Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 13:59:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,372,085,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 2 | Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 3 | Bộ khuếch đại công suất 480w | 5 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 4 | Bộ lưu trữ và phát tin nhắn | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 5 | Bộ định thời gian | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 6 | Bộ phát nhạc nền (DVD) | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 8 | Bộ cấp nguồn DC | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 9 | UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 10 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 11 | Loa gắn âm trần 6w | 272 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 12 | Loa hộp gắn tường 6w | 34 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 13 | Loa còi chống nước 15w | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 14 | Loa dải rộng công suất 30w gắn tường | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 15 | Bộ khuếch đại công suất 240w | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 16 | Bộ mixer | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 17 | Bộ thu micro không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 18 | Micro không dây | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 19 | Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 20 | Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 21 | Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb | 8 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 22 | Màn hình 50 in, full HD | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 23 | HDM110M+ Giá treo | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 24 | Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 25 | Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 26 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 27 | Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel | 47 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 28 | Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 29 | Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG GIỮ XE | |
| 30 | Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt | 2 | Gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 31 | Tủ rack treo tường 6u | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 32 | UPS 2 KVA | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 33 | Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 34 | Bộ điều khiển barrier | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 35 | Đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 36 | Máy in thẻ | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 37 | Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) | 200 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 38 | Nút nhấn đóng mở Barrier | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 39 | Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 40 | Vòng từ cảm ứng | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 41 | Gờ cao su giảm tốc (3.5m) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 42 | Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG DATA + IP PHONE | |
| 43 | Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 44 | Máy chủ (Server) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 45 | Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 46 | Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 47 | Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 48 | Bộ phân phối quang (ODF) 72 port | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 49 | Tủ rack 12U | 13 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 50 | Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g | 57 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 51 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG BMS GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐIỆN BAO GỒM TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ, MÁY PHÁT | |
| 52 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 53 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 54 | Module ngõ vào 16-point Digital | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 55 | Module 8-point Analog | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 56 | Module ngõ ra 6-point Digital | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 57 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 58 | Bus connection module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 59 | Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 60 | Đồng hồ điện kỹ thuật số (V,A, Hz, W, Wh), Modbus networked không bao gồm các CT và VT | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 61 | Module chuyển đổi tín hiệu ModBus-P1 Network | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 62 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG BƠM NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY, QUẠT THÔNG GIÓ | |
| 63 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 64 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 65 | Module ngõ vào 16-point Digital | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 66 | Module 8-point Analog | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 67 | Module ngõ ra 6-point Digital | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 68 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 69 | Bus connection module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 70 | Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 71 | Cảm biến báo mực nước | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 72 | Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TỦ KẾT NỐI HỆ THỐNG BÁO CHÁY, KIỂM SOÁT RA VÀO, ÂM THANH NỘI BỘ | |
| 73 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 74 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 15 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, Ổ CẮM VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG CHO CÁC TẦNG | |
| 75 | Vỏ tủ và phụ kiện | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 76 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 77 | Module ngõ vào 16-point Digital | 30 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 78 | Module 8-point Analog | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 79 | Module ngõ ra 6-point Digital | 75 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 80 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 81 | Bus connection module | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 82 | Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG QUẠT TẠO ÁP CẦU THANG | |
| 83 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 84 | Lập trình hệ thống BMS | 1 | gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | LẬP TRÌNH, CHẠY THỬ NGHIỆM THU, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG BMS | |
| 85 | Máy chủ: - CPU: Intel Xeon Intel Xeon E5-1650 v5 3.5-4.5 GHz - RAM: 32GB - HDD: Professional / Enterprise 1TB SSD with SATA or SAS - Graphic Card: GeForce GT 730 - Màn hình 23,5" - OS: Window Server 2012 R2 license | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TRẠM VẬN HÀNH VÀ PHẦN MỀM | |
| 86 | Phần mềm quản lý BMS. Hỗ trợ: - 3000 điểm điều khiển - Quản lý bằng giao diện đồ họa - Lập lịch - Điều khiển - Báo cáo - Lưu trữ - Tích hợp báo cháy qua BACnet IP | 1 | gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 87 | Máy in Laser A4, đen trắng độ phân giải 600x600dpi | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 88 | Switch 24 port 10/100Mbps | 4 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 89 | UPS 2kVA for Server only | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 328,4 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA | |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 641,2 | M | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 274,8 | M | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 93 | Switch L2, cấp nguồn PoE loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) | 29 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG DATA + IP PHONE | |
| 94 | Switch L2, cấp nguồn PoE loại 24 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 95 | Thanh nối cáp (patch panel ) loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 MBps | 29 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 96 | Thanh nối cáp (patch panel ) loại 24 cổng RJ 45 10/100 MBps | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 97 | Thanh quản lý cáp | 31 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 98 | Lắp đặt hộp nối quang (ODF) loại 8 port | 13 | hộp | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 99 | Lắp đặt ổ cắm Inernet RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) | 1.088 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 100 | Lắp đặt cáp quang đa mode OM+E53 cho trục chính loại 12 core | 108,8 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 101 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 4.043,2 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 102 | Dây nhảy Cat 6 - UTP loại 3m | 144,4 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 103 | Lắp đặt dây cáp nguồn CVV 3x6,0 mm2 | 360 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 104 | Lắp đặt box 185x185x80 + Domino 3 chấu nối nguồn | 13 | hộp | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 105 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 15.499,4 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 106 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 6.642,6 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 107 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) | 579 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |
| 108 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 3.242,4 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 109 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 20x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 110 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 100x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 14,5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 111 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 50x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 39,5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 112 | Lắp IDF-2x700 đôi | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 113 | Lắp IDF -200 đôi (dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 114 | Lắp IDF -150 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 115 | Lắp IDF -100 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 116 | Lắp IDF -20 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 117 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 7.910,7 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 118 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 3.390,3 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 119 | Lắp đặt Thang cáp 600x100x1.5mm, thép sơn tĩnh điện | 80 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | PHẦN THANG MÁNG CÁP | |
| 120 | Lắp đặt Trunking 400x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 12 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 121 | Lắp đặt Trunking 300x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 27 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 122 | Lắp đặt Trunking 250x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 292 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 123 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 508 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 124 | Lắp đặt Trunking 150x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 205 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 125 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 121 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 126 | Lắp đặt co L cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 6 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 127 | Lắp đặt co L cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 128 | Lắp đặt co L cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 129 | Lắp đặt co T cho trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 130 | Lắp đặt co T cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 14 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 131 | Lắp đặt co T cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 132 | Lắp đặt co T cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 133 | Lắp đặt nối 4 ngã trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 134 | Lắp đặt Lơi cho trunking 400x100x1.5, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 135 | Lắp đặt Lơi cho trunking 300x100x1.5, thép sơn tĩnh điện | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 136 | Lắp đặt Lơi cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 137 | Lắp đặt Lơi cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 luồn cáp | 0,36 | 100m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 139 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG | 304,9 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 1.825,6 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 141 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 782,4 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 142 | Switch 8 port 10/100 Mbps | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG GIỮ XE | |
| 143 | Patch panel 8 port 10/100 Mbps, cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802 3 af | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 144 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6E | 14,5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 145 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG | 12,6 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 146 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 88,2 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 147 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 37,8 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | 0,7 | 100m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | CHÔN MƯƠNG CÁP | |
| 149 | Đào mương chôn cáp, rộng | 18,755 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,244 | 100m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 151 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,244 | 100m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 152 | Đắp cát móng đường ống | 8,525 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 153 | Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 | 33,413 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 154 | Gạch thẻ làm dấu đường cáp | 300 | viên | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 155 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 300x2x0.5mm2, có dầu chống ẩm (nối từ nhà chính qua) | 24,8 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 156 | Lắp đặt cáp quang đa mode OM cho hệ Lan loại 12 core (nối từ nhà chính qua) | 24,8 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 157 | Chi phí dự phòng | 1 | Trọn gói | Giá trị dự phòng được nhà thầu dự thầu với giá trị là 350.041.673 đồng (chi phí dự phòng được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi