Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409763-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220409326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:59:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 4,5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường cầu Hốc đi nhà thờ Hoàng Kế Viêm
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Châu Khang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1.143,8711m3
2Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V238,2998m3
3Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V89,8725m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V287,1298m3
5Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,1993m3
6Phá dở kết cấu gạch, đá xây bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V63m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V287,1298m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V156,0718m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V64,2826m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpMô tả kỷ thuật theo chương V357,1258m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giảnMô tả kỷ thuật theo chương V155,2887kg
4Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp dưới+Bù vênh CPĐD loại 2Mô tả kỷ thuật theo chương V51,3692m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V34,1892m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V503,87m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V503,87m2
3Làm móng đường CPĐD loại 1, lớp trênMô tả kỷ thuật theo chương V75,5805m3
4Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp dướiMô tả kỷ thuật theo chương V90,6966m3
D TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG + GỜ CHẮN BÁNH
E Tường chắn BT
1Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V153,2898m3
2Bê tông móng tường chắn M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V125,38m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường chắn ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V23.491,5461kg
4Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V31,345m3
5Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V47,4m
6Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỷ thuật theo chương V19,75m2
72 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V27,8669m2
8Ván khuôn tường chắnMô tả kỷ thuật theo chương V858,9789m2
9Đào móng rãnh, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỷ thuật theo chương V598,1809m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V338,0197m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V598,1809m3
F Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn, đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổMô tả kỷ thuật theo chương V9,275m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V235,5555kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V883,8044kg
4Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỷ thuật theo chương V92,75m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I CỐNG HỘP 1X1M
J Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V4,128m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1.0x1.0)mMô tả kỷ thuật theo chương V81 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V458,08kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4068m3
5Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,65m3
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT (1.0x1.0)mMô tả kỷ thuật theo chương V7mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V29,44m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V71,04m2
K Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4402m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V6,0948m3
3Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6011m3
L Hạng mục khác
1Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V14,348m2
2Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V24,755m2
3Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V28,8454m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V19,2302m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V28,8454m3
M CỐNG HỘP 0.75X0.75M
N Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V4,605m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0,75x0,75)mMô tả kỷ thuật theo chương V151 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V258,15kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V718,35kg
5Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8726m3
6Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2642m3
7Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT (0,75x0,75)mMô tả kỷ thuật theo chương V13mối nối
8Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V42,15m2
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V100,8m2
O Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,833m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V6,5172m3
3Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8535m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V14,984m2
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V31,52m2
P Hạng mục khác
1Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V14,55m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V54,4098m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V36,2732m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V54,4098m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
4 Nhân công 15 - Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Ô tô rải nhựa đường 4,5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Ô tô rải đá dăm - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy lu - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy ủi -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy trộn BT -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
10 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->