Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443566-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11)
Số hiệu KHLCNT 20211101090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa định kỳ KCHTHK do nhà nước đầu tư quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:04:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,852,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công xây lắp hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tính chất quy mô tương tự gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 25 tấnLoại ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11)
Sửa chữa mương thoát nước khu vực trạm điện SS4 ra mương hở phía Bắc (gần vọng gác V11) - Cảng HKQT Nội Bài
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa định kỳ KCHTHK do nhà nước đầu tư quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Phú Minh – Sóc Sơn .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Tổng Công Ty Tư Vấn Thiết Kế Giao Thông Vận Tải - CTCP (TEDI). Địa chỉ 278 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Phú Minh – Sóc Sơn .


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Phú Minh – Sóc Sơn .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024.35840511. Số fax: 024.38865540 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG MƯƠNG D5
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.6,4961100m³
2Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.4,2915100m³
3Bê tông lót mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.149,5593
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.9,9101100m²
5Bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.406,38
6Dây đay tẩm nhựa (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,036
7Bitum chèn khe (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,036
8Vữa xi măng M150 (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,052
9Gỗ đệm chèn khe (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,316
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.6,864
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,7187
12Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,4752100m²
13Lắp đặt ống nhựa PVC D50 (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,384100m
B THI CÔNG MƯƠNG D5A
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.3,1268100m³
2Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,722100m³
3Bê tông lót mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.57,4287
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.4,1583100m²
5Bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.172,2946
6Dây đay tẩm nhựa (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,009
7Bitum chèn khe (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,009
8Vữa xi măng M150 (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,013
9Gỗ đệm chèn khe (khe phòng lún)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,079
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,716
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,4297
12Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,1188100m²
13Lắp đặt ống nhựa PVC D50 (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,096100m
C CỐNG HỘP CH1 2x2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.7,1925
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,155
3Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IVTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.13,5
4Vận chuyển CPDD, BTN, BTXM bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,2185100m³
5Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,9403100m³
6Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,066100m³
7Bê tông lót mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.4,402
8Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0988100m²
9Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.5,751
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,4123100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,8865100m³
12Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,135100m³
13Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.51 đoạn cống
14Vữa xi măng M100Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.6,444
15Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,916
16BTXM, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,96
17Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,412100m³
18Bê tông lót mác 100 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,8175
19Ván khuôn thép (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0119100m²
20Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.5,46
21Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.8,884
22Ván khuôn tường đầu cống (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,6849100m²
23Cốt thép đầu cống D ≤10mm (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,1018tấn
24Cốt thép đầu cống D ≤18mm (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,3979tấn
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0634100m³
D CỐNG HỘP CH2 2x2
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,9403100m³
2Lu lèn nền đất bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,066100m³
3Bê tông lót mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.4,402
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0988100m²
5Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.5,751
6Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.51 đoạn cống
7Vữa xi măng M100Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.6,444
8Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,916
9BTXM, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,96
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,4123100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,8865100m³
12Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,206100m³
13Bê tông lót mác 100 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,4088
14Ván khuôn thép (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0052100m²
15Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.2,73
16Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.4,442
17Ván khuôn tường đầu cống (tường đầu)Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,3425100m²
18Cốt thép đầu cống D ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0509tấn
19Cốt thép đầu cống D ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,699tấn
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.0,0317100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.12,8876100m³
E PHÁT QUANG DỌN CỎ
1Phát quang dọn cỏTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.22,7635100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công xây lắp hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tính chất quy mô tương tự gói thầu này).33
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường 2 - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước hoặc công trình giao thông;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này;31
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trình. 1 - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại ≥ 1,25 m31
2 Máy lu rung Loại ≥ 25 tấnLoại ≥ 25 tấn1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy nén khí Công suất 360m3/h1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn2
6 Ô tô tưới nước Tải trọng ≥ 5m31
7 Cẩn cẩu Công suất ≥ 16 tấn1
8 Búa căn khí nén Công suất 3m3/phút1
9 Đầm bàn Công suất 1Kw2
10 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw4
11 Máy cắt uốn Công suất 5Kw2
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
14 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->