Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443787-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220426606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:37:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 02 hợp đồng thi công là Công trình Nông nghiệp và PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Trong các công trình kê khai có ít nhất 01 công trình là công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các công trình là công trình dạng tuyến; Công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn sử dụng mạng lưới ống cấp nước bằng ống HDPE hoặc tương đương. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cơ quay tay
- Đặc điểm thiết bị D90 - D160
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Xây dựng hệ thống nước sạch xã Đại Trạch (Khu vực 1: Bao gồm các thôn Phúc Tự Đông, Lý Nhân và Đông Bắc)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG , địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG , địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH DỌC QUỐC LỘ 1A
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160)Như bản vẽ thi công kèm theo0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,11100m
3Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
5Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt BE roăng đồng, ĐK 160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
13Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5cặp bích
15Lắp bích thép, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cặp bích
16Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo629,0781m3
19Đắp cát móng đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo210,007m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,7995100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0072100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,7787100m3
23Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,7787100m3/1km
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo3,31810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo1,493m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0111100m3
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0066100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0553100m2
29Culie định vị ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11,521m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,6881m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0774m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,9172m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9027m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,5331m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,42m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0624tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2059tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0612100m2
40Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo0,071100m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo39,68m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,36m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,736m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo141cấu kiện
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,11100m
46Khử trùng ống nước, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,11100m
B PHẦN CÁC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC DỌC ĐƯỜNG LIÊN XÃ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160)Như bản vẽ thi công kèm theo0,48100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (lồng ống 110)Như bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,59100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,42100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,69100 m
8Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 33mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đặt van ren, ĐK40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
12Lắp đặt van ren, ĐK50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
13Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
20Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
21Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
22Lắp đai khởi thuỷ HDPE - ĐK 160x25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
24Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
25Lắp bích thép đặc, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5cặp bích
26Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5cặp bích
27Lắp bích thép lồng, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cặp bích
28Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
29Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
32Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
37Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1.398,8181m3
38Đắp cát móng đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo429,48m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo9,2396100m3
40San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0151100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,3903100m3
42Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,3903100m3/1km
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo469,58210m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo34,24m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo177,07m2
46Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo177,07m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo26,09m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,92m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0232100m3
50Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0139100m2
51Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,1161100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,3041m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,6881m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,8311m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,6859m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,3928m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9027m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,1066m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,4158m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0259tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,017tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0686tấn
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0212100m2
64Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0122100m2
65Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo0,071100m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,8304m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,372m2
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6077m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo41cấu kiện
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo171 cấu kiện
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,421m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,015tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1875m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0225100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo151 cấu kiện
76Đắp nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,14m3
77Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,59100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,42100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,69100m
82Khử trùng ống nước, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,59100m
83Khử trùng ống nước, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28100m
84Khử trùng ống nước, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,42100m
85Khử trùng ống nước, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100m
86Khử trùng ống nước, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,69100m
C PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ chuyển đổi truyền tín hiệu DATAGOLERNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 02 hợp đồng thi công là Công trình Nông nghiệp và PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Trong các công trình kê khai có ít nhất 01 công trình là công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các công trình là công trình dạng tuyến; Công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn sử dụng mạng lưới ống cấp nước bằng ống HDPE hoặc tương đương. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 15 Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
3 Máy đào ≥ 0,6 m31
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
5 Máy hàn cơ quay tay D90 - D1604
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->