Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, thay thế dao cách ly

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201230589-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu: Sửa chữa, thay thế dao cách ly
Số hiệu KHLCNT 20201230306
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 22:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,228,046,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 876,841,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dao cách ly 220kV 01 pha 01 tiếp địa kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt DCL: Udm =245kV, Idm = 2000A, In 50kA/3s. Hướng DTĐ về phía máy cắt 3 Bộ (1 pha) Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Dao cách ly 220kV 03 pha chung bộ truyền động 02 tiếp địa kèm trụ đỡ và phụ kiện: Udm =245kV, Idm = 2000A, In 50kA/3s 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Dao cách ly 220kV 03 pha chung bộ truyền động 0 tiếp địa kèm trụ đỡ và phụ kiện: Udm =245kV, Idm = 2000A, In 50kA/3s 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Dây tiếp địa dây đồng Cu 120mm2 50 m Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Đầu cốt đồng cho dây Cu 120mm2 35 Cái Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Dây nhôm AAC 570mm2 150 m Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Bu lông mạ kẽm M12 x 50 80 Bộ Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Bu lông mạ kẽm M14 x 50 80 Bộ Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Kẹp rẽ nhánh chữ T DCL loại có 3 đai bắt dây dẫn nối dây dẫn AAC570mm2 6 Bộ Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Kẹp cực đứng DCL vào dây AAC-570mm2, loại có 3 đai bắt dây dẫn 15 Bộ Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Kẹp cực ngang DCL dây AAC-570mm2 , loại có 3 đai bắt dây dẫn 15 Bộ Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất; Uđm=123kV; Iđm= 1600A; IN=40kA/1s kèm phụ kiện và trụ đỡ 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất; Uđm=123kV; Iđm= 1600A; IN=40kA/1s kèm phụ kiện và trụ đỡ 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Dao cách ly 110kV 3 pha 0 tiếp đất; Uđm=123kV; Iđm= 1600A; IN=40kA/1s kèm phụ kiện và trụ đỡ 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Tủ truyền động DCL 110kV loại 3 pha (không bao gồm tủ tiếp địa) 1 tủ Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Tủ truyền động DCL 110kVloại 1 pha (không bao gồm tủ tiếp địa) 3 tủ Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Kẹp cực DCL bắt dây 2xAC500 loại nằm ngang (3 đai ép dây) 10 bộ Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Kẹp cực DCL bắt dây 2xAC500 loại thẳng đứng (3 đai ép dây) 8 Bộ Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Dây đồng mềm CU PVC 1x95mm2 tiếp đất 42,5 m Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Đầu cốt S = 95mm2 bắt dây tiếp đất 58 cái Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 DCL loại 3 pha 2 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 DCL loại 3 pha 1 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL 5 Bộ (3 pha) Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 DCL loại 3 pha 0 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 DCL loại 1 pha 0 tiếp địa, Uđm = 123kV; Iđm = 1600A; Dòng chịu ngắn mạch trong 1s: 50kA; kèm trụ đỡ, phụ kiện và dây tiếp địa DCL 15 Bộ (1 pha) Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Dây dẫn ACSR-500 864 m Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 nằm ngang loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng 42 Cái Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 thẳng đứng loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng 30 Cái Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Dao cách ly loại 03 pha chung 01 bộ truyền động, gồm có 02 tiếp địa: Uđm= 36kV; f= 50Hz; Iđm= 1000A; Iđm= 31,5kA (bao gồm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện đi kèm + trụ đỡ). 1 Bộ (3 pha) Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR120mm2 loại kẹp dây vào ngang, 3 đai 6 Bộ Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa 120mm2 5 m Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Đầu cốt đồng M120mm2 6 Cái Sửa chữa DCL 432-3 và tủ MK ngăn lộ 432-Trạm biến áp 220kV Phú Bình Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, có 02 tiếp địa: + U đm = 245kV, f=50HZ, I đm=2000A, Inm =40kA, Inm TĐ=40kA (bao gồm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện đi kèm + trụ đỡ). 1 bộ (3pha) Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, không tiếp địa: + U đm = 245kV, f=50HZ, I đm=2000A, Inm =40kA. (bao gồm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện đi kèm + trụ đỡ). 1 bộ (3pha) Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Dây ACSR500mm2 102 m Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Kẹp cực DCL mới loại vào đứng dùng cho dây ACSR500mm2 1 Cái Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Kẹp cực DCL mới loại vào ngang dùng cho dây ACSR500mm2 11 Cái Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm2 46 m Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Đầu cốt đồng M120mm2 12 Cái Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất, Uđm=123kV, Iđm=1600A, Inm=40kA, kèm khung giá, trụ đỡ, bộ truyền động 1 bộ (3pha) Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Kẹp cực DCL loại vào ngang cho 2 dây ACSR 500/64mm2 6 Bộ Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Dây đồng bọc nhựa xanh vàng M120 15 m Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Đầu cốt đồng M120 10 Cái Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Dây ACSR 500/64 22 m Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất, Uđm=123kV, Iđm=2000A, Inm=31,5kA; kèm khung giá, trụ đỡ, bộ truyền động 1 bộ (3pha) Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp đất, Uđm=123kV, Iđm=2000A, Icdm=31,5kA; kèm khung giá, trụ đỡ, bộ truyền động 3 bộ (1pha) Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Kẹp cực DCL loại vào ngang cho 2 dây ACSR 500/64mm2 (Loại 3 đai, bu lông nhúng nóng mạ kẽm) 8 Bộ Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Kẹp cực DCL loại vào đứng cho 2 dây ACSR 500/64mm2 (Loại 3 đai, bu lông nhúng nóng mạ kẽm) 4 Bộ Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Dây đồng bọc nhựa làm tiếp địa 1x120mm2 15 m Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Đầu cốt đồng M120 17 Cái Sửa chữa thay DCL 132-1, 132-2 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Dao cách ly 3 pha loại 1 tiếp đất; Uđm=123kV, Iđm=1600A, In ≥ 40kA/3s, kèm trụ đỡ và phụ kiện 2 bộ (3pha) Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51 Dao cách ly 1 pha 110kV loại 0 tiếp đất; Uđm=123kV, Iđm=1600A, In≥40kA/3s, kèm trụ đỡ và phụ kiện 6 bộ (1pha) Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52 Dây dẫn ACSR-500 95 m Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53 Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 nằm ngang loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng 20 Cái Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54 Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500 thẳng đứng loại có 3 đai bắt dây, bu lông mạ kẽm nhúng nóng 4 Cái Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55 Dây đồng mềm CU PVC 1x95mm2 tiếp đất 48 m Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56 Đầu cốt S=95mm2 bắt dây tiếp đất 48 cái Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57 Tủ truyền động cho DCL 110kV 132-2, 171-2, 177-2 loại 3 pha 3 Bộ Sửa chữa DCL 132-2, 171-2, 177-2,Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Đông Hà Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58 Tủ truyền động các DCL 110kV 132-1, 171-1, 177-1, 178-1 loại đơn pha. 12 Bộ Sửa chữa DCL132-1, 171-1, 177-1, 178-1, Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Đông Hà Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59 Tủ truyền động cho DCL 220kV 271-9, 272-9, 273-9, 275-2, 276-9 loại 3 pha 5 Bộ Sửa chữa các DCL 271-9, 272-9, 273-9, 275-2, 276-9. Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60 Tủ truyền động cho DCL 110kV 171-1, 173-1 loại đơn pha. 6 Bộ Sửa chữa các DCL 171-1, 173-1. Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61 Tiếp điểm chính cho dao cách ly 110kV-2000A-25kA/3s 72 Bộ Sửa chữa các DCL 171-1, 171-2, 171-7; 172-1, 172-2, 172-7; 173-1, 173-2, 173-7; 174-1, 174-2, 174-7; 175-1, 175-2, 175-7; 176-1, 176-2, 176-7; 131-1, 131-2, 131-3; 100-1A, 100-1B, 100-2; Ngăn lộ 110kV TBA220kV Dung Quất Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62 Tiếp điểm chính cho dao cách ly 271-9, 272-9. 220kV-2000A-31,5kA/3s, 6 Bộ Sửa chữa các DCL 271-9, 272-9, Ngăn lộ 220kV TBA 220kV Dung Quất Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63 Tiếp điểm chính cho dao cách ly 231-9, 231-3, 231-2, 220kV-2000A-31,5kA/3s, 9 Bộ Sửa chữa các dao cách ly 231-9, 231-3, 231-2. Ngăn lộ 220kV trạm biến áp 220kV Dung Quất Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64 Trụ sứ truyền động của DCL 500kV kiểu OH-E 2 bộ Sửa chữa dao cách ly 572-7 pha B, C. Ngăn lộ 572 Trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65 Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất (nằm về phía bên trái theo hướng mở DCL); loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật:- Uđm: ≥ 245 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥50kA/1s 3 Bộ Thay dao cách ly 271-2, 272-2, 273-2; Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66 Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, 02 lưỡi tiếp đất; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật: Uđm: ≥245 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥50kA/1s; 1 Bộ Thay dao cách ly 232-3 Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67 Dao cách ly 110kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất (nằm về phía bên phải theo hướng mở DCL); loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật: Uđm: ≥123 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥40kA; 5 Bộ Thay dao cách ly 171-2, 172-2, 173-2, 175-2, 100-2A; Ngăn lộ 110kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68 Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, lắp đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu. Thông số kỹ thuật: Uđm: ≥245 kV; Iđm: ≥2000 A; Inm: ≥50kA 1 Bộ Thay dao cách ly 200-2B; Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69 Kẹp cực chữ I nối DCL với dây ACSR450/31mm2 (dây dẫn lắp đứng). 15 Cái Thay dao cách ly 171-2, 172-2, 173-2, 175-2, 100-2A; 271-2, 272-2, 273-2, 232-3, 200-2B Ngăn lộ 110kV và Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70 Kẹp cực chữ T nối DCL với dây ACSR 450/31mm2 (dây dẫn đi ngang). 45 cái Thay dao cách ly 171-2, 172-2, 173-2, 175-2, 100-2A; 271-2, 272-2, 273-2, 232-3, 200-2B Ngăn lộ 110kV và Ngăn lộ 220kV Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71 Tiếp điểm xoay DCL 500kV Thông số kỹ thuật chính của DCL hiện hữu: - Hiệu: Coelme, kiểu: DR550M, In = 3150A, Un = 550kV (hoặc có các tính năng tương đương) 24 Bộ (01 pha) (mỗi pha 1 cái) Công trình: Thay tiếp điểm xoay đầu sứ các dao cách ly ngăn lộ 576-6, 566-6, 566-8, 586-8, 575-6, 565-6, 565-8, 585-8 Trạm 500kV Phú Mỹ Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72 Lưỡi dao nối đất cho DCL 500kV Thông số kỹ thuật chính của DCL hiện hữu: Hiệu: HAPAM; Kiểu: SSBII-AM-550; Uđm: 550kV; Iđm: 3150A; Inm: 63kA/3s; Kiểu truyền động: EAF 220VDC 3 pha chung 3 bộ (1 pha/1 cái) Công trình: Thay lưỡi dao nối đất 583-74 pha A, B, C hiệu HAPAM, kiểu SSBII-AM-550 Trạm 500kV Sông Mây Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73 Tủ truyền động cho DCL 3 pha chung 110kV 2 Tủ Thay tủ truyền động DCL ngăn lộ 174, 175 Trạm 220kV Long Thành Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
74 Tủ truyền động cho DCL 1 pha 110kV 4 Tủ Thay tủ truyền động DCL ngăn lộ 174, 175 Trạm 220kV Long Thành Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
75 Sứ đỡ dao cách ly 220kV 6 Pha Thay sứ đỡ dao cách ly hiệu ABB ngăn 231, 131, 133 Trạm 220kV Bình Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76 Sứ đỡ dao cách ly 110kV 6 Pha Thay sứ đỡ dao cách ly hiệu ABB ngăn 231, 131, 133 Trạm 220kV Bình Hòa Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77 Dao cách ly 22kV Thông số kỹ thuật chính: - Loại ngoài trời. Uđm: 24kV, Iđm: 2500A; Dòng điện cắt định mức: 31,5kA/3s; Mức cách điện xung: 125kV; - Kèm giá đỡ, đầu cosse và bulong phù hợp cỡ dây đồng 120mm2 1 Bộ (3pha) Thay dao cách ly 22kV (ngoài trời) 434-3 bị hư hỏng. Trạm 220kv Hóc Môn Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78 Dao cách ly 3 pha 110kV, tiếp đất 02 phía và bộ truyền động dao chính, dao tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) - Uđm: 145kV; Iđm: 2000A; Inm ≥ 40kA/3s; U điều khiển: 220VDC; - Loại 3 pha chung, tiếp đất 02 phía; Loại ngoài trời 1 Bộ Thay dao cách ly 112-1 hiệu ABB Trạm 220kV Thốt Nốt Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
79 Kẹp cực DCL loại ngang cho cở dây 2xTAL660mm2, kèm bulong mạ kẽm 6 cái Thay dao cách ly 112-1 hiệu ABB Trạm 220kV Thốt Nốt Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
80 Dao cách ly 220kV - Uđm: 245 kV, Iđm: 1250A, Uxung sét: 1050kV; - Truyền động từng pha; U điều khiển: 110VDC; - Kèm tủ điều khiển DCL, giá đỡ, đầu cosse và bulong phù hợp cỡ dây ACSR 700 mm2 3 Bộ (1 pha) Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81 Kẹp cực (đầu cosse DCL) 3 Cái Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82 Dao cách ly 110kV (kèm trụ đỡ phù hợp) 1 Bộ (3 pha) thay DCL 173-7 hiệu MESA Trạm 220kv Rạch Giá Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83 Kẹp cực (đầu cosse DCL) 6 cái thay DCL 173-7 hiệu MESA Trạm 220kv Rạch Giá Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->