Gói thầu: Gói thầu số 3-Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:50:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Cống BTCT, mặt cầu, lan can, đê quay, tường cống... - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lái máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cốp pha(M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3-Sửa chữa Duy tu sửa chữa cống hở Cái Bàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CỐNG BTCT CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cống bằng máy khoan: kết cấu BT cốt thép | 37,135 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,8456 | m3 | |
| B | PHẦN ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (phần cừ ngập đất) | 3,74 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (phần cừ không ngập đất) | 1,06 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ ngập đất). | 17,78 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ không ngập đất). | 7,42 | 100m | |
| 5 | Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, Øng≥10cm, gia cố đê quay. | 160 | Md | |
| 6 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc gia cố đê quay. | 71,04 | Kg | |
| 7 | Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay. | 166 | m2 | |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | 79,5 | m3 | |
| 9 | Máy bơm nước diezel 5CV | 4 | ca | |
| C | PHẦN BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, gia cố chống sạt lở hố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 7,532 | 100m | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính bằng 70% KL đất đào móng) | 3,0198 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính bằng 30% KL đất đào móng) | 133,032 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,2cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu công, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 100,9553 | 100m | |
| 5 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | 8,045 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,045 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc | 0,5481 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK cốt thép Ø10mm | 0,8791 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK cốt thép Ø16mm | 2,0043 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,6462 | m3 | |
| D | PHẦN TƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 4,7924 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK cốt thép Ø10mm, chiều cao ≤6m | 1,45 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK cốt thép Ø12mm, chiều cao ≤6m | 0,6101 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK cốt thép Ø14mm, chiều cao ≤6m | 0,733 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK cốt thép Ø16mm, chiều cao ≤6m | 2,6513 | tấn | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,1132 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hệ mặt cầu giao thông, chiều cao ≤28m | 0,2456 | 100m2 | |
| E | PHẦN MẶT CẦU GIAO THÔNG + HỆ LAN CAN CẦU GT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK cốt thép Ø6mm, chiều cao ≤28m | 0,0341 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK cốt thép Ø10mm, chiều cao ≤28m | 0,1723 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK cốt thép Ø12mm, chiều cao ≤28m | 0,0664 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK cốt thép Ø16mm, chiều cao ≤28m | 0,1722 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3718 | m3 | |
| 6 | Cung cấp ống STK Þ60mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẩn vào cầu | 33,2 | M | |
| 7 | Cung cấp ống STK Þ42mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẩn vào cầu | 19,62 | M | |
| 8 | Cung cấp Tê STK Þ60mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẩn vào cầu | 12 | Cái | |
| 9 | Cung cấp Co STK Þ60mm | 12 | Cái | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép bản đế chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện | 0,0211 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép tròn Þ10mm xử lý bản đế chân cột lan can | 13,62 | Kg | |
| 12 | Lắp dựng hệ lan can sắt | 10,3 | m2 | |
| F | PHẦN KHUNG NÂNG PHAI | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ khung nâng phai, cao | 0,064 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK cốt thép Ø6mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK cốt thép Ø14mm, chiều cao ≤6m | 0,0453 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK cốt thép Ø16mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4164 | m3 | |
| G | PHẦN XỬ LÝ KHE PHAI + PHAI GỖ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép hình khe phai đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện | 0,411 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tròn Þ8mm xử lý khe phai | 43,79 | Kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất (hoặc căm xe) | 1,7638 | 1m3 | |
| 4 | Cung cấp cáp mềm Þ10mm | 34 | M | |
| 5 | Cung cấp ốc xiếc cáp Þ10mm | 34 | Cái | |
| 6 | Cung cấp Palăng sức nâng 2 tấn | 1 | Trọn bộ | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + ĐAN BỔ SUNG MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Þng>=4,2cm chiều dài cọc >=2,5m, đóng, gia cố đắp đất trước tường ngoặc + bản quá độ, đóng vào đất cấp I. | 11,2568 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 2,28 | 100m | |
| 3 | Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, Þng>=10cm, gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 27,05 | Md | |
| 4 | Cung cấp thép tròn Þ6mm buộc để gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 16,9111 | Kg | |
| 5 | Cung cấp mủ sọc trải giữ đất để đắp đất gia cố trước tường ngoặc. | 51,68 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2,2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào gầu ≤ 0,8m3, đất cấp I. | 3,072 | 100m3 | |
| 7 | Trung chuyển (1 lần) đất đã khai thác đưa vào đắp tôn cao đến cao trình +2,2m và đắp nối bờ bằng máy đào gầu | 0,1563 | 100m3 | |
| 8 | Đào lòng đường để đắp lề đường dẫn vào cầu bằng máy đào gầu ≤ 0,8m3, đất cấp I | 2,06 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất sét đắp bổ sung lề (thiếu đất đắp lề) | 249,7273 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,04 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,04 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng bản quá độ, đất cấp I | 0,779 | 1m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,0352 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK cốt thép Ø10mm | 0,046 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK cốt thép Ø12mm | 0,0465 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,38 | m3 | |
| 17 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 250 | 0,76 | m3 | |
| 18 | Cung cấp nilong trải dưới tấm đan mặt đường dẫn + đan bổ sung | 192,5 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho hệ đan mặt đường dẫn + đan bổ sung | 0,0877 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mặt đường dẫn, ĐK cốt thép Ø6mm | 0,0142 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mặt đường dẫn + xử lý khe giảm áp, ĐK cốt thép Ø10mm | 0,5066 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường bổ sung, đường kính cốt thép Þ8mm | 1,1449 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép V75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện | 0,0812 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hệ đan mặt đường dẫn + đan bổ sung dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17,112 | m3 | |
| 25 | Làm cọc tiêu BTCT, đá 1x2 Mác 150 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 31 | cái | |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,9027 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK biển Ø70cm (kể cả biển báo tole tráng kẽm dày 2mm) | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm (kể cả biển báo tole tráng kẽm dày 2mm) | 0,48 | cái | |
| 29 | Cung cấp trụ biển báo bằng ống STK sơn trắng đỏ, ĐK Þ90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2m | 2 | 0.0 | |
| 30 | Rải đá 0x4 (loại 2) cho đường nhánh, chiều dày 10cm | 3,11 | m3 | |
| 31 | Hỗ trợ di dời trụ điện | 1 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Cống BTCT, mặt cầu, lan can, đê quay, tường cống... - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Thợ lái máy đào | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 6 | Thợ cầu đường | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Cốp pha(M2) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 6 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy hàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi