Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 20:14:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,498,188,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.098.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc cá nhân đó đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hoặc lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; công trình hạ tầng kỹ thuật; điện – cơ điện công trình dân dụng công nghiệp.(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng TBA 110kV và đấu nối trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng xây lắp đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii)Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii)Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một gàu bánh hơi, dung tích 0,4-0,8m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2lít/s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay: 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=29.2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 350 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với t | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy lực (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung để ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tời (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Khoan điện cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đố | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Lô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công Xây lắp Trạm biến áp 110kV KCN Long Khánh và Đấu Nối 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Chi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu; tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| B | PHẦN VTTB DO BÊN A CẤP TẠI KHO CTY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI (KHO TRỊ AN, HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV, 1250A-31.5kA/1s | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp cực máy cắt với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Kẹp cực máy cắt với dây ACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Giá đỡ máy cắt 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van 96kV & bộ đếm sét | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 9 | bộ |
| 6 | Kẹp cực chống sét van với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Kẹp cực chống sét van với dây ACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Giá đỡ chống sét van 96kV - cao 2.8m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Giá đỡ chống sét van 96kV - cao 3.7m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 0TĐ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp cực DCL với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 12 | Giá đỡ DCL 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 1TĐ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp cực DCL với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | bộ |
| 15 | Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 16 | Giá đỡ DCL 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 2TĐ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 18 | Kẹp cực DS dạng nằm với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | cái |
| 19 | Giá đỡ DCL 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Biến dòng 110kV; 400-800-1200/1-1-1-1-1A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp cực CT với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Giá đỡ biến dòng điện 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Biến dòng 110kV; 200-400/1-1-1-1-1 A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp cực CT với dây ACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Giá đỡ biến dòng điện 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 26 | Biến điện áp kiểu tụ 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | bộ |
| 27 | Kẹp cực biến điện áp với dây 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Giá đỡ biến điện áp 110kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | cái |
| 30 | Tủ máy cắt tổng 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 31 | Tủ biến điện áp thanh cái 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 32 | Tủ LBS cho MBA tự dùng 22/0,4kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 33 | Tủ máy cắt lộ ra cáp ngầm 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | tủ |
| 34 | Tủ máy cắt cho giàn tụ bù 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 35 | Tủ Bus riser 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 36 | Phụ tùng kèm theo (phụ thuộc vào loại MC) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | t.bộ |
| 37 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 38 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 39 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | tủ |
| 40 | Tủ đấu dây trung gian MK | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | tủ |
| 41 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L và Trọn bộ phụ kiện đấu nối cần thiết khi lắp đặt thay thế rơ le (TBA 110kV Long Khánh) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 42 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L và Trọn bộ phụ kiện đấu nối cần thiết khi lắp đặt thay thế rơ le (TBA 110kV Dầu Giây) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 43 | Tủ phân phối nguồn DC - 110VDC (đặt trong nhà) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | tủ |
| 44 | Tủ phân phối nguồn AC 220/380V - 200A (đặt trong nhà) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | tủ |
| 45 | Tủ nạp accu 110VDC-100A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | máy |
| 46 | Ắc quy 110V-200A.h (Niken-Cadmium), bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt, fuse box,… | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | giàn |
| 47 | Tụ bù 22kV, 6.0 MVAr (200kVAR/tụ, bao gồm trọn bộ các vật tư và phụ kiện lắp đặt, giá đỡ,...) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | giàn |
| 48 | Sứ đứng 110kV đỡ ống nhôm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 24 | bộ |
| 49 | Kẹp cực đỡ ống nhôm D=80/70mm loại cố định | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | cái |
| 50 | Kẹp cực sứ đỡ ống nhôm D80/70 loại trượt | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | cái |
| 51 | Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ ống nhôm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | bộ |
| 52 | Sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 10 | cái |
| 53 | Kẹp cực sứ đỡ dây dẫn 2xACSR 400/51mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 10 | cái |
| 54 | Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn - cao 3.2m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 7 | bộ |
| 55 | Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn - cao 5m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 56 | Dây dẫn ACSR-400/51 mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 520 | m |
| 57 | Ống nhôm D=80/70mm (10m/ống) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | ống |
| 58 | Nút bịt ống D=80/70mm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 24 | cái |
| 59 | Kẹp đấu nối thẳng ống nhôm D70/80 với dây dẫn 2xACSR400 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | cái |
| 60 | Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn 2xACSR400 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 21 | cái |
| 61 | Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn ACSR400 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | cái |
| 62 | Chuỗi sứ treo 110kV treo dây 2x400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 63 | Kẹp rẽ nhánh T: cho dây 400mm2 qua dây 2x400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cái |
| 64 | Khung định vị dây dẫn 2xACSR 400mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 78 | Cái |
| 65 | Máy biến áp tự dùng 22+2x2,5%/0,4kV-100kVA , 3 pha, 2 cuộn dây, lắp đặt ngoài trời (trọn bộ các phụ kiện dự trữ, lắp đặt, kẹp cực đấu dây; kẹp bulon cho tiếp địa, ...) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Máy |
| 66 | Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 9 | bộ |
| 67 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 9 | bộ |
| 68 | Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 69 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 70 | Cáp trung thế 24kV CXV/S/DSTA- 3Cx50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 45 | m |
| 71 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 72 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 73 | Cáp XLPE 0.6/1kV, 3x120+95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 40 | m |
| 74 | Cáp XLPE 0.6/1kV, 3x25+16mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 16 | m |
| 75 | Cáp XLPE 0.6/1kV, 2x25mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 20 | m |
| 76 | Cáp 0.6/1kV CVV 2x2.5mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 500 | m |
| 77 | Cáp 0.6/1kV CVV/FR 2x2.5mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 500 | m |
| 78 | Cáp 0.6/1kV CVV/FR 2x4mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 500 | m |
| 79 | Cáp 0.6/1kV CVV 2x4mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 380 | m |
| 80 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x2.5mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 500 | m |
| 81 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x4mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.320 | m |
| 82 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 7x1.5mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.500 | m |
| 83 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 12x1.5mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.500 | m |
| 84 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 19x1.5mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 880 | m |
| 85 | Phụ kiện: đầu cosse, nhãn cáp, dây rút, Gen chữ,….trọn bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 86 | Dao cách ly 3 pha, 24kV- 630A - xuất tuyến 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 87 | Đầu cáp trung thế 1 pha, ngoài trời cho cáp 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | bộ |
| 88 | Đầu cáp trung thế 1 pha, trong nhà cho cáp 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | bộ |
| 89 | Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD -2x160 -ACSR-400 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Chuỗi |
| 90 | Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD1-2x160.P-ACSR-240 + ACSR 185 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 91 | Chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp dây cáp quang: ĐCQ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Chuỗi |
| 92 | Chuỗi néo dây chống sét kết hợp dây cáp quang : NCQ-OPGW 70 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Chuỗi |
| 93 | Chuỗi néo dây chống sét: NCS-TK70 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 94 | Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Bộ |
| 95 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Bộ |
| 96 | Tạ chống rung dây OPGW70 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | Bộ |
| 97 | Tạ bù 50kg | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cái |
| 98 | Khánh cho chuỗi dỡ dây ACSR240 +ACSR 185 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cái |
| 99 | Kẹp nối dây loại T | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 100 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 (24FO) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 0,857 | km |
| 101 | Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại I (2 đầu cáp vào) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 102 | Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại T (3 đầu cáp vào) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 103 | Giá đỡ cáp quang + Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 104 | Kẹp định vị cáp quang trên thân cột | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Bộ |
| 105 | Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 0,153 | km |
| 106 | Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,491kg/m) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 0,356 | km |
| 107 | Cổ dê đỡ dây chống sét( lắp cho trụ BTLT hiện hữu) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| C | Hệ thống điện mặt trời áp mái (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện nguồn Solar (DB-Solar) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Inverter ≥ 24kW | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Pin năng lượng mặt trời mono ≥ 450Wp/Panel | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 80 | tấm |
| 4 | Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC 1Cx4mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 400 | m |
| 5 | Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC/XLPE/DSTA 3Cx10 +Cx10mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 35 | m |
| 6 | Vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt Hệ thống điện mặt trời áp mái theo TK BVTC đã phê duyệt (ống nhựa PVC, kẹp cố định, thanh rail nhôm đỡ tấm pin, Jack nối MC4, đầu cốt, nhãn cáp ……) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| D | Hệ thống điện mặt trời áp mái (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được duyệt) | |||
| 1 | Tủ điện nguồn Solar (DB-Solar) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Inverter ≥ 24kW | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Pin năng lượng mặt trời mono ≥ 450Wp/Panel | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 80 | tấm |
| 4 | Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC 1Cx4mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 400 | m |
| 5 | Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC/XLPE/DSTA 3Cx10+Cx10mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 35 | m |
| 6 | vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt Hệ thống điện mặt trời áp mái theo TK BVTC đã phê duyệt (ống nhựa PVC, kẹp cố định, thanh rail nhôm đỡ tấm pin, Jack nối MC4, đầu cốt, nhãn cáp ……) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| E | Nguồn tự dùng từ lưới địa phương (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi LBFCO 22kV-100A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Cáp LV 0.6/1kV-ABC 4x95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 100 | m |
| 4 | Điện kế 3P 5A - 220/380V | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | TI hạ thế 200/5A O.D | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 3P 200A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-3x120mm2+1x95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 7 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | Mét |
| 10 | Tủ bảo vệ MCCB và điện kế 900x 630x420 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 11 | Trụ BTLT 12m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trụ |
| 12 | Vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt TBA lấy nguồn từ lưới địa phương theo TKBVTC đã phê duyệt (Ống nhựa các loại; đầu cốt các loại; kẹp dừng; Fuse link; nắp chụp các loại cho MBA, FCO, LA, dây; Đà thép các loại, Cọc, cáp đồng tiếp địa, mối hàn hóa nhiệt; bu lông, đai, ốc các loại….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| F | Nguồn tự dùng từ lưới địa phương (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được duyệt) | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi LBFCO 22kV-100A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Cáp LV 0.6/1kV-ABC 4x95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 100 | m |
| 4 | Điện kế 3P 5A - 220/380V | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | TI hạ thế 200/5A O.D | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 3P 200A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-3x120mm2+1x95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 7 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | Mét |
| 10 | Tủ bảo vệ MCCB và điện kế 900x 630x420 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 11 | Trụ BTLT 12m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trụ |
| 12 | Vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt TBA lấy nguồn từ lưới địa phương theo TKBVTC đã phê duyệt (Ống nhựa các loại; đầu cốt các loại; kẹp dừng; Fuse link; nắp chụp các loại cho MBA, FCO, LA, dây; Đà thép các loại, Cọc, cáp đồng tiếp địa, mối hàn hóa nhiệt; bu lông, đai, ốc các loại….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| G | Vật tư dành cho chiếu sáng và điều hòa không khí (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn LED Tube( bộ 2 bóng)- 1,2m; 220VAC - 50Hz - 2x18W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 22 | Bộ |
| 2 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED; 220VAC - 50Hz - 22W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 17 | Bộ |
| 3 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ; 220VAC - 50Hz - 22W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Đèn pha LED pha gắn trên sê nô NĐH; 220VAC - 120W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn pha LED lắp trên trụ BTLT và trụ cổng; 220VAC - 120W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 14 | Bộ |
| 6 | Đèn compact chụp cầu gắn tại cổng trạm; 220V - 70W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Quạt hút công nghiệp; 220VAC-70W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Quạt hút dân dụng; 220V - 40W, chống nổ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cái |
| 9 | MCCB 3 pha; 380VAC, 63A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 10 | MCB 2 pha; 110VDC, 6A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cái |
| 11 | MCB 2 pha; 110VDC, 16A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 9 | Cái |
| 12 | MCB 1 pha; 220VAC, 30A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 13 | MCB 1 pha; 220VAC, 16A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 36 | Cái |
| 14 | Công tắc 2 nút; 220V - 10A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | Bộ |
| 15 | Công tắc 1 nút; 220V - 10A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 7 | Bộ |
| 16 | Ổ cắm điện 1 pha; 220V - 20A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Bộ |
| 17 | Máy điều hòa không khí; 220V - 24000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 5 | Cái |
| 18 | Máy điều hòa không khí; 220V - 18000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cái |
| 19 | Máy điều hòa không khí; 220V - 9000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện phân phối chiếu sáng trong nhà - TPP2; 380/220 VAC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời - TPP1; 380/220 VAC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 22 | Vật tư và phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh cho chiếu sáng và điều hòa không khí theo TKBVTC được phê duyệt (cáp cấp nguồn, ống luồn dây các loại, hộp đấu dây….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| H | Vật tư dành cho chiếu sáng và điều hòa không khí (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Đèn LED Tube( bộ 2 bóng)- 1,2m; 220VAC - 50Hz - 2x18W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 22 | Bộ |
| 2 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED; 220VAC - 50Hz - 22W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 17 | Bộ |
| 3 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ; 220VAC - 50Hz - 22W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Đèn pha LED pha gắn trên sê nô NĐH; 220VAC - 120W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn pha LED lắp trên trụ BTLT và trụ cổng; 220VAC - 120W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 14 | Bộ |
| 6 | Đèn compact chụp cầu gắn tại cổng trạm; 220V - 70W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Quạt hút công nghiệp; 220VAC-70W | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Quạt hút dân dụng; 220V - 40W, chống nổ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cái |
| 9 | MCCB 3 pha; 380VAC, 63A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 10 | MCB 2 pha; 110VDC, 6A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cái |
| 11 | MCB 2 pha; 110VDC, 16A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 9 | Cái |
| 12 | MCB 1 pha; 220VAC, 30A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 13 | MCB 1 pha; 220VAC, 16A - 10kA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 36 | Cái |
| 14 | Công tắc 2 nút; 220V - 10A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | Bộ |
| 15 | Công tắc 1 nút; 220V - 10A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 7 | Bộ |
| 16 | Ổ cắm điện 1 pha; 220V - 20A | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Bộ |
| 17 | Máy điều hòa không khí; 220V - 24000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 5 | Cái |
| 18 | Máy điều hòa không khí; 220V - 18000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cái |
| 19 | Máy điều hòa không khí; 220V - 9000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện phân phối chiếu sáng trong nhà - TPP2; 380/220 VAC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời - TPP1; 380/220 VAC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 22 | Vật tư và phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh cho chiếu sáng và điều hòa không khí (cáp cấp nguồn, ống luồn dây các loại, hộp đấu dây….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| I | Vật liệu cho lưới nối đất (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trươc khi lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu-120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2.500 | m |
| 2 | Dây đồng trần Cu-95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 300 | m |
| 3 | Dây đồng bọc Cu-C50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 250 | m |
| 4 | Dây đồng bọc Cu-C95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 250 | m |
| 5 | Dây đồng bọc Cu-C120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 500 | m |
| 6 | Dây đồng bọc Cu-C240mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 90 | m |
| 7 | Cọc nối đất Cu-Ø16, L=3m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 50 | cọc |
| 8 | Thanh thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 250 | m |
| 9 | Hàn chữ thập (hàn ngã tư) CT120-Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 150 | mối |
| 10 | Hàn chữ T120-120 (hàn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 350 | mối |
| 11 | Hàn chữ T95-120 (hãn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 55 | mối |
| 12 | Hàn chữ T50-120 (hàn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 20 | mối |
| 13 | Hàn chữ T120-240 (hàn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | mối |
| 14 | Hàn dây- dây 120 trần - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 30 | mối |
| 15 | Hàn cọc -dây - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 50 | mối |
| 16 | Kẹp C ép dây 50-120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 30 | Kẹp |
| 17 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 20 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 120 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 350 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 240mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | Bộ |
| 21 | Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | thanh |
| 22 | Cách điện 0,4kV H=50mm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Bộ |
| 23 | Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | thanh |
| 24 | Kim thu sét cao 2,5m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Kim thu sét cao 3m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D80/70-6m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 30 | ống |
| 27 | Hóa chất GEM | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 35 | bao |
| 28 | Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống lưới nối đất theo TKBVTC được phê duyệt (Bu lông-đai ốc-vòng đệm; Kẹp cố định dây các loại; măng sông nối ống thép,….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | trọn bộ |
| J | Vật liệu cho lưới nối đất (Nhà thầu thực hiện thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu-120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2.500 | m |
| 2 | Dây đồng trần Cu-95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 300 | m |
| 3 | Dây đồng bọc Cu-C50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 250 | m |
| 4 | Dây đồng bọc Cu-C95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 250 | m |
| 5 | Dây đồng bọc Cu-C120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 500 | m |
| 6 | Dây đồng bọc Cu-C240mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 90 | m |
| 7 | Cọc nối đất Cu-Ø16, L=3m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 50 | cọc |
| 8 | Giếng nối đất tăng cường Ø120, L=30m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Giếng |
| 9 | Thanh thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 250 | m |
| 10 | Hàn chữ thập (hàn ngã tư) CT120-Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 150 | mối |
| 11 | Hàn chữ T120-120 (hàn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 350 | mối |
| 12 | Hàn chữ T95-120 (hãn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 55 | mối |
| 13 | Hàn chữ T50-120 (hàn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 20 | mối |
| 14 | Hàn chữ T120-240 (hàn ngã ba) - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | mối |
| 15 | Hàn dây- dây 120 trần - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 30 | mối |
| 16 | Hàn cọc -dây - Cadwell | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 50 | mối |
| 17 | Kẹp C ép dây 50-120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 30 | Kẹp |
| 18 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 50mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 20 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 95mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 120 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 120mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 350 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 240mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | Bộ |
| 22 | Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | thanh |
| 23 | Cách điện 0,4kV H=50mm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 12 | Bộ |
| 24 | Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | thanh |
| 25 | Kim thu sét cao 2,5m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 26 | Kim thu sét cao 3m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D80/70-6m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 30 | ống |
| 28 | Hóa chất GEM | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 35 | bao |
| 29 | Vật tư, phụ kiện hoàn thiện hệ thống lưới nối đất theo TKBVTC được phê duyệt (Bu lông-đai ốc-vòng đệm; Kẹp cố định dây các loại; măng sông nối ống thép,….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| K | Vật liệu cho xuất tuyến 22kV (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4.800 | m |
| 2 | Cáp trung tính 1kV Cu/PVC- 1Cx150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.000 | m |
| 3 | Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha 500mm2 (lắp trên trụ BTLT hiện hữu) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cosse cho cáp 1kV Cu/PVC/PVC- 1Cx150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Đà sắt L75x75x6 dài 1,6m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 24 | đà |
| 6 | Sứ đứng + Ty 24kV kèm giáp buộc | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN90 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 171 | m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 38 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D130/100, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4.500 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.500 | m |
| 11 | Collier sắt dẹp 75x5- kẹp cáp (kèm phụ kiện) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | bộ |
| 12 | Collier sắt dẹt 30x4- kẹp ống D130 vào trụ (kèm phụ kiện) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 72 | bộ |
| 13 | Phụ kiện trọn bộ lắp đặt | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| L | Vật liệu cho xuất tuyến 22kV (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4.800 | m |
| 2 | Cáp trung tính 1kV Cu/PVC- 1Cx150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.000 | m |
| 3 | Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha 500mm2 (lắp trên trụ BTLT hiện hữu) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cosse cho cáp 1kV Cu/PVC/PVC- 1Cx150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Đà sắt L75x75x6 dài 1,6m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 24 | đà |
| 6 | Sứ đứng + Ty 24kV kèm giáp buộc | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN90 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 171 | m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 38 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D130/100, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4.500 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1.500 | m |
| 11 | Collier sắt dẹp 75x5- kẹp cáp (kèm phụ kiện) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | bộ |
| 12 | Collier sắt dẹt 30x4- kẹp ống D130 vào trụ (kèm phụ kiện) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 72 | bộ |
| 13 | Phụ kiện trọn bộ lắp đặt | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| M | Hệ thống camera (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh tích hợp đầu ghi KTS | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại giám sát anh ninh + zoom quanh trạm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Bộ |
| 3 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp ngoài trời | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp trong nhà | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu đọc thẻ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Bộ kiểm soát trung tâm ra vào | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Khóa nam châm đơn | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Trung tâm tích hợp và điều khiển | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Switch mạng, 24 port | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đặt rack mount 19'' | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Màn hình quan sát hình ảnh tinh thể lỏng 32" | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn phím điều khiển hệ thống camera | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện loại 1 sợi (FE-Converter) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 24 | Bộ |
| 14 | Trụ thép 6m; D90 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Trụ |
| 15 | Trụ thép 4m; D90 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Trụ |
| 16 | Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống Camera theo TKBVTC được phê duyệt (Dây nguồn, Dây tín hiệu, cáp quang multimode, ống thép tráng kẽ, ống nhựa luồn dây…..) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| N | Hệ thống camera (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh tích hợp đầu ghi KTS | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại giám sát anh ninh + zoom quanh trạm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Bộ |
| 3 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp ngoài trời | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp trong nhà | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu đọc thẻ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Bộ kiểm soát trung tâm ra vào | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Khóa nam châm đơn | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Trung tâm tích hợp và điều khiển | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Switch mạng, 24 port | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đặt rack mount 19'' | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Màn hình quan sát hình ảnh tinh thể lỏng 32" | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn phím điều khiển hệ thống camera | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện loại 1 sợi (FE-Converter) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 24 | Bộ |
| 14 | Trụ thép 6m; D90 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Trụ |
| 15 | Trụ thép 4m; D90 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Trụ |
| 16 | Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống Camera theo TKBVTC được phê duyệt (Dây nguồn, Dây tín hiệu, cáp quang multimode, ống thép tráng kẽ, ống nhựa luồn dây…..) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| O | Cáp lực và dây dẫn (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx500mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 240 | m |
| 2 | Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 125 | m |
| P | Cáp lực và dây dẫn (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx500mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 240 | m |
| 2 | Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx150mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 125 | m |
| Q | Hệ thống báo cháy (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu báo cháy tích hợp khói và nhiệt loại địa chỉ trong nhà | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 13 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ ngoài trời | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ trong nhà | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 2 Loop (bao gồm nguồn ăc-qui dự phòng) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Module điều khiển ngõ ra | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Module cách ly sự cố | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Đèn Exit chỉ dẫn lỗi thoát hiểm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Trọn bộ Vật tu, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống báo cháy (Dây cấp nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây các loại ….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| R | Hệ thống báo cháy (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Đầu báo cháy tích hợp khói và nhiệt loại địa chỉ trong nhà | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 13 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ ngoài trời | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ trong nhà | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 2 Loop (bao gồm nguồn ăc-qui dự phòng) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Module điều khiển ngõ ra | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Module cách ly sự cố | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Đèn Exit chỉ dẫn lỗi thoát hiểm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Trọn bộ Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống báo cháy (Dây cấp nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây các loại ….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| S | Hệ thống chữa cháy (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt) | |||
| 1 | Bình bột MFZ8 8kg/bình | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | bình |
| 2 | Bình CO2 MT5 xách tay 5kg/bình | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 26 | bình |
| 3 | Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2O | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2O | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt và bơm nước bể dầu sự cố Q=30m3/h, H=20mH2O | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển trạm bơm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm diesel | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống chữa cháy theo TKBVTC được phê duyệt | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| T | Hệ thống chữa cháy (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt) | |||
| 1 | Bình bột MFZ8 8kg/bình | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 18 | bình |
| 2 | Bình CO2 MT5 xách tay 5kg/bình | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 26 | bình |
| 3 | Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2O | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2O | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt và bơm nước bể dầu sự cố Q=30m3/h, H=20mH2O | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển trạm bơm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm diesel | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện nhà bơm chữa cháy: | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Tủ |
| 9 | Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống chữa cháy theo TKBVTC được phê duyệt (Ống thép tráng kẽm, Trụ chữa cháy, trụ tiếp nước, Van, Co, Tê, giảm đồng tâm, giảm lệch tâm, Công tắc, đồng hồ áp lực, dây cấp nguồn, đèn chiếu sáng, ống nhựa luồn dây các loại….) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| U | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vật liệu, hoàn thiện thi công, lắp đặt tại công trường) | |||
| 1 | San nền | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Nhà điều hành (bao gồm công tác hoàn thiện) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 3 | Hệ thống cấp nước cho trạm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 4 | Móng máy biến áp 63MVA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cấu kiện |
| 5 | Móng máy cắt CB | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 5 | Cấu kiện |
| 6 | Móng dao cách ly DS loại 1 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 7 | Móng dao cách ly DS loại 2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 8 | Móng dao cách ly DS loại 3 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 9 | Móng giá đỡ biến dòng điện CT loại 1 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cấu kiện |
| 10 | Móng giá đỡ biến dòng điện CT loại 2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cấu kiện |
| 11 | Móng giá đỡ biến điện áp CVT loại 1 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cấu kiện |
| 12 | Móng giá đỡ biến điện áp CVT loại 2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cấu kiện |
| 13 | Móng chống sét van loại 1 SA1 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cấu kiện |
| 14 | Móng chống sét van loại 2 SA2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 6 | Cấu kiện |
| 15 | Móng sứ đỡ thanh cái loại 1(PI) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 16 | Cấu kiện |
| 16 | Móng sứ đỡ thanh cái loại 2(PI) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 7 | Cấu kiện |
| 17 | Móng sứ đỡ thanh cái loại 3(PI) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Cấu kiện |
| 18 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cấu kiện |
| 19 | Móng Tụ bù | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Cấu kiện |
| 20 | Móng Tủ đấu dây | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 5 | Cấu kiện |
| 21 | Móng trụ cổng | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 22 | Giá đỡ thiết bị MBA Tự dùng | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ thiết bị giàn trụ bù | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Giàn trụ cổng | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Hệ thống mương cáp ngoài sân trạm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 26 | Hệ thống đường | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 27 | Hệ thống thoát nước | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 28 | Bể thu dầu | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 29 | Bể tự hoại | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 30 | Hệ thống móng đường ống PCCC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 31 | Bể cát PCCC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 8 | Cấu kiện |
| 32 | Nhà bơm PCCC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 33 | Bể nước PCCC | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 34 | Móng+trụ bê tông ly tâm | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 35 | Móng trụ Camara loại 1 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 36 | Móng trụ Camara loại 2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 37 | Hàng rào +cổng | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| 38 | Mương tiếp địa | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 39 | MƯƠNG CÁP LỘ RA PHẦN 22KV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 40 | Móng trụ N122 - 32D-XP | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cấu kiện |
| 41 | Cột tháp sắt néo 2 mạch: N122-32D-XP (bao gồm các biển báo) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Cột |
| 42 | Bộ tiếp địa cho trụ tháp sắt trồng mới TĐ-G | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Bộ |
| V | THÁO DỠ THU HỒI VTTB KHI ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG DÂY 110kV HIỆN HỮU VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông 217 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | cột |
| 2 | thu hồi chuỗi cách điện đơn đỡ dây ACSR 240mm2 | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 3 | Chuõi |
| W | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TNHC phần nhất thứ tại TBA KCN Long Khánh | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 2 | TNHC phần nhị thứ tại TBA KCN Long Khánh | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 3 | TNHC hệ thống tiếp địa trạm biến áp KCN Long Khánh | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | H.thống |
| 4 | TNHC Hợp bộ relay so lệch F87L tại TBA Long Khánh | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 5 | TNHC Hợp bộ relay so lệch F87L tại TBA Dầu Giây | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 6 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) MBA (offline) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | April |
| 7 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số MBA | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) tủ 24kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 9 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) cáp ngầm loại 1 ruột | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 10 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) cáp ngầm loại 1 ruột - Cáp lộ tổng, tụ bù, tự dùng | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 11 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) cáp ngầm loại 1 ruột - Xuất tuyến 22kV | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 12 | Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan. | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 13 | Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2. | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 14 | Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện TBA 110kV KCN Long Khánh. | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 15 | Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan. | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 16 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất trụ thép sắt | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | vị trí |
| 17 | Kiểm tra thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang ngoài trời sau khi hàn nối | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | sợi |
| 18 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 19 | Đo thông số đường dây 110kV phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018) | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 2 | Mạch |
| X | CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và dán chỉ danh vận hành đúng theo qui định. | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
| 2 | Phát quang hành lang an toàn lưới điện | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.098.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc cá nhân đó đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hoặc lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; công trình hạ tầng kỹ thuật; điện – cơ điện công trình dân dụng công nghiệp.(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng TBA 110kV và đấu nối trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng xây lắp đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii)Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii)Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 2 | Máy đào (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Một gàu bánh hơi, dung tích 0,4-0,8m³ | 2 |
| 3 | Máy ủi (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >=110cv | 1 |
| 4 | Máy lu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >=9T | 1 |
| 5 | Máy bơm nước (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >=2lít/s | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Cầm tay: 3kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >=29.2kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Dung tích 350 L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Dung tích 80 L | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >=1kW | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >=1,5kW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Máy | 1 |
| 14 | Cần cẩu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | 1 |
| 15 | Máy thủy lực (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Dung để ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 16 | Máy tời (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Máy | 2 |
| 17 | Khoan điện cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | >= 0.7 kW | 2 |
| 18 | Lô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi