Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:45:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,694,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,221,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu hai trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.084964E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.372.983.200. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.372.983.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, Q:LKL, tiến độ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLKL, QLCL, tiến độ thi công, QL HS thi công và an |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, TĐTC, quản lý hồ sơ thi côn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vật liệu xây dựng.Trách nhiệm và công việc: Quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công công trìnhTrách nhiệm và công việc: QLTĐ, đo bóc KL, kiểm soát chi phí trong quá trình TCXD lập hồ sơ TQT thanh quyết toán sau khi hoàn thành được nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.9.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào>= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô >= 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước >= 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 18-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 19-Ván khuôn gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng thuộc Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.221.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; 0236.3797.474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; 0236.3797.474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Tầng 5-6 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng + Ông Lê Duy Bảo – Trưởng phòng Cơ sở vật chất. + Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3797.474. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp và dự phòng | |||
| 1 | Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp | Chi phí gián tiếp – Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí điều hành sản xuất tai công trường | Chi phí gián tiếp – Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí người sử dụng lao động phải nộp cho người lao động | Chi phí gián tiếp – Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dự phòng | Dự phòng phí | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà vệ sinh Khu Giảng đường 05 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật để đi ống nước | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,509 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,075 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 112,98 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 461,357 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đã cũ | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 81 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường (chiếm 15% tổng diện tích ốp) để đi đường ống nước | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 156,499 | m² |
| 9 | GCLD cửa nhôm , kính mờ dày 5ly (cửa 1 cánh mở) (Vật tư + Nhân công) | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 103,98 | m² |
| 10 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, VXM#75 | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,813 | m³ |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, VXM#75 | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,875 | m² |
| 12 | Ốp tường hộp kỹ thuật gạch Ceramic 250x400 | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 202,099 | m² |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,5 | m² |
| 14 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ vào tường trong, trần | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,5 | m² |
| 15 | Quét chống thấm bằng NINO CT-11A (hoặc tương đương) | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,345 | m² |
| 16 | Lát gạch chống trượt granite 300x300 | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,075 | m² |
| 17 | GCLD trần nhựa tấm thả, KT600x600 | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 284,444 | m² |
| 18 | GCLD trần nhựa tấm thả, KT600x600 (tận dụng 80% trần nhựa tấm thả còn mới, sử dụng được) | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 176,502 | m² |
| 19 | GCLD vách ngăn tiểu Nam bằng tấm compact HPL dày 12ly | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,373 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,953 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,296 | 10m2 |
| 23 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồng | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,524 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,97 | tấn |
| 25 | Vận chuyển sơn lên cao | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,053 | tấn |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,159 | m3 |
| 27 | Xúc giả hạ lên xe để đi đổ | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,716 | m³ |
| 28 | Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,157 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 4 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,157 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 10 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,157 | 100m³/km |
| 31 | Hút vệ sinh 03 bể tự hoại hiện trạng | Phần xây lắp - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 32 | Ống PVC: ∅60 Dày 2.8mm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 33 | Ống PVC: ∅42 Dày 2.1mm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 34 | Ống PVC: ∅34 Dày 2.0mm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 35 | Ống PVC: ∅27 Dày 2.0mm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 320 | m |
| 36 | Ống HDPE D63 Dày 3.8mm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 230 | m |
| 37 | Co 90° PVC: ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 38 | Co 90° PVC: ∅42 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 85 | Cái |
| 39 | Co 90° PVC: ∅34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | Cái |
| 40 | Co 90° PVC: ∅27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 140 | Cái |
| 41 | Co 90° HDPE: ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 42 | Co 135° PVC: ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | Cái |
| 43 | Co 135° PVC: ∅42 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | Cái |
