Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng đường dây 35KV và cung cấp, lắp đặt thiết bị: lò đốt rác + hệ thống xử lý nước thải + thiết bị cấp nước + Trạm biến áp trọn bộ, tủ ATS, Máy phát điện 1250KVA + Nghiệm thu đóng điện bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449181-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 6: Thi công xây dựng đường dây 35KV và cung cấp, lắp đặt thiết bị: lò đốt rác + hệ thống xử lý nước thải + thiết bị cấp nước + Trạm biến áp trọn bộ, tủ ATS, Máy phát điện 1250KVA + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20210233784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:32:00 đến ngày 2022-05-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,060,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV, hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh quy mô, tính chất công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 6: Thi công xây dựng đường dây 35KV và cung cấp, lắp đặt thiết bị: lò đốt rác + hệ thống xử lý nước thải + thiết bị cấp nước + Trạm biến áp trọn bộ, tủ ATS, Máy phát điện 1250KVA + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6678m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6969100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6441100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,112100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,12m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9826m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4071m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,048tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,264m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8102100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6324100m3
13Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0162100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,81m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,68m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3432100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
18Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,688m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5107100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5376100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,672m3
22Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1277100m3
23Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0209100m3
24Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
25Bê tông sản xuất, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,184m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0064100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0514tấn
28Cột TC-PCI 18-11Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cột
29Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,65tấn
30Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,65tấn
31Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cột
32Cột TC-PCI 20-11Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cột
33Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,35tấn
34Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,35tấn
35Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cột
36Xà đỡ bằng XĐB. Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,653kg
37Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
38Xà chuyển hướng XCH-07 Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,459kg
39Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
40Xà đỡ lèo XĐL-07Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,065kg
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
42Xà néo XN1Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,0182kg
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
44Bulong + Ecu M20x500Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
45Bulong + Ecu M14x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
46Xà đỡ cầu dao XCDKhối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,5125kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
48Bulong + Ecu M14x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
49Xà chuyển hướng XCH2Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,0182kg
50Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
51Bulong + Ecu M20x500Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
52Bulong + Ecu M14x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
53Xà đỡ lèo XĐL-02Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,3795kg
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
55Xà néo lệch cột đôi XNLKhối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V308,0125kg
56Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
57Bulong + Ecu M20x600Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
58Bulong + Ecu M14x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44bộ
59Xà néo lệch cột đơn XLDKhối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V388,5877kg
60Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
61Bulong + Ecu M20x300Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36bộ
62Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48bộ
63Xà đỡ lèo XN-04Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,0433kg
64Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (NCx1.5)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Bulong + Ecu M16x420Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
66Cổ dề góc CDG-115Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,2545kg
67Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 bộ
68Dây néo DN16-15Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,878kg
69Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21 bộ
70Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,4887kg
71Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
72Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,3575kg
73Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
74Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V360,9127kg
75Lắp đặt gông cột , Trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
