Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, thay thế dao cách ly
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa, thay thế dao cách ly |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 22:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,228,046,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 876,841,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao cách ly 220kV 01 pha 01 tiếp địa kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt DCL: Udm =245kV, Idm = 2000A, In 50kA/3s. Hướng DTĐ về phía máy cắt | 3 | Bộ (1 pha) | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Dao cách ly 220kV 03 pha chung bộ truyền động 02 tiếp địa kèm trụ đỡ và phụ kiện: Udm =245kV, Idm = 2000A, In 50kA/3s | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 3 | Dao cách ly 220kV 03 pha chung bộ truyền động 0 tiếp địa kèm trụ đỡ và phụ kiện: Udm =245kV, Idm = 2000A, In 50kA/3s | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 4 | Dây tiếp địa dây đồng Cu 120mm2 | 50 | m | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây Cu 120mm2 | 35 | Cái | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 6 | Dây nhôm AAC 570mm2 | 150 | m | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 7 | Bu lông mạ kẽm M12 x 50 | 80 | Bộ | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 8 | Bu lông mạ kẽm M14 x 50 | 80 | Bộ | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T DCL loại có 3 đai bắt dây dẫn nối dây dẫn AAC570mm2 | 6 | Bộ | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 10 | Kẹp cực đứng DCL vào dây AAC-570mm2, loại có 3 đai bắt dây dẫn | 15 | Bộ | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 11 | Kẹp cực ngang DCL dây AAC-570mm2 , loại có 3 đai bắt dây dẫn | 15 | Bộ | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 12 | Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất; Uđm=123kV; Iđm= 1600A; IN=40kA/1s kèm phụ kiện và trụ đỡ | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 13 | Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất; Uđm=123kV; Iđm= 1600A; IN=40kA/1s kèm phụ kiện và trụ đỡ | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 14 | Dao cách ly 110kV 3 pha 0 tiếp đất; Uđm=123kV; Iđm= 1600A; IN=40kA/1s kèm phụ kiện và trụ đỡ | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 15 | Tủ truyền động DCL 110kV loại 3 pha (không bao gồm tủ tiếp địa) | 1 | tủ | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 16 | Tủ truyền động DCL 110kVloại 1 pha (không bao gồm tủ tiếp địa) | 3 | tủ | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 17 | Kẹp cực DCL bắt dây 2xAC500 loại nằm ngang (3 đai ép dây) | 10 | bộ | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 18 | Kẹp cực DCL bắt dây 2xAC500 loại thẳng đứng (3 đai ép dây) | 8 | Bộ | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 19 | Dây đồng mềm CU PVC 1x95mm2 tiếp đất | 42,5 | m | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 20 | Đầu cốt S = 95mm2 bắt dây tiếp đất | 58 | cái | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 21 | DCL loại 3 pha 2 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 22 | DCL loại 3 pha 1 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL | 5 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 23 | DCL loại 3 pha 0 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 24 | DCL loại 1 pha 0 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL | 15 | Bộ (1 pha) | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 25 | Dây dẫn ACSR-500 | 864 | m | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 26 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 nằm ngang loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng | 42 | Cái | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 27 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 thẳng đứng loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng | 30 | Cái | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 28 | Dao cách ly loại 03 pha chung 01 bộ truyền động, gồm có 02 tiếp địa: Uđm= 36kV; f= 50Hz; Iđm= 1000A; Iđm= 31,5kA (bao gồm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện đi kèm + trụ đỡ). | 1 | Bộ (3 pha) | Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 29 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR120mm2 loại kẹp dây vào ngang, 3 đai | 6 | Bộ | Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa 120mm2 | 5 | m | Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 31 | Đầu cốt đồng M120mm2 | 6 | Cái | Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 32 | Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, có 02 tiếp địa: + U đm = 245kV, f=50HZ, I đm=2000A, Inm =40kA, Inm TĐ=40kA (bao gồm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện đi kèm + trụ đỡ). | 1 | bộ (3pha) | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 33 | Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, không tiếp địa: + U đm = 245kV, f=50HZ, I đm=2000A, Inm =40kA. (bao gồm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện đi kèm + trụ đỡ). | 1 | bộ (3pha) | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 34 | Dây ACSR500mm2 | 102 | m | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 35 | Kẹp cực DCL mới loại vào đứng dùng cho dây ACSR500mm2 | 1 | Cái | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 36 | Kẹp cực DCL mới loại vào ngang dùng cho dây ACSR500mm2 | 11 | Cái | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm2 | 46 | m | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 38 | Đầu cốt đồng M120mm2 | 12 | Cái | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 39 | DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất, Uđm=123kV, Iđm=1600A, Inm=40kA, kèm khung giá, trụ đỡ, bộ truyền động | 1 | bộ (3pha) | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 40 | Kẹp cực DCL loại vào ngang cho 2 dây ACSR 500/64mm2 | 6 | Bộ | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 41 | Dây đồng bọc nhựa xanh vàng M120 | 15 | m | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | 10 | Cái | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 43 | Dây ACSR 500/64 | 22 | m | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 44 | DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất, Uđm=123kV, Iđm=2000A, Inm=31,5kA; kèm khung giá, trụ đỡ, bộ truyền động | 1 | bộ (3pha) | Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 45 | DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp đất, Uđm=123kV, Iđm=2000A, Icdm=31,5kA; kèm khung giá, trụ đỡ, bộ truyền động | 3 | bộ (1pha) | Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 46 | Kẹp cực DCL loại vào ngang cho 2 dây ACSR 500/64mm2 (Loại 3 đai, bu lông nhúng nóng mạ kẽm) | 8 | Bộ | Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 47 | Kẹp cực DCL loại vào đứng cho 2 dây ACSR 500/64mm2 (Loại 3 đai, bu lông nhúng nóng mạ kẽm) | 4 | Bộ | Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 48 | Dây đồng bọc nhựa làm tiếp địa 1x120mm2 | 15 | m | Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | 17 | Cái | Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 50 | Dao cách ly 3 pha loại 1 tiếp đất; Uđm=123kV, Iđm=1600A, In ≥ 40kA/3s, kèm trụ đỡ và phụ kiện | 2 | bộ (3pha) | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 51 | Dao cách ly 1 pha 110kV loại 0 tiếp đất; Uđm=123kV, Iđm=1600A, In≥40kA/3s, kèm trụ đỡ và phụ kiện | 6 | bộ (1pha) | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 52 | Dây dẫn ACSR-500 | 95 | m | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 53 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 nằm ngang loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng | 20 | Cái | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 54 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 thẳng đứng loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Cái | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 55 | Dây đồng mềm CU PVC 1x95mm2 tiếp đất | 48 | m | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 56 | Đầu cốt S=95mm2 bắt dây tiếp đất | 48 | cái | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 57 | Tủ truyền động cho DCL 110kV 132-2, 171-2, 177-2 loại 3 pha | 3 | Bộ | Sửa chữa DCL 132-2, 171-2, 177-2,Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Đông Hà | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 58 | Tủ truyền động các DCL 110kV 132-1, 171-1, 177-1, 178-1 loại đơn pha. | 12 | Bộ | Sửa chữa DCL132-1, 171-1, 177-1, 178-1, Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Đông Hà | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 59 | Tủ truyền động cho DCL 220kV 271-9, 272-9, 273-9, 275-2, 276-9 loại 3 pha | 5 | Bộ | Sửa chữa các DCL 271-9, 272-9, 273-9, 275-2, 276-9. Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 60 | Tủ truyền động cho DCL 110kV 171-1, 173-1 loại đơn pha. | 6 | Bộ | Sửa chữa các DCL 171-1, 173-1. Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 61 | Tiếp điểm chính cho dao cách ly 110kV-2000A-25kA/3s | 72 | Bộ | Sửa chữa các DCL 171-1, 171-2, 171-7; 172-1, 172-2, 172-7; 173-1, 173-2, 173-7; 174-1, 174-2, 174-7; 175-1, 175-2, 175-7; 176-1, 176-2, 176-7; 131-1, 131-2, 131-3; 100-1A, 100-1B, 100-2; Ngăn lộ 110kV TBA220kV Dung Quất | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 62 | Tiếp điểm chính cho dao cách ly 271-9, 272-9. 220kV-2000A-31,5kA/3s, | 6 | Bộ | Sửa chữa các DCL 271-9, 272-9, Ngăn lộ 220kV TBA 220kV Dung Quất | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 63 | Tiếp điểm chính cho dao cách ly 231-9, 231-3, 231-2, 220kV-2000A-31,5kA/3s, | 9 | Bộ | Sửa chữa các dao cách ly 231-9, 231-3, 231-2. Ngăn lộ 220kV trạm biến áp 220kV Dung Quất | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 64 | Trụ sứ truyền động của DCL 500kV kiểu OH-E | 2 | bộ | Sửa chữa dao cách ly 572-7 pha B, C. Ngăn lộ 572 Trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 65 | Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất (nằm về phía bên trái theo hướng mở DCL); loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật:- Uđm: ≥ 245 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥50kA/1s | 3 | Bộ | Thay dao cách ly 271-2, 272-2, 273-2; Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 66 | Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, 02 lưỡi tiếp đất; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật: Uđm: ≥245 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥50kA/1s; | 1 | Bộ | Thay dao cách ly 232-3 Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 67 | Dao cách ly 110kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất (nằm về phía bên phải theo hướng mở DCL); loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật: Uđm: ≥123 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥40kA; | 5 | Bộ | Thay dao cách ly 171-2, 172-2, 173-2, 175-2, 100-2A; Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 68 | Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật: Uđm: ≥245 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥50kA | 1 | Bộ | Thay dao cách ly 200-2B; Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 69 | Kẹp cực chữ I nối DCL với dây ACSR450/31mm2 (dây dẫn lắp đứng). | 15 | Cái | Thay dao cách ly 171-2, 172-2, 173-2, 175-2, 100-2A; 271-2, 272-2, 273-2, 232-3, 200-2B Ngăn lộ 110kV và Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 70 | Kẹp cực chữ T nối DCL với dây ACSR 450/31mm2 (dây dẫn đi ngang). | 45 | cái | Thay dao cách ly 171-2, 172-2, 173-2, 175-2, 100-2A; 271-2, 272-2, 273-2, 232-3, 200-2B Ngăn lộ 110kV và Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 71 | Tiếp điểm xoay DCL 500kV Thông số kỹ thuật chính của DCL hiện hữu: - Hiệu: Coelme, kiểu: DR550M, In = 3150A, Un = 550kV (hoặc có các tính năng tương đương) | 24 | Bộ (01 pha) (mỗi pha 1 cái) | Công trình: Thay tiếp điểm xoay đầu sứ các dao cách ly ngăn lộ 576-6, 566-6, 566-8, 586-8, 575-6, 565-6, 565-8, 585-8 Trạm 500kV Phú Mỹ | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 72 | Lưỡi dao nối đất cho DCL 500kV Thông số kỹ thuật chính của DCL hiện hữu: Hiệu: HAPAM; Kiểu: SSBII-AM-550; Uđm: 550kV; Iđm: 3150A; Inm: 63kA/3s; Kiểu truyền động: EAF 220VDC 3 pha chung | 3 | bộ (1 pha/1 cái) | Công trình: Thay lưỡi dao nối đất 583-74 pha A, B, C hiệu HAPAM, kiểu SSBII-AM-550 Trạm 500kV Sông Mây | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 73 | Tủ truyền động cho DCL 3 pha chung 110kV | 2 | Tủ | Thay tủ truyền động DCL ngăn lộ 174, 175 Trạm 220kV Long Thành | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 74 | Tủ truyền động cho DCL 1 pha 110kV | 4 | Tủ | Thay tủ truyền động DCL ngăn lộ 174, 175 Trạm 220kV Long Thành | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 75 | Sứ đỡ dao cách ly 220kV | 6 | Pha | Thay sứ đỡ dao cách ly hiệu ABB ngăn 231, 131, 133 Trạm 220kV Bình Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 76 | Sứ đỡ dao cách ly 110kV | 6 | Pha | Thay sứ đỡ dao cách ly hiệu ABB ngăn 231, 131, 133 Trạm 220kV Bình Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 77 | Dao cách ly 22kV Thông số kỹ thuật chính: - Loại ngoài trời. Uđm: 24kV, Iđm: 2500A; Dòng điện cắt định mức: 31,5kA/3s; Mức cách điện xung: 125kV; - Kèm giá đỡ, đầu cosse và bulong phù hợp cỡ dây đồng 120mm2 | 1 | Bộ (3pha) | Thay dao cách ly 22kV (ngoài trời) 434-3 bị hư hỏng. Trạm 220kv Hóc Môn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 78 | Dao cách ly 3 pha 110kV, tiếp đất 02 phía và bộ truyền động dao chính, dao tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) - Uđm: 145kV; Iđm: 2000A; Inm ≥ 40kA/3s; U điều khiển: 220VDC; - Loại 3 pha chung, tiếp đất 02 phía; Loại ngoài trời | 1 | Bộ | Thay dao cách ly 112-1 hiệu ABB Trạm 220kV Thốt Nốt | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 79 | Kẹp cực DCL loại ngang cho cở dây 2xTAL660mm2, kèm bulong mạ kẽm | 6 | cái | Thay dao cách ly 112-1 hiệu ABB Trạm 220kV Thốt Nốt | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 80 | Dao cách ly 220kV - Uđm: 245 kV, Iđm: 1250A, Uxung sét: 1050kV; - Truyền động từng pha; U điều khiển: 110VDC; - Kèm tủ điều khiển DCL, giá đỡ, đầu cosse và bulong phù hợp cỡ dây ACSR 700 mm2 | 3 | Bộ (1 pha) | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 81 | Kẹp cực (đầu cosse DCL) | 3 | Cái | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 82 | Dao cách ly 110kV (kèm trụ đỡ phù hợp) | 1 | Bộ (3 pha) | thay DCL 173-7 hiệu MESA Trạm 220kv Rạch Giá | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 83 | Kẹp cực (đầu cosse DCL) | 6 | cái | thay DCL 173-7 hiệu MESA Trạm 220kv Rạch Giá | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi