Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451455-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:53:00 đến ngày 2022-05-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,456,633,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1849504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036990099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hợp Tiến - Khu trung tâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đục nắp bể bê tông cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3004m3
2Phá dỡ tường bể xây gạch để thi công dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4345m3
3Xây trả tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8039m3
4Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3004m3
5Công vệ sinh và vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4345m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2459m2
8Chống thấm SIKA tiếp giápTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3625m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4574100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,135m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8965tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0925tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986tấn
14Gia công kết cấu thép vỏ bao che đầu cọcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6406tấn
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật801 mối nối
16Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
18Đào đất móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,23641m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7866m3
20Ván khuôn móng băng, móng bèTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1816100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9696100m2
22Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0758tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7929tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3462tấn
26Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5024m3
27Ván khuôn dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9907100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6862tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7162tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0642tấn
31Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9017m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3126m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,6276m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9361100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2499tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,217tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1718tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7393m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1962100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7534tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4007tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5065tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0049m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2284m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1566tấn
48Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6454100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4637tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,5459m3
51Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5976100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3883tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2691tấn
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9739m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,52m2
56Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,54m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,718m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,342m2
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0454m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2806m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,8713m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,3714m2
63Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,312m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật486,6834m2
65Ốp tường trong phòng học gạch men 300x600Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,208m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,132m2
67Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,448m2
68Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,96m2
69Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
70Trát móc nước ô văng vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6m
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật529,092m2
72Kẻ vạch phân vịTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,24m
73Xây bậc thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4995m3
74Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7283m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0618m2
76Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3731m3
77Bê tông xỉ tôn sàn tầng 2 vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1609m3
78Láng sàn WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3204m2
79Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3204m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,5448m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,661m2
82Ống nhựa thoát nước mái D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
83Quả cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6quả
84Cút thoát nước mái D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Phễu thuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
87Trát tường thành sê nô trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,848m2
88Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,0608m2
89Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,9088m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,8m
91Gia công xà gồ thép 80x40x3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1532tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1532tấn
93Gia công giằng mái thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0491tấn
94Lắp dựng giằng mái thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0491tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,90611m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8058100m2
97Tôn úp nóc, úp xườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,9md
98Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,72991m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,32661m3
100Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0188m3
101Đắp cát chân móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041m3
102Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5586m3
103Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,07m3
104Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7424m3
105Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9686m3
106Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3802m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2553m3
108Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,208m2
109Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,664m2
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0225m2
111Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ 20x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2425m2
112Trát tường thành rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,47m2
113Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,47m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7714m3
115Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2536tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1655100m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật791cấu kiện
118Bê tông nền, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,87m3
119Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật448,7m2
120Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m2
121Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8161m3
122Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3736m3
123Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
124Lát gạch terazo 400x400,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
125Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3378m3
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3211m3
128Trát lan can, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3572m2
129Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0501tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4923m3
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3572m2
133Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,72m
134Trát đắp nổi chi tiết H1, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
135GCLD lan can, chắn nắng INOX 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,5306kg
136Sơn tĩnh điện khối lượng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,5306kg
137Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
138Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
139Ô kính quan sát trẻTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
140GCLD sen hoa INOX 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,2958kg
141Sơn tĩnh điện khối lượng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,2958kg
142SXLD vách ngăn WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
143Thang thăm mái + nắp tôn + khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
144Biển chữ + ảnh Bác HồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,035100m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,035100m2
B CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Đèn LED gắn trần 20wTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
3Ổ cắm đơn + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Ổ cắm đôi + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Công tắc đơn + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Công tắc đôi + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Quạt thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Áp tô mát 3 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Áp tô mát 3 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Áp tô mát 3 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Áp tô mát 1 pha 15-40A + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
14Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
17Tủ điện tổng 450x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
18Tủ điện tầng 300x250x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
19Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
20Ống ghen nhựa D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
21Ống ghen nhựa D27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
22Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
23Hộp chứa 1 áp tô mát 3 pha KT 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
24Xà sứ đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
25Hộp đo điện trở ATDTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2400mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
28Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
29Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
30Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,61m3
31Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
37Cọc đỡ dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
38Hộp kỹ thuật RTDTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
39Lô sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28931m2
C BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,315m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1543m3
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6045m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7591m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,865m2
9Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5808m2
10Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4458m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0429100m2
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0804tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8518m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0328m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1405100m3
17Cút sảnh, tê sànhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
19Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
20Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
21Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
22Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
23Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
29Tê nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Tê nhựa hàn DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Tê nhựa hàn DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Tê nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
33Tê nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Tê nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
35Cút nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Cút nhựa hàn DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Cút nhựa hàn DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Cút nhựa hàn DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Cút nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
40Cút nhựa hàn DN50x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Cút nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Cút nhựa ren DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Cút nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
44Côn nhựa PPR DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Van khóa PPR DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Van khóa PPR DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Van khóa PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Van khóa PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Van gạt DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Van 1 chiều DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Van phao điện DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Van xả đáy téc DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Rắc co PPR DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Rắc co PPR DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Rắc co PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Rắc co PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Rắc co PPR DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
59Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
60Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
61Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
62Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
63Tê kiểm tra D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Tê kiểm tra D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Tê nhựa xiên D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Tê nhựa xiên D140x110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Tê nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
68Cút nhựa xiên D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Cút nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
70Tê nhựa vuông D110x90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Tê nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Tê nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
74Cút nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Cút nhựa vuông D90x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Côn nhựa UPVC D140x110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Côn nhựa UPVC D110x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Côn nhựa UPVC D90x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Ống tránh D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Xí bệt trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
82Vòi xịt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
83Lô giấy vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
84Lava bô xi phông nhấnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
85Vòi rửa lavaboTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
86Giá để xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Sen tắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Bình nóng lạnh chống giật 30LTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
89Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Kệ gươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Téc ngang INOX 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
92Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Máy bơm sinh hoạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D BÁO CHÁY + THOÁT HIỂM
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Ắc quy cho trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Lắp đặt hộp tổ hợpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
7Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
10Cáp tín hiệu 10Px2x0,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
12Lắp đặt đèn sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1849504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036990099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu ≥ 10T1
3 Máy ép cọc trước ≥ 150T1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
6 Máy phát điện hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≤ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->