Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phong |
| Tên gói thầu | - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn trích từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:22:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,867,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6300576394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358381366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.606.935.651 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp,chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp,chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu = 1,25M3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-350 l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng chia lô đất ở tại vùng xen dắm xóm Vinh Tiên và xóm Hướng Dương xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn trích từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phạm Thanh Vương, xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG VỊ TRÍ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.987 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8947 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6431 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2198 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.657,0005 | m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7363 | m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2799 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0323 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7789 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0797 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1808 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9042 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,2756 | m3 |
| 18 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4919 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 490,42 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3303 | m3 |
| 21 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,3777 | m3 |
| 22 | ván khuôn thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6267 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9122 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4862 | m3 |
| 25 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6783 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0222 | tấn |
| 27 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0745 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133 | cấu kiện |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7286 | m2 |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8248 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3467 | 100m3 |
| 32 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9864 | m3 |
| 33 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0374 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,919 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4606 | 100m3 |
| 36 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.367,6595 | m3 |
| 37 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3024 | m3 |
| 38 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 39 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0494 | m3 |
| 40 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7694 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5343 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1973 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1973 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8436 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,1848 | m3 |
| 49 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6709 | 100m2 |
| 50 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 784,36 | m2 |
| 51 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6704 | m3 |
| 52 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,6103 | m3 |
| 53 | ván khuôn thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6773 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4267 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7654 | m3 |
| 56 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5128 | tấn |
| 58 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,539 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5318 | m2 |
| 61 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3558 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6376 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 64 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4008 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,392 | m3 |
| 66 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3436 | m3 |
| 67 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,92 | m2 |
| 68 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,825 | 100m2 |
| 70 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,823 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4362 | tấn |
| 73 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5706 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5472 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0944 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 79 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 81 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7941 | m3 |
| 82 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0509 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5059 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6117 | 100m3 |
| 85 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.303,3399 | m3 |
| 86 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0154 | m3 |
| 87 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 88 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,141 | m3 |
| 89 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1588 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1588 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 96 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,065 | 100m2 |
| 97 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,17 | m3 |
| 98 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m2 |
| 99 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 606,5 | m2 |
| 100 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0946 | m3 |
| 101 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,7283 | m3 |
| 102 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2162 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5677 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,344 | m3 |
| 105 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4794 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7071 | tấn |
| 107 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7594 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 110 | Đào móng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3195 | m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8207 | 100m3 |
| 112 | Đắp móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5615 | 100m3 |
| 114 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 117 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 118 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,402 | m3 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 120 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1509 | m3 |
| 121 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9787 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6945 | 100m3 |
| 124 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 636,5791 | m3 |
| 125 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2891 | m3 |
| 126 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 133 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3514 | 100m2 |
| 134 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,3252 | m3 |
| 135 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3865 | 100m2 |
| 136 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235,14 | m2 |
| 137 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3142 | m3 |
| 138 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4221 | m3 |
| 139 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9273 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2323 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3462 | m3 |
| 142 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2536 | tấn |
| 144 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2666 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cấu kiện |
| 146 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,421 | m2 |
| 147 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1462 | m3 |
| 148 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4078 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 150 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6816 | m3 |
| 151 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 152 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,884 | m3 |
| 153 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,67 | m2 |
| 154 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 156 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9997 | m3 |
| 157 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 158 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1027 | tấn |
| 159 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1322 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2256 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 163 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0371 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 165 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 168 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 169 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0056 | m3 |
| 170 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 171 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3947 | m3 |
| 172 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,305 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4742 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,009 | 100m3 |
| 175 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.221,6268 | m3 |
| 176 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5624 | m3 |
| 177 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 178 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2955 | m3 |
| 179 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4463 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4789 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4789 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0011 | 100m3/1km |
| 185 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0673 | 100m3 |
| 186 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4158 | 100m2 |
| 187 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,4844 | m3 |
| 188 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5614 | 100m2 |
| 189 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 441,58 | m2 |
| 190 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5656 | m3 |
| 191 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,8028 | m3 |
| 192 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0316 | 100m2 |
| 193 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7593 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9593 | m3 |
| 195 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 196 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8306 | tấn |
| 197 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8732 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,08 | cấu kiện |
| 199 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | m2 |
| 200 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 203 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 204 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0044 | m3 |
| 205 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 206 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,063 | m3 |
| 207 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,962 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9035 | 100m3 |
| 210 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,7203 | m3 |
| 211 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2122 | m3 |
| 212 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 213 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4352 | m3 |
| 214 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0126 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0126 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0009 | 100m3/1km |
| 220 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 221 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,049 | 100m2 |
| 222 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,882 | m3 |
| 223 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3887 | 100m2 |
| 224 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,9 | m2 |
| 225 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2883 | m3 |
| 226 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3167 | m3 |
| 227 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,917 | 100m2 |
| 228 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2297 | 0,2297 |
| 229 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3148 | m3 |
| 230 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 231 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2512 | tấn |
| 232 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2641 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,69 | cấu kiện |
| 234 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | m2 |
| 235 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1462 | m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4078 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 238 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6816 | m3 |
| 239 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 240 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,884 | m3 |
| 241 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,67 | m2 |
| 242 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 244 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9997 | m3 |
| 245 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 246 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1027 | tấn |
| 247 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1322 | tấn |
| 248 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2256 | m3 |
| 249 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 251 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0371 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 253 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 254 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 255 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 256 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 257 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4861 | m3 |
| 258 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 259 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2624 | m3 |
| 260 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1899 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2493 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7369 | 100m3 |
| 263 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 642,3227 | m3 |
| 264 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9134 | m3 |
| 265 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 266 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5152 | m3 |
| 267 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8579 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5666 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2525 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2525 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0972 | 100m3/1km |
| 273 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 274 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7213 | 100m2 |
| 275 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,9834 | m3 |
| 276 | ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3676 | 100m2 |
| 277 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 372,13 | m2 |
| 278 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4869 | m3 |
| 279 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,6452 | m3 |
| 280 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3733 | 100m2 |
| 281 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6022 | tấn |
| 282 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3967 | m3 |
| 283 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4726 | 100m2 |
| 284 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7122 | tấn |
| 285 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7487 | tấn |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | cấu kiện |
| 287 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,31 | m2 |
| 288 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,209 | m3 |
| 289 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6097 | 100m3 |
| 290 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,289 | 100m3 |
| 291 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4096 | m3 |
| 292 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,729 | m3 |
| 293 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3885 | m3 |
| 294 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,77 | m2 |
| 295 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 296 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 297 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5854 | m3 |
| 298 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4807 | 100m2 |
| 299 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2657 | tấn |
| 300 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 301 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 302 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 303 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0099 | tấn |
| 304 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1315 | tấn |
| 305 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 306 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 307 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 308 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 309 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 310 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3535 | m3 |
| 311 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4472 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4707 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4707 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6166 | 100m3 |
| 315 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,7267 | m3 |
| 316 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1399 | m3 |
| 317 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2096 | m3 |
| 318 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,763 | 100m2 |
| 319 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2855 | m3 |
| 320 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 321 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1297 | tấn |
| 322 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1319 | tấn |
| 323 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cấu kiện |
| 324 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,945 | m2 |
| 325 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6037 | m3 |
| 326 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3047 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3207 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3207 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1212 | 100m3 |
| 330 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,6021 | m3 |
| 331 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7059 | m3 |
| 332 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4073 | m3 |
| 333 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5669 | 100m2 |
| 334 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6597 | m3 |
| 335 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 336 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0942 | tấn |
| 337 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0958 | tấn |
| 338 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 339 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m2 |
| 340 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6143 | m3 |
| 341 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 343 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 344 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 345 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,2465 | m3 |
| 346 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0119 | m3 |
| 347 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9997 | m3 |
| 348 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3769 | 100m2 |
| 349 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6867 | m3 |
| 350 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 351 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 352 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0396 | tấn |
| 353 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 354 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0802 | m3 |
| 355 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2052 | 100m3 |
| 356 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 357 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 359 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,8093 | m3 |
| 360 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2659 | m3 |
| 361 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7849 | m3 |
| 362 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8001 | 100m2 |
| 363 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0598 | m3 |
| 364 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 365 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 366 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0612 | tấn |
| 367 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 368 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,315 | m2 |
| 369 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3688 | m3 |
| 370 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 373 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 374 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,2613 | m3 |
| 375 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8312 | m3 |
| 376 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0583 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0047 | 100m2 |
| 378 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5039 | m3 |
| 379 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 380 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1421 | tấn |
| 381 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1445 | tấn |
| 382 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cấu kiện |
| 383 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m2 |
| 384 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3251 | m3 |
| 385 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1518 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,265 | 100m3 |
| 387 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,265 | 100m3 |
| 388 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2488 | m3 |
| 389 | Đào đất bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2773 | 100m3 |
| 390 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3799 | 100m3 |
| 391 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3799 | 100m3/1km |
| 392 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7114 | 100m3 |
| 393 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 644,9667 | m3 |
| 394 | bê tông đá 4x6 M100 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,4952 | m3 |
| 395 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,3805 | m3 |
| 396 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 584,952 | m2 |
| 397 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7942 | 100m2 |
| 398 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,037 | tấn |
| 399 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4785 | tấn |
| 400 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,104 | m3 |
| 401 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8598 | 100m2 |
| 402 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5226 | tấn |
| 403 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3111 | tấn |
| 404 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119 | cái |
| 405 | Lắp đặt giằng chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 406 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,12 | m2 |
| 407 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5054 | m3 |
| 408 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,856 | 100m3 |
| 409 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9011 | 100m3 |
| 410 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9011 | 100m3 |
| 411 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6384 | m3 |
| 412 | Đào đất bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6413 | 100m3 |
| 413 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6911 | 100m3 |
| 414 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6911 | 100m3/1km |
| 415 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7124 | 100m3 |
| 416 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,2549 | m3 |
| 417 | bê tông đá 4x6 M100 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,7426 | m3 |
| 418 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,5924 | m3 |
| 419 | Lót bạt ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,426 | m2 |
| 420 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6153 | 100m2 |
| 421 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,892 | tấn |
| 422 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7489 | tấn |
| 423 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,944 | m3 |
| 424 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2 |
| 425 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 426 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3513 | tấn |
| 427 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 428 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,472 | m2 |
| B | VỊ TRÍ XÂY DỰNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1551 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9985 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,5131 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4545 | m3 |
| 9 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 10 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9575 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3219 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7361 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8506 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3261 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3261 | 100m2 |
| 20 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,437 | 100m2 |
| 21 | đá hộc ghép vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,58 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 23 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,376 | m3 |
| 24 | ván khuôn thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7497 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6917 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0526 | m3 |
| 27 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5559 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8377 | tấn |
| 29 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8806 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cấu kiện |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,465 | m2 |
| 32 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7669 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9057 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3981 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,402 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,665 | m3 |
| 37 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6383 | m3 |
| 38 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,13 | m2 |
| 39 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9083 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8229 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4244 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4504 | tấn |
| 44 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5716 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 50 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 52 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8836 | m3 |
| 54 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 55 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6522 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 59 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,165 | m3 |
| 60 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5318 | m3 |
| 61 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m3 |
| 62 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1055 | m3 |
| 63 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4178 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1767 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1767 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m đắp đất công trình tuyến số 18 và 19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8553 | 100m3 |
| 70 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,437 | 100m2 |
| 71 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,437 | 100m2 |
| 72 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,437 | 100m2 |
| 73 | đá hộc ghép vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1545 | m3 |
| 74 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9265 | m3 |
| 75 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,1608 | m3 |
| 76 | ván khuôn thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4093 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3861 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5175 | m3 |
| 79 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4692 | tấn |
| 81 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7368 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83 | cấu kiện |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 84 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4964 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 87 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3504 | m3 |
| 88 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,079 | m3 |
| 89 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,117 | m3 |
| 90 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,79 | m2 |
| 91 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4039 | 100m2 |
| 93 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,823 | m3 |
| 94 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2107 | tấn |
| 96 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2583 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5472 | m3 |
| 98 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0944 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 102 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 105 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 106 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8964 | m3 |
| 107 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3603 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1577 | 100m3 |
| 109 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4724 | m3 |
| 110 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5364 | m3 |
| 111 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8956 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2246 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,549 | m3 |
| 114 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 116 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2828 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 119 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9342 | m3 |
| 120 | Đào đất bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3868 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3868 | 100m3/1km |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 124 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2806 | m3 |
| 125 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0769 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2806 | m3 |
| 128 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1294 | tấn |
| 130 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1316 | tấn |
| 131 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cấu kiện |
| 132 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,945 | m2 |
| 133 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6157 | m3 |
| 134 | Đào đất bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3231 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3231 | 100m3/1km |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3105 | 100m3 |
| 138 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8297 | m3 |
| 139 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9696 | m3 |
| 140 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,76 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9642 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4703 | m3 |
| 143 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 145 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0703 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cấu kiện |
| 147 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,625 | m2 |
| 148 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4933 | m3 |
| C | VỊ TRÍ XÂY DỰNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0368 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0764 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,126 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2954 | m3 |
| 9 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8161 | 100m3 |
| 10 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3642 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4492 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0074 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0589 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,257 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,257 | 100m2 |
| 20 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,257 | 100m2 |
| 21 | đá hộc ghép vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,903 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2949 | m3 |
| 23 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0029 | m3 |
| 24 | ván khuôn thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,132 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7658 | m3 |
| 27 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3612 | tấn |
| 29 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3797 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | cấu kiện |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7121 | m2 |
| 32 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 35 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0424 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1994 | m3 |
| 39 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 42 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2235 | m3 |
| 43 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9363 | m3 |
| 44 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 45 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3537 | m3 |
| 46 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6372 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3466 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1477 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1477 | 100m2 |
| 55 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1477 | 100m2 |
| 56 | đá hộc ghép vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9675 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2503 | m3 |
| 58 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,769 | m3 |
| 59 | ván khuôn thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1474 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5501 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0246 | m3 |
| 62 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4539 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,684 | tấn |
| 64 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,719 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89 | cấu kiện |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9787 | m2 |
| 67 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2633 | m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 70 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8376 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,938 | m3 |
| 72 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9329 | m3 |
| 73 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,38 | m2 |
| 74 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4039 | 100m2 |
| 76 | Bê tông thân hố ga M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,823 | m3 |
| 77 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,344 | tấn |
| 79 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6978 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5472 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0944 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 85 | Bơm nước thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 86 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 89 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 90 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5232 | m3 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 92 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2912 | m3 |
| 93 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6253 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6935 | 100m3 |
| 96 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,6344 | m3 |
| 97 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,458 | m3 |
| 98 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,467 | 100m3 |
| 99 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4995 | m3 |
| 100 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3749 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5564 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6582 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6582 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3046 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3046 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2328 | 100m3 |
| 107 | Vù vênh đá dăm lớp trên ( dày TB 8cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5139 | 100m2 |
| 108 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7684 | 100m2 |
| 109 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2676 | 100m2 |
| 110 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7684 | 100m2 |
| 111 | đá hộc ghép vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,0348 | m3 |
| 112 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,2438 | m3 |
| 113 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,3167 | m3 |
| 114 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3295 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1336 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,0844 | m3 |
| 117 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7646 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6592 | tấn |
| 119 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7954 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 346 | cấu kiện |
| 121 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 122 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5755 | m3 |
| 123 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6793 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 125 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8792 | m3 |
| 126 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,99 | m3 |
| 127 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1795 | m3 |
| 128 | Láng vữa M50 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9 | m2 |
| 129 | ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0657 | 100m2 |
| 131 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0396 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5594 | tấn |
| 134 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7094 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2736 | m3 |
| 136 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 138 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 140 | Bơm nước thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 141 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 144 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 145 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7999 | m3 |
| 146 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m3 |
| 147 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0852 | m3 |
| 148 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5362 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4717 | 100m3 |
| 151 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 741,9606 | m3 |
| 152 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9104 | m3 |
| 153 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,833 | 100m3 |
| 154 | Đào đất bằng thủ công 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9996 | m3 |
| 155 | Đào đất bằng máy đào 95% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5699 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,617 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,617 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m3/1km |
| 161 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2768 | 100m3 |
| 162 | Vù vênh đá dăm lớp trên ( dày TB 8cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3543 | 100m2 |
| 163 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1155 | 100m2 |
| 164 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4254 | 100m2 |
| 165 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1155 | 100m2 |
| 166 | đá hộc ghép vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,8833 | m3 |
| 167 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9155 | m3 |
| 168 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6208 | m3 |
| 169 | ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0017 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2566 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2588 | m3 |
| 172 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3228 | tấn |
| 174 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3393 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 176 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5495 | m2 |
| 177 | Đào móng cống thủ công (5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,761 | m3 |
| 178 | Đào móng bằng máy (95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0946 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7523 | 100m3 |
| 180 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6526 | m3 |
| 181 | Đá hộc xây M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9992 | m3 |
| 182 | Bê tông t?m b?n M250, dá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4173 | m3 |
| 183 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2539 | m3 |
| 184 | Bê tông mũ mố, thân cống M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9534 | m3 |
| 185 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4827 | m3 |
| 186 | Bê tông tường cánh M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9744 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,332 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1369 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1074 | tấn |
| 191 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,241 | tấn |
| 192 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0733 | tấn |
| 193 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 194 | Lắp đặt tấm bản D1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 195 | Lắp đặt tấm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 196 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0366 | m3 |
| 197 | Trát vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,75 | m2 |
| 198 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 199 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,075 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đá thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m3/km |
| 202 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 203 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 204 | Bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 205 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 206 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,475 | m3 |
| 207 | Đào đất bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2803 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1698 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1698 | 100m3/1km |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 211 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5935 | m3 |
| 212 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0035 | m3 |
| 213 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9375 | 100m2 |
| 214 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5935 | m3 |
| 215 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 216 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1471 | tấn |
| 217 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1497 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | cấu kiện |
| 219 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,945 | m2 |
| 220 | Đào đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4933 | m3 |
| 221 | Đào đất bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1628 | 100m3/1km |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 225 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4381 | m3 |
| 226 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4041 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8708 | 100m2 |
| 228 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4577 | m3 |
| 229 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 230 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1394 | tấn |
| 231 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1418 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 233 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,945 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VỊ TRÍ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,042 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1418 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9706 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0183 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 19 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 22 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | km |
| 24 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 25 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Kẹp hãm KH 4x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 27 | Ghíp nối GN2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 29 | Móc Treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 33 | Vận chuyển đường dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VỊ TRÍ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,042 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1418 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9119 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0183 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 21 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 22 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,087 | km |
| 24 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Kẹp hãm KH 4x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghíp nối GN2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Bịt đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 30 | Vận chuyển đường dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VỊ TRÍ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,042 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1418 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9119 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0183 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 21 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 22 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 25 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,208 | km |
| 27 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cổ dề cột tròn đơn 3 móc CD3-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp hãm KH 4x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Ghíp nối GN2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Bịt đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Móc Treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6300576394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358381366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.606.935.651 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng cấp,chứng chỉ liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp,chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | dung tích gàu = 1,25M3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-350 l | 3 |
| 3 | Máy Lu | 7-16T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5-7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi