tiết cơ khíVít cầu M3x6 inox kèm đệm phẳng, vênh hoặc tương đương20ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN GB9074.8 hoặc tương đương
396Chi tiết cơ khíVít cầu M3x12 inox kèm đệm phẳng, vênh hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN GB9074.8 hoặc tương đương
397Chi tiết cơ khíVít gỗ M2.9x6.5 inox hoặc tương đương20ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN7981F hoặc tương đương
398Chi tiết cơ khíVít cầu M2.5x6 DIN7985 hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN7985 hoặc tương đương
399Chi tiết cơ khíĐệm phẳng M2.5xF5xd0.6 hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN125-A hoặc tương đương
400Chi tiết cơ khíĐệm kênh M2.5 Ni hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN127-B hoặc tương đương
401Chi tiết cơ khíĐệm vênh M3xF5.5xd1,Ni hoặc tương đương72ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN127-B hoặc tương đương
402Chi tiết cơ khíĐệm bằng M3xF6xd0.4 Ni hoặc tương đương36ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN125-A hoặc tương đương
403Chi tiết cơ khíĐệm bằng hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN125-A hoặc tương đương
404Chi tiết cơ khíĐệm vênh M2.5 hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng tiêu chuẩn DIN128 hoặc tương đương
405Chi tiết cơ khíĐệm cực pin VX28A-324 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
406Chi tiết cơ khíĐệm hoa khế chiết áp VX28A-324 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
407Chi tiết cơ khíTrụ nhựa gá connector khối PA hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
408Chi tiết cơ khíThân hộp pin BP-612 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
409Chi tiết cơ khíMặt máy chưa sơn VX28A-324 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
410Chi tiết cơ khíNắp hộp pin BP-612 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
411Chi tiết cơ khíThân máy VX28A,EVT chưa sơn hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
412Chi tiết cơ khíKhối PA VX28A,EVT chưa sơn hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
413Chi tiết cơ khíNắp khối PA VX28A,EVT hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
414Chi tiết cơ khíNúm chiếp áp VX28A-324 chưa sơn hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
415Chi tiết cơ khíTrụ ren bắt nắp khối PA VX28A,EVT hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
416Chi tiết cơ khíCốt cách điện cực Pin VX28A-324 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
417Chi tiết cơ khíGiấy cách điện BP-612 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
418Chi tiết cơ khíTấm cách điện bảng mạch chính 102x60.5x0.5 VX28A,EVT hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
419Chi tiết cơ khíLò xo cực pin mạ vàng hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
420Chi tiết cơ khíLam cài đã tẩy VX28A-324 hoặc tương đương16ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
421Chi tiết cơ khíChốt tán VX28A-324 mạ kẽm hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
422Chi tiết cơ khíMóc giữ hộp pin chưa sơn hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
423Chi tiết cơ khíNắp shield 6 bảng mạch RF VX28A,EVT đã mạ hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
424Chi tiết cơ khíNắp shield 5 bảng mạch RF VX28A,EVT đã mạ hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
425Chi tiết cơ khíKhóa hộp pin Inox hoặc tương đương20ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
426Chi tiết cơ khíChốt đồng cực Pin mạ vàng VX28A-324 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
427Khuôn inKhuôn in kem hàn bảng mạch Main_EVT-VX28A,Ver3.0 hoặc tương đương1ChiếcĐáp ứng bản vẽ kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp chủng loại hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->