| 44 | Co 135° PVC: ∅34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 45 | Co 135° PVC: ∅27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 46 | Tê 90° PVC: ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 47 | Tê 90° PVC: ∅42 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 48 | Tê 90° PVC: ∅34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 49 | Tê 90° PVC: ∅27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 50 | Tê 90° PVC: ∅60/34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 51 | Tê 90° PVC: ∅34/27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 52 | Nối giảm PVC: ∅60x42 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 53 | Nối giảm PVC: ∅42x34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 54 | Nối giảm PVC: ∅34x27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 55 | Phễu thu nước inox: (kt:120x120) | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 65 | cái |
| 56 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 81 | bộ |
| 57 | Tiểu nam + phụ kiện bao gồm: 01 bộ đi kèm 01 ấn tiểu | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 58 | Vòi sen tắm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 59 | Vòi cấp nước | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 60 | Máy bơm cấp nước tăng áp 375w. Lưu lượng nước tối đa: 37 lít / phút Cột áp : 30 mét Điện áp: 1 pha. Đặc điểm: không có rờ le nhiệt | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 61 | Phao điện | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 62 | Van khoá đồng ∅34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 63 | Van khoá đồng ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Van khoá đồng ∅27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 65 | Van đồng 1 chiều ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 66 | Co ren đồng PPR ∅27/21 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 160 | cái |
| 67 | Nút bịt ren ngoài PVC ∅21 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 160 | cái |
| 68 | Nối thẳng PVC : ∅60 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 69 | Nối thẳng PVC : ∅42 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Rắcco PVC ∅34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 71 | Rắcco PVC ∅27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 72 | Ren ngoài PVC : ∅34 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Ren ngoài PVC : ∅27 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 74 | Ren ngoài HDPE : ∅63 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Măng xông nối HDPE D63 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 76 | Tê nối HDPE D63 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 77 | Tê giảm HDPE D63/40 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Đèn LED âm trần DA (tận dụng lắp đặt lại) | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | bộ |
| 79 | Đèn LED âm trần D AT04L 110/5w.DA (lắp mới) | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 45 | bộ |
| 80 | Quạt hút gắn tường 300x300 Tính năng tiêu biểu: Quạt hút hơi trong phòng, làm mát, thông gió.- Gối đỡ bằng vòng bi, không dùng bạc nên giảm ma sát, tiết kiệm điện và không cần tra dầu mỡ định kỳ.- Cửa gió đóng mở tự động, không cần sử dụng dây giật.- Tốc độ quạt: 1180-1230 vòng /phút.- Lưu lượng gió ra: 860m3/h.- Độ ồn: | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Ổ cắm đơn h=2500mm | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 82 | Đế âm công tắc, ổ cắm. | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21 | hộp |
| 83 | Công tắc đơn lắp mới | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 84 | Dây Dẫn CVV (2x1,5mm2) | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 270 | m |
| 85 | Ống nhựa xoắn luồn Dây D16 | Phần Cấp thoát nước, cấp điện - Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 270 | m |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa và lắp đặt mái che cầu thang cửa sau Hội trường A | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cũ bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,394 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 39,682 | m² |
| 3 | Cạo lớp sơn tường cũ ở mặt tiền và mặt trong, thành lan can | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 314,662 | m² |
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng, phục hồi bậc cấp cầu thang đá granite | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28,15 | m² |
| 5 | Di dời 03 cục máy điều hòa ở sê nô để chống thấm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 33 | m² |
| 7 | Tháo dỡ lan can INOX, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột thép, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,143 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,215 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,215 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 49,82 | 1m² |
| 15 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,75 | m² |
| 16 | Khoan cấy bu lông, liên kết Bu lông D16, L=200 vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | lỗ khoan |
| 17 | Khoan cấy bu lông, liên kết Bu lông D16, L=300 vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan cấy bu lông, liên kết Bu lông D12, L=150 vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | lỗ khoan |
| 19 | Khoan cấy thép trụ, giằng đỡ xà gồ thép tròn D12, liên kết vào lỗ khoan bằng hóa chất Hilti-RE-100 hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48 | lỗ khoan |
| 20 | Lợp tole mái mạ màu, dày 0,55ly | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,444 | 100m2 |
| 21 | GCLĐ Ke chống bão. Kích thước: 22 x 80 mm. Độ dày của ke: 5 mm. (Vật liệu + Nhân công) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 22 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,394 | m³ |
| 23 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,254 | m³ |
| 24 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,386 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | 100m² |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | 100m² |
| 27 | Cốt thép trụ, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 29 | Cốt thép khoan cấy dầm, đường kính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 30 | Quét NINO CT-11A (hoặc tương đương) chống thấm sê nô | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 91,992 | m² |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 33 | m² |
| 32 | Lắp đặt lại 3 cục máy điều hòa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX D60 (tận dụng hiện trạng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 34 | SXLD nẹp nhôm (KT 35x15mm) (tương đương nẹp CT-03) làm gờ chống trượt ở bậc cấp cầu thang (Vật liệu + Nhân công) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 55,75 | m |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,56 | m² |
| 36 | Trát tường dày 2cm, VXM#75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,25 | m² |
| 37 | Bả ma tic vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 257,955 | m² |
| 38 | Bả ma tic vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 56,707 | m² |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 257,955 | m² |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 56,707 | m² |
| 41 | Ốp Gạch tranh nghệ thuật 3D trang trí, KT gạch 600x600 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40,952 | m² |
| 42 | GCLD vách nhôm XINGFA, kính cường lực 10ly, độ dày nhôm 1,4mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30,8 | m² |
| 43 | Xúc giả hạ lên xe để đi đổ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,584 | m³ |
| 44 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 Tấn, cự ly | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 Tấn, cự ly 4km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m³/km |
| 46 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 Tấn, cự ly 10km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m³/km |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,219 | 100m² |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,921 | 100m² |
| 49 | Tháo dỡ đèn chân cầu thang hiện trạng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 50 | Đèn chân cầu thang âm tường ngoài nhà IP67 - 3W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 51 | Đèn gắn tường ngoài nhà LED pha 100W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 52 | Công tắc 2 chiều + Đế âm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Cáp CXV 3x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 54 | Ống nhựa SP D20 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 55 | Ống nhựa SP D32 đi chìm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 56 | Cắt tường rộng 100 để chôn ngầm ống Ga ĐHKK | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m³ |
| 57 | GCLD ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 58 | GCLD ống nhựa uPVC D34, dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt RCBO -1P- 30mA (gồm mặt nạ + đê ấm) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa, thay thế tôn mái nhà Khu Giảng đường 5 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.018,003 | m² |
| 2 | Tháo dỡ giằng chống bão thép dẹt 40x4 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,561 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ở tường bo mặt trong tầng mái | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 217,58 | m² |
| 4 | Lợp mái tole mạ màu, dày 0,55ly | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.167,955 | m² |
| 5 | GCLD Ke chống bão. Kích thước: 22 x 80 mm. Độ dày của ke: 5 mm. (Vật liệu + Nhân công) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.336 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,297 | m³ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,444 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,951 | m³ |
| 9 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,343 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,569 | 100m² |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,374 | tấn |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 134,318 | m² |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,706 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,706 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46,5 | m² |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 241,46 | m² |
| 17 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,691 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá 1x2 bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,556 | m3 |
| 19 | Vận chuyển mái tole lên cao, vận chuyển tole trên mái xuống | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28,105 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vật tư phụ lên cao | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,736 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,552 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sơn lên cao | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | tấn |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,741 | m3 |
| 24 | Xúc giả hạ lên xe ô tô để đi đổ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,741 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m³/km |
| 27 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 10km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.084964E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.372.983.200. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.491.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.372.983.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, tiến độ | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, Q:LKL, tiến độ thi | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLKL, QLCL, tiến độ thi công, QL HS thi công và an | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác QLCL, QLKL, TĐTC, quản lý hồ sơ thi côn | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật vật liệu xây dựng.Trách nhiệm và công việc: Quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật quản lý thi công công trìnhTrách nhiệm và công việc: QLTĐ, đo bóc KL, kiểm soát chi phí trong quá trình TCXD lập hồ sơ TQT thanh quyết toán sau khi hoàn thành được nghiệm thu | 1 | - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.9.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 7 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy đào>= 0,8m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 14 | Vận thăng lồng 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 15 | Ô tô >= 7 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 1 |
| 16 | Máy bơm nước >= 2 HP | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 17 | Giàn giáo (Bộ) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 50 |
| 18 | Ván khuôn thép (m2) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 120 |
| 19 | Ván khuôn gỗ (m2) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; Đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi