Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455255-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngoại ngữ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220455225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:45:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,694,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,221,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu hai trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.084964E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.372.983.200. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.372.983.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, Q:LKL, tiến độ thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLKL, QLCL, tiến độ thi công, QL HS thi công và an
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, TĐTC, quản lý hồ sơ thi côn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật vật liệu xây dựng.Trách nhiệm và công việc: Quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công công trìnhTrách nhiệm và công việc: QLTĐ, đo bóc KL, kiểm soát chi phí trong quá trình TCXD lập hồ sơ TQT thanh quyết toán sau khi hoàn thành được nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.9.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào>= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô >= 7 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước >= 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 50
18-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 120
19-Ván khuôn gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Ngoại ngữ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng thuộc Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; 0236.3797.474
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Trang Thanh Toàn. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Ban Cơ sở vật chất Đại học Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc miền Trung.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại ngữ , địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc - Phường Khuê Trung - Quận Cẩm Lệ - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; 0236.3797.474


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.221.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; 0236.3797.474
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; 0236.3797.474.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Tầng 5-6 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng + Ông Lê Duy Bảo – Trưởng phòng Cơ sở vật chất. + Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3797.474.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp và dự phòng
1Chi phí quản lý chung của doanh nghiệpChi phí gián tiếp – Chi phí chung1Khoản 
2Chi phí điều hành sản xuất tai công trườngChi phí gián tiếp – Chi phí chung1Khoản 
3Chi phí người sử dụng lao động phải nộp cho người lao độngChi phí gián tiếp – Chi phí chung1Khoản 
4Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
5Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
6Chi phí dự phòngDự phòng phí1Khoản 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà vệ sinh Khu Giảng đường 05 tầng
1Phá dỡ tường hộp kỹ thuật để đi ống nướcPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,509
2Tháo dỡ gạch lát nềnPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17,075
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu112,98
4Tháo dỡ trầnPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu461,357
5Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đã cũPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu81bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tường (chiếm 15% tổng diện tích ốp) để đi đường ống nướcPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu156,499
9GCLD cửa nhôm , kính mờ dày 5ly (cửa 1 cánh mở) (Vật tư + Nhân công)Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu103,98
10Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, VXM#75Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,813
11Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, VXM#75Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu36,875
12Ốp tường hộp kỹ thuật gạch Ceramic 250x400Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu202,099
13Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu36,5
14Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ vào tường trong, trầnPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu36,5
15Quét chống thấm bằng NINO CT-11A (hoặc tương đương)Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu23,345
16Lát gạch chống trượt granite 300x300Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17,075
17GCLD trần nhựa tấm thả, KT600x600Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu284,444
18GCLD trần nhựa tấm thả, KT600x600 (tận dụng 80% trần nhựa tấm thả còn mới, sử dụng được)Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu176,502
19GCLD vách ngăn tiểu Nam bằng tấm compact HPL dày 12lyPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9m2
20Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,373m3
21Vận chuyển tấm trần lên caoPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,953100m2
22Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16,29610m2
23Vận chuyển thiết bị vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,524tấn
24Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,97tấn
25Vận chuyển sơn lên caoPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,053tấn
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,159m3
27Xúc giả hạ lên xe để đi đổPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15,716
28Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,157100m³
29Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 4 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn)Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,157100m³/km
30Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 10 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn)Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,157100m³/km
31Hút vệ sinh 03 bể tự hoại hiện trạngPhần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
32Ống PVC: ∅60 Dày 2.8mmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30m
33Ống PVC: ∅42 Dày 2.1mmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30m
34Ống PVC: ∅34 Dày 2.0mmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu190m
35Ống PVC: ∅27 Dày 2.0mmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu320m
36Ống HDPE D63 Dày 3.8mmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu230m
37Co 90° PVC: ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12Cái
38Co 90° PVC: ∅42Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu85Cái
39Co 90° PVC: ∅34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40Cái
40Co 90° PVC: ∅27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu140Cái
41Co 90° HDPE: ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10Cái
42Co 135° PVC: ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80Cái
43Co 135° PVC: ∅42Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25Cái
44Co 135° PVC: ∅34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15Cái
45Co 135° PVC: ∅27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30Cái
46Tê 90° PVC: ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15Cái
47Tê 90° PVC: ∅42Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18Cái
48Tê 90° PVC: ∅34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20Cái
49Tê 90° PVC: ∅27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60Cái
50Tê 90° PVC: ∅60/34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20Cái
51Tê 90° PVC: ∅34/27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60Cái
52Nối giảm PVC: ∅60x42Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30cái
53Nối giảm PVC: ∅42x34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
54Nối giảm PVC: ∅34x27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22cái
55Phễu thu nước inox: (kt:120x120)Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu65cái
56Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện lắp đặtPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu81bộ
57Tiểu nam + phụ kiện bao gồm: 01 bộ đi kèm 01 ấn tiểuPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20bộ
58Vòi sen tắmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
59Vòi cấp nướcPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22bộ
60Máy bơm cấp nước tăng áp 375w. Lưu lượng nước tối đa: 37 lít / phút Cột áp : 30 mét Điện áp: 1 pha. Đặc điểm: không có rờ le nhiệtPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2máy
61Phao điệnPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4Cái
62Van khoá đồng ∅34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
63Van khoá đồng ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
64Van khoá đồng ∅27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
65Van đồng 1 chiều ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
66Co ren đồng PPR ∅27/21Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu160cái
67Nút bịt ren ngoài PVC ∅21Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu160cái
68Nối thẳng PVC : ∅60Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12cái
69Nối thẳng PVC : ∅42Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
70Rắcco PVC ∅34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
71Rắcco PVC ∅27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
72Ren ngoài PVC : ∅34Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
73Ren ngoài PVC : ∅27Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
74Ren ngoài HDPE : ∅63Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
75Măng xông nối HDPE D63Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
76Tê nối HDPE D63Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
77Tê giảm HDPE D63/40Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
78Đèn LED âm trần DA (tận dụng lắp đặt lại)Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60bộ
79Đèn LED âm trần D AT04L 110/5w.DA (lắp mới)Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu45bộ
80Quạt hút gắn tường 300x300 Tính năng tiêu biểu: Quạt hút hơi trong phòng, làm mát, thông gió.- Gối đỡ bằng vòng bi, không dùng bạc nên giảm ma sát, tiết kiệm điện và không cần tra dầu mỡ định kỳ.- Cửa gió đóng mở tự động, không cần sử dụng dây giật.- Tốc độ quạt: 1180-1230 vòng /phút.- Lưu lượng gió ra: 860m3/h.- Độ ồn: Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
81Ổ cắm đơn h=2500mmPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21cái
82Đế âm công tắc, ổ cắm.Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21hộp
83Công tắc đơn lắp mớiPhần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu42cái
84Dây Dẫn CVV (2x1,5mm2)Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu270m
85Ống nhựa xoắn luồn Dây D16Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu270m
C Hạng mục 3: Sửa chữa và lắp đặt mái che cầu thang cửa sau Hội trường A
1Phá dỡ tường gạch cũ bằng thủ côngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,394
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu39,682
3Cạo lớp sơn tường cũ ở mặt tiền và mặt trong, thành lan canChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu314,662
4Vệ sinh, đánh bóng, phục hồi bậc cấp cầu thang đá graniteChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu28,15
5Di dời 03 cục máy điều hòa ở sê nô để chống thấmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cấu kiện
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu33
7Tháo dỡ lan can INOX, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,037tấn
8Sản xuất cột thép, thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,143tấn
9Lắp dựng cột thép, thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,143tấn
10Gia công vì kèo thép hình, thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,344tấn
11Lắp dựng vì kèo thép, thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,344tấn
12Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,215tấn
13Lắp dựng xà gồ thép, thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,215tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu49,821m²
15Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,75
16Khoan cấy bu lông, liên kết Bu lông D16, L=200 vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đươngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22lỗ khoan
17Khoan cấy bu lông, liên kết Bu lông D16, L=300 vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đươngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10lỗ khoan
18Khoan cấy bu lông, liên kết Bu lông D12, L=150 vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đươngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1lỗ khoan
19Khoan cấy thép trụ, giằng đỡ xà gồ thép tròn D12, liên kết vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đươngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu48lỗ khoan
20Lợp tole mái mạ màu, dày 0,55lyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,444100m2
21GCLĐ Ke chống bão. Kích thước: 22 x 80 mm. Độ dày của ke: 5 mm. (Vật liệu + Nhân công)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80cái
22Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,394
23Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,254
24Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,386
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,066100m²
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,025100m²
27Cốt thép trụ, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,007tấn
28Cốt thép trụ, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,06tấn
29Cốt thép khoan cấy dầm, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,03tấn
30Quét NINO CT-11A (hoặc tương đương) chống thấm sê nôChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu91,992
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu33
32Lắp đặt lại 3 cục máy điều hòaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3máy
33Lắp dựng lan can INOX D60 (tận dụng hiện trạng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,037tấn
34SXLD nẹp nhôm (KT 35x15mm) (tương đương nẹp CT-03) làm gờ chống trượt ở bậc cấp cầu thang (Vật liệu + Nhân công)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu55,75m
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,56
36Trát tường dày 2cm, VXM#75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,25
37Bả ma tic vào tường trong nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu257,955
38Bả ma tic vào tường ngoài nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu56,707
39Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu257,955
40Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu56,707
41Ốp Gạch tranh nghệ thuật 3D trang trí, KT gạch 600x600Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40,952
42GCLD vách nhôm XINGFA, kính cường lực 10ly, độ dày nhôm 1,4mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30,8
43Xúc giả hạ lên xe để đi đổChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,584
44Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 Tấn, cự lyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,016100m³
45Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 Tấn, cự ly 4km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,016100m³/km
46Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 Tấn, cự ly 10km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,016100m³/km
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,219100m²
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,921100m²
49Tháo dỡ đèn chân cầu thang hiện trạngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bộ
50Đèn chân cầu thang âm tường ngoài nhà IP67 - 3WChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bộ
51Đèn gắn tường ngoài nhà LED pha 100WChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3bộ
52Công tắc 2 chiều + Đế âmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
53Cáp CXV 3x1,5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50m
54Ống nhựa SP D20 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50m
55Ống nhựa SP D32 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25m
56Cắt tường rộng 100 để chôn ngầm ống Ga ĐHKKChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2
57GCLD ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,15100m
58GCLD ống nhựa uPVC D34, dày 2,0mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,12100m
59Lắp đặt RCBO -1P- 30mA (gồm mặt nạ + đê ấm)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
D Hạng mục 4: Sửa chữa, thay thế tôn mái nhà Khu Giảng đường 5 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.018,003
2Tháo dỡ giằng chống bão thép dẹt 40x4Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,561tấn
3Cạo bỏ lớp sơn cũ ở tường bo mặt trong tầng máiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu217,58
4Lợp mái tole mạ màu, dày 0,55lyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.167,955
5GCLD Ke chống bão. Kích thước: 22 x 80 mm. Độ dày của ke: 5 mm. (Vật liệu + Nhân công)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.336cái
6Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,297
7Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,444
8Xây tường thẳng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,951
9Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,343
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,569100m²
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,374tấn
12Trát tường, chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu134,318
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,706tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,706tấn
15Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu46,5
16Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu241,46
17Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,691m3
18Vận chuyển đá 1x2 bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,556m3
19Vận chuyển mái tole lên cao, vận chuyển tole trên mái xuốngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu28,105100m2
20Vận chuyển vật tư phụ lên caoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,736tấn
21Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,552tấn
22Vận chuyển sơn lên caoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,109tấn
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,741m3
24Xúc giả hạ lên xe ô tô để đi đổChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,741
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,027100m³
26Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,027100m³/km
27Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 10km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,027100m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.084964E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.372.983.200. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.372.983.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, tiến độ 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, Q:LKL, tiến độ thi 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLKL, QLCL, tiến độ thi công, QL HS thi công và an 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, TĐTC, quản lý hồ sơ thi côn 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Kỹ thuật vật liệu xây dựng.Trách nhiệm và công việc: Quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình. 1 - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
8 Kỹ thuật quản lý thi công công trìnhTrách nhiệm và công việc: QLTĐ, đo bóc KL, kiểm soát chi phí trong quá trình TCXD lập hồ sơ TQT thanh quyết toán sau khi hoàn thành được nghiệm thu 1 - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
9 Công nhân kỹ thuật 10 Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.9.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 7 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
2 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
3 Máy cắt uốn 5Kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
4 Máy đầm bàn 1Kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
6 Máy hàn 23 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
9 Máy khoan đứng 4,5Kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
10 Máy nén khí 360m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
11 Máy trộn bê tông 250l Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
12 Máy trộn vữa 150 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
13 Máy đào>= 0,8m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
14 Vận thăng lồng 3T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
15 Ô tô >= 7 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.1
16 Máy bơm nước >= 2 HP Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.2
17 Giàn giáo (Bộ) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.50
18 Ván khuôn thép (m2) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.120
19 Ván khuôn gỗ (m2) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->