Gói thầu: Thi công xây dựng đường nội bộ và hệ thống thoát nước công trình Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường nội bộ và hệ thống thoát nước công trình Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:04:00 đến ngày 2022-05-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,969,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng sân đường và cống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/công nghệ vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếuĐã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ xây dựng (nề): 10 người- Thợ bê tông: 02 người- Thợ sắt/thép: 02 người- Thợ mộc/cốp pha: 02 người- Thợ cơ khí/ hàn: 02 người- Vận hành máy: 02 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông/vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường nội bộ và hệ thống thoát nước công trình Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) hạng ≥ III đã được Sở chuyên ngành cấp. + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 46 Lê Duẫn, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.822180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triều Phát. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Cư Trinh, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường nội bộ và Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,2788 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh, hố ga, bó nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8849 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,9576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót rãnh, hố ga, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,886 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5399 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,8304 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái mộ bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 116,9262 | tấn |
| 8 | Phá dỡ mộ hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, hố ga, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,963 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, hố ga, ĐK 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5578 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh, hố ga | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,2664 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 38,498 | m3 |
| 13 | Xây tường tường rãnh, hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 190,1712 | m3 |
| 14 | Trát thành rãnh, hố ra ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.127,72 | m2 |
| 15 | Trát giằng rãnh, hố ga vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 425,7 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng thành ngoài rãnh, hố ga, 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 290,194 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 224,69 | m2 |
| 18 | Láng mặt trên rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 287,64 | m2 |
| 19 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6708 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,297 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6394 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0921 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp rãnh, nắp hố ga | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7003 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nắp rãnh, nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,7645 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp hố ga, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,768 | 100m |
| 26 | Lắp nắp rãnh, nắp hố ga, bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 738 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2573 | 100m3 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,3129 | m3 |
| 29 | Láng tam cấp, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 261,0729 | m2 |
| 30 | Trát thành tam cấp dày 2cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 82,2253 | m2 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,038 | 100m3 |
| 32 | Trải tấm nilon lót | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,46 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2037 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nội bộ, đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,8765 | tấn |
| 35 | Bê tông đường đi nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 107,68 | m3 |
| 36 | Cắt khe co giãn đường đi nội bộ, nền mộ chiều dày lớp cắt 8cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,2264 | 100m |
| 37 | Cung cấp nhựa trám khe co giãn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6762 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng sân đường và cống thoát nước | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/công nghệ vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếuĐã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 20 | - Thợ xây dựng (nề): 10 người- Thợ bê tông: 02 người- Thợ sắt/thép: 02 người- Thợ mộc/cốp pha: 02 người- Thợ cơ khí/ hàn: 02 người- Vận hành máy: 02 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1 KW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23Kw (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông/vữa | ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi