Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông số 2 Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:06:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,658,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2024.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2024.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình điện hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2024.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn bậc thợ ≥3/7, có ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề, điện, cơ khí, hàn, lắp đặt ống... (kèm bản sao chứng thực các bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông số 2 Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo và xây dựng một số hạng mục Trường PT dân tộc nội trú THPT số 2 tỉnh Nghệ An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp phải có tài liệu chứng minh ngành nghề phù hợp theo yêu cầu E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên cơ quan: Trường PT Dân tộc nội trú THPT số 2 Nghệ An;
- Địa chỉ: Xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Số điện thoại: 0913.056.344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Đậu Trương – Hiệu trưởng; - Địa chỉ: Xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0913.056.344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận kế toán; - Địa chỉ: Xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Thị Linh; - Số điện thoại di động: 0336.933.577. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.768.6611); - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại: 0238.3594.554; - Số điện thoại thường trực tham mưu đấu thầu: 0983.037.314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ký túc xá số 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,834 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,112 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,731 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 32,697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,77 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 54,848 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,401 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,825 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,464 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,156 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,542 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,589 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,589 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,964 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,348 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,538 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,403 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 67,325 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,975 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,777 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,289 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 78,901 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 80,034 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,601 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,634 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 22,89 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,835 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,358 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,358 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,503 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.179 | cái |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4m | Chương V của E-HSMT | 49,778 | md |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,887 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 425,88 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.001,72 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 511,876 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 229,702 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,185 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 597,54 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,416 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 55,416 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,68 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 220,08 | m |
| 79 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,076 | m2 |
| 80 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 5,581 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 426,464 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,342 | m2 |
| 83 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò bitum dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 94,513 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,199 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,887 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.513,596 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 936,427 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 741,577 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.708,445 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 240,332 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 5,628 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 12,04 | md |
| 94 | Cửa đi mở quay 1 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 98 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2 sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 82,524 | m2 |
| 99 | Đào móng bể tự hoại bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 100 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 102 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 103 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,227 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 107 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 108 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,014 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,23 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,895 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 60,909 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 9,521 | m3 |
| 118 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 121 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,791 | m3 |
| 122 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 126 | Đai khởi thủy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 8,384 | m3 |
| 128 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Gạch đặc 6,5x10,5x22cm | Chương V của E-HSMT | 968 | viên |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,953 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 131 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 132 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 133 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 144 | Đế âm nhựa tự chống cháy dùng cho mặt chữ nhật - S1257H Sino | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 145 | Mặt aptomat phòng - S18121 Sino | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat MCCB 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 156 | Đào đất rãnh chống sét, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh chống sét | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi V15 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen VG501 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Vòi rửa tay gạt (đồng) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây phao 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê, đường kính tê 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D42-27mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 185 | Khóa nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Khóa đồng D27 (Van chặn) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Rắc co D27 (lắp 2 đầu máy bơm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 140mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 140mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 140mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Đai inox + đinh vít bắt ống | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Nhà thư viện | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,751 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,163 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,868 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,919 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,746 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 37,295 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,924 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,611 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 12,055 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,724 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,178 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,069 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,619 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,623 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,488 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,216 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41,081 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,619 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,777 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,077 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 38,72 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 36,35 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,427 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,194 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,745 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,909 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng lan can, lam, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng lan can, lam, giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,206 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 768 | cái |
| 68 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4m | Chương V của E-HSMT | 39,088 | md |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,75 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 144,84 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 358,01 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 410,816 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 221,11 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,262 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 316,242 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,984 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 36,984 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,84 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156,02 | m |
| 81 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,993 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 292,303 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,849 | m2 |
| 84 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò bitum dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,698 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,924 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,75 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 768,826 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 677,614 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 631,926 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 814,514 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 165,425 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,36 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 12,04 | md |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,964 | m2 |
| 96 | Ke inox đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 ( Bao gồm: Tấm Aluminium Alcorest kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương FINELINE Vĩnh Tường; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 45,698 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 40,608 | m2 |
| 99 | Cửa đi mở quay 2 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 100 | Cửa đi mở quay 1 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2 sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 37,72 | m2 |
| 105 | Cây nguyệt quế, trồng thảm cao 0,4-0,5m, tán 0,2-0,25m | Chương V của E-HSMT | 164 | cây |
| 106 | Phân bón, trồng cây | Chương V của E-HSMT | 164 | cây |
| 107 | Đào móng bể tự hoại bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 110 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 111 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 112 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 114 | Bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 115 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 116 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,692 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,828 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,416 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 38,108 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,555 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 129 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 130 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 25,23 | m3 |
| 131 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 135 | Đai khởi thủy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 137 | Xếp gạch đặc 6,5x10,5x22cm, bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1.108 | viên |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 140 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Đế âm nhựa tự chống cháy dùng cho mặt chữ nhật - S1257H Sino | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 153 | Mặt aptomat phòng - S18121 Sino | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 10Ampe - Roman | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 165 | Đào hào rãnh chống sét, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá Viglacera | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Bộ van xả tiểu nam Viglacera VGHX05 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 Viglacera | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Vòi rửa tay gạt ( đồng) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 192 | Khóa nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Khóa nhựa PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Khóa PPR - đồng D25 (Van chặn) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Rắc co D27 ( lắp 2 đầu máy bơm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng, đường kính tê 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Đai inox + đinh vít bắt ống | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà ký túc xá số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 324,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 506,472 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 10,861 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ bóng và quạt điện | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 2.018,963 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 210,176 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.706,729 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3.258,615 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.525,919 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 68,959 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,043 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 4,172 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 266,245 | m2 |
| 17 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng bitum dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 312 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 210,176 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 399,367 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.641,627 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.173,955 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.119,09 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 422,612 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.293,045 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 422,612 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.009,375 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.602,005 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 17,416 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,844 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Chương V của E-HSMT | 804 | 0.0 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4m | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 0.0 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 506,472 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 284,64 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,861 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 173 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Sân nhà KTX số 3 | |||
| 1 | Đào vỉa sân, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 315 | m2 |
| E | Hạng mục 5: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển báo đường cho xe chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC-4KG | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 -MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 12 | Lắp đặt tủ chứa họng chữa cháy vách tường | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Gioăng đệm cao su D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cuôn vòi chữa cháy tiêu chuẩn Hàn Quốc D65,L=20.0m | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dần lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy quang điện | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu 11(2x1.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2024.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2024.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình điện hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2024.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chuyên môn bậc thợ ≥3/7, có ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề, điện, cơ khí, hàn, lắp đặt ống... (kèm bản sao chứng thực các bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi