Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331191-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210103764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 20:14:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,498,188,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.098.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc cá nhân đó đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hoặc lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; công trình hạ tầng kỹ thuật; điện – cơ điện công trình dân dụng công nghiệp.(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng TBA 110kV và đấu nối trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng xây lắp đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii)Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii)Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết
- Đặc điểm thiết bị Một gàu bánh hơi, dung tích 0,4-0,8m³
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết
- Đặc điểm thiết bị >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với
- Đặc điểm thiết bị >=2lít/s
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đ
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay: 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với
- Đặc điểm thiết bị >=29.2kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với t
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 350 L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với t
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5kW (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy lực (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với
- Đặc điểm thiết bị Dung để ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Khoan điện cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đố
- Đặc điểm thiết bị >= 0.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Lô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị t
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công Xây lắp
Trạm biến áp 110kV KCN Long Khánh và Đấu Nối
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế điện Long Giang, Địa chỉ: Số 2, K3, Đầm Trai, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưChi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu; tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
B PHẦN VTTB DO BÊN A CẤP TẠI KHO CTY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI (KHO TRỊ AN, HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH
1Máy cắt SF6 123kV, 1250A-31.5kA/1sTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
2Kẹp cực máy cắt với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12cái
3Kẹp cực máy cắt với dây ACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6cái
4Giá đỡ máy cắt 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
5Chống sét van 96kV & bộ đếm sétTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo9bộ
6Kẹp cực chống sét van với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6cái
7Kẹp cực chống sét van với dây ACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3cái
8Giá đỡ chống sét van 96kV - cao 2.8mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
9Giá đỡ chống sét van 96kV - cao 3.7mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
10Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 0TĐTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
11Kẹp cực DCL với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
12Giá đỡ DCL 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1cái
13Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 1TĐTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
14Kẹp cực DCL với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12bộ
15Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
16Giá đỡ DCL 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3cái
17Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 2TĐTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
18Kẹp cực DS dạng nằm với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18cái
19Giá đỡ DCL 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3cái
20Biến dòng 110kV; 400-800-1200/1-1-1-1-1ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
21Kẹp cực CT với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12cái
22Giá đỡ biến dòng điện 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
23Biến dòng 110kV; 200-400/1-1-1-1-1 ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
24Kẹp cực CT với dây ACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6cái
25Giá đỡ biến dòng điện 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
26Biến điện áp kiểu tụ 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8bộ
27Kẹp cực biến điện áp với dây 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6cái
28Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2cái
29Giá đỡ biến điện áp 110kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8cái
30Tủ máy cắt tổng 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
31Tủ biến điện áp thanh cái 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
32Tủ LBS cho MBA tự dùng 22/0,4kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
33Tủ máy cắt lộ ra cáp ngầm 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6tủ
34Tủ máy cắt cho giàn tụ bù 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
35Tủ Bus riser 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
36Phụ tùng kèm theo (phụ thuộc vào loại MC)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1t.bộ
37Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
38Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
39Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dâyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2tủ
40Tủ đấu dây trung gian MKTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4tủ
41Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L và Trọn bộ phụ kiện đấu nối cần thiết khi lắp đặt thay thế rơ le (TBA 110kV Long Khánh)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
42Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L và Trọn bộ phụ kiện đấu nối cần thiết khi lắp đặt thay thế rơ le (TBA 110kV Dầu Giây)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
43Tủ phân phối nguồn DC - 110VDC (đặt trong nhà)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2tủ
44Tủ phân phối nguồn AC 220/380V - 200A (đặt trong nhà)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2tủ
45Tủ nạp accu 110VDC-100ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2máy
46Ắc quy 110V-200A.h (Niken-Cadmium), bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt, fuse box,…Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2giàn
47Tụ bù 22kV, 6.0 MVAr (200kVAR/tụ, bao gồm trọn bộ các vật tư và phụ kiện lắp đặt, giá đỡ,...)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1giàn
48Sứ đứng 110kV đỡ ống nhômTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo24bộ
49Kẹp cực đỡ ống nhôm D=80/70mm loại cố địnhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12cái
50Kẹp cực sứ đỡ ống nhôm D80/70 loại trượtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12cái
51Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ ống nhômTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8bộ
52Sứ đứng 110kV đỡ dây dẫnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo10cái
53Kẹp cực sứ đỡ dây dẫn 2xACSR 400/51mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo10cái
54Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn - cao 3.2mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo7bộ
55Giá đỡ sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn - cao 5mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
56Dây dẫn ACSR-400/51 mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo520m
57Ống nhôm D=80/70mm (10m/ống)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12ống
58Nút bịt ống D=80/70mmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo24cái
59Kẹp đấu nối thẳng ống nhôm D70/80 với dây dẫn 2xACSR400Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12cái
60Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn 2xACSR400Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo21cái
61Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn ACSR400Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3cái
62Chuỗi sứ treo 110kV treo dây 2x400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Chuỗi
63Kẹp rẽ nhánh T: cho dây 400mm2 qua dây 2x400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cái
64Khung định vị dây dẫn 2xACSR 400mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo78Cái
65Máy biến áp tự dùng 22+2x2,5%/0,4kV-100kVA , 3 pha, 2 cuộn dây, lắp đặt ngoài trời (trọn bộ các phụ kiện dự trữ, lắp đặt, kẹp cực đấu dây; kẹp bulon cho tiếp địa, ...)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Máy
66Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo9bộ
67Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo9bộ
68Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
69Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
70Cáp trung thế 24kV CXV/S/DSTA- 3Cx50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo45m
71Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
72Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
73Cáp XLPE 0.6/1kV, 3x120+95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo40m
74Cáp XLPE 0.6/1kV, 3x25+16mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo16m
75Cáp XLPE 0.6/1kV, 2x25mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo20m
76Cáp 0.6/1kV CVV 2x2.5mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo500m
77Cáp 0.6/1kV CVV/FR 2x2.5mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo500m
78Cáp 0.6/1kV CVV/FR 2x4mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo500m
79Cáp 0.6/1kV CVV 2x4mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo380m
80Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x2.5mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo500m
81Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x4mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.320m
82Cáp 0.6/1kV CVVS- 7x1.5mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.500m
83Cáp 0.6/1kV CVVS- 12x1.5mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.500m
84Cáp 0.6/1kV CVVS- 19x1.5mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo880m
85Phụ kiện: đầu cosse, nhãn cáp, dây rút, Gen chữ,….trọn bộTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
86Dao cách ly 3 pha, 24kV- 630A - xuất tuyến 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
87Đầu cáp trung thế 1 pha, ngoài trời cho cáp 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18bộ
88Đầu cáp trung thế 1 pha, trong nhà cho cáp 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18bộ
89Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD -2x160 -ACSR-400Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Chuỗi
90Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD1-2x160.P-ACSR-240 + ACSR 185Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Chuỗi
91Chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp dây cáp quang: ĐCQTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Chuỗi
92Chuỗi néo dây chống sét kết hợp dây cáp quang : NCQ-OPGW 70Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Chuỗi
93Chuỗi néo dây chống sét: NCS-TK70Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Chuỗi
94Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Bộ
95Tạ chống rung dây chống sét TK-70Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Bộ
96Tạ chống rung dây OPGW70Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8Bộ
97Tạ bù 50kgTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cái
98Khánh cho chuỗi dỡ dây ACSR240 +ACSR 185Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cái
99Kẹp nối dây loại TTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
100Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 (24FO)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo0,857km
101Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại I (2 đầu cáp vào)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
102Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại T (3 đầu cáp vào)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
103Giá đỡ cáp quang + Kẹp định vị cáp quang tại hộp nốiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
104Kẹp định vị cáp quang trên thân cộtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Bộ
105Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo0,153km
106Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,491kg/m)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo0,356km
107Cổ dê đỡ dây chống sét( lắp cho trụ BTLT hiện hữu)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
C Hệ thống điện mặt trời áp mái (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Tủ điện nguồn Solar (DB-Solar)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
2Inverter ≥ 24kWTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
3Pin năng lượng mặt trời mono ≥ 450Wp/PanelTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo80tấm
4Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC 1Cx4mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo400m
5Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC/XLPE/DSTA 3Cx10 +Cx10mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo35m
6Vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt Hệ thống điện mặt trời áp mái theo TK BVTC đã phê duyệt (ống nhựa PVC, kẹp cố định, thanh rail nhôm đỡ tấm pin, Jack nối MC4, đầu cốt, nhãn cáp ……)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
D Hệ thống điện mặt trời áp mái (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được duyệt)
1Tủ điện nguồn Solar (DB-Solar)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1tủ
2Inverter ≥ 24kWTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
3Pin năng lượng mặt trời mono ≥ 450Wp/PanelTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo80tấm
4Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC 1Cx4mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo400m
5Cáp điện hạ thế 0.6kV PVC/XLPE/DSTA 3Cx10+Cx10mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo35m
6vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt Hệ thống điện mặt trời áp mái theo TK BVTC đã phê duyệt (ống nhựa PVC, kẹp cố định, thanh rail nhôm đỡ tấm pin, Jack nối MC4, đầu cốt, nhãn cáp ……)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
E Nguồn tự dùng từ lưới địa phương (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Chống sét van 18kV-10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
2Cầu chì tự rơi LBFCO 22kV-100ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
3Cáp LV 0.6/1kV-ABC 4x95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo100m
4Điện kế 3P 5A - 220/380VTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
5TI hạ thế 200/5A O.DTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cái
6MCCB 3P 200ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
7Sứ đứng 24kV+tyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cái
8Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-3x120mm2+1x95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo7Mét
9Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18Mét
10Tủ bảo vệ MCCB và điện kế 900x 630x420Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
11Trụ BTLT 12mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trụ
12Vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt TBA lấy nguồn từ lưới địa phương theo TKBVTC đã phê duyệt (Ống nhựa các loại; đầu cốt các loại; kẹp dừng; Fuse link; nắp chụp các loại cho MBA, FCO, LA, dây; Đà thép các loại, Cọc, cáp đồng tiếp địa, mối hàn hóa nhiệt; bu lông, đai, ốc các loại….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
F Nguồn tự dùng từ lưới địa phương (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được duyệt)
1Chống sét van 18kV-10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
2Cầu chì tự rơi LBFCO 22kV-100ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
3Cáp LV 0.6/1kV-ABC 4x95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo100m
4Điện kế 3P 5A - 220/380VTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
5TI hạ thế 200/5A O.DTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cái
6MCCB 3P 200ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
7Sứ đứng 24kv+tyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cái
8Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-3x120mm2+1x95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo7Mét
9Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18Mét
10Tủ bảo vệ MCCB và điện kế 900x 630x420Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
11Trụ BTLT 12mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trụ
12Vật tư, phụ kiện để hoàn chỉnh lắp đặt TBA lấy nguồn từ lưới địa phương theo TKBVTC đã phê duyệt (Ống nhựa các loại; đầu cốt các loại; kẹp dừng; Fuse link; nắp chụp các loại cho MBA, FCO, LA, dây; Đà thép các loại, Cọc, cáp đồng tiếp địa, mối hàn hóa nhiệt; bu lông, đai, ốc các loại….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
G Vật tư dành cho chiếu sáng và điều hòa không khí (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Đèn LED Tube( bộ 2 bóng)- 1,2m; 220VAC - 50Hz - 2x18WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo22Bộ
2Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED; 220VAC - 50Hz - 22WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo17Bộ
3Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ; 220VAC - 50Hz - 22WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Bộ
4Đèn pha LED pha gắn trên sê nô NĐH; 220VAC - 120WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
5Đèn pha LED lắp trên trụ BTLT và trụ cổng; 220VAC - 120WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo14Bộ
6Đèn compact chụp cầu gắn tại cổng trạm; 220V - 70WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
7Quạt hút công nghiệp; 220VAC-70WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
8Quạt hút dân dụng; 220V - 40W, chống nổTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cái
9MCCB 3 pha; 380VAC, 63A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
10MCB 2 pha; 110VDC, 6A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cái
11MCB 2 pha; 110VDC, 16A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo9Cái
12MCB 1 pha; 220VAC, 30A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
13MCB 1 pha; 220VAC, 16A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo36Cái
14Công tắc 2 nút; 220V - 10ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8Bộ
15Công tắc 1 nút; 220V - 10ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo7Bộ
16Ổ cắm điện 1 pha; 220V - 20ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Bộ
17Máy điều hòa không khí; 220V - 24000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo5Cái
18Máy điều hòa không khí; 220V - 18000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cái
19Máy điều hòa không khí; 220V - 9000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
20Tủ điện phân phối chiếu sáng trong nhà - TPP2; 380/220 VACTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
21Tủ điện chiếu sáng ngoài trời - TPP1; 380/220 VACTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
22Vật tư và phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh cho chiếu sáng và điều hòa không khí theo TKBVTC được phê duyệt (cáp cấp nguồn, ống luồn dây các loại, hộp đấu dây….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
H Vật tư dành cho chiếu sáng và điều hòa không khí (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Đèn LED Tube( bộ 2 bóng)- 1,2m; 220VAC - 50Hz - 2x18WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo22Bộ
2Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED; 220VAC - 50Hz - 22WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo17Bộ
3Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ; 220VAC - 50Hz - 22WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Bộ
4Đèn pha LED pha gắn trên sê nô NĐH; 220VAC - 120WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
5Đèn pha LED lắp trên trụ BTLT và trụ cổng; 220VAC - 120WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo14Bộ
6Đèn compact chụp cầu gắn tại cổng trạm; 220V - 70WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
7Quạt hút công nghiệp; 220VAC-70WTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
8Quạt hút dân dụng; 220V - 40W, chống nổTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cái
9MCCB 3 pha; 380VAC, 63A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
10MCB 2 pha; 110VDC, 6A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cái
11MCB 2 pha; 110VDC, 16A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo9Cái
12MCB 1 pha; 220VAC, 30A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
13MCB 1 pha; 220VAC, 16A - 10kATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo36Cái
14Công tắc 2 nút; 220V - 10ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8Bộ
15Công tắc 1 nút; 220V - 10ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo7Bộ
16Ổ cắm điện 1 pha; 220V - 20ATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Bộ
17Máy điều hòa không khí; 220V - 24000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo5Cái
18Máy điều hòa không khí; 220V - 18000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cái
19Máy điều hòa không khí; 220V - 9000 BTU/h (kèm theo vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
20Tủ điện phân phối chiếu sáng trong nhà - TPP2; 380/220 VACTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
21Tủ điện chiếu sáng ngoài trời - TPP1; 380/220 VACTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
22Vật tư và phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh cho chiếu sáng và điều hòa không khí (cáp cấp nguồn, ống luồn dây các loại, hộp đấu dây….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
I Vật liệu cho lưới nối đất (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trươc khi lắp đặt)
1Dây đồng trần Cu-120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2.500m
2Dây đồng trần Cu-95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo300m
3Dây đồng bọc Cu-C50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo250m
4Dây đồng bọc Cu-C95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo250m
5Dây đồng bọc Cu-C120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo500m
6Dây đồng bọc Cu-C240mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo90m
7Cọc nối đất Cu-Ø16, L=3mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo50cọc
8Thanh thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo250m
9Hàn chữ thập (hàn ngã tư) CT120-CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo150mối
10Hàn chữ T120-120 (hàn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo350mối
11Hàn chữ T95-120 (hãn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo55mối
12Hàn chữ T50-120 (hàn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo20mối
13Hàn chữ T120-240 (hàn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4mối
14Hàn dây- dây 120 trần - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo30mối
15Hàn cọc -dây - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo50mối
16Kẹp C ép dây 50-120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo30Kẹp
17Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo20Bộ
18Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo120Bộ
19Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo350Bộ
20Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 240mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8Bộ
21Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6thanh
22Cách điện 0,4kV H=50mmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Bộ
23Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6thanh
24Kim thu sét cao 2,5mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
25Kim thu sét cao 3mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
26Ống thép mạ kẽm D80/70-6mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo30ống
27Hóa chất GEMTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo35bao
28Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống lưới nối đất theo TKBVTC được phê duyệt (Bu lông-đai ốc-vòng đệm; Kẹp cố định dây các loại; măng sông nối ống thép,….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1trọn bộ
J Vật liệu cho lưới nối đất (Nhà thầu thực hiện thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Dây đồng trần Cu-120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2.500m
2Dây đồng trần Cu-95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo300m
3Dây đồng bọc Cu-C50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo250m
4Dây đồng bọc Cu-C95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo250m
5Dây đồng bọc Cu-C120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo500m
6Dây đồng bọc Cu-C240mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo90m
7Cọc nối đất Cu-Ø16, L=3mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo50cọc
8Giếng nối đất tăng cường Ø120, L=30mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Giếng
9Thanh thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo250m
10Hàn chữ thập (hàn ngã tư) CT120-CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo150mối
11Hàn chữ T120-120 (hàn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo350mối
12Hàn chữ T95-120 (hãn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo55mối
13Hàn chữ T50-120 (hàn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo20mối
14Hàn chữ T120-240 (hàn ngã ba) - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4mối
15Hàn dây- dây 120 trần - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo30mối
16Hàn cọc -dây - CadwellTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo50mối
17Kẹp C ép dây 50-120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo30Kẹp
18Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 50mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo20Bộ
19Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 95mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo120Bộ
20Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 120mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo350Bộ
21Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 240mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8Bộ
22Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6thanh
23Cách điện 0,4kV H=50mmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo12Bộ
24Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6thanh
25Kim thu sét cao 2,5mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
26Kim thu sét cao 3mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
27Ống thép mạ kẽm D80/70-6mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo30ống
28Hóa chất GEMTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo35bao
29Vật tư, phụ kiện hoàn thiện hệ thống lưới nối đất theo TKBVTC được phê duyệt (Bu lông-đai ốc-vòng đệm; Kẹp cố định dây các loại; măng sông nối ống thép,….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
K Vật liệu cho xuất tuyến 22kV (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4.800m
2Cáp trung tính 1kV Cu/PVC- 1Cx150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.000m
3Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha 500mm2 (lắp trên trụ BTLT hiện hữu)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
4Đầu cosse cho cáp 1kV Cu/PVC/PVC- 1Cx150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
5Đà sắt L75x75x6 dài 1,6mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo24đà
6Sứ đứng + Ty 24kV kèm giáp buộcTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
7Ống thép tráng kẽm DN90Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo171m
8Ống thép tráng kẽm DN50Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo38m
9Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D130/100, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4.500m
10Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.500m
11Collier sắt dẹp 75x5- kẹp cáp (kèm phụ kiện)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18bộ
12Collier sắt dẹt 30x4- kẹp ống D130 vào trụ (kèm phụ kiện)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo72bộ
13Phụ kiện trọn bộ lắp đặtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
L Vật liệu cho xuất tuyến 22kV (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4.800m
2Cáp trung tính 1kV Cu/PVC- 1Cx150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.000m
3Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha 500mm2 (lắp trên trụ BTLT hiện hữu)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6bộ
4Đầu cosse cho cáp 1kV Cu/PVC/PVC- 1Cx150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
5Đà sắt L75x75x6 dài 1,6mTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo24đà
6Sứ đứng + Ty 24kV kèm giáp buộcTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
7Ống thép tráng kẽm DN90Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo171m
8Ống thép tráng kẽm DN50Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo38m
9Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D130/100, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4.500m
10Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1.500m
11Collier sắt dẹp 75x5- kẹp cáp (kèm phụ kiện)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18bộ
12Collier sắt dẹt 30x4- kẹp ống D130 vào trụ (kèm phụ kiện)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo72bộ
13Phụ kiện trọn bộ lắp đặtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
M Hệ thống camera (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh tích hợp đầu ghi KTSTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
2Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại giám sát anh ninh + zoom quanh trạmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Bộ
3Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp ngoài trờiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
4Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp trong nhàTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Bộ
5Đầu đọc thẻTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cái
6Bộ kiểm soát trung tâm ra vàoTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
7Khóa nam châm đơnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
8Trung tâm tích hợp và điều khiểnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
9Switch mạng, 24 portTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
10Tủ đặt rack mount 19''Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
11Màn hình quan sát hình ảnh tinh thể lỏng 32"Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
12Bàn phím điều khiển hệ thống cameraTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
13Bộ chuyển đổi quang điện loại 1 sợi (FE-Converter)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo24Bộ
14Trụ thép 6m; D90Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Trụ
15Trụ thép 4m; D90Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Trụ
16Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống Camera theo TKBVTC được phê duyệt (Dây nguồn, Dây tín hiệu, cáp quang multimode, ống thép tráng kẽ, ống nhựa luồn dây…..)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
N Hệ thống camera (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh tích hợp đầu ghi KTSTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
2Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại giám sát anh ninh + zoom quanh trạmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Bộ
3Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp ngoài trờiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Bộ
4Camera quan sát dạng địa chỉ IP Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp trong nhàTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Bộ
5Đầu đọc thẻTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cái
6Bộ kiểm soát trung tâm ra vàoTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
7Khóa nam châm đơnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cái
8Trung tâm tích hợp và điều khiểnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
9Switch mạng, 24 portTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cái
10Tủ đặt rack mount 19''Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
11Màn hình quan sát hình ảnh tinh thể lỏng 32"Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
12Bàn phím điều khiển hệ thống cameraTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
13Bộ chuyển đổi quang điện loại 1 sợi (FE-Converter)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo24Bộ
14Trụ thép 6m; D90Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Trụ
15Trụ thép 4m; D90Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Trụ
16Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống Camera theo TKBVTC được phê duyệt (Dây nguồn, Dây tín hiệu, cáp quang multimode, ống thép tráng kẽ, ống nhựa luồn dây…..)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
O Cáp lực và dây dẫn (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx500mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo240m
2Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo125m
P Cáp lực và dây dẫn (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx500mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo240m
2Cáp trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx150mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo125m
Q Hệ thống báo cháy (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Đầu báo cháy tích hợp khói và nhiệt loại địa chỉ trong nhàTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo13bộ
2Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ ngoài trờiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
3Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ trong nhàTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
4Chuông báo cháyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
5Đèn báo cháyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
6Nút ấn báo cháyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
7Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 2 Loop (bao gồm nguồn ăc-qui dự phòng)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
8Module điều khiển ngõ raTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3cái
9Module cách ly sự cốTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8cái
10Đèn Exit chỉ dẫn lỗi thoát hiểmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
11Trọn bộ Vật tu, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống báo cháy (Dây cấp nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây các loại ….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
R Hệ thống báo cháy (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Đầu báo cháy tích hợp khói và nhiệt loại địa chỉ trong nhàTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo13bộ
2Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ ngoài trờiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4bộ
3Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ trong nhàTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
4Chuông báo cháyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
5Đèn báo cháyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
6Nút ấn báo cháyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
7Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 2 Loop (bao gồm nguồn ăc-qui dự phòng)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
8Module điều khiển ngõ raTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3cái
9Module cách ly sự cốTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8cái
10Đèn Exit chỉ dẫn lỗi thoát hiểmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3bộ
11Trọn bộ Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống báo cháy (Dây cấp nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây các loại ….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
S Hệ thống chữa cháy (Nhà thầu cung cấp VTTB đến chân công trình, nghiệm thu trước khi lắp đặt)
1Bình bột MFZ8 8kg/bìnhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18bình
2Bình CO2 MT5 xách tay 5kg/bìnhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo26bình
3Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2OTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
4Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2OTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
5Máy bơm nước sinh hoạt và bơm nước bể dầu sự cố Q=30m3/h, H=20mH2OTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2bộ
6Tủ điều khiển trạm bơmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
7Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm dieselTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
8Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống chữa cháy theo TKBVTC được phê duyệtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
T Hệ thống chữa cháy (Nhà thầu thi công, lắp đặt theo TKBVTC được phê duyệt)
1Bình bột MFZ8 8kg/bìnhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo18bình
2Bình CO2 MT5 xách tay 5kg/bìnhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo26bình
3Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2OTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
4Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2OTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
5Máy bơm nước sinh hoạt và bơm nước bể dầu sự cố Q=30m3/h, H=20mH2OTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2bộ
6Tủ điều khiển trạm bơmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
7Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm dieselTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
8Tủ điện nhà bơm chữa cháy:Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Tủ
9Vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện hệ thống chữa cháy theo TKBVTC được phê duyệt (Ống thép tráng kẽm, Trụ chữa cháy, trụ tiếp nước, Van, Co, Tê, giảm đồng tâm, giảm lệch tâm, Công tắc, đồng hồ áp lực, dây cấp nguồn, đèn chiếu sáng, ống nhựa luồn dây các loại….)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
U HẠNG MỤC XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vật liệu, hoàn thiện thi công, lắp đặt tại công trường)
1San nềnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Trọn bộ
2Nhà điều hành (bao gồm công tác hoàn thiện)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
3Hệ thống cấp nước cho trạmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
4Móng máy biến áp 63MVATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cấu kiện
5Móng máy cắt CBTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo5Cấu kiện
6Móng dao cách ly DS loại 1Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cấu kiện
7Móng dao cách ly DS loại 2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cấu kiện
8Móng dao cách ly DS loại 3Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
9Móng giá đỡ biến dòng điện CT loại 1Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cấu kiện
10Móng giá đỡ biến dòng điện CT loại 2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cấu kiện
11Móng giá đỡ biến điện áp CVT loại 1Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cấu kiện
12Móng giá đỡ biến điện áp CVT loại 2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cấu kiện
13Móng chống sét van loại 1 SA1Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cấu kiện
14Móng chống sét van loại 2 SA2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo6Cấu kiện
15Móng sứ đỡ thanh cái loại 1(PI)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo16Cấu kiện
16Móng sứ đỡ thanh cái loại 2(PI)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo7Cấu kiện
17Móng sứ đỡ thanh cái loại 3(PI)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Cấu kiện
18Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cấu kiện
19Móng Tụ bùTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Cấu kiện
20Móng Tủ đấu dâyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo5Cấu kiện
21Móng trụ cổngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cấu kiện
22Giá đỡ thiết bị MBA Tự dùngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
23Giá đỡ thiết bị giàn trụ bùTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1bộ
24Giàn trụ cổngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Toàn bộ
25Hệ thống mương cáp ngoài sân trạmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
26Hệ thống đườngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
27Hệ thống thoát nướcTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
28Bể thu dầuTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
29Bể tự hoạiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
30Hệ thống móng đường ống PCCCTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
31Bể cát PCCCTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo8Cấu kiện
32Nhà bơm PCCCTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
33Bể nước PCCCTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
34Móng+trụ bê tông ly tâmTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cấu kiện
35Móng trụ Camara loại 1Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cấu kiện
36Móng trụ Camara loại 2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo4Cấu kiện
37Hàng rào +cổngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Toàn bộ
38Mương tiếp địaTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
39MƯƠNG CÁP LỘ RA PHẦN 22KVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
40Móng trụ N122 - 32D-XPTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cấu kiện
41Cột tháp sắt néo 2 mạch: N122-32D-XP (bao gồm các biển báo)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Cột
42Bộ tiếp địa cho trụ tháp sắt trồng mới TĐ-GTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Bộ
V THÁO DỠ THU HỒI VTTB KHI ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG DÂY 110kV HIỆN HỮU VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
1Thu hồi cột bê tông 217Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1cột
2thu hồi chuỗi cách điện đơn đỡ dây ACSR 240mm2Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo3Chuõi
W HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM
1TNHC phần nhất thứ tại TBA KCN Long KhánhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
2TNHC phần nhị thứ tại TBA KCN Long KhánhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
3TNHC hệ thống tiếp địa trạm biến áp KCN Long KhánhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1H.thống
4TNHC Hợp bộ relay so lệch F87L tại TBA Long KhánhTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
5TNHC Hợp bộ relay so lệch F87L tại TBA Dầu GiâyTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
6Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) MBA (offline)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1April
7Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số MBATheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Máy
8Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) tủ 24kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
9Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) cáp ngầm loại 1 ruộtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
10Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) cáp ngầm loại 1 ruột - Cáp lộ tổng, tụ bù, tự dùngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
11Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) cáp ngầm loại 1 ruột - Xuất tuyến 22kVTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
12Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
13Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
14Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện TBA 110kV KCN Long Khánh.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
15Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
16Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất trụ thép sắtTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1vị trí
17Kiểm tra thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang ngoài trời sau khi hàn nốiTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1sợi
18Kiểm tra đường truyền tín hiệuTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1Hệ thống
19Đo thông số đường dây 110kV phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo2Mạch
X CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN KHÁC
1Cung cấp và dán chỉ danh vận hành đúng theo qui định.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
2Phát quang hành lang an toàn lưới điệnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu và các Hồ sơ TKBVTC-DT kèm theo1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.098.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc cá nhân đó đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hoặc lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; công trình hạ tầng kỹ thuật; điện – cơ điện công trình dân dụng công nghiệp.(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng TBA 110kV và đấu nối trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng xây lắp đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii)Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii)Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
2 Máy đào (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Một gàu bánh hơi, dung tích 0,4-0,8m³2
3 Máy ủi (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >=110cv1
4 Máy lu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >=9T1
5 Máy bơm nước (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >=2lít/s2
6 Máy đầm đất cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Cầm tay: 3kW2
7 Máy hàn điện (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >=29.2kW2
8 Máy cắt uốn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Máy1
9 Máy trộn bê tông (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Dung tích 350 L2
10 Máy trộn vữa (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Dung tích 80 L1
11 Máy đầm bàn (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >=1kW1
12 Máy đầm dùi 1,5kW (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >=1,5kW2
13 Máy toàn đạc (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Máy1
14 Cần cẩu (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)1
15 Máy thủy lực (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Dung để ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
16 Máy tời (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Máy2
17 Khoan điện cầm tay (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) >= 0.7 kW2
18 Lô (-Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->