Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa định kỳ KCHTHK do nhà nước đầu tư quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:04:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,852,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công xây lắp hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tính chất quy mô tương tự gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 25 tấnLoại ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11) Sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11) - Cảng HKQT Nội Bài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa định kỳ KCHTHK do nhà nước đầu tư quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Phú Minh – Sóc Sơn . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024.35840511. Số fax: 024.38865540 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG MƯƠNG D5 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,4961 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,2915 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 149,5593 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,9101 | 100m² |
| 5 | Bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 406,38 | m³ |
| 6 | Dây đay tẩm nhựa (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | m³ |
| 7 | Bitum chèn khe (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | m³ |
| 8 | Vữa xi măng M150 (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,052 | m³ |
| 9 | Gỗ đệm chèn khe (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,316 | m³ |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,864 | m³ |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,7187 | m³ |
| 12 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,4752 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,384 | 100m |
| B | THI CÔNG MƯƠNG D5A | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,1268 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,722 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 57,4287 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,1583 | 100m² |
| 5 | Bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 172,2946 | m³ |
| 6 | Dây đay tẩm nhựa (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,009 | m³ |
| 7 | Bitum chèn khe (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,009 | m³ |
| 8 | Vữa xi măng M150 (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | m³ |
| 9 | Gỗ đệm chèn khe (khe phòng lún) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,079 | m³ |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,716 | m³ |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,4297 | m³ |
| 12 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1188 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,096 | 100m |
| C | CỐNG HỘP CH1 2x2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,1925 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,155 | m³ |
| 3 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 13,5 | m³ |
| 4 | Vận chuyển CPDD, BTN, BTXM bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2185 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,9403 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,066 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,402 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0988 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,751 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,4123 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,8865 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,135 | 100m³ |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | 1 đoạn cống |
| 14 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,444 | m³ |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,916 | m² |
| 16 | BTXM, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,96 | m³ |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,412 | 100m³ |
| 18 | Bê tông lót mác 100 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,8175 | m³ |
| 19 | Ván khuôn thép (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0119 | 100m² |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,46 | m³ |
| 21 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,884 | m³ |
| 22 | Ván khuôn tường đầu cống (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,6849 | 100m² |
| 23 | Cốt thép đầu cống D ≤10mm (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1018 | tấn |
| 24 | Cốt thép đầu cống D ≤18mm (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,3979 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0634 | 100m³ |
| D | CỐNG HỘP CH2 2x2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,9403 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,066 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,402 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0988 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,751 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | 1 đoạn cống |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,444 | m³ |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,916 | m² |
| 9 | BTXM, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,96 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,4123 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,8865 | 100m³ |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,206 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót mác 100 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,4088 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thép (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0052 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,73 | m³ |
| 16 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,442 | m³ |
| 17 | Ván khuôn tường đầu cống (tường đầu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3425 | 100m² |
| 18 | Cốt thép đầu cống D ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0509 | tấn |
| 19 | Cốt thép đầu cống D ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,699 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0317 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,8876 | 100m³ |
| E | PHÁT QUANG DỌN CỎ | |||
| 1 | Phát quang dọn cỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 22,7635 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công xây lắp hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tính chất quy mô tương tự gói thầu này). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường | 2 | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trình. | 1 | - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Loại ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Loại ≥ 25 tấnLoại ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất 360m3/h | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Tải trọng ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Cẩn cẩu | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Công suất 3m3/phút | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn | Công suất 5Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi