Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:37:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,983,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 02 hợp đồng thi công là Công trình Nông nghiệp và PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Trong các công trình kê khai có ít nhất 01 công trình là công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các công trình là công trình dạng tuyến; Công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn sử dụng mạng lưới ống cấp nước bằng ống HDPE hoặc tương đương. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cơ quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | D90 - D160 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) Xây dựng hệ thống nước sạch xã Đại Trạch (Khu vực 1: Bao gồm các thôn Phúc Tự Đông, Lý Nhân và Đông Bắc) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH DỌC QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE roăng đồng, ĐK 160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 629,078 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210,007 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7995 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0072 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7787 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7787 | 100m3/1km |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,318 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,493 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0066 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0553 | 100m2 |
| 29 | Culie định vị ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,52 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,688 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0774 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9172 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9027 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5331 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0624 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2059 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0612 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,68 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,36 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,736 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,11 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,11 | 100m |
| B | PHẦN CÁC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC DỌC ĐƯỜNG LIÊN XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (lồng ống 110) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,42 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,69 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 33mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - ĐK 160x25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép lồng, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cặp bích |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.398,818 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 429,48 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2396 | 100m3 |
| 40 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0151 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,3903 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,3903 | 100m3/1km |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 469,582 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,24 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,07 | m2 |
| 46 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,07 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,09 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,92 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0232 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0139 | 100m2 |
| 51 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1161 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,304 | 1m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,688 | 1m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,831 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6859 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3928 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9027 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1066 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4158 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0259 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,017 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0686 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0212 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0122 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8304 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,372 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6077 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | 1m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1875 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0225 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | m3 |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,59 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,42 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,69 | 100m |
| 82 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,59 | 100m |
| 83 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,42 | 100m |
| 85 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | 100m |
| 86 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,69 | 100m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi truyền tín hiệu DATAGOLER | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 02 hợp đồng thi công là Công trình Nông nghiệp và PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Trong các công trình kê khai có ít nhất 01 công trình là công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các công trình là công trình dạng tuyến; Công trình cấp nước sạch hoặc cấp nước sinh hoạt cho một thôn hoặc một cụm dân cư tương đương với thôn sử dụng mạng lưới ống cấp nước bằng ống HDPE hoặc tương đương. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn cơ quay tay | D90 - D160 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi