Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng đường dây 35KV và cung cấp, lắp đặt thiết bị: lò đốt rác + hệ thống xử lý nước thải + thiết bị cấp nước + Trạm biến áp trọn bộ, tủ ATS, Máy phát điện 1250KVA + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 6: Thi công xây dựng đường dây 35KV và cung cấp, lắp đặt thiết bị: lò đốt rác + hệ thống xử lý nước thải + thiết bị cấp nước + Trạm biến áp trọn bộ, tủ ATS, Máy phát điện 1250KVA + Nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:32:00 đến ngày 2022-05-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,060,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV, hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh quy mô, tính chất công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Thi công xây dựng đường dây 35KV và cung cấp, lắp đặt thiết bị: lò đốt rác + hệ thống xử lý nước thải + thiết bị cấp nước + Trạm biến áp trọn bộ, tủ ATS, Máy phát điện 1250KVA + Nghiệm thu đóng điện bàn giao Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6678 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6441 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9826 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4071 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,264 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8102 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6324 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,81 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5107 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 24 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0514 | tấn |
| 28 | Cột TC-PCI 18-11 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 29 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,65 | tấn |
| 30 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,65 | tấn |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 32 | Cột TC-PCI 20-11 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 33 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,35 | tấn |
| 34 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,35 | tấn |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 36 | Xà đỡ bằng XĐB. Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,653 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xà chuyển hướng XCH-07 Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,459 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ lèo XĐL-07Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,065 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xà néo XN1Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,0182 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bulong + Ecu M20x500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Bulong + Ecu M14x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 46 | Xà đỡ cầu dao XCDKhối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,5125 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bulong + Ecu M14x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Xà chuyển hướng XCH2Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,0182 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bulong + Ecu M20x500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Bulong + Ecu M14x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 53 | Xà đỡ lèo XĐL-02Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,3795 | kg |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Xà néo lệch cột đôi XNLKhối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 308,0125 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bulong + Ecu M20x600 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Bulong + Ecu M14x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | bộ |
| 59 | Xà néo lệch cột đơn XLDKhối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 388,5877 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 63 | Xà đỡ lèo XN-04Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,0433 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (NCx1.5) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bulong + Ecu M16x420 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cổ dề góc CDG-115Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2545 | kg |
| 67 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 68 | Dây néo DN16-15Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,878 | kg |
| 69 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 70 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,4887 | kg |
| 71 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,3575 | kg |
| 73 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360,9127 | kg |
| 75 | Lắp đặt gông cột , Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Khối lượng thép tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 946,813 | kg |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 78 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100kg |
| 79 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100kg |
| 80 | 38,5KV-630A trọn bộ 3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 82 | 35KV Polimer 35KV kép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | chuỗi |
| 83 | 35KV Polimer 35KV đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | chuỗi |
| 84 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 85 | Sứ đỡ 0.4KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ (NCx0.6) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | sứ |
| 87 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | qủa |
| 88 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 10 sứ |
| 89 | Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.245 | m |
| 90 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,245 | 1km/1 dây |
| 91 | Phụ kiện néo cáp bọc (giáp níu, yếm lót, tấm mắt nối trung gian, mọc chữ u) dây bọc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 92 | Ghíp nối 3 bu lông 35KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 35KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,5 | tấn |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,75 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5225 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 98 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 100 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | sứ |
| 101 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6435 | m3 |
| 102 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 103 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 305 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2503 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 108 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | m |
| 109 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 110 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1797 | m3 |
| 111 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 112 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 113 | Cổ dề CD-04Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,5633 | kg |
| 114 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 115 | Khối lượng dây tiếp địa dọc cột nối mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,737 | kg |
| 116 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1874 | 100kg |
| 117 | Khối lượng thép xà đỡ cổ cáp và chống sét van mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,746 | kg |
| 118 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Khối lượng xà đỡ lèo XĐL-04 thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,6898 | kg |
| 120 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136 | m |
| 122 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,36 | 100m |
| 123 | Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 124 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 1km/1 dây |
| 125 | Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 36KV-3M 3x240 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 128 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 130 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,2 | kg |
| 131 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 132 | Ghíp nối 3 bu lông 35KV xuyên thủng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Chống sét van 42(45)KV (1bộ/3 quả) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Sứ đứng polymer 35kV (không kẹp + ty) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | qủa |
| 136 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4278 | m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 141 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9397 | m3 |
| 142 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,501 | m3 |
| 143 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 145 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5359 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0863 | m3 |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0177 | tấn |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0593 | tấn |
| 151 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 383,5755 | kg |
| 152 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 10 cọc |
| 153 | Bulong + Ecu M16x40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,58 | 10 m |
| 155 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,744 | m3 |
| 156 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,744 | m3 |
| 157 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1872 | m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 160 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | Chuỗi |
| 162 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 1 - 35kv | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 163 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC70/11 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | sợi |
| 164 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 vị trí |
| 165 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | sợi |
| 166 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái (1 bộ/3 quả) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 169 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 170 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 172 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 173 | Lắp đặt tủ điện hạ thế của TBA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐTUT-BV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 175 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-PP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ATS | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 177 | Lắp đặt tổng máy phát điện 700KVA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,112 | 1 tấn |
| 178 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 180 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 181 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tụ |
| 182 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tụ |
| 183 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tụ |
| 184 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tụ |
| 185 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện TĐTUT-BV+TĐ-PP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 187 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 2000A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1250A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 75A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 192 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 193 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 25A, 3 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 20A, 1 pha | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Thí nghiệm chuyển mạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 197 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | sợi |
| 200 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống u.PVC D160 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D48 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D42 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Ống u.PVC D34 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống u.PVC D27 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 7 | Ống u.PVC D21 C2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Ống thép DN80 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt thép ống DN25 SUS304; ASTM554 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | V SUS30450x50x3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 11 | Hộp SUS304 50x50x3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 12 | Bản mã SUS304 200*200*3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cút thép DN80 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê thép DN80 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê PVC D160 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê PVC D90/34 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 20 | Tê PVC D34/27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 21 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút PVC D140 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 24 | Cút PVC D48 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cút PVC D21 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D90/34 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D42/27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Nối ren ngoài D34 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài D27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài D21 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN80 Kiểu: cánh bướm Vật liệu: Thân gang, cánh Inox PN16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Van 2 chiều DN80 Kiểu: cánh bướm Vật liệu: Thân gang, cánh Inox PN16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 35 | Mối nối mềm mặt bích DN80 Mặt bích: Inox Thân cao su cao cấp PN16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Van cổng đồng DN25, kiểu tay quay PN16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Bích thép DN80 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 38 | Bích PVC D160 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bích PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 40 | Nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Gioăng D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Bulong M20*70SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Bulong M16*150SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216 | bộ |
| 44 | Bulong M16*70SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 45 | Ubolt SUS304 D90SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 46 | Ubolt SUS304 D42SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Ubolt SUS304 D34SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 48 | Ubolt SUS304 D27SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 49 | Nở rút SUS304M14*100SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | bộ |
| 50 | Nở rút SUS304M10*60SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 51 | Nở rút SUS304 M8*60SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 332 | bộ |
| 52 | Giá đỡ ống loại 1SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 53 | Giá đỡ ống loại 2SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 54 | Giá đỡ khí loại 1 SUS 304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 55 | Giá đỡ khí loại 2 SUS 304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 56 | Nở đạn SUS304 M10 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 57 | Ty ren M10SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 58 | Quang treo D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 59 | Quang treo D160SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Xích Inox phi 4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 61 | Đai ôm SUS304 D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tủ điện kiều khiển Vỏ tủ : kích thước H1800xR(600+600)xS400 tôn dầy 1,5mm; Sơn tĩnh điện, Tủ trong nhà 1 lớp cánh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Bộ lập trình PLC - S7-1200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Module mở rộng DIGITAL I/O SM 1223, 16DI/16DO | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 3.0 |
| 65 | Module mở rộng DIGITAL INPUT SM 1221, 16DI, 24V DC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 3.0 |
| 66 | Màn hình hiển thị HMI 7INCH | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Rơ le trung gian 24vdc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 68 | Attomat MCCB 3P - 100A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Đèn báo pha R/S/T | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Đồng hồ VOLT 0-500V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch volt 3P 4W | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đồng hồ ampe 0-1000A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Biến dòng 1000/5A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Cầu chia pha nhựa PVC, cực đồng thau | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bảo vệ pha 1P và 3P 4 dây 240VAC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Nguồn 24VDC- 50w 100-240 VAC 50/60 Hz | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Attomat MCCB 3P-50A-5KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Attomat MCB 3P-20A-10KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Attomat MCB 3P-10A-10KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 81 | Attomat MCB 2P-10A-10KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 82 | Contactor 3P-40A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Contactor 3P-18A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Contactor 3P-9A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 85 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 86 | Rơ le trung gian 10A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đèn tín hiệu báo đóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Đèn tín hiệu báo mở | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Đèn tín hiệu báo chậy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 90 | Đèn báo lỗi vàng , 220VAC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 91 | Công tắc 3 vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 92 | Cầu đấu bơm động cơ: 0,4 - 140 kW | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 93 | Thanh cái đồng 60*10mm2 dài 1200mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Quạt hút điện 40W/220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Chống sét lan truyền: Điện áp định mức Un 230 Vac, Hoạt động tối đa Uc 275 Vac; Kích thướt dây dẫn tối đa : 35 mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Máng cáp 200x 200x 2 (mm), mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 97 | Máng cáp 100 x100 x 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 98 | Cút máng mạ kẽm 200 dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút lên 200, dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Cút xuống 200 dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 101 | Tê thu đón lên 200 x 100 x100, dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 102 | Côn thu 200 x100 x100, dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 103 | Nối máng 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 104 | Nối máng 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | hộp |
| 105 | Bu long, e cu M6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | bộ |
| 106 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải - Côngsuât: 15-20 m3/h Cột áp: 8-10m Điện áp: 380V/50Hz/1.5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 107 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Thanh ray trượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 109 | Xích kéo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt van phao đo mực nước tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Song chắn rác 500x500x500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng song chắn rác inox304 500x500x500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | m2 |
| 113 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải - Công suât: 10-12 m3/h Cột áp: 4-6m Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 114 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Thanh ray trượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 116 | Xích kéo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt động cơ khuấy chìm N=0.4kW Lưu lượng: 3.6m3/p Vòng quay: 1410 min -1 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 118 | Bộ thanh trượt SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 119 | Bản mã | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 120 | Xích kéo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 122 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Thanh ray trượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 124 | Xích kéo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đầu ra, quy cách đồng hồ DN 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cảm biến đo lượng oxy hòa tan online | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cảm biến đo pH online | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp chứa màn hình hiển thị | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy bơm chìm bơm bùn tuần hoàn và xả bùn dư - Công suât: 15 m3/h | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 131 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Thanh ray trượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 133 | Xích kéo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 134 | Lắp đặt máy thổi khí - Công suất: 5.5m3/phút | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 135 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng, polymer - Công suất: 30 lít/giờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 136 | Lắp đặt Bơm cấp nước cột lọc Lưu lượng: 10-12m3/h | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 137 | Sỏi thạch anh lọc nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 138 | Cát thạch anh lọc nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 139 | pH (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 140 | BOD5 (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 141 | COD (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 142 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 143 | Sunfua (tính theo H2S) (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 144 | Amonu (Tính theo N) (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 145 | Nitrat (tính theo N) (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 146 | Photphat (Tính theo P) (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 147 | Dầu mỡ động thực vật (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 148 | Tổng hoạt động phóng xạ Anpha (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 149 | Tổng hoạt động phóng xạ Beta (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 150 | Tổng coliforms (2 loại) (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 151 | Salmonella (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 152 | Shigella (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| 153 | Vibrio cholerae (Thí nghiệm nước) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | mẫu |
| C | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt lò đốt rác vào vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Sensor đo mức nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Sensor đo mức nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chõ bơm D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Racco D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Nối thẳng ren ngoài D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút PPR 90 D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 11 | Tê PPR D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút PVC 45 D160 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bích nhựa D160 (PN6-8) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích Bích nhựa D160 (PN6-8) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bích |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Nở rút SUS304 M8*90 SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 18 | Giá đỡ ống loại 1SUS304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 19 | Ubolt DN32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 20 | Ubolt DN150 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt trọn bộ tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Vỏ tủ điện kích thước 600x1900x350mm. Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Rơ le trung gian Omron 24VDC-220VAC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Attomat MCCB 3P-32A-5KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đèn báo pha R/S/T led 220v/50HZ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đồng hồ VOLT 0-500V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Chuyển mạch volt 3P 4W | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ ampe 0-1000A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Biến dòng 1000/5A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Cầu chia pha, điện áp 660V Chất liệu: nhựa PC, đồng thau. | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Relay bảo vệ pha nguồn cấp 1P và 3P 4 dây 240VAC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nguồn 24VDC- 50w | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Attomat MCB 3P-20A-10KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khởi động từ Contactor 3P-40A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đèn báo cháy bóng 30V/2W | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo lỗi vàng , 220VAC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc 3 vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cầu đấu bơm 0,4 - 140 kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 60*10mm2 dài 1200mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Quạt hút điện 40W/220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máng cáp 150 x100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 44 | Cút ngang 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút ngang 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê ngang đều 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê ngang đều 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cút xuống 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút xuống 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút đón lên 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút đón lên 150 x 100, dày 2mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp nối mạ kẽm 80 x80 x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 53 | Ốc siết cáp PG13.5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 54 | Ruột gà lõi thép D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 x 2.5 (mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 x 1.5 (mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 57 | Nối máng 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 58 | Bu long, e cu M6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP TRỌN BỘ CÔNG SUẤT 1250KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Vỏ trạm kiosk máy 1250kVA 35/0,4kV | Kích thước dự kiến: C2600xD4000xR2500mm, tôn Zam dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng ngoài trời, chia 3 khoang ( Khoang 35kV, 1 khoang MBA, khoang 0,4kV ), trạm 1 lớp, IP43. Đế trạm thép dày 3mm sơn màu đen | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU loại 3 ngăn (thuộc phần tủ trung thế 35kV-trạm biến áp 1250kVA) | Đóng cắt trong môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn CDPT 630A 20ka/3s, 01 ngăn CDPT 200A kèm cầu chì bảo vệ cho MBA.Mhiệu: CCF-40.5kV, loại không mở rộng | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (thuộc phần tủ trung thế 35kV-trạm biến áp 1250kVA) | EKL4 điện áp làm việc 3 kV-40.5 kV, tiêu chuẩn IP 43, dòng cảm biến ngắn mạch 150A-2000A+-15%, cảm biến IP67 | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp 1250kVA 35/0.4kV | - Máy biến áp 1250 KVA/3P 35/0,4KV làm mát bằng dầu (tổ đấu dây D/yo-11) thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện. - Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6306:2006; TCVN 8525:2015; IEC 60076 | 1 | Máy |
| E | PHẦN TỦ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện tổng 3P 2000A (thuộc phần tủ hạ thế, bao gồm: vỏ tủ + các lộ vào và ra + hệ thống đấu nối trong tủ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| F | PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI TRẠM TRỌN BỘ | |||
| 1 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 3x(1x50)mm2 đấu nối tủ cầu chì RMU sang máy biến áp | 3C-(1x50mm2) | 12 | m |
| 2 | Thanh cái 2000A - đấu nối 3 pha từ MBA đến tủ tổng 2000A, mỗi pha 2 thanh 80x8mm2 | 3*(2-80*8mm2) | 1 | Bộ |
| 3 | Thanh cái 2000A - đấu nối trung tính từ MBA đến tủ tổng 2000A, mỗi pha 1 thanh 80x8mm2 | 1*(1-80*8mm2) | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6kV dùng làm lặp lại | 1C-(1x120mm2) | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp mềm dùng làm tiếp địa vỏ trạm | 1C-(1x50mm2) | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp trung thế 40.5kV Tplug 3c(1x50mm2) tại ngăn cầu chì RMU | 3c(1x50mm2) tại ngăn cầu chì RMU | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp trung thế 40.5kV Elbow 3c(1x50mm2) tại trung thế cực MBA | 3c(1x50mm2) tại trung thế cực MBA | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp trung thế 40.5kV Tplug đầu vào và ra tủ RMU | 3x240 | 2 | Bộ |
| 9 | Quả cầu thông gió Inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Quạt cưỡng bức loại to D300 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cảm biến nhiệt, đèn chiếu sáng cho Kiosk, MCB , ổ cắm tự dùng… | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 12 | Phụ kiện: Co ngót, ốc.. | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| G | TỦ ĐIỆN ATS 1250A (không có ATM nhánh) | |||
| 1 | Tủ điện ATS 1250A (không có ATM nhánh) bao gồm: Vỏ tủ + Ngõ vào + Các phụ kiện đấu nối trong tủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| H | TỦ ĐIỆN TỔNG ƯU TIÊN | |||
| 1 | Tủ điện điện tổng ưu tiên TĐT-UT bao gồm: vỏ tủ + Ngõ vào + Ngõ ra + Các phụ kiện đấu nối trong tủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| I | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-PP bao gồmvỏ tủ + Ngõ vào + Ngõ ra + Các phụ kiện đấu nối trong tủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| J | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 700kVA | |||
| 1 | Tổ máy phát điện FADI hoặc tương đương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tổ máy |
| 2 | Hệ thống thoát xả có bọc bảo ôn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống thoát nhiệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ thống |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (CÔNG SUẤT 200M3/NGÀY ĐÊM CÔNG NGHỆ MBBR) | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải kèm phụ kiện đấu nối và điều khiển, thiết bị đóng ngắt quá nhiệt an toàn (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương) (đặt tại bể thu gom) | Dạng: bơm chìm - Công suât: 15-20 m3/h - Cột áp: 8-10m - Điện áp: 380V/50Hz/1.5kw | 2 | Cái |
| 2 | Phao đo mực nước tự động đặt tại bể thu gom (MAC3-Italy hoặc tương đương) | Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải kèm phụ kiện đấu nối và điều khiển, thiết bị đóng ngắt quá nhiệt an toàn (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương) (đặt tại bể điều hòa) | Dạng: bơm chìm- Công suât: 10-12 m3/h- Cột áp: 4-6m- Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw | 2 | Cái |
| 4 | Phao đo mực nước tự động + lắp đặt. Đặt tại bể điều hòa (MAC3-Italy hoặc tương đương) | Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa thổi khí thô kèm phụ kiện đấu nối vào ống dẫn khí đặt tại bể điều hòa | - Lưu lượng: 2-25m3/h | 10 | Lô |
| 6 | Động cơ khuấy chìm kèm thiết bị chống quá nhiệt động cơ, giá đỡ và bộ tích hợp điều khiển điện (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương)(Đặt tại bể thiếu khí) | N=0.4kWLưu lượng: 3.6m3/pVòng quay: 1410 min -1 | 2 | Cái |
| 7 | Bơm tuần hoàn bùn bể Aeroten kèm phụ kiện đấu nối và điều khiển, thiết bị đóng ngắt quá nhiệt an toàn (Tsurumi-Nhật hoặc tương đường)(Đặt tại bể hiếu khí) | Dạng: bơm chìm- Công suât: 15 m3/h- Cột áp: 4m- Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw | 2 | Cái |
| 8 | Đĩa thổi khí tinh kèm phụ kiện đấu nối vào ống dẫn khí (Jager-Đức hoặc tương đương) (Đặt tại bể hiếu khí) | - Lưu lượng: 1,5-8m3/hVật liệu: EPDMĐường kính: 270mm | 40 | Lô |
| 9 | Giá thể di động MBBR đồng cấp (Đặt tại bể hiếu khí) | Tỷ trọng: 1/1, kích thước D25x10(mm); s/v: 500-700 m2/m3, hệ giá thể, bộ tách giá thể XLNT công suất 200m3/ngày.đêm | 1 | Hệ |
| 10 | Tấm lưới chắn giá thể (đặt tại bể hiếu khí) | Vật liệu: SUS304 | 2 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ đầu ra DN100-Italy hoặc tương đương (đặt tại bể hiếu khí) | Loại đo điên từ. Tín hiệu đầu vào: 4-20mA | 1 | cái |
| 12 | Cảm biến đo lượng Oxy hòa tan online -Mỹ hoặc tương đương (đặt tại bể hiếu khí) | Cảm biến đo lượng Oxy hòa tan online. Trọn bộ bao gồm: Bộ hiển thị 3931 Dải đo DO: 0.0- 40.0 mg/1 Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực DO Cáp chuẩn dài 5m | 1 | cái |
| 13 | Cảm biến đo pH online - Mỹ hoặc tương đương (đặt tại bể hiếu khí) | Trọn bộ bao gồm: Bộ hiển thị 3631 Dải đo pH: -2.00- 16.00 Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD. Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực pH Cáp chuẩn dài 5m | 1 | cái |
| 14 | Hộp chứa màn hình hiển thị. | Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm Kích thước: 300x 200x 350 (mm) Chân tủ: thép sơn tĩnh điện Kích thước: 1.4m | 2 | bộ |
| 15 | Máng thu nước, ống trung tâm bể lắngHệ thống hút váng nổi bể mặt bằng chân không, ngăn bùn nổi trôi sang bể khử trùng, ảnh hưởng đến chất lượng nước.Đường ống phân phối nước đục lỗ dập bọt váng và làm sạch bề mặt tự động(Đặt tại bể nắng) | Vật liệu: SUS304Dày 1.5-2mm | 1 | Bộ |
| 16 | Tấm lắng lamen với kết cấu đan chéo, độ cứng cao, chịu ăn mòn hóa học-Việt Nam/Đài Loan hoặc tương đương (đặt tại bể lắng) | Vật liệu: PVCKích thước ống lắng: 54x54 | 72 | m3 |
| 17 | Giá đỡ tấm lắng (đặt tại bể lắng) | Vật liệu: SUS304Kích thước hộp: 20 x 20 | 1 | bộ |
| 18 | Bộ động cơ và cánh gạt bùn bể lắng - Italy hoặc tương đương (đặt tại bể lắng) | Vật liệu: SUS304Tốc độ vòng quay: 3-5v/p | 1 | Bộ |
| 19 | Bơm bùn tuần hoàn và xả bùn dư bể lắng kèm bộ điều khiển điện, ngắt chống quá nhiệt động cơ và chân đế gắn nền (Tsurumi-Nhật hoặc tương đương)(Đặt tại bể Lắng) | Dạng: bơm chìm- Công suât: 15 m3/h- Cột áp: 4m- Điện áp: 380V/50Hz/0.75Kw | 2 | Cái |
| 20 | Máy thổi khí đặt cạn kèm bộ điều khiển điện, ngắt chống quá nhiệt động cơ và chân đế gắn nền (ITO-Nhật hoặc tương đương) | - Công suất: 5.5m3/phút- Cột áp: 4m- Điện áp: 380V/50Hz/7.5KW | 2 | Cái |
| 21 | Motor máy thổi khí-Elektrim (Singapore hoặc tương đương) | Động cơ: 7.5kW Loại động cơ: 3 pha | 2 | cái |
| 22 | Ống giảm thanh (ITO-Nhật hoặc tương đương) | DN80 Vật liệu: Thép sơn | 2 | cái |
| 23 | Biến tần cho máy khí (Schininerder hoặc tương đương) | Công suất: 7,5kW | 2 | cái |
| 24 | Bồn hóa chất cấp dinh dưỡng, khử trùng, Polymer | Vật liệu: PEDung tích: 300l | 3 | Cái |
| 25 | Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng, khử trùng, polymer (Italy hoặc tương đương) | - Dạng: bơm màng- Công suất: 30 lít/giờ- 0.045kw | 3 | Cái |
| 26 | Bơm cấp nước cột lọc (Italy hoặc tương đương) | Lưu lượng: 10-12m3/hCột áp: 25-30m | 2 | Cái |
| 27 | Cột lọc áp lựcBao gồm hệ thống cảnh báo áp lực tự động, van tự động và đường ống xả rửa. Đảm bảo an toàn khi áp lực qua cột lọc vượt quá mức cho cài đặt. Hệ thống có thể tự động đóng van qua cột lọc, mở van by pass đẩy nước ra ngoài không qua cột lọc, giữ cho cột lọc luôn đạt hiệu suất cao. | Vật liệu: SUS304Kích thước: 1200 x 2400 | 2 | Bộ |
| 28 | Pa lăng điện kèm giá cầu tôm tại các vị trí cần nâng bơm (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Vật liệu: Thép sơn | 1 | bộ |
| 29 | Thiết bị điện phân tạo hóa chất khử trùng | Công suất: 20-30g/hTạo ra nguồn Clo bằng cách điện phân dung dịch muối, không gây mùi và an toàn trong quá trình sử dụng | 1 | hệ thống |
| 30 | Men vi sinh nuối cấy hệ thống (men vi sinh xử lý nước thải- Mỹ hoặc tương đương). | Vi sinh xư lý gồm 13 chủng vi sinh chọn lọc có hoạt tính mạnh bao gồm:Bacilus amyloliquefaciens (vi sinh đơn dòng ở dạng bào tử)Bacillus licheniformis (lợi khuẩn).Bacillus subtilusClostridium butyricum (trực khuẩn)Clostridium sartagoforme Desulfovibrio vulgarisDesulfovibrio aminophilus Geobacter lovleyiMethanomethylovorans hollandicaMethanosarcina bakeriPseudomonas citronellolisRhodopseudomonas palustris Wolinella succinogenes | 10 | thùng |
| 31 | Mật rỉ đường | Thùng 30kg | 20 | thùng |
| 32 | Hóa chất NaOH dạng bao 25kg | bao: 25kg | 10 | bao |
| 33 | Hóa chất khử trùng Chlorine dạng bột thùng 40kg | Dạng bột. Độ tinh khiết : 99% | 5 | thùng |
| 34 | Bộ dụng cụ bảo hộ pha hóa chất | Kính, mặt nạ phòng độc | 2 | bộ |
| 35 | Van tự động điều khiển lọc nước 3 chế độ | Vỏ ABS. Nút bấm và màn hình. Điều chỉnh chế độ lọc, hẹn giờ lọc tự động | 2 | cái |
| 36 | Van điện điều tiết lượng lượng khí, đóng mở tự động | Kiểu van: đóng mở on off. Cấp chống nước:IP67 | 3 | cái |
| 37 | Tủ điện điều khiển trung tâm | - Vỏ tủ điện: Tôn zam, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh- Kích thước: 1800x600x400 tôn dày 1,5ly | 1 | cái |
| L | DÂY CHUYỀN LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Lò đốt rác thải Y tế Công suất 30-35kg/giờ. | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bơm cấp nước giải nhiệt - Italy hoặc tương đương | Qmax=30m3/h; Hmax=40m; P=4kwh | 1 | cái |
| 3 | Bộ lập trình PLC-S7-1200 | S7-1200 | 1 | cái |
| 4 | Modul mở rộng: trung tâm điều khiển kết nối máy tính hoặc thiết bị kỹ thuật số - SIEMENS hoặc tương đương | DIGITALI/O 1223,16DI/16DO | 1 | cái |
| 5 | Modul mở rộng: trung tâm điều khiển kết nối máy tính hoặc thiết bị kỹ thuật số - SIEMENS hoặc tương đương | DIGITALI INPUT 1223,16DI,24vDC | 1 | Cái |
| M | CHI PHÍ NUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV, hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh quy mô, tính chất công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn | 2 |
| 6 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi