Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455476-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220447593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước + Vốn tài trợ của Công ty cổ phần Bảo Minh (5,0 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:44:00 đến ngày 2022-05-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,507,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 (người); Thợ cốp pha: 02 (người).- Thợ cốt thép: 02 (người).- Thợ sơn: 02 (người);- Thợ điện: 02 (người);- Thợ cấp thoát nước: 02 (người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 (người);- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 200
6-Coppha (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 300
7-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 300
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng 06 phòng học Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám, ấp Cả Vĩnh, xã Hưng Hội
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước + Vốn tài trợ của Công ty cổ phần Bảo Minh (5,0 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Phú, Công ty TNHH MTV Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Bảo An Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới khối 6 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,729100m3
2Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176,861100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,073tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,543tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,768m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,547m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,91100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,743100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,717tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,752tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,297m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,51100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,387tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,919tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,063m3
20Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,318100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,938m3
22Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,299100m2
23Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,92tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,003100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,367tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,716tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,407m3
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,817100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,674tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,977m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,284100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,032tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,188m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,065100m3
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,486tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,486tấn
38Cung cấp bu lông D20, L300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
39Cung cấp bu lông D12, L200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
40Gia công xà gồ thép C40x80x1,8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,156tấn
41Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,156tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,584100m2
43Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m2
44Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,191m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt86,24m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,902m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,785m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,432m3
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,475m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch đất nung 60x240x9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,908m2
51Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt570,249m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt686,7m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt85,94m2
54Lát nền, sàn đá Granite dày 20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,36m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt586,83m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70,035m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt832,956m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,76m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt362,82m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt531,1m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt709,04m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.240,14m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.201,536m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.602,96m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt838,716m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81,4m
67Lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,52m2
68Tay vịn lan can hành langTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,4Md
69Trụ lan can hành langTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1Trụ
70Lan can ram dốc fi60 inox 304 dầy 1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,8Md
71Trần Thạch cao chống ẩm 600x600x9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,4M2
72Trần Thạch cao khung nổi màu tráng 600x600x9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,24M2
73Trần Thạch cao khung chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt159M2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt159m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt159m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính trắng dầy 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt69,08m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính trắng dầy 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,44m2
78Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,914m2
79Thanh nhôm định hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,63md
80Lam Z đúc sẵn 600x200x40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,122100m3
82Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,005100m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,54m3
84Bể tự hoại Composite KT 4500x1500x1500Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,95100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,07100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
105Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
106Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
107Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
108Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
109Lắp đặt xí bệt + vòi rữaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
112Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
113Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
114Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
115Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
116Lắp đặt van nhựa, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
117Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
118Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
122Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
123Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt bằng p/p dán keoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
124Lắp bít xã thông ren nhoài, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
125Lắp bít xã thông ren nhoài, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
126Bát treo ống nước các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100cái
127Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
128Tủ điện tổng 520x350x170Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
129Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
130Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45bộ
131Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
132Lắp đặt đèn led cầu thang sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có chóa phản quangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
134Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
138Lắp đặt các automat 1 pha chống giật 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
139Lắp đặt ô cắm baTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16hộp
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt989m
148Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 thông tầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
150Lắp đặt ống nhựa xoắn lò so D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt775m
151Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
152Lắp đặt cáp đồng bọc PVC D50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36m
153Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16m
154Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2,4Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
155Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
156Hộp kiểm tra tiếp đátTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
157Dây cáp tăng đơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
158Bộ chân đế liên kết kim thuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
161Cung cấp bình bọt chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
162Cung cấp bình CO2 chữa cháy MT3 (3kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
163Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2Cái
B Cột cờ + sân + mương thoát nước + Cổng, hàng rào
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,025m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,402m3
4TRụ giữ cột cờ + bu lông neoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Cột cờ inox L = 7,05mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1Cây
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,523m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,719m2
8Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,719m2
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,256100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,039100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,019m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào,...DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,37tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,229m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,3m3
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,246m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt381,15m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67cái
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,395100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,036tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125tấn
23Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,78m3
24Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,351100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,061m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,187100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,402m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,069tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,095tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,054100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,344m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,934m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,35m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,74m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,35m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,74m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt83,09m2
40Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,495m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,6451m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07m3
44Gia công cột thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,112tấn
45Gia công hàng rào lưói thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,68m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70,816m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,5m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,468m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,06m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,528m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,51m2
C Màn vải
1Cung cấp, lắp đặt màn vải xỏ khoen, không rèm.Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt140,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
7 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.55
8 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 (người); Thợ cốp pha: 02 (người).- Thợ cốt thép: 02 (người).- Thợ sơn: 02 (người);- Thợ điện: 02 (người);- Thợ cấp thoát nước: 02 (người).11
9 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 (người);- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
2 Máy uốn sắt ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
5 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây200
6 Coppha (đơn vị m2) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây300
7 Chống tăng thép (đơn vị cây) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây300
8 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
10 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->