Gói thầu: Vật tư y tế, hóa chất sát khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế, hóa chất sát khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Viện phí, Bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:28:00 đến ngày 2020-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,657,206 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | VT01 | 10 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: nhựa PP | |
| 2 | Băng cuộn | VT02 | 200 | Cuộn | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: 100% cotton, kích thước 0,09m x 2,5m | |
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt | VT03 | 5 | Cuộn | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt, chiều dài 55m/cuộn | |
| 4 | Băng thun 3 móc | VT04 | 200 | Cuộn | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Băng thun làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, kích thước 0,1m x 3m. | |
| 5 | Bơm tiêm 1 ml | VT05 | 500 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu kim: thép không gỉ, chất liệu ống xylanh: nhựa PP, không chứa DEHP | |
| 6 | Bơm tiêm 10 ml | VT06 | 10.000 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu kim: thép không gỉ, chất liệu ống xylanh: nhựa PP, không chứa DEHP | |
| 7 | Lưỡi dao mổ số 10 | VT07 | 100 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu lưỡi dao: thép không gỉ | |
| 8 | Đầu col 1000ul | VT08 | 3.000 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: nhựa PP không khía, không lọc | |
| 9 | Gạc Vaselin | VT09 | 300 | Miếng | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: gạc tẩm vaseline | |
| 10 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng | VT10 | 100 | Miếng | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: 30cm x 40cm x 6 lớp | |
| 11 | Găng khám ngắn cỡ M | VT11 | 500 | Đôi | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính | |
| 12 | Găng khám ngắn cỡ S | VT12 | 7.000 | Đôi | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính | |
| 13 | Găng tay vô khuẩn cỡ 6,5 | VT13 | 1.200 | Đôi | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: cao su tự nhiên | |
| 14 | Găng tay vô khuẩn cỡ 7 | VT14 | 1.500 | Đôi | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: cao su tự nhiên | |
| 15 | Găng tay sản khoa tiệt trùng các số | VT15 | 150 | Đôi | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: cao su tự nhiên | |
| 16 | Gel siêu âm | VT16 | 3 | Can | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Gel không mùi, không muối. Đóng gói: 5lít/can | |
| 17 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT17 | 300 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: nhựa PP | |
| 18 | Kim gây tê tủy sống cỡ kim G27 | VT18 | 25 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Đầu kim có 3 mặt vát sắc, chuôi kim có lăng kính phản quang, thân kim có đánh dấu mặt vát hướng lên/hướng xuống. | |
| 19 | Kim gây tê tủy sống cỡ kim G25 | VT19 | 25 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Đầu kim có 3 mặt vát sắc, chuôi kim có lăng kính phản quang, thân kim có đánh dấu mặt vát hướng lên/hướng xuống. | |
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch cỡ 24G | VT20 | 1.000 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 2. Đặc tính kỹ thuật: Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng bơm thuốc, có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo, ống thông làm bằng vật liệu PUR hoặc FEP | |
| 21 | Ống ly tâm | VT21 | 500 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Dung tích ống: 1,5ml | |
| 22 | Ống nghiệm HEPARIN | VT22 | 4.800 | Ống | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Dung tích ống: 5ml chứa chất kháng đông Heparin | |
| 23 | Ống nghiệm EDTA | VT23 | 7.200 | Ống | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Dung tích ống: 5ml chứa chất kháng đông Edta K2 | |
| 24 | Ống nghiệm EDTA (nhi) | VT24 | 500 | Ống | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Dung tích ống: 1,8ml-2ml chứa chất kháng đông Edta K3 | |
| 25 | Ống nghiệm trắng có nắp, không nhãn | VT25 | 500 | Ống | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Ống nghiệm dung tích 5ml, nhựa PS | |
| 26 | Dây hút nhớt số 8 | VT26 | 50 | Sợi | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: nhựa PVC, có nắp/có khóa | |
| 27 | Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng | VT27 | 200 | Que | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Thân que bằng nhựa/gỗ, một đầu gòn đựng trong ống nghiệm | |
| 28 | Túi chứa nước tiểu tiệt trùng | VT28 | 500 | Cái | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Dung tích 2000ml, van xả thẳng | |
| 29 | Giấy điện tim 12 cần | VT29 | 10 | Cuộn | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước 215mm x 30m, giấy sọc lưới | |
| 30 | Ống nghiệm Citrate | VT30 | 500 | Ống | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Ống nghiệm chứa dung dịch Natri citrate nồng độ 3,8% | |
| 31 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi 3,78 lít/can | VT31 | 2 | Can | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Thành phần: 0.55% Ortho-Phthalaldehyde | |
| 32 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ Cidezyme 1lít/chai | VT32 | 5 | Lít | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1. Đặc tính kỹ thuật: Thành phần: 5% Protease subtilisin Enzyme + Enzymatic Detergent | |
| 33 | Nước cất | VT33 | 30 | Lít | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Nước cất rửa dụng cụ | |
| 34 | Nước tẩy javel | VT34 | 30 | Lít | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Javel 10% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi