Gói thầu: Tổ chức thực hiện các chương trình truyền thông, giới thiệu Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan; các quy định về chống khai thác IUU trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Tổ chức thực hiện các chương trình truyền thông, giới thiệu Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan; các quy định về chống khai thác IUU trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347411 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:49:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là703.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 211.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng truyền thông tương tự gói thầu này.(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.479.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.479.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các chuyên gia kỹ thuật, biên tập, quay phim, tổ chức sản xuất, kịch bản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến nhiếp ảnh, quay phim, đạo diễn, báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức thực hiện các chương trình truyền thông, giới thiệu Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan; các quy định về chống khai thác IUU trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở Nhiệm vụ về Hiệp định Biện pháp quốc gia có cảng giai đoạn 2021-2025 của Tổng cục Thủy sản 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập (trong đó phải có ngành nghề hoạt động sản xuất chương trình truyền hình và ngành nghề cung cấp dịch vụ phát thanh); 2. Bằng tốt nghiệp của nhân sự tham gia gói thầu đến thời điểm dự thầu; 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc quyết định giao nhiệm vụ/nghiệm thu/phê duyệt các hợp đồng tương tự; 4. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (2021) hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; - Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020, 2021). (Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu từng Thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên). * Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu (nếu có): + Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị nếu phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định pháp luật. + Hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu về thiết bị đã nêu như trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thủy sản
Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.38468160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội; Điện thoại: (84-4) 3724 5387 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội; Điện thoại: (84-4) 3724 5387 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức thực hiện toạ đàm, diễn đàn trên Đài tiếng nói Việt Nam (VOV1) | - Chủng loại: Toạ đàm, diễn đàn giới thiệu Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan; các quy định về chống khai thác IUU trên Đài tiếng nói Việt Nam (VOV1). - Phát sóng toạ đàm, diễn đàn trực tiếp trên Đài tiếng nói Việt Nam (VOV1). - Nội dung kịch bản của chương trình: Có đề tài, kịch bản và được Tổng cục Thủy sản thông qua. - Tham gia chương trình gồm: Biên tập viên, đạo diễn, dẫn chương trình, khách mời. - Phát sóng trực tiếp 01 lần, thời lượng chương trình 30 phút trong khung giờ 08h00 - 10h00. - Phát lại 01 lần trong khung giờ 14h00 - 16h00 trong ngày. - Ghi và nộp Tổng cục Thủy sản 02 đĩa CD và 02 USB sau khi hoàn thành diễn đàn. - Chất lượng âm thanh: rõ nét. - Thời gian giao sản phẩm: Sau khi diễn đàn được phát sóng trực tiếp. | Toạ đàm | 2 | Toạ đàm, diễn đàn |
| 2 | Tổ chức thực hiện phóng sự, phim phát sóng trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV1 hoặc VTV2) | - Chủng loại: Phóng sự, phim giới thiệu Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan; các quy định về chống khai thác IUU trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV1 hoặc VTV2).- Phóng sự, phim phát sóng trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV1 hoặc VTV2).- Phóng sự, phim có đề tài, kịch bản và được Tổng cục Thủy sản thông qua.- Nội dung của phóng sự, phim tập trung vào những vấn đề chính theo chủ đề của từng sản phẩm được Tổng cục Thủy sản thông qua.- Mỗi chương trình phát sóng 01 lần, thời lượng chương trình: 15 phút trong khung giờ 06h00 - 17h00 trong ngày.- Ghi và nộp Tổng cục Thủy sản 02 đĩa CD và 02 USB sau khi hoàn thành phóng sự.- Âm thanh và hình ảnh: rõ nét, full HD.- Thời gian giao sản phẩm: Sau khi sản xuất xong phóng sự, phim. | Phóng sự | 2 | Phóng sự, phim |
| 3 | Tổ chức thực hiện phóng sự trên Báo Nông nghiệp Việt Nam điện tử | - Chủng loại: Phóng sự giới thiệu Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan; các quy định về chống khai thác IUU trên trên Báo Nông nghiệp Việt Nam điện tử.- Phóng sự phát sóng trên Báo Nông nghiệp Việt Nam điện tử.- Phóng sự có đề tài, kịch bản và được Tổng cục Thủy sản thông qua.- Nội dung phóng sự tập trung vào những vấn đề chính theo chủ đề của từng sản phẩm được Tổng cục Thủy sản thông qua.- Mỗi chương trình phát sóng 01 lần, thời lượng chương trình: 15 phút trong khung giờ 06h00 - 17h00 trong ngày.- Ghi và nộp Tổng cục Thủy sản 02 đĩa CD và 02 USB sau khi hoàn thành phóng sự.- Âm thanh và hình ảnh: rõ nét, full HD.- Thời gian giao sản phẩm: Sau khi sản xuất xong phóng sự. | Phóng sự | 2 | Phóng sự |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.034E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 211.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là703.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 211.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng truyền thông tương tự gói thầu này.(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.479.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.479.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí | 10 | 7 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đạo diễn | 10 | 7 |
| 3 | Biên tập | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến báo chí | 5 | 3 |
| 4 | Quay phim | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quay phim | 5 | 3 |
| 5 | Các chuyên gia kỹ thuật, biên tập, quay phim, tổ chức sản xuất, kịch bản | 3 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến nhiếp ảnh, quay phim, đạo diễn, báo chí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi