Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:53:00 đến ngày 2022-05-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22663E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công đèn chiếu sáng công cộng) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng thi công đèn chiếu sáng công cộng) có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.760.000.000 VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: III* Tài liệu đính kèm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương;+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.+ Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình;+ Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. + Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); + Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.+ Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, cam kết tham gia gói thầu của nhân sự;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (công trình tương tự là Công trình thi công đèn chiếu sáng công cộng; loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu;- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, cam kết tham gia gói thầu của nhân sự;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (công trình tương tự là Công trình thi công đèn chiếu sáng công cộng; loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu;- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, cam kết tham gia gói thầu của nhân sự;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (công trình tương tự là Công trình thi công đèn chiếu sáng công cộng; loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang – chiều dài thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cách điện Mêgômmét | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng đường Bạch Đằng đoạn từ cầu Tiệm Tương đến cầu Tréo phường 4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí I, năm 2022. Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu chưa cung cấp đủ các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác đối với tất cả văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09, Đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09, Đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 10 tấn/1km |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cột |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,488 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6412 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,472 | m3 |
| 9 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | khung |
| 10 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | khung |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu. Bộ đèn trang trí Jupiter | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*25mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*11mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,57 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần C10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,72 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV2*2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,06 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, vỏ tủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp khô. Đầu sosse 10 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 462 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô. Đầu cosse 2,5 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184 | đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | cái |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cửa |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,6 | 100m |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 444 | m2 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,146 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,735 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,248 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,7 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,449 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 41 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 10m2 |
| 42 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 10m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5592 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1143 | m3 |
| 45 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ tủ điện hiện hữu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 47 | Tháo dỡ cần đèn hiện hữu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cần |
| 48 | Tháo dỡ chóa đèn hiện hữu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | chóa |
| 49 | Tháo dỡ kẹp treo, kẹp dừng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ cáp Duplex CV2x11mm2 hiện hữu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,18 | 100m |
| 51 | Tháo dỡ cầu chì đuôi cá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22663E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công đèn chiếu sáng công cộng) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng thi công đèn chiếu sáng công cộng) có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.760.000.000 VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: III* Tài liệu đính kèm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương;+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.+ Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình;+ Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. + Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); + Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.+ Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, cam kết tham gia gói thầu của nhân sự;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (công trình tương tự là Công trình thi công đèn chiếu sáng công cộng; loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu;- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, cam kết tham gia gói thầu của nhân sự;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (công trình tương tự là Công trình thi công đèn chiếu sáng công cộng; loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu;- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, cam kết tham gia gói thầu của nhân sự;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (công trình tương tự là Công trình thi công đèn chiếu sáng công cộng; loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang – chiều dài thang ≥ 9m | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 6 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 4 | Mày đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,2 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
| 8 | Máy đo cách điện Mêgômmét | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi