Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277589-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20200605739
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 13:59:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,372,085,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ điều khiển âm thanh trung tâm 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ÂM THANH
2 Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
3 Bộ khuếch đại công suất 480w 5 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
4 Bộ lưu trữ và phát tin nhắn 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
5 Bộ định thời gian 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
6 Bộ phát nhạc nền (DVD) 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
7 Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
8 Bộ cấp nguồn DC 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
9 UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
10 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
11 Loa gắn âm trần 6w 272 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
12 Loa hộp gắn tường 6w 34 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
13 Loa còi chống nước 15w 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
14 Loa dải rộng công suất 30w gắn tường 6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
15 Bộ khuếch đại công suất 240w 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
16 Bộ mixer 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
17 Bộ thu micro không dây 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
18 Micro không dây 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
19 Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
20 Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG CAMERA
21 Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb 8 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
22 Màn hình 50 in, full HD 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
23 HDM110M+ Giá treo 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
24 Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
25 Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
26 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
27 Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel 47 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
28 Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
29 Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG GIỮ XE
30 Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt 2 Gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
31 Tủ rack treo tường 6u 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
32 UPS 2 KVA 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
33 Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại 6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
34 Bộ điều khiển barrier 6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
35 Đầu đọc thẻ 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
36 Máy in thẻ 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
37 Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) 200 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
38 Nút nhấn đóng mở Barrier 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
39 Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
40 Vòng từ cảm ứng 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
41 Gờ cao su giảm tốc (3.5m) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
42 Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG DATA + IP PHONE
43 Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
44 Máy chủ (Server) 1 Hệ thống Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
45 Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
46 Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
47 Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 4 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
48 Bộ phân phối quang (ODF) 72 port 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
49 Tủ rack 12U 13 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
50 Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g 57 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
51 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG BMS GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐIỆN BAO GỒM TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ, MÁY PHÁT
52 Vỏ tủ và phụ kiện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
53 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
54 Module ngõ vào 16-point Digital 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
55 Module 8-point Analog 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
56 Module ngõ ra 6-point Digital 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
57 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
58 Bus connection module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
59 Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
60 Đồng hồ điện kỹ thuật số (V,A, Hz, W, Wh), Modbus networked không bao gồm các CT và VT 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
61 Module chuyển đổi tín hiệu ModBus-P1 Network 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
62 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG BƠM NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY, QUẠT THÔNG GIÓ
63 Vỏ tủ và phụ kiện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
64 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
65 Module ngõ vào 16-point Digital 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
66 Module 8-point Analog 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
67 Module ngõ ra 6-point Digital 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
68 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
69 Bus connection module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
70 Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
71 Cảm biến báo mực nước 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
72 Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TỦ KẾT NỐI HỆ THỐNG BÁO CHÁY, KIỂM SOÁT RA VÀO, ÂM THANH NỘI BỘ
73 Vỏ tủ và phụ kiện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
74 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 15 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, Ổ CẮM VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG CHO CÁC TẦNG
75 Vỏ tủ và phụ kiện 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
76 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
77 Module ngõ vào 16-point Digital 30 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
78 Module 8-point Analog 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
79 Module ngõ ra 6-point Digital 75 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
80 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
81 Bus connection module 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
82 Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG QUẠT TẠO ÁP CẦU THANG
83 Vỏ tủ và phụ kiện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
84 Lập trình hệ thống BMS 1 gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V LẬP TRÌNH, CHẠY THỬ NGHIỆM THU, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG BMS
85 Máy chủ: - CPU: Intel Xeon Intel Xeon E5-1650 v5 3.5-4.5 GHz - RAM: 32GB - HDD: Professional / Enterprise 1TB SSD with SATA or SAS - Graphic Card: GeForce GT 730 - Màn hình 23,5" - OS: Window Server 2012 R2 license 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TRẠM VẬN HÀNH VÀ PHẦN MỀM
86 Phần mềm quản lý BMS. Hỗ trợ: - 3000 điểm điều khiển - Quản lý bằng giao diện đồ họa - Lập lịch - Điều khiển - Báo cáo - Lưu trữ - Tích hợp báo cháy qua BACnet IP 1 gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
87 Máy in Laser A4, đen trắng độ phân giải 600x600dpi 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
88 Switch 24 port 10/100Mbps 4 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
89 UPS 2kVA for Server only 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
90 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 328,4 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA
91 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 641,2 M Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
92 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 274,8 M Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
93 Switch L2, cấp nguồn PoE loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) 29 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG DATA + IP PHONE
94 Switch L2, cấp nguồn PoE loại 24 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
95 Thanh nối cáp (patch panel ) loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 MBps 29 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
96 Thanh nối cáp (patch panel ) loại 24 cổng RJ 45 10/100 MBps 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
97 Thanh quản lý cáp 31 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
98 Lắp đặt hộp nối quang (ODF) loại 8 port 13 hộp Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
99 Lắp đặt ổ cắm Inernet RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) 1.088 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
100 Lắp đặt cáp quang đa mode OM+E53 cho trục chính loại 12 core 108,8 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
101 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 4.043,2 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
102 Dây nhảy Cat 6 - UTP loại 3m 144,4 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
103 Lắp đặt dây cáp nguồn CVV 3x6,0 mm2 360 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
104 Lắp đặt box 185x185x80 + Domino 3 chấu nối nguồn 13 hộp Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
105 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 15.499,4 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
106 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 6.642,6 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
107 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) 579 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
108 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 3.242,4 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
109 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 20x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
110 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 100x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 14,5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
111 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 50x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 39,5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
112 Lắp IDF-2x700 đôi 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
113 Lắp IDF -200 đôi (dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
114 Lắp IDF -150 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
115 Lắp IDF -100 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
116 Lắp IDF -20 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
117 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 7.910,7 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
118 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 3.390,3 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
119 Lắp đặt Thang cáp 600x100x1.5mm, thép sơn tĩnh điện 80 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V PHẦN THANG MÁNG CÁP
120 Lắp đặt Trunking 400x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 12 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
121 Lắp đặt Trunking 300x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 27 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
122 Lắp đặt Trunking 250x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 292 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
123 Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 508 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
124 Lắp đặt Trunking 150x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 205 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
125 Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 121 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
126 Lắp đặt co L cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 6 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
127 Lắp đặt co L cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
128 Lắp đặt co L cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
129 Lắp đặt co T cho trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
130 Lắp đặt co T cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 14 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
131 Lắp đặt co T cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
132 Lắp đặt co T cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
133 Lắp đặt nối 4 ngã trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
134 Lắp đặt Lơi cho trunking 400x100x1.5, thép sơn tĩnh điện 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
135 Lắp đặt Lơi cho trunking 300x100x1.5, thép sơn tĩnh điện 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
136 Lắp đặt Lơi cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
137 Lắp đặt Lơi cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 luồn cáp 0,36 100m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
139 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG 304,9 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ÂM THANH
140 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 1.825,6 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
141 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 782,4 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
142 Switch 8 port 10/100 Mbps 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG GIỮ XE
143 Patch panel 8 port 10/100 Mbps, cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802 3 af 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
144 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6E 14,5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
145 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG 12,6 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
146 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 88,2 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
147 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 37,8 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 0,7 100m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V CHÔN MƯƠNG CÁP
149 Đào mương chôn cáp, rộng 18,755 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,244 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
151 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,244 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
152 Đắp cát móng đường ống 8,525 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
153 Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 33,413 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
154 Gạch thẻ làm dấu đường cáp 300 viên Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
155 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 300x2x0.5mm2, có dầu chống ẩm (nối từ nhà chính qua) 24,8 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
156 Lắp đặt cáp quang đa mode OM cho hệ Lan loại 12 core (nối từ nhà chính qua) 24,8 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
157 Chi phí dự phòng 1 Trọn gói Giá trị dự phòng được nhà thầu dự thầu với giá trị là 350.041.673 đồng (chi phí dự phòng được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->