Gói thầu: Mua vật tư cho khoa Ngoại tiết niệu Bệnh viện Bưu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cho khoa Ngoại tiết niệu Bệnh viện Bưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455131 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:55:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,365,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3225E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư y tế/hóa chất xét nghiệm từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cho khoa Ngoại tiết niệu Bệnh viện Bưu điện Mua vật tư cho khoa Ngoại tiết niệu Bệnh viện Bưu điện 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Đối với các Vật tư y tế đã được cấp mã tự động trên Cổng Tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021) phải cung cấp mã số trong E-HSDT. Trường hợp VTYT chưa được cấp mã tự động thì phải cam kết tự thông báo mã cho bên Mời thầu khi được cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp cho từng phần tham dự nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 Chương V (nhà thầu phải kê khai theo mẫu được Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT). Mỗi danh mục mời thầu nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). Tên hàng dự thầu, tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành (hoặc các tài liệu tương đương khác); - Vật tư y tế dự thầu phải có số lưu hành/giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; phải được kê khai giá bao gồm đầy đủ các thông tin quy định tại điều 44 & 45 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP và đăng tải thông tin trên cổng điện tử của Bộ Y tế trước khi lưu hành trên thị trường Việt Nam. Trường hợp Vật tư y tế đã kê khai giá thì nhà thầu phải in bảng “Thông tin kê khai giá Trang thiết bị y tế” để đính kèm đầy đủ trong E-HSDT. Trường hợp chưa kê khai giá hoặc kê khai giá chưa thành công thì nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định nhưng đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại trước thời điểm đóng thầu và cam kết chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin cung cấp. Trường hợp, trong quá trình thực hiện hợp đồng, tại thời điểm phát sinh nhu cầu mua & bán nếu giá kê khai được điều chỉnh lại thấp hơn giá trúng thầu thì nhà thầu cam kết thông báo điều chỉnh giảm giá bằng văn bản đến phòng Vật tư – TBYT, Bệnh viện Bưu điện và hai bên thống nhất ký kết phụ lục điều chỉnh giảm giá. Nhà thầu cam kết thực hiện gửi báo cáo cập nhật thông tin kê khai, công khai giá TTBYT thường xuyên về phòng Vật tư – TBYT. Nhà thầu cam kết không bán TTBYT cho Bệnh viện Bưu điện khi chưa kê khai và công khai giá theo quy định và cam kết không chấp hành quy định sẽ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm, Bệnh viện & Bệnh nhân không có nghĩa vụ thanh toán cho các phần việc nhà thầu cố ý vi phạm. - Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chất lượng (CQ), giấy phép nhập khẩu của hàng hóa (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu khi có yêu cầu. - VTYT cung cấp cho gói thầu phải đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng sau: CE, ISO 9001, ISO 13485, FDA hoặc tương đương; - Catalogue/tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Các vật tư y tế, hóa chất dự thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo quy định thì nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao hàng hóa. Mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu. - Các vật tư y tế, hóa chất dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không có |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; - Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối hợp pháp cho nhà thầu cung ứng cho gói thầu này đối với các hàng hóa tại phụ lục của E-HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.365.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, Hoàng Mai, TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, Hoàng Mai, TP. Hà Nội SĐT: 024.3640.86.48 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, Hoàng Mai, TP. Hà Nội. SĐT: 024.3640.86.48 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, Hoàng Mai, TP. Hà Nội SĐT: 024.3640.86.48 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn cho sonde JJ | 600 | Cái | Dây dẫn được cấu tạo bởi lõi thép đặc biệt không gỉ, được phủ PTFE, đầu mềm linh hoạt, các cỡ 0,032, 0,035, 0,038, chiều dài 150cm, sử dụng trong đặt ống xông niệu quản, gồm có dây dẫn và vỏ nhựa bảo vệ. | Nhóm 6 trở lên | |
| 2 | Sonde double J loại không dây dẫn | 150 | Cái | - Chất liệu Polyurethane mềm; - Các cỡ: 3Fr, 4Fr, 5Fr, 6Fr, 6,5Fr, 7Fr, 8Fr; Chiều dài 26cm.- Bao gồm: 1 Sonde JJ + 1 kẹp + 1 que đẩy + sợi chỉ chuyên dụng. | Nhóm 6 trở lên | |
| 3 | Rọ lấy sỏi niệu quản | 25 | Cái | Rọ được cấu tạo bởi những sợi thép nhỏ, được sử dụng lấy sỏi niệu quản, sỏi bàng quang, sỏi thận trong tán sỏi niệu quản nội soi,các cỡ từ 3Fr đến 5Fr chiều dài 70cm, 90cm, 110cm | Nhóm 6 trở lên | |
| 4 | Sonde nong niệu quản | 300 | Cái | Ống xông nong mềm dẻo, được phủ lớp Polyurethane kháng tia bức xạ, đầu thuận nhỏ, thiết kế đầu mở, độ bền cao, các cỡ từ 3Fr đến 8Fr, chiều dài 70cm. | Nhóm 6 trở lên | |
| 5 | Dây dẫn nước rửa bàng quang | 50 | Cái | Ống có đoạn đầu thẳng bằng cao su dẻo, hình chữ Y dẫn nước vào bàng quang để rửa bàng quang khi thực hiện cắt nội soi u tuyến tiền liệt, các cỡ 22F, 24F. Các kẹp hình ngón tay cái giúp thay bình nhanh chóng và trơn tru. Được sản xuất từ vật liệu không độc hại, PVC cấp y tế. | Nhóm 6 trở lên | |
| 6 | Lưỡi cắt u tuyến tiền liệt | 5 | Cái | Thép không gỉ, có độ bền cao tương thích với nhiều loại máy, Các cỡ 24, 27. | Nhóm 3 trở lên | |
| 7 | Lưỡi đốt u tuyến tiền liệt | 5 | Cái | Thép không gỉ, có độ bền cao tương thích với nhiều loại máy, các cỡ 3mm, 5mm. | Nhóm 3 trở lên | |
| 8 | Dây dẫn hướng Guidewire, chất liệu Nitinol Hydrophylic ưa nước | 60 | Cái | Chất liệu Nitinol Hydrophylic ưa nước đầu thẳng, các cỡ 0,035, 0,038, Chiều dài 150cm | Nhóm 6 trở lên | |
| 9 | Dây dẫn đầu cong dùng cho phẫu thuật tán sỏi qua da | 400 | Cái | Dây dẫn được cấu tạo bởi lõi thép đặc biệt không gỉ, được phủ PTFE, dùng trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da,đầu cong linh hoạt cao, khả năng đẩy tốt, khả năng theo dõi xuất sắc, chống xoắn, dễ điều chỉnh, các cỡ 0,028, 0,032, 0,035 chiều dài 80cm. | Nhóm 6 trở lên | |
| 10 | Dụng cụ cắt bao quy đầu | 10 | Cái | 01 cái/hộp; vô trùng, bao gồm các cỡ 12,15,18,22,26,30,32,34,36; đường kính 17,2-41; chiều cao 3.5; số lượng ghim từ 10-26; chất liệu Silicon. | Nhóm 6 trở lên | |
| 11 | Ống thông niệu quản dài ngày | 400 | Cái | Chất liệu Polyurethane mềm, có thể đặt lâu tối đa trong cơ thể 12 tháng, các cỡ từ 3Fr đến 8Fr chiều dài 26cm.Bao gồm: 1 Sonde JJ + 1 kẹp + 1 que đẩy và sợi chỉ chuyên dụng. | Nhóm 6 trở lên | |
| 12 | Bộ nong thận trong tán sỏiqua da | 400 | Bộ | Vô trùng, Bộ bao gồm 06 que nongthận, size 8, 10, 12, 14, 16, 18Fr, chiều dài 22cm, 01 kim chọc 18G/20cm, 01 vỏ bọc Amplas cỡ 18, chiều dài 17cm, 01 Guide xanh đầu cong chữ J 0,035, chiều dài 80cm, Dụng cụ buộc, van một chiều, dao mổ. | Nhóm 6 trở lên | |
| 13 | Dây dẫn đầu thẳng dùngcho phẫu thuật tán sỏi quada | 40 | Cái | Chất liệu Nitinol, vỏ vằn trắng xanh, các cỡ 0,032, 0,035, 0,038, chiều dài 150 cm, dùng trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da, sỏi niệu quản, đầu thẳng mềm, độ linh hoạt cao, khả năng theo dõi xuất sắc, chống xoắn, dễ điều chỉnh. | Nhóm 6 trở lên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3225E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư y tế/hóa chất xét nghiệm từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi