Gói thầu: Gói thầu 01: Mua hàng hóa sửa chữa khí tài tên lửa, khí tài đặc chủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455115-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua hàng hóa sửa chữa khí tài tên lửa, khí tài đặc chủng
Số hiệu KHLCNT 20220443282
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:03:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng phải có mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự; là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua hàng hóa sửa chữa khí tài tên lửa, khí tài đặc chủng
Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Xưởng 965
15 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội, SĐT: 0969530685
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Tư vấn đấu thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam . SĐT: 0971.028.557 Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Tổ thẩm định Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội, SĐT: 0969530685 Đại diện bên mời thầu - Cán bộ phụ trách làm rõ về tiêu chí kỹ thuật hàng hóa trong hồ sơ yêu cầu được nêu ở Chương V: Đ/c Nguyễn Tuấn Linh, SĐT: 0969530685


- Bên mời thầu: Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh , địa chỉ: Xuân Khanh - Sơn Tây
- Chủ đầu tư: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội, SĐT: 0969530685


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật , phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa, yêu cầu trình giấy giới thiệu công ty, CMND người được giới thiệu, và sau khi làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn xác nhận đã làm rõ nội dung, toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội, SĐT: 0969530685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam . SĐT: 0971.028.557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 1 (Tiêu đề không điền giá)1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2Bộ chuyển mạch30BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3Rơle PC 6 PG 0452,107A30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4Đầu giắc cắm30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5Tụ ETO 1- 2,5 - 30V56CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Đồng hồ hiển thị điện áp30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Chiết áp hàm số T,K30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 1,5K58CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 2,2K52CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 68K52CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Công tắc MT 1-1-T133CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Công tắc ấn HA3,604,02033CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Thiếc hàn dây24CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14Nhựa thông2kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Ống ghen cách điện24mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16Ma tít dẻo8kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17Băng dính cách điện10CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18Nắp đậy đầu cắm80CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19Mỡ Siachim 2212kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20Cồn công nghiệp 96016lítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21Bông tinh chế3kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22Xà phòng8kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Dầu pha sơn8lítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Sơn xanh quân sự18kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Sơn đen4kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26Sơn chống gỉ4kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Sơn vàng4kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Giấy ráp các loại70TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Vải mộc40mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Hạt chì f4128HạtChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Silicagen20kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Túi đựng silicagen40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Túi PE - PVC K120x6040CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34Keo dán P20 KAC22kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Chất chỉ thị màu20gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36Pin16ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37Cầu chì 2A, 5A61CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Bóng đèn 13,5 - 0,26A40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39Chụp đèn tín hiệu, nắp ổ cầu chì40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Phiếu kiểm tra KT120TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Dung môi RP78HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Chất chống mốc4kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 2 (Tiêu đề không điền giá)1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Đồng tấm dày 1 ly60m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45Bìa A mi ăng 0,5 ly60TấmChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46Bìa A mi ăng 1 ly60TấmChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Bìa A mi ăng 1,2 ly (Lõi thép)30TấmChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48A mi ăng sợi30KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49Lưới lọc INOX7CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50A mi ăng sợi tẩm chì7KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51Loa phụt nước3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52Ống vải chịu lực 10at Φ50/20m7CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53Cụm chênh tạo áp7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54Trục bơm + Cánh bơm7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55Tay vặn điều khiển khoang bơm36cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56Van bơm 5014BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57Van bơm 2421BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58Van bơm 657BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
59Van tạo hút chân không5BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
60Đồng hồ đo áp suất hút7cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
61Đồng hồ đo áp suất xả7CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
62Cần tạo chân không7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
63Tay kéo ly hợp7CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
64Tay ga7CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
65Bộ dây hệ thống điện xe7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
66Hệ thống bơm nước7bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
67Van 1 chiều6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
68Van khống chế hút7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
69Van nam châm điện7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
70Bạc đồng chuyên dùng28CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
71Ty ô đồng Ф556mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
72Bộ ống hút cả chõ bơm7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
73Gioăng phớt bơm chính7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
74Cụm tay gạt khoang bơm7BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
75Van an toàn6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
76Ống thủy tinh d21 báo áp suất7CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
77Tôn 1mm mạ kẽm70kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
78Đá cắt Ф 100 100x1,2x1635ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
79Đá mài Ф 150 MN35ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
80Khí C2H214KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
81Ô Xy14ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
82Vải dả da42m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
83Mút dày 20cm42m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
84Sơn xanh quân sự126kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
85Dầu pha sơn42LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
86Ráp mịn 240-320140TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
87Bột bả63kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
88Chất đông cứng56LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
89Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 3 (Tiêu đề không điền giá)1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
90Thép ống Ф 60x3200KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
91Thép đặc Ф40200KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
92Thép đặc Ф60200KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
93Thép đặc Ф12200KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
94Thép đặc Ф14150KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
95Thép đặc Ф24150KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
96Thép lập là 40x5 mm150KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
97Thép lập là 30x5 mm230KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
98Thép bản mã 40x15x8 mm250KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
99Bánh xe tự lựa Ф 30060cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
100Bu lông , đai ốc M12x50124CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
101Cút vuông bằng thép Ф4238CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
102Chếch bằng thép Ф4219CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
103Đá mài Ф100120ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
104Đá cắt Ф100152ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
105Đá cắt Ф35060ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
106Chổi đánh gỉ60ViênChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
107Giấy ráp vải50mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
108Giấy ráp các loại500TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
109Bộ dao tiện3BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
110Que hàn Kim tín Ф3,240KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
111Bộ mỏ+dây hàn hơi2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
112Bình khí Axetilen2BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
113Sơn chống gỉ200KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
114Sơn lót80KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
115Sơn xanh quân sự120kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
116Dầu pha sơn Butin80LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
117Dầu bóng 2K12CặpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
118Keo X6615HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
119Khẩu trang sơn chuyên dùng4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
120Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 4 (Tiêu đề không điền giá)1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
121Động cơ điện 3 pha2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
122Hệ thống đường xăng2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
123Khởi động từ2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
124Hệ thống quạt gió2Hệ thốngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
125Đồng hồ đo áp suất2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
126Công tắc bấm10cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
127Biến áp2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
128Dây điện2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
129Thùng xăng2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
130Hòm zip gỗ2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
131Khối xả nhiệt2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
132Sơn xanh quân sự30kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
133Dầu pha sơn Butin10LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
134Que hàn Kim tín Ф3,25KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
135Bộ mỏ+dây hàn hơi1BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
136Chổi đánh gỉ10cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
137Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 5 (Tiêu đề không điền giá)1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
138Trục + bạc động cơ nổ máy phát2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
139Tay biên + bạc động cơ8cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
140Bộ bạc biên + cơ + căn dọc2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
141Cuốn lại cuộn Stato2cuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
142Két mát dầu2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
143Bộ hơi 4kg ( có gioăng )2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
144Khởi động 12V2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
145Máy phát Г122cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
146 Rơ le điều chỉnh PP 242cái Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
147 Dây đai2bộ Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
148Vòng bi 63054vòngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
149Bộ cực từ4bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
150Bộ chuyển mạch8bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
151Chổi than32cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
152Đồng hồ V 220x2082cái Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
153Đồng hồ dòng (A)2cái Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
154Biến thế 220V2cái Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
155Cầu chì ПД12cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
156Bộ điều tốc2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
157ổ nối chuyên dụng2cái Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
158Cụm chân chống điều chỉnh2cái Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
159Dây cáp điện (3x6+1x4)46mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
160Bộ đệm động cơ2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
161Cụm dàn cò2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
162Bơm nước2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
163Bầu lọc xăng thô + tinh2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
164Khoá xăng2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
165Khoá mát2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
166Dây cáp + đầu bọp2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
167Bộ chia điện2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
168Bóng 12V 21W + 10W18cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
169Màng bơm xăng ( loại dầy )1cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
170Cút cong đường xăng ( đồng )4cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
171Ty ô xăng Ф8 x3m4câyChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
172Côn cút Ф86bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
173Bìa amiăng 1mm2tấmChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
174Bugi ống ngắn12cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
175Bộ dây cao áp chống nhiễu2bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
176Đèn xi nhan4cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
177Bầu lọc gió2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
178Cảm biến nước2cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
179Băng dính điện16cuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
180Sơn xanh quân sự20kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
181Ráp mịn55tờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
182Dầu pha sơn12lChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
183Chổi đánh gỉ22cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
184Sơn đen8kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
185Hộp xịt nhũ10hộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
186Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 6 (Tiêu đề không điền giá)1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
187Keo gắn12lọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
188Nhựa đổ bàn mài20kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
189Bột mài14kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
190Mỡ MT 1+ MT412kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
191Sáp (matit)19kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
192Ete24chaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
193Cồn 90024lítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
194Bông sợi12kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
195Thuốc chống mốc24kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
196Bầu hút ẩm chuyên dùng80cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
197Cao su tiếp mắt80bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
198Vải bông lau chuyên dụng60m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
199Giấy tráng nến72m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
200Taro M3, M4, M524bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
201Mũi khoan Ф3, Ф4, Ф5, Ф6, Ф824bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
202Chổi quét sơn to36cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
203Ráp mịn90tờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
204Sơn đen18kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
205Sơn trắng18kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
206Sơn xanh quân sự60kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
207Silicagen18kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
208Silicagen màu24kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
209Giấy bảo quản108tờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
210Xà phòng10túiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
211Keo 50236lọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
212Băng dính (loại to)35cuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
213Túi li lông bao gói99cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng phải có mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự; là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->