Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455618-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Tên gói thầu Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220313996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022, nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:13:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,652,408,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

–Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn –Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn –Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ sở xã hội Nhị Xuân
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022
Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022, nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở xã hội Nhị Xuân thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 37 135 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Ngân; Địa chỉ: Số 189/2/1 Hà Huy Giáp - phường Thạnh Lộc - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Cơ sở xã hội Nhị Xuân , địa chỉ: 189E, Đặng Công Bỉnh, ấp 5, Xuân Thới Sơn, HÓc Môn, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Cơ sở xã hội Nhị Xuân thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 37 135 026


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSYC (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX.
E-CDNT 10.2(c)
— Số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định; — Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thiết bị đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); — Đối với trường hợp mặt hàng vật tư tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng; — Nhà thầu có bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSYC; — Nhà thầu phải có cam kết hạn sử dụng ít nhất 01 năm cho các vật tư y tế trong gói thầu và có hướng dẫn sử dụng; trong quá trình kiểm nhập nếu phát hiện vật tư y tế không đúng theo tiêu chuẩn hàng hóa nêu tại E-HSYC hoặc có lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi theo đúng quy định; — Tất cả các thiết bị phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng model, xuất xứ đã kê khai; — Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSYC có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; - Nhà thầu phải có catalogue gốc của hãng sản xuất hoặc hình ảnh minh họa đối với các hàng hóa của nhà thầu tham gia chào thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở xã hội Nhị Xuân thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 37 135 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh  Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amoxiclilin, kaliclavulanatAuclanityl hoặc tương đương điều trị45.000ViênHàm lượng: 01g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
2AzithromycinZithromax hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
3CefdiniaAkudinir hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
4CeftriaxonCetriaxone hoặc tương đương điều trị400LọHàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: 01g/ lọNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
5CefuroximCefuroxim hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
6CiprofloxacinCiprofloxacin hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
7CloxacilinMeko Cloxacin hoặc tương đương điều trị20.000ViênHàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
8Sulfamethoxazole, trimethoprimSulfaprim F hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
9DoxycyclinDoxycylin hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
10GentamycinGentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị300ỐngHàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
11LevofloxacinLevofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
12MetronidazolFlagyl hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
13Spiramycin, metronidazoleNovogyl hoặc tương đương điều trị40.000ViênHàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phimNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
14AcyclovirAcyclovir Stada hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
15FluconazoleFluconazol Stada hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
16GriseofulvinGriseofulvin hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
17ItraconazoleSporal hoặc tương đương điều trị100ViênHàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
18Dolutegravir, Lamuvidine, TenofovirAcriptega hoặc tương đương điều trị180ViênHàm lượng: 50/300/300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
19AlphachymotripsinAlphachymotripsin hoặc tương đương điều trị35.000ViênHàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
20AllopurinolAllopurinol stada hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
21AspirinAspirin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
22ColchicinColchicin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
23CelecoxibCelecoxib hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
24Paracetamol /IbuprofenProtamol hoặc tương đương điều trị100.000ViênHàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
25DiclofenDiclofenac hoặc tương đương điều trị300ỐngHàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
26Paracetamol, tramadolDianfagic hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
27Diosmin 450 mg, hesperidin 50mgDaflon hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
28Hyoscine-N-butylbromideBuscopan hoặc tương đương điều trị100ỐngHàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
29MeloxicamAnalmle hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
30Tolperison 50mgMyopain hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
31Methyl prednisolonMedrol hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
32Methyl prednisolonSolumedrol hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
33MetoclopramidPrimperan hoặc tương đương điều trị100ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
34MetoclopramidPrimperan hoặc tương đương điều trị100ỐngHàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
35Nefopam 30mgDitrisidon hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
36ParacetamolParacetamol hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
37ParacetamolEfferagan hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủiNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
38Paracetamol, clorpheniraminColdfed hoặc tương đương điều trị100.000ViênHàm lượng: 500mg/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
39PiracetamMentcetam hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
40SpasmaverineAlverin hoặc tương đương điều trị30.000ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
41Bromhexin 8mgDisoval hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
42Salmeterol, fluticasoneSeretide hoặc tương đương điều trị10Bình xịtHàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liềuNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
43Eucalyptol, Camphor, gaiacol, bromoformEucaphor hoặc tương đương điều trị100.000ViênHàm lượng: 100mg/0,18/0,5mg/0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
44SalbutamolVentolin nebules hoặc tương đương điều trị60Ống 2,5mlHàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
45Salbutamol inhalerVentolin Spay hoặc tương đương điều trị100Bình xịtHàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liềuNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
46AminophylineDiaphylin hoặc tương đương điều trị30ỐngHàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
47BambuterolHayex hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
48TheophylineTheophylin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
49AmiodazoneCordaron hoặc tương đương điều trị300ViênHàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
50Adrenalin 1mg/1mlAdrenalin hoặc tương đương điều trị400ỐngHàm lượng: 1mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
51AmlodipineAmlodipin hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
52AtorvastatineAtoric hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
53AtenololAtenolol Stada hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
54BisoprolonBisoprolon hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
55ClonidineClonidine hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
56CaptorilCaptoril hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
57ClopidogrelClopidogrel hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
58FurosemidFurosemid hoặc tương đương điều trị600ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
59FurosemidFurosemid hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
60HeptaminolHeptaminol hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
61Isosorbide5 monontriatateImdur hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
62LisinoprilLisinopril hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
63MetoprololMetoprolol hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
64MetforminGlucophage hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
65GlimepirideGlimepiride hoặc tương đương điều trị1.500ViênHàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
66PropanololDorocardyl hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
67TelmisartanTelmisartan hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
68TrimetazidineVasranta hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
69ChlorothiazideChlorothiazide hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
70(Al(OH)3; Mg(OH)2; simethiconeVarogel hoặc tương đương điều trị2.000GóiHàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
71Bacillus subtilisSubtyl hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
72Bismuth SubcitrateTrymo hoặc tương đương điều trị3.000ViênĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
73DomperidoneMotilium hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
74LactuloseDuphalac hoặc tương đương điều trị200GóiHàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
75Esomeprazole 40mgEsomeprazole hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạtNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
76ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g)ORS hoặc tương đương điều trị2.000GóiHàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
77OmeprazolOmeprazol hoặc tương đương điều trị20.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
78Omeprazol 40mgOmefar hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mgNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
79RanitidinRanitidin hoặc tương đương điều trị4.000ViênHàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
80SorbitolSorbitol hoặc tương đương điều trị8.000GóiHàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
81Monobasic Sodium phosphat 19g Dibasic 7gFleet Enma hoặc tương đương điều trị50ChaiHàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
82Sorbito l 4g, natri citrate 0,576gBibonlac hoặc tương đương điều trị20TubeĐường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
83Than thảo mộc, canxi, cam thảoCarbogast hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 1,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
84CertirizinCetirizin hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
85ClorpheniraminClopheniramin hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
86DesloratadineDesloratadin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
87LoratadinLoratadin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
88HydroxyzineAtarax hoặc tương đương điều trị100ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
89CinnarizinStugeron hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
90FlunarizinFlunarizin hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
91GinkgobilobaToginko hoặc tương đương điều trị80.000ViênHàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
92HaloperidolHalofar hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
93HaloperidolHaloperidon hoặc tương đương điều trị300ỐngHàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
94LevomepromazinLevomepromazin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phimNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
95Natri valproatEncorate chrono hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
96OlanzapinPsycholanz hoặc tương đương điều trị80.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
97FluoxetinFluoxetin hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
98RisperidolRespiwel hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
99ParoxetylParoxetyl hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
100SulpiridSulpirid hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
101Trihexyphenidyl 2mgTrihexyphenidyl hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
102QuetiapineQuetiapine hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
103Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súcBAR hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đườngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
104Malva purpurea, camphor, methenaminDomitazol hoặc tương đương điều trị3.000ViênĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phimNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
105SylimarinSylimarin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
106Vitamin C, CalciumC-caici hoặc tương đương điều trị100TubeĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủiNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
107Calci-DCalciD hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
108Calcium glubionatecalcigluconat hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
109MoriaminMoriamin Forte hoặc tương đương điều trị2.000ViênĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
110Magne 470 mg, vitamin B6 5mgMagneB6 hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
111Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mgFerrovit hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 162/0,75/7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
112Vitamin AVitamin A hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
113Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12Vitamin 3B hoặc tương đương điều trị70.000ViênHàm lượng: 125/125/125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
114Vitamin CVitamin C hoặc tương đương điều trị80.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
115Vitamin EVitamin E hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
116Vitamin PPVitamin PP hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
117AminoplasmaAminoplasma hoặc tương đương điều trị50ChaiHàm lượng: 250ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
118Glucose 5%Glucose 5% hoặc tương đương điều trị200ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
119Glucose 10%Glucose 10% hoặc tương đương điều trị200ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
120Glucose 