76Khối lượng thép tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V946,813kg
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,710 cọc
78Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,07100kg
79Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,07100kg
8038,5KV-630A trọn bộ 3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
81Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 bộ
8235KV Polimer 35KV képTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21chuỗi
8335KV Polimer 35KV đơnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21chuỗi
84Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V421 chuỗi sứ
85Sứ đỡ 0.4KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
86Lắp các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ (NCx0.6)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4sứ
87Sứ đứng VHĐ - 35kVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20qủa
88Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V210 sứ
89Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.245m
90Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2451km/1 dây
91Phụ kiện néo cáp bọc (giáp níu, yếm lót, tấm mắt nối trung gian, mọc chữ u) dây bọcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42bộ
92Ghíp nối 3 bu lông 35KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
93Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 35KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,5tấn
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,75m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5225100m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,311100m3
97Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2051100m3
98Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5100m2
100Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5sứ
101Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6435m3
102Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,202100m2
103Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V305cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2503m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0476100m3
106Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024100m3
107Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0223100m3
108Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11m
109Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,055100m2
110Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1797m3
111Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0218100m2
112Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cái
113Cổ dề CD-04Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,5633kg
114Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 bộ
115Khối lượng dây tiếp địa dọc cột nối mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,737kg
116Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1874100kg
117Khối lượng thép xà đỡ cổ cáp và chống sét van mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,746kg
118Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
119Khối lượng xà đỡ lèo XĐL-04 thép mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,6898kg
120Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
121Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V136m
122Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,36100m
123Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
124Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011km/1 dây
125Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
126Đấu cáp ngoài trời 3 pha 36KV-3M 3x240Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
127Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21 đầu cáp
128ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110m
129Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1100m
130ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V167,2kg
131Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11100m
132Ghíp nối 3 bu lông 35KV xuyên thủngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
133Chống sét van 42(45)KV (1bộ/3 quả)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
134Lắp đặt chống sét van 42KVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
135Sứ đứng polymer 35kV (không kẹp + ty)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3qủa
136Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,310 sứ
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4278m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0813100m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0242100m3
140Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0138100m3
141Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9397m3
142Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,501m3
143Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1134100m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,134m3
145Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5359m3
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0417100m2
147Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6m2
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0863m3
149Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0177tấn
150Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0593tấn
151Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V383,5755kg
152Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V310 cọc
153Bulong + Ecu M16x40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
154Rải dây thép địaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,5810 m
155Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,744m3
156Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,744m3
157Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1872m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2256100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2374100m3
160Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
161Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42Chuỗi
162Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 1 - 35kvTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
163Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC70/11Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3sợi
164Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71 vị trí
165Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3sợi
166Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái (1 bộ/3 quả)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
167Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
168Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31 máy
169Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cái
170Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cái
171Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
172Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 máy
173Lắp đặt tủ điện hạ thế của TBATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
174Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐTUT-BVTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
175Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-PPTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
176Lắp đặt tủ điện hạ thế ATSTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
177Lắp đặt tổng máy phát điện 700KVATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1121 tấn
178Thí nghiệm tủ RMUTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
179Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1máy
180Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, UTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1máy
181Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tụ
182Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tụ
183Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tụ
184Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tụ
185Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
186Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện TĐTUT-BV+TĐ-PPTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21 vị trí
187Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 2000A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
188Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1250A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
189Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
190Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
191Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 75A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
192Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
193Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 25A, 3 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
194Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 20A, 1 phaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
195Thí nghiệm chuyển mạchTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
196Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
197Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
198Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
199Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3sợi
200Nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1khoản
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Ống u.PVC D160 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5100m
2Ống u.PVC D90 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5100m
3Ống u.PVC D48 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,29100m
4Ống u.PVC D42 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22100m
5Ống u.PVC D34 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5100m
6Ống u.PVC D27 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,33100m
7Ống u.PVC D21 C2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5100m
8Ống thép DN80Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6100m
9Lắp đặt thép ống DN25 SUS304; ASTM554Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,72100m
10V SUS30450x50x3mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
11Hộp SUS304 50x50x3mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75m
12Bản mã SUS304 200*200*3mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
13Cút thép DN80Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
14Tê thép DN80Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
15Tê PVC D160Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
16Tê PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
17Tê PVC D90/34Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
18Tê PVC D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
19Tê PVC D34Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
20Tê PVC D34/27Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cái
21Tê PVC D27Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
22Cút PVC D140Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
23Cút PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
24Cút PVC D48Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
25Cút PVC D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
26Cút PVC D34Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
27Cút PVC D21Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
28Côn thu PVC D90/34Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
29Côn thu PVC D42/27Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
30Nối ren ngoài D34Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
31Nối ren ngoài D27Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43cái
32Nối ren ngoài D21Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
33Van 1 chiều DN80 Kiểu: cánh bướm Vật liệu: Thân gang, cánh Inox PN16Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
34Van 2 chiều DN80 Kiểu: cánh bướm Vật liệu: Thân gang, cánh Inox PN16Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
35Mối nối mềm mặt bích DN80 Mặt bích: Inox Thân cao su cao cấp PN16Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
36Van cổng đồng DN25, kiểu tay quay PN16Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
37Bích thép DN80Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
38Bích PVC D160Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
39Bích PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55cái
40Nút bịt PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
41Gioăng D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
42Bulong M20*70SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
43Bulong M16*150SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V216bộ
44Bulong M16*70SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96bộ
45Ubolt SUS304 D90SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21bộ
46Ubolt SUS304 D42SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
47Ubolt SUS304 D34SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42bộ
48Ubolt SUS304 D27SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40bộ
49Nở rút SUS304M14*100SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65bộ
50Nở rút SUS304M10*60SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
51Nở rút SUS304 M8*60SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V332bộ
52Giá đỡ ống loại 1SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
53Giá đỡ ống loại 2SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39cái
54Giá đỡ khí loại 1 SUS 304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54cái
55Giá đỡ khí loại 2 SUS 304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
56Nở đạn SUS304 M10Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
57Ty ren M10SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
58Quang treo D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
59Quang treo D160SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
60Xích Inox phi 4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65m
61Đai ôm SUS304 D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
62Lắp đặt Tủ điện kiều khiển Vỏ tủ : kích thước H1800xR(600+600)xS400 tôn dầy 1,5mm; Sơn tĩnh điện, Tủ trong nhà 1 lớp cánhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
63Bộ lập trình PLC - S7-1200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
64Module mở rộng DIGITAL I/O SM 1223, 16DI/16DOTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33.0
65Module mở rộng DIGITAL INPUT SM 1221, 16DI, 24V DCTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33.0
66Màn hình hiển thị HMI 7INCHTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
67Rơ le trung gian 24vdcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
68Attomat MCCB 3P - 100ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
69Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
70Đèn báo pha R/S/TTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
71Đồng hồ VOLT 0-500VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
72Chuyển mạch volt 3P 4WTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
73Đồng hồ ampe 0-1000ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
74Biến dòng 1000/5ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
75Cầu chia pha nhựa PVC, cực đồng thauTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
76Bảo vệ pha 1P và 3P 4 dây 240VACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
77Nguồn 24VDC- 50w 100-240 VAC 50/60 HzTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
78Attomat MCCB 3P-50A-5KATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
79Attomat MCB 3P-20A-10KATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
80Attomat MCB 3P-10A-10KATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
81Attomat MCB 2P-10A-10KATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
82Contactor 3P-40ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
83Contactor 3P-18ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
84Contactor 3P-9ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
85Rơ le nhiệt 12-18ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
86Rơ le trung gian 10ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
87Đèn tín hiệu báo đóngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
88Đèn tín hiệu báo mởTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
89Đèn tín hiệu báo chậyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
90Đèn báo lỗi vàng , 220VACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
91Công tắc 3 vị tríTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
92Cầu đấu bơm động cơ: 0,4 - 140 kWTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
93Thanh cái đồng 60*10mm2 dài 1200mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
94Quạt hút điện 40W/220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
95Chống sét lan truyền: Điện áp định mức Un 230 Vac, Hoạt động tối đa Uc 275 Vac; Kích thướt dây dẫn tối đa : 35 mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
96Máng cáp 200x 200x 2 (mm), mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m
97Máng cáp 100 x100 x 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16m
98Cút máng mạ kẽm 200 dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
99Cút lên 200, dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
100Cút xuống 200 dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
101Tê thu đón lên 200 x 100 x100, dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
102Côn thu 200 x100 x100, dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
103Nối máng 200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50hộp
104Nối máng 100Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40hộp
105Bu long, e cu M6Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V400bộ
106Lắp đặt máy bơm chìm nước thải - Côngsuât: 15-20 m3/h Cột áp: 8-10m Điện áp: 380V/50Hz/1.5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
107Khớp nối nhanhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
108Thanh ray trượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m
109Xích kéoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
110Lắp đặt van phao đo mực nước tự độngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
111Song chắn rác 500x500x500Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
112Lắp dựng song chắn rác inox304 500x500x500Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,125m2
113Lắp đặt máy bơm chìm nước thải - Công suât: 10-12 m3/h Cột áp: 4-6m Điện áp: 380V/50Hz/0.75KwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
114Khớp nối nhanhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
115Thanh ray trượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m
116Xích kéoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
117Lắp đặt động cơ khuấy chìm N=0.4kW Lưu lượng: 3.6m3/p Vòng quay: 1410 min -1Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
118Bộ thanh trượt SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
119Bản mãTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m
120Xích kéoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
121Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
122Khớp nối nhanhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
123Thanh ray trượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m
124Xích kéoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
125Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đầu ra, quy cách đồng hồ DN 100mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
126Lắp đặt cảm biến đo lượng oxy hòa tan onlineTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
127Lắp đặt cảm biến đo pH onlineTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
128Lắp đặt hộp chứa màn hình hiển thịTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
129Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
130Lắp đặt máy bơm chìm bơm bùn tuần hoàn và xả bùn dư - Công suât: 15 m3/hTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
131Khớp nối nhanhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
132Thanh ray trượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m
133Xích kéoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
134Lắp đặt máy thổi khí - Công suất: 5.5m3/phútTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
135Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng, polymer - Công suất: 30 lít/giờTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3máy
136Lắp đặt Bơm cấp nước cột lọc Lưu lượng: 10-12m3/hTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
137Sỏi thạch anh lọc nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4m3
138Cát thạch anh lọc nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4m3
139pH (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
140BOD5 (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
141COD (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
142Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
143Sunfua (tính theo H2S) (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
144Amonu (Tính theo N) (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
145Nitrat (tính theo N) (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
146Photphat (Tính theo P) (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
147Dầu mỡ động thực vật (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
148Tổng hoạt động phóng xạ Anpha (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
149Tổng hoạt động phóng xạ Beta (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
150Tổng coliforms (2 loại) (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
151Salmonella (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
152Shigella (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
153Vibrio cholerae (Thí nghiệm nước)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14mẫu
C HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1Lắp đặt lò đốt rác vào vị tríTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 máy
3Sensor đo mức nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
4Lắp đặt Sensor đo mức nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
5Chõ bơm D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
6Lắp đặt van 2 chiều DN32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt Racco D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
9Nối thẳng ren ngoài D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
10Cút PPR 90 D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
11Tê PPR D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
12Cút PVC 45 D160Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
13Bích nhựa D160 (PN6-8)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp bích Bích nhựa D160 (PN6-8)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bích
15Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
17Nở rút SUS304 M8*90 SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
18Giá đỡ ống loại 1SUS304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
19Ubolt DN32Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
20Ubolt DN150Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
21Lắp đặt trọn bộ tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
22Vỏ tủ điện kích thước 600x1900x350mm. Tôn sơn tĩnh điện dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
23Rơ le trung gian Omron 24VDC-220VACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
24Attomat MCCB 3P-32A-5KATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
25Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
26Đèn báo pha R/S/T led 220v/50HZTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
27Đồng hồ VOLT 0-500VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
28Chuyển mạch volt 3P 4WTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
29Đồng hồ ampe 0-1000ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
30Biến dòng 1000/5ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
31Cầu chia pha, điện áp 660V Chất liệu: nhựa PC, đồng thau.Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
32Relay bảo vệ pha nguồn cấp 1P và 3P 4 dây 240VACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
33Nguồn 24VDC- 50wTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
34Attomat MCB 3P-20A-10KATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
35Khởi động từ Contactor 3P-40ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
36Rơ le nhiệt 12-18ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
37Đèn báo cháy bóng 30V/2WTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
38Đèn báo lỗi vàng , 220VACTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
39Công tắc 3 vị tríTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
40Cầu đấu bơm 0,4 - 140 kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
41Thanh cái đồng 60*10mm2 dài 1200mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
42Quạt hút điện 40W/220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
43Lắp đặt Máng cáp 150 x100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16m
44Cút ngang 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
45Lắp đặt Cút ngang 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
46Tê ngang đều 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
47Lắp đặt Tê ngang đều 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
48Cút xuống 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
49Lắp đặt Cút xuống 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
50Cút đón lên 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
51Lắp đặt Cút đón lên 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
52Lắp đặt Hộp nối mạ kẽm 80 x80 x50Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
53Ốc siết cáp PG13.5Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
54Ruột gà lõi thép D25Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
55Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 x 2.5 (mm)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
56Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 x 1.5 (mm)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
57Nối máng 100Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
58Bu long, e cu M6Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP TRỌN BỘ CÔNG SUẤT 1250KVA-35/0,4KV
1Vỏ trạm kiosk máy 1250kVA 35/0,4kVKích thước dự kiến: C2600xD4000xR2500mm, tôn Zam dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng ngoài trời, chia 3 khoang ( Khoang 35kV, 1 khoang MBA, khoang 0,4kV ), trạm 1 lớp, IP43. Đế trạm thép dày 3mm sơn màu đen1Cái
2Tủ RMU loại 3 ngăn (thuộc phần tủ trung thế 35kV-trạm biến áp 1250kVA)Đóng cắt trong môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn CDPT 630A 20ka/3s, 01 ngăn CDPT 200A kèm cầu chì bảo vệ cho MBA.Mhiệu: CCF-40.5kV, loại không mở rộng1Tủ
3Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (thuộc phần tủ trung thế 35kV-trạm biến áp 1250kVA)EKL4 điện áp làm việc 3 kV-40.5 kV, tiêu chuẩn IP 43, dòng cảm biến ngắn mạch 150A-2000A+-15%, cảm biến IP671Bộ
4Máy biến áp 1250kVA 35/0.4kV- Máy biến áp 1250 KVA/3P 35/0,4KV làm mát bằng dầu (tổ đấu dây D/yo-11) thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện. - Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6306:2006; TCVN 8525:2015; IEC 600761Máy
E PHẦN TỦ HẠ THẾ 0,4KV
1Tủ điện tổng 3P 2000A (thuộc phần tủ hạ thế, bao gồm: vỏ tủ + các lộ vào và ra + hệ thống đấu nối trong tủ)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
F PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI TRẠM TRỌN BỘ
1Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 3x(1x50)mm2 đấu nối tủ cầu chì RMU sang máy biến áp3C-(1x50mm2)12m
2Thanh cái 2000A - đấu nối 3 pha từ MBA đến tủ tổng 2000A, mỗi pha 2 thanh 80x8mm23*(2-80*8mm2)1Bộ
3Thanh cái 2000A - đấu nối trung tính từ MBA đến tủ tổng 2000A, mỗi pha 1 thanh 80x8mm21*(1-80*8mm2)1Bộ
4Cáp 0,6kV dùng làm lặp lại1C-(1x120mm2)1Bộ
5Cáp mềm dùng làm tiếp địa vỏ trạm1C-(1x50mm2)1Bộ
6Đầu cáp trung thế 40.5kV Tplug 3c(1x50mm2) tại ngăn cầu chì RMU3c(1x50mm2) tại ngăn cầu chì RMU1Bộ
7Đầu cáp trung thế 40.5kV Elbow 3c(1x50mm2) tại trung thế cực MBA3c(1x50mm2) tại trung thế cực MBA1Bộ
8Đầu cáp trung thế 40.5kV Tplug đầu vào và ra tủ RMU3x2402Bộ
9Quả cầu thông gió InoxTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
10Quạt cưỡng bức loại to D300Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
11Cảm biến nhiệt, đèn chiếu sáng cho Kiosk, MCB , ổ cắm tự dùng…Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1
12Phụ kiện: Co ngót, ốc..Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1
G TỦ ĐIỆN ATS 1250A (không có ATM nhánh)
1Tủ điện ATS 1250A (không có ATM nhánh) bao gồm: Vỏ tủ + Ngõ vào + Các phụ kiện đấu nối trong tủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
H TỦ ĐIỆN TỔNG ƯU TIÊN
1Tủ điện điện tổng ưu tiên TĐT-UT bao gồm: vỏ tủ + Ngõ vào + Ngõ ra + Các phụ kiện đấu nối trong tủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
I TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
1Tủ điện TĐ-PP bao gồmvỏ tủ + Ngõ vào + Ngõ ra + Các phụ kiện đấu nối trong tủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
J MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 700kVA
1Tổ máy phát điện FADI hoặc tương đươngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tổ máy
2Hệ thống thoát xả có bọc bảo ônTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hệ thống
3Hệ thống thoát nhiệtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hệ thống
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (CÔNG SUẤT 200M3/NGÀY ĐÊM CÔNG NGHỆ MBBR)
1Bơm chìm nước thải kèm phụ kiện đấu nối và điều khiển, thiết bị đóng ngắt quá nhiệt an toàn (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương)
(đặt tại bể thu gom)
Dạng: bơm chìm
- Công suât: 15-20 m3/h
- Cột áp: 8-10m
- Điện áp: 380V/50Hz/1.5kw
2Cái
2Phao đo mực nước tự động đặt tại bể thu gom (MAC3-Italy hoặc tương đương)Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp2Cái
3Bơm chìm nước thải kèm phụ kiện đấu nối và điều khiển, thiết bị đóng ngắt quá nhiệt an toàn (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương) (đặt tại bể điều hòa)Dạng: bơm chìm- Công suât: 10-12 m3/h- Cột áp: 4-6m- Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw2Cái
4Phao đo mực nước tự động + lắp đặt. Đặt tại bể điều hòa (MAC3-Italy hoặc tương đương)Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp2Cái
5Đĩa thổi khí thô kèm phụ kiện đấu nối vào ống dẫn khí đặt tại bể điều hòa- Lưu lượng: 2-25m3/h10
6Động cơ khuấy chìm kèm thiết bị chống quá nhiệt động cơ, giá đỡ và bộ tích hợp điều khiển điện (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương)(Đặt tại bể thiếu khí)N=0.4kWLưu lượng: 3.6m3/pVòng quay: 1410 min -12Cái
7Bơm tuần hoàn bùn bể Aeroten kèm phụ kiện đấu nối và điều khiển, thiết bị đóng ngắt quá nhiệt an toàn (Tsurumi-Nhật hoặc tương đường)(Đặt tại bể hiếu khí)Dạng: bơm chìm- Công suât: 15 m3/h- Cột áp: 4m- Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw2Cái
8Đĩa thổi khí tinh kèm phụ kiện đấu nối vào ống dẫn khí (Jager-Đức hoặc tương đương) (Đặt tại bể hiếu khí)- Lưu lượng: 1,5-8m3/hVật liệu: EPDMĐường kính: 270mm40
9Giá thể di động MBBR đồng cấp (Đặt tại bể hiếu khí)Tỷ trọng: 1/1, kích thước D25x10(mm); s/v: 500-700 m2/m3, hệ giá thể, bộ tách giá thể XLNT công suất 200m3/ngày.đêm1Hệ
10Tấm lưới chắn giá thể (đặt tại bể hiếu khí)Vật liệu: SUS3042bộ
11Đồng hồ đo lưu lượng điện từ đầu ra DN100-Italy hoặc tương đương (đặt tại bể hiếu khí)Loại đo điên từ. Tín hiệu đầu vào: 4-20mA1cái
12Cảm biến đo lượng Oxy hòa tan online -Mỹ hoặc tương đương (đặt tại bể hiếu khí)Cảm biến đo lượng Oxy hòa tan online. Trọn bộ bao gồm: Bộ hiển thị 3931 Dải đo DO: 0.0- 40.0 mg/1 Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực DO Cáp chuẩn dài 5m1cái
13Cảm biến đo pH online - Mỹ hoặc tương đương (đặt tại bể hiếu khí)Trọn bộ bao gồm: Bộ hiển thị 3631 Dải đo pH: -2.00- 16.00 Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD. Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực pH Cáp chuẩn dài 5m1cái
14Hộp chứa màn hình hiển thị.Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm Kích thước: 300x 200x 350 (mm) Chân tủ: thép sơn tĩnh điện Kích thước: 1.4m2bộ
15Máng thu nước, ống trung tâm bể lắngHệ thống hút váng nổi bể mặt bằng chân không, ngăn bùn nổi trôi sang bể khử trùng, ảnh hưởng đến chất lượng nước.Đường ống phân phối nước đục lỗ dập bọt váng và làm sạch bề mặt tự động(Đặt tại bể nắng)Vật liệu: SUS304Dày 1.5-2mm1Bộ
16Tấm lắng lamen với kết cấu đan chéo, độ cứng cao, chịu ăn mòn hóa học-Việt Nam/Đài Loan hoặc tương đương (đặt tại bể lắng)Vật liệu: PVCKích thước ống lắng: 54x5472m3
17Giá đỡ tấm lắng (đặt tại bể lắng)Vật liệu: SUS304Kích thước hộp: 20 x 201bộ
18Bộ động cơ và cánh gạt bùn bể lắng - Italy hoặc tương đương (đặt tại bể lắng)Vật liệu: SUS304Tốc độ vòng quay: 3-5v/p1Bộ
19Bơm bùn tuần hoàn và xả bùn dư bể lắng kèm bộ điều khiển điện, ngắt chống quá nhiệt động cơ và chân đế gắn nền (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương)(Đặt tại bể Lắng)Dạng: bơm chìm- Công suât: 15 m3/h- Cột áp: 4m- Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw2Cái
20Máy thổi khí đặt cạn kèm bộ điều khiển điện, ngắt chống quá nhiệt động cơ và chân đế gắn nền (ITO-Nhật hoặc tương đương)- Công suất: 5.5m3/phút- Cột áp: 4m- Điện áp: 380V/50Hz/7.5KW2Cái
21Motor máy thổi khí-Elektrim (Singapore hoặc tương đương)Động cơ: 7.5kW Loại động cơ: 3 pha2cái
22Ống giảm thanh (ITO-Nhật hoặc tương đương)DN80 Vật liệu: Thép sơn2cái
23Biến tần cho máy khí (Schininerder hoặc tương đương)Công suất: 7,5kW2cái
24Bồn hóa chất cấp dinh dưỡng, khử trùng, PolymerVật liệu: PEDung tích: 300l3Cái
25Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng, khử trùng, polymer (Italy hoặc tương đương)- Dạng: bơm màng- Công suất: 30 lít/giờ- 0.045kw3Cái
26Bơm cấp nước cột lọc (Italy hoặc tương đương)Lưu lượng: 10-12m3/hCột áp: 25-30m2Cái
27Cột lọc áp lựcBao gồm hệ thống cảnh báo áp lực tự động, van tự động và đường ống xả rửa. Đảm bảo an toàn khi áp lực qua cột lọc vượt quá mức cho cài đặt. Hệ thống có thể tự động đóng van qua cột lọc, mở van by pass đẩy nước ra ngoài không qua cột lọc, giữ cho cột lọc luôn đạt hiệu suất cao.Vật liệu: SUS304Kích thước: 1200 x 24002Bộ
28Pa lăng điện kèm giá cầu tôm tại các vị trí cần nâng bơm (Hàn Quốc hoặc tương đương)Vật liệu: Thép sơn1bộ
29Thiết bị điện phân tạo hóa chất khử trùngCông suất: 20-30g/hTạo ra nguồn Clo bằng cách điện phân dung dịch muối, không gây mùi và an toàn trong quá trình sử dụng1hệ thống
30Men vi sinh nuối cấy hệ thống (men vi sinh xử lý nước thải- Mỹ hoặc tương đương).Vi sinh xư lý gồm 13 chủng vi sinh chọn lọc có hoạt tính mạnh bao gồm:Bacilus amyloliquefaciens (vi sinh đơn dòng ở dạng bào tử)Bacillus licheniformis (lợi khuẩn).Bacillus subtilusClostridium butyricum (trực khuẩn)Clostridium sartagoforme Desulfovibrio vulgarisDesulfovibrio aminophilus Geobacter lovleyiMethanomethylovorans hollandicaMethanosarcina bakeriPseudomonas citronellolisRhodopseudomonas palustris Wolinella succinogenes10thùng
31Mật rỉ đườngThùng 30kg20thùng
32Hóa chất NaOH dạng bao 25kgbao: 25kg10bao
33Hóa chất khử trùng Chlorine dạng bột thùng 40kgDạng bột. Độ tinh khiết : 99%5thùng
34Bộ dụng cụ bảo hộ pha hóa chấtKính, mặt nạ phòng độc2bộ
35Van tự động điều khiển lọc nước 3 chế độVỏ ABS. Nút bấm và màn hình. Điều chỉnh chế độ lọc, hẹn giờ lọc tự động2cái
36Van điện điều tiết lượng lượng khí, đóng mở tự độngKiểu van: đóng mở on off. Cấp chống nước:IP673cái
37Tủ điện điều khiển trung tâm- Vỏ tủ điện: Tôn zam, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh- Kích thước: 1800x600x400 tôn dày 1,5ly1cái
L DÂY CHUYỀN LÒ ĐỐT RÁC
1Lò đốt rác thải Y tế
Công suất 30-35kg/giờ.
Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Hệ thống
2Bơm cấp nước giải nhiệt - Italy hoặc tương đươngQmax=30m3/h; Hmax=40m; P=4kwh1cái
3Bộ lập trình PLC-S7-1200S7-12001cái
4Modul mở rộng: trung tâm điều khiển kết nối máy tính hoặc thiết bị kỹ thuật số - SIEMENS hoặc tương đươngDIGITALI/O 1223,16DI/16DO1cái
5Modul mở rộng: trung tâm điều khiển kết nối máy tính hoặc thiết bị kỹ thuật số - SIEMENS hoặc tương đươngDIGITALI INPUT 1223,16DI,24vDC1Cái
M CHI PHÍ NUA SẮM THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV, hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh quy mô, tính chất công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt3
5 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn2
6 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
7 Đồng hồ đo áp lực Còn sử dụng tốt2
8 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->