Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448739-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phong
Tên gói thầu - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220443170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn trích từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:22:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,867,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6300576394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358381366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.606.935.651 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp,chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp,chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu = 1,25M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 7-16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phong
E-CDNT 1.2 - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở tại vùng xen dắm xóm Vinh Tiên và xóm Hướng Dương xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn trích từ tiền cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phong , địa chỉ: xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV,QH, Xây Dựng Giải Phóng; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phong , địa chỉ: xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phạm Thanh Vương, xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG VỊ TRÍ SỐ 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3.987m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0758100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,8947m3
4Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,64100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6431100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2198100m3
7Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.657,0005m3
8Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7363m3
9Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2799100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0323100m3
11Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7789100m3
12Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7789100m3
13Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0797100m3
14Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0797100m3/1km
15Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1808100m3
16Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9042100m2
17Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,2756m3
18ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4919100m2
19Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 490,42m2
20Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3303m3
21bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,3777m3
22ván khuôn thép thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6267100m2
23Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9122tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,4862m3
25ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6783100m2
26Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0222tấn
27Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0745tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133cấu kiện
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7286m2
30Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8248m3
31Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3467100m3
32Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,9864m3
33Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0374100m3
34Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,919100m3
35Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4606100m3
36Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.367,6595m3
37Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3024m3
38Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0575100m3
39Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0494m3
40Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7694100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5343100m3
42Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1973100m3
43Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1973100m3
44Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,365100m3
45Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,365100m3/1km
46Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2666100m3
47Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8436100m2
48Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 141,1848m3
49ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6709100m2
50Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 784,36m2
51Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6704m3
52bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,6103m3
53ván khuôn thép thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6773100m2
54Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4267tấn
55Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7654m3
56ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3403100m2
57Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5128tấn
58Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,539tấn
59Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67cấu kiện
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5318m2
61Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3558m3
62Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6376100m3
63Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3356100m3
64Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4008m3
65Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,392m3
66Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,3436m3
67Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,92m2
68ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0456100m2
69Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,825100m2
70Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,823m3
71Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3266100m2
72Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4362tấn
73Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5706tấn
74Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5472m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0235100m2
76Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,007tấn
77Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0944tấn
78Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4cấu kiện
79Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44m3
80Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0836100m3
81Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,7941m3
82Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0509100m3
83Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5059100m3
84Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6117100m3
85Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.303,3399m3
86Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0154m3
87Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0029100m3
88Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,141m3
89Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2168100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1283100m3
91Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1588100m3
92Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1588100m3
93Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,088100m3
94Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,088100m3/1km
95Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0863100m3
96Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,065100m2
97Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 109,17m3
98ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,742100m2
99Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 606,5m2
100Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0946m3
101bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,7283m3
102ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2162100m2
103Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5677tấn
104Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,344m3
105ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4794100m2
106Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7071tấn
107Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7594tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94cấu kiện
109Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,64m2
110Đào móng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3195m3
111Đào móng bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8207100m3
112Đắp móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3024100m3
113Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5615100m3
114Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1cái
115Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cái
116Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
117Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
118Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,402m3
119Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0764100m3
120Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1509m3
121Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9787100m3
122Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2471100m3
123Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6945100m3
124Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 636,5791m3
125Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2891m3
126Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2449100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1887100m3
128Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0302100m3
129Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0302100m3
130Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0804100m3
131Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0804100m3/1km
132Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0446100m3
133Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3514100m2
134Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,3252m3
135ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3865100m2
136Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 235,14m2
137Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3142m3
138bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,4221m3
139ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9273100m2
140Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2323tấn
141Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3462m3
142ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1683100m2
143Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2536tấn
144Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2666tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33cấu kiện
146Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,421m2
147Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1462m3
148Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4078100m3
149Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2146100m3
150Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6816m3
151Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,819m3
152Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,884m3
153Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,67m2
154ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0152100m2
155Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2457100m2
156Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9997m3
157Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1957100m2
158Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1027tấn
159Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1322tấn
160Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2256m3
161Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0536100m2
162Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0029tấn
163Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0371tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cấu kiện
165Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1cái
166Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cái
167Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
168Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
169Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0056m3
170Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0011100m3
171Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,3947m3
172Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,305100m3
173Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4742100m3
174Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,009100m3
175Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.221,6268m3
176Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5624m3
177Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2969100m3
178Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2955m3
179Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1961100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4463100m3
181Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4789100m3
182Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4789100m3
183Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0011100m3
184Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0011100m3/1km
185Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0673100m3
186Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4158100m2
187Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,4844m3
188ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5614100m2
189Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 441,58m2
190Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5656m3
191bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,8028m3
192ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0316100m2
193Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7593tấn
194Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,9593m3
195ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5512100m2
196Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8306tấn
197Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8732tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,08cấu kiện
199Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,99m2
200Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1cái
201Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cái
202Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
203Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
204Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0044m3
205Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0008100m3
206Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,063m3
207Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,962100m3
208Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1528100m3
209Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9035100m3
210Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 393,7203m3
211Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2122m3
212Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0403100m3
213Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4352m3
214Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2727100m3
215Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1883100m3
216Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0126100m3
217Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0126100m3
218Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0009100m3
219Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0009100m3/1km
220Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1166100m3
221Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,049100m2
222Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,882m3
223ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3887100m2
224Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 204,9m2
225Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2883m3
226bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3167m3
227ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,917100m2
228Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22970,2297
229Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3148m3
230ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1667100m2
231Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2512tấn
232Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2641tấn
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,69cấu kiện
234Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,99m2
235Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1462m3
236Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4078100m3
237Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2146100m3
238Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6816m3
239Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,819m3
240Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,884m3
241Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,67m2
242ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0152100m2
243Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2457100m2
244Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9997m3
245Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1957100m2
246Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1027tấn
247Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1322tấn
248Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2256m3
249Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0536100m2
250Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0029tấn
251Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0371tấn
252Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cấu kiện
253Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1cái
254Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cái
255Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
256Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
257Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4861m3
258Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0924100m3
259Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2624m3
260Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1899100m3
261Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2493100m3
262Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7369100m3
263Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 642,3227m3
264Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9134m3
265Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1736100m3
266Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5152m3
267Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8579100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5666100m3
269Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2525100m3
270Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2525100m3
271Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0972100m3
272Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0972100m3/1km
273Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4455100m3
274Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7213100m2
275Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,9834m3
276ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3676100m2
277Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 372,13m2
278Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4869m3
279bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,6452m3
280ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3733100m2
281Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6022tấn
282Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3967m3
283ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4726100m2
284Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7122tấn
285Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7487tấn
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93cấu kiện
287Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,31m2
288Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,209m3
289Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6097100m3
290Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,289100m3
291Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4096m3
292Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,729m3
293Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,3885m3
294Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,77m2
295ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0336100m2
296Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5534100m2
297Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5854m3
298Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4807100m2
299Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2657tấn
300Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,348tấn
301Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7728m3
302Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0793100m2
303Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0099tấn
304Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1315tấn
305Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4cấu kiện
306Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1cái
307Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cái
308Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
309Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24m3
310Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3535m3
311Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4472100m3
312Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4707100m3
313Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4707100m3
314Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6166100m3
315Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 202,7267m3
316Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1399m3
317bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,2096m3
318Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,763100m2
319Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2855m3
320ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,111100m2
321Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1297tấn
322Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1319tấn
323Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32cấu kiện
324Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,945m2
325Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6037m3
326Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3047100m3
327Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3207100m3
328Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3207100m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1212100m3
330Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140,6021m3
331Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7059m3
332bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4073m3
333Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5669100m2
334Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6597m3
335ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0806100m2
336Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0942tấn
337Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0958tấn
338Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23cấu kiện
339Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63m2
340Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6143m3
341Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1167100m3
342Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1229100m3
343Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1229100m3
344Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2253100m3
345Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,2465m3
346Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0119m3
347bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9997m3
348Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3769100m2
349Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6867m3
350ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0334100m2
351Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,039tấn
352Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0396tấn
353Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10cấu kiện
354Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0802m3
355Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2052100m3
356Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,216100m3
357Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,216100m3
358Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2988100m3
359Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,8093m3
360Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2659m3
361bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,7849m3
362Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8001100m2
363Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0598m3
364ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0515100m2
365Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0601tấn
366Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0612tấn
367Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15cấu kiện
368Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,315m2
369Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3688m3
370Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2601100m3
371Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2738100m3
372Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2738100m3
373Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4604100m3
374Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,2613m3
375Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8312m3
376bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,0583m3
377Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0047100m2
378Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5039m3
379ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1216100m2
380Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1421tấn
381Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1445tấn
382Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36cấu kiện
383Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,26m2
384Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,3251m3
385Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1518100m3
386Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,265100m3
387Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,265100m3
388Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2488m3
389Đào đất bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2773100m3
390Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3799100m3
391Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3799100m3/1km
392Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7114100m3
393Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 644,9667m3
394bê tông đá 4x6 M100 lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,4952m3
395bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182,3805m3
396Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 584,952m2
397Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,7942100m2
398Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,037tấn
399Cốt thép thân rãnh D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4785tấn
400Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,104m3
401ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8598100m2
402Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5226tấn
403Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3111tấn
404Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119cái
405Lắp đặt giằng chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42cấu kiện
406Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,12m2
407Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5054m3
408Vét hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,856100m3
409Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9011100m3
410Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9011100m3
411Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,6384m3
412Đào đất bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6413100m3
413Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6911100m3
414Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6911100m3/1km
415Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7124100m3
416Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116,2549m3
417bê tông đá 4x6 M100 lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,7426m3
418bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,5924m3
419Lót bạt ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 227,426m2
420Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6153100m2
421Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,892tấn
422Cốt thép thân rãnh D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7489tấn
423Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,944m3
424ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23100m2
425Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0536tấn
426Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3513tấn
427Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23cái
428Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,472m2
B VỊ TRÍ XÂY DỰNG SỐ 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1551m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0295100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9985m3
4Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1897100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0192100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3651100m3
7Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,5131m3
8Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4545m3
9Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2764100m3
10Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9575m3
11Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3219100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7361100m3
13Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1997100m3
14Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1997100m3
15Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031100m3
16Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031100m3/1km
17Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8506100m3
18Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3261100m2
19Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3261100m2
20Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,437100m2
21đá hộc ghép vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,58m3
22Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
23bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,376m3
24ván khuôn thép thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7497100m2
25Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6917tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0526m3
27ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5559100m2
28Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8377tấn
29Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8806tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109cấu kiện
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,465m2
32Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7669m3
33Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9057100m3
34Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3981100m3
35Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,402m3
36Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,665m3
37Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6383m3
38Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,13m2
39ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0462100m2
40Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9083100m2
41Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8229m3
42Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4244100m2
43Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4504tấn
44Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5716tấn
45Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66m3
46Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0287100m2
47Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085tấn
48Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cấu kiện
50Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
51Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16m3
52Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16m3
53Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8836m3
54Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1679100m3
55Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6522m3
56Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1239100m3
57Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0129100m3
58Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2446100m3
59Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,165m3
60Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5318m3
61Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,291100m3
62Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1055m3
63Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,97100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4178100m3
65Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1304100m3
66Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1304100m3
67Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1767100m3
68Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1767100m3/1km
69Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m đắp đất công trình tuyến số 18 và 19Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8553100m3
70Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,437100m2
71Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,437100m2
72Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,437100m2
73đá hộc ghép vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1545m3
74Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,9265m3
75bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,1608m3
76ván khuôn thép thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4093100m2
77Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3861tấn
78Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5175m3
79ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3978100m2
80Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4692tấn
81Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7368tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83cấu kiện
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3m2
84Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4964m3
85Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2843100m3
86Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1496100m3
87Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3504m3
88Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,079m3
89Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,117m3
90Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,79m2
91ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0192100m2
92Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4039100m2
93Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,823m3
94Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3266100m2
95Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2107tấn
96Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2583tấn
97Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5472m3
98ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0235100m2
99Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007tấn
100Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0944tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cấu kiện
102Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
103Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
104Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
105Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
106Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8964m3
107Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3603100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1577100m3
109Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4724m3
110bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5364m3
111ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8956100m2
112Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2246tấn
113Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,549m3
114ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1785100m2
115Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,269tấn
116Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2828tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cấu kiện
118Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m2
119Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9342m3
120Đào đất bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3675100m3
121Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3868100m3
122Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3868100m3/1km
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1702100m3
124Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2806m3
125bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0769m3
126Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8736100m2
127Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2806m3
128ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1108100m2
129Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1294tấn
130Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1316tấn
131Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cấu kiện
132Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,945m2
133Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6157m3
134Đào đất bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,307100m3
135Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3231100m3
136Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3231100m3/1km
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3105100m3
138Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8297m3
139Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9696m3
140bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,76m3
141Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9642100m2
142Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4703m3
143ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0726100m2
144Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
145Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0703tấn
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cấu kiện
147Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,625m2
148Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4933m3
C VỊ TRÍ XÂY DỰNG SỐ 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
0,0368m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0764m3
4Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0145100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0125100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2369100m3
7Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,126m3
8Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2954m3
9Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8161100m3
10Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3642m3
11Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4492100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2416100m3
13Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0153100m3
14Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0153100m3
15Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0074100m3
16Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0074100m3/1km
17Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0589100m3
18Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,257100m2
19Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,257100m2
20Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,257100m2
21đá hộc ghép vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,903m3
22Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2949m3
23bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0029m3
24ván khuôn thép thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,132100m2
25Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7658m3
27ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2397100m2
28Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3612tấn
29Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3797tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47cấu kiện
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7121m2
32Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
34Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
35Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
36Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0424m3
37Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m3
38Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1994m3
39Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0379100m3
40Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0013100m3
41Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0238100m3
42Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2235m3
43Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9363m3
44Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3679100m3
45Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3537m3
46Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6372100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3466100m3
48Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0399100m3
49Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0399100m3
50Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085100m3
51Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085100m3/1km
52Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6664100m3
53Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1477100m2
54Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1477100m2
55Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1477100m2
56đá hộc ghép vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9675m3
57Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2503m3
58bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,769m3
59ván khuôn thép thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1474100m2
60Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5501tấn
61Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0246m3
62ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4539100m2
63Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,684tấn
64Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,719tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89cấu kiện
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9787m2
67Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2633m3
68Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62100m3
69Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3263100m3
70Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8376m3
71Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,938m3
72Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,9329m3
73Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,38m2
74ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0206100m2
75Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4039100m2
76Bê tông thân hố ga M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,823m3
77Ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3266100m2
78Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,344tấn
79Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6978tấn
80Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5472m3
81Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0235100m2
82Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,007tấn
83Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0944tấn
84Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cấu kiện
85Bơm nước thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
86Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
87Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
88Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
89Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
90Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5232m3
91Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2894100m3
92Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2912m3
93Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6253100m3
94Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0891100m3
95Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6935100m3
96Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V229,6344m3
97Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,458m3
98Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,467100m3
99Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4995m3
100Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3749100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5564100m3
102Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6582100m3
103Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6582100m3
104Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3046100m3
105Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3046100m3/1km
106Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2328100m3
107Vù vênh đá dăm lớp trên ( dày TB 8cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5139100m2
108Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7684100m2
109Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2676100m2
110Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7684100m2
111đá hộc ghép vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0348m3
112Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,2438m3
113bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,3167m3
114ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3295100m2
115Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1336tấn
116Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,0844m3
117ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7646100m2
118Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6592tấn
119Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7954tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V346cấu kiện
121Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8m2
122Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5755m3
123Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6793100m3
124Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2894100m3
125Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8792m3
126Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,99m3
127Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1795m3
128Láng vữa M50 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9m2
129ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0486100m2
130Ván khuôn thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0657100m2
131Bê tông thân hố ga, thân mương M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0396m3
132Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4329100m2
133Cốt thép thân cống D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5594tấn
134Cốt thép thân cống 10<D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7094tấn
135Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2736m3
136Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0118100m2
137Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0035tấn
138Cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cấu kiện
140Bơm nước thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
141Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2cái
142Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
143Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
144Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
145Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7999m3
146Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,342100m3
147Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0852m3
148Đào hữu cơ bằng máy (98%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5362100m3
149Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288100m3
150Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4717100m3
151Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V741,9606m3
152Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9104m3
153Đào khuôn bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,833100m3
154Đào đất bằng thủ công 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9996m3
155Đào đất bằng máy đào 95%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5699100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2701100m3
157Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,617100m3
158Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,617100m3
159Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m3
160Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m3/1km
161Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2768100m3
162Vù vênh đá dăm lớp trên ( dày TB 8cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3543100m2
163Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,1155100m2
164Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,4254100m2
165Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,1155100m2
166đá hộc ghép vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,8833m3
167Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9155m3
168bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6208m3
169ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0017100m2
170Cốt thép thân rãnh D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2566tấn
171Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2588m3
172ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2142100m2
173Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3228tấn
174Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3393tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cấu kiện
176Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5495m2
177Đào móng cống thủ công (5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,761m3
178Đào móng bằng máy (95%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0946100m3
179Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7523100m3
180Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6526m3
181Đá hộc xây M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9992m3
182Bê tông t?m b?n M250, dá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4173m3
183Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2539m3
184Bê tông mũ mố, thân cống M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9534m3
185Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4827m3
186Bê tông tường cánh M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9744m3
187Ván khuôn đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m2
188Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,332100m2
189Ván khuôn thân, tường, mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1369100m2
190Cốt thép BTĐS D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1074tấn
191Cốt thép BTĐS D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,241tấn
192Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0733tấn
193Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0327tấn
194Lắp đặt tấm bản D1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cấu kiện
195Lắp đặt tấm bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
196Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0366m3
197Trát vữa M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,75m2
198Phá dỡ đá hộc cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,56m3
199Phá dỡ bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,075m3
200Vận chuyển đá thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264100m3
201Vận chuyển 0,5km tiếp theo phạm vi 5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264100m3/km
202Biển báo trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
203Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
204Bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
205Đào móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
206Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,475m3
207Đào đất bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2803100m3
208Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1698100m3
209Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1698100m3/1km
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1252100m3
211Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5935m3
212bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0035m3
213Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9375100m2
214Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5935m3
215ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126100m2
216Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1471tấn
217Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1497tấn
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cấu kiện
219Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,945m2
220Đào đất bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4933m3
221Đào đất bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2837100m3
222Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1628100m3
223Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1628100m3/1km
224Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1359100m3
225Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4381m3
226bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4041m3
227Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8708100m2
228Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4577m3
229ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1194100m2
230Cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1394tấn
231Cốt thép tám đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1418tấn
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cấu kiện
233Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,945m2
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VỊ TRÍ SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
0,448m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0403100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0116tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0685100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,042m3
7Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1418m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9706m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0874100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0949100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,468m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92m3
15Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0183m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
19Móng cột đơn MT2-8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Móng
20Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
21Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cột
22Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242km
24Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
25Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
26Kẹp hãm KH 4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
27Ghíp nối GN2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
28Bịt đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
29Móc TreoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Thí nghiệm cáp hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31sợi, 1ruột
32Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 vị trí
33Vận chuyển đường dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 lần
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VỊ TRÍ SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
1,344m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0314100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0116tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0685100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,042m3
7Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1418m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0134100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9119m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0679100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0949100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,468m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92m3
16Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0183m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0369100m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
21Móng cột đơn MT2-8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Móng
22Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cột
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,087km
24Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
25Kẹp hãm KH 4x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
26Ghíp nối GN2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
27Bịt đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
28Thí nghiệm cáp hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31sợi, 1ruột
29Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 vị trí
30Vận chuyển đường dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 lần
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VỊ TRÍ SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
1,344m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0314100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0116tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0685100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,042m3
7Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1418m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0134100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9119m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0679100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0949100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,468m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92m3
16Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0183m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0369100m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
21Móng cột đơn MT2-8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Móng
22Móng cột đôi MĐ2-8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
23Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
24Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Cột
25Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,208km
27Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2bộ
28Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
29Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
30Cổ dề cột tròn đơn 3 móc CD3-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
31Kẹp hãm KH 4x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
32Ghíp nối GN2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
33Bịt đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
34Móc TreoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
35Đai thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6300576394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358381366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.606.935.651 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp,chứng chỉ liên quan55
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp,chứng chỉ liên quan53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào dung tích gàu = 1,25M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l3
3 Máy Lu 7-16T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->