Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước + Vốn tài trợ của Công ty cổ phần Bảo Minh (5,0 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:44:00 đến ngày 2022-05-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,507,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 (người); Thợ cốp pha: 02 (người).- Thợ cốt thép: 02 (người).- Thợ sơn: 02 (người);- Thợ điện: 02 (người);- Thợ cấp thoát nước: 02 (người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 (người);- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Coppha (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Chống tăng thép (đơn vị cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng 06 phòng học Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám, ấp Cả Vĩnh, xã Hưng Hội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước + Vốn tài trợ của Công ty cổ phần Bảo Minh (5,0 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới khối 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,729 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,861 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,073 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,543 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,768 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,547 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,91 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,743 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,717 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,752 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,297 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,51 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,387 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,919 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,063 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,318 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,938 | m3 |
| 22 | Trải cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,299 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,92 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,003 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,367 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,716 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,407 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,817 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,674 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,977 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,284 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,032 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,188 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,486 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,486 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông D20, L300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 39 | Cung cấp bu lông D12, L200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép C40x80x1,8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,156 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,156 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,584 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,191 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 86,24 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,902 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,785 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,432 | m3 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,475 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch đất nung 60x240x9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,908 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 570,249 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 686,7 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,94 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn đá Granite dày 20 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 586,83 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,035 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 832,956 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 362,82 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 531,1 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 709,04 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.240,14 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.201,536 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.602,96 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 838,716 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,4 | m |
| 67 | Lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| 68 | Tay vịn lan can hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,4 | Md |
| 69 | Trụ lan can hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 70 | Lan can ram dốc fi60 inox 304 dầy 1.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,8 | Md |
| 71 | Trần Thạch cao chống ẩm 600x600x9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,4 | M2 |
| 72 | Trần Thạch cao khung nổi màu tráng 600x600x9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,24 | M2 |
| 73 | Trần Thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 159 | M2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 159 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 159 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính trắng dầy 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính trắng dầy 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,914 | m2 |
| 79 | Thanh nhôm định hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,63 | md |
| 80 | Lam Z đúc sẵn 600x200x40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 84 | Bể tự hoại Composite KT 4500x1500x1500 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,95 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt + vòi rữa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp bít xã thông ren nhoài, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp bít xã thông ren nhoài, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Bát treo ống nước các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 128 | Tủ điện tổng 520x350x170 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led cầu thang sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha chống giật 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 989 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 thông tần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò so D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 775 | m |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC D50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 154 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2,4 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 155 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Hộp kiểm tra tiếp đát | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Dây cáp tăng đơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Bộ chân đế liên kết kim thu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 161 | Cung cấp bình bọt chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
| 162 | Cung cấp bình CO2 chữa cháy MT3 (3kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| B | Cột cờ + sân + mương thoát nước + Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,402 | m3 |
| 4 | TRụ giữ cột cờ + bu lông neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cột cờ inox L = 7,05m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cây |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,523 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,719 | m2 |
| 8 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,719 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,019 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào,...D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,37 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,229 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,564 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,3 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,246 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 381,15 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,395 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 24 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,351 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,402 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,934 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,35 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,74 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,35 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,74 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,09 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,495 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,645 | 1m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 44 | Gia công cột thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 45 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,68 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,816 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,468 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,06 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,528 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,5 | 1m2 |
| C | Màn vải | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt màn vải xỏ khoen, không rèm. | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 140,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 (người); Thợ cốp pha: 02 (người).- Thợ cốt thép: 02 (người).- Thợ sơn: 02 (người);- Thợ điện: 02 (người);- Thợ cấp thoát nước: 02 (người). | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 3 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 (người);- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 2 | Máy uốn sắt | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 200 |
| 6 | Coppha (đơn vị m2) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 300 |
| 7 | Chống tăng thép (đơn vị cây) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 300 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 10 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi