Gói thầu: Gói thầu 01: Mua hàng hóa sửa chữa khí tài tên lửa, khí tài đặc chủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua hàng hóa sửa chữa khí tài tên lửa, khí tài đặc chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:03:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng phải có mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự; là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua hàng hóa sửa chữa khí tài tên lửa, khí tài đặc chủng Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Xưởng 965 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật , phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa, yêu cầu trình giấy giới thiệu công ty, CMND người được giới thiệu, và sau khi làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn xác nhận đã làm rõ nội dung, toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội, SĐT: 0969530685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam . SĐT: 0971.028.557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 1 (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chuyển mạch | 30 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Rơle PC 6 PG 0452,107A | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu giắc cắm | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tụ ETO 1- 2,5 - 30V | 56 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đồng hồ hiển thị điện áp | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chiết áp hàm số T,K | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 1,5K | 58 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 2,2K | 52 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 68K | 52 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Công tắc MT 1-1-T1 | 33 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Công tắc ấn HA3,604,020 | 33 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiếc hàn dây | 24 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Nhựa thông | 2 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống ghen cách điện | 24 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ma tít dẻo | 8 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Nắp đậy đầu cắm | 80 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mỡ Siachim 221 | 2 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cồn công nghiệp 960 | 16 | lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bông tinh chế | 3 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Xà phòng | 8 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dầu pha sơn | 8 | lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Sơn xanh quân sự | 18 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sơn đen | 4 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Sơn chống gỉ | 4 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Sơn vàng | 4 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy ráp các loại | 70 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Vải mộc | 40 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hạt chì f4 | 128 | Hạt | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Silicagen | 20 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Túi đựng silicagen | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Túi PE - PVC K120x60 | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Keo dán P20 KAC2 | 2 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chất chỉ thị màu | 20 | g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Pin | 16 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cầu chì 2A, 5A | 61 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bóng đèn 13,5 - 0,26A | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chụp đèn tín hiệu, nắp ổ cầu chì | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Phiếu kiểm tra KT | 120 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dung môi RP7 | 8 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chất chống mốc | 4 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 2 (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đồng tấm dày 1 ly | 60 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bìa A mi ăng 0,5 ly | 60 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bìa A mi ăng 1 ly | 60 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bìa A mi ăng 1,2 ly (Lõi thép) | 30 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | A mi ăng sợi | 30 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lưới lọc INOX | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | A mi ăng sợi tẩm chì | 7 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Loa phụt nước | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ống vải chịu lực 10at Φ50/20m | 7 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cụm chênh tạo áp | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Trục bơm + Cánh bơm | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tay vặn điều khiển khoang bơm | 36 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Van bơm 50 | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Van bơm 24 | 21 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Van bơm 65 | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Van tạo hút chân không | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đồng hồ đo áp suất hút | 7 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đồng hồ đo áp suất xả | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cần tạo chân không | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tay kéo ly hợp | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tay ga | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ dây hệ thống điện xe | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hệ thống bơm nước | 7 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Van 1 chiều | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Van khống chế hút | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Van nam châm điện | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bạc đồng chuyên dùng | 28 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ty ô đồng Ф5 | 56 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ ống hút cả chõ bơm | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Gioăng phớt bơm chính | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cụm tay gạt khoang bơm | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Van an toàn | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ống thủy tinh d21 báo áp suất | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tôn 1mm mạ kẽm | 70 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đá cắt Ф 100 100x1,2x16 | 35 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đá mài Ф 150 MN | 35 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Khí C2H2 | 14 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Ô Xy | 14 | Chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Vải dả da | 42 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Mút dày 20cm | 42 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Sơn xanh quân sự | 126 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dầu pha sơn | 42 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Ráp mịn 240-320 | 140 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bột bả | 63 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Chất đông cứng | 56 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 3 (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Thép ống Ф 60x3 | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Thép đặc Ф40 | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Thép đặc Ф60 | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Thép đặc Ф12 | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Thép đặc Ф14 | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Thép đặc Ф24 | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Thép lập là 40x5 mm | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Thép lập là 30x5 mm | 230 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Thép bản mã 40x15x8 mm | 250 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bánh xe tự lựa Ф 300 | 60 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bu lông , đai ốc M12x50 | 124 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Cút vuông bằng thép Ф42 | 38 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Chếch bằng thép Ф42 | 19 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Đá mài Ф100 | 120 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Đá cắt Ф100 | 152 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Đá cắt Ф350 | 60 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Chổi đánh gỉ | 60 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Giấy ráp vải | 50 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Giấy ráp các loại | 500 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ dao tiện | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Que hàn Kim tín Ф3,2 | 40 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ mỏ+dây hàn hơi | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bình khí Axetilen | 2 | Bình | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Sơn chống gỉ | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Sơn lót | 80 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Sơn xanh quân sự | 120 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Dầu pha sơn Butin | 80 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Dầu bóng 2K | 12 | Cặp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Keo X66 | 15 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Khẩu trang sơn chuyên dùng | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 4 (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Động cơ điện 3 pha | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Hệ thống đường xăng | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Khởi động từ | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Hệ thống quạt gió | 2 | Hệ thống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Công tắc bấm | 10 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Biến áp | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Dây điện | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thùng xăng | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Hòm zip gỗ | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Khối xả nhiệt | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Sơn xanh quân sự | 30 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Dầu pha sơn Butin | 10 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Que hàn Kim tín Ф3,2 | 5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ mỏ+dây hàn hơi | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Chổi đánh gỉ | 10 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 5 (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Trục + bạc động cơ nổ máy phát | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Tay biên + bạc động cơ | 8 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ bạc biên + cơ + căn dọc | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Cuốn lại cuộn Stato | 2 | cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Két mát dầu | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ hơi 4kg ( có gioăng ) | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Khởi động 12V | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Máy phát Г12 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Rơ le điều chỉnh PP 24 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Dây đai | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Vòng bi 6305 | 4 | vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ cực từ | 4 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ chuyển mạch | 8 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Chổi than | 32 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Đồng hồ V 220x208 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Đồng hồ dòng (A) | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Biến thế 220V | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Cầu chì ПД | 12 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ điều tốc | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | ổ nối chuyên dụng | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Cụm chân chống điều chỉnh | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Dây cáp điện (3x6+1x4) | 46 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ đệm động cơ | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Cụm dàn cò | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Bơm nước | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Bầu lọc xăng thô + tinh | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Khoá xăng | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Khoá mát | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Dây cáp + đầu bọp | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ chia điện | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bóng 12V 21W + 10W | 18 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Màng bơm xăng ( loại dầy ) | 1 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Cút cong đường xăng ( đồng ) | 4 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Ty ô xăng Ф8 x3m | 4 | cây | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Côn cút Ф8 | 6 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Bìa amiăng 1mm | 2 | tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bugi ống ngắn | 12 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Bộ dây cao áp chống nhiễu | 2 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Đèn xi nhan | 4 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Bầu lọc gió | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Cảm biến nước | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Băng dính điện | 16 | cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Sơn xanh quân sự | 20 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Ráp mịn | 55 | tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Dầu pha sơn | 12 | l | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Chổi đánh gỉ | 22 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Sơn đen | 8 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Hộp xịt nhũ | 10 | hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Mua hàng hóa phục vụ sửa chữa xe, thiết bị loại 6 (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Keo gắn | 12 | lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Nhựa đổ bàn mài | 20 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bột mài | 14 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Mỡ MT 1+ MT4 | 12 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Sáp (matit) | 19 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Ete | 24 | chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Cồn 900 | 24 | lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Bông sợi | 12 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Thuốc chống mốc | 24 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bầu hút ẩm chuyên dùng | 80 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Cao su tiếp mắt | 80 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Vải bông lau chuyên dụng | 60 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Giấy tráng nến | 72 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Taro M3, M4, M5 | 24 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Mũi khoan Ф3, Ф4, Ф5, Ф6, Ф8 | 24 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Chổi quét sơn to | 36 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Ráp mịn | 90 | tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Sơn đen | 18 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Sơn trắng | 18 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Sơn xanh quân sự | 60 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Silicagen | 18 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Silicagen màu | 24 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Giấy bảo quản | 108 | tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Xà phòng | 10 | túi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Keo 502 | 36 | lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Băng dính (loại to) | 35 | cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Túi li lông bao gói | 99 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng phải có mặt hàng về sửa chữa vũ khí quân sự; là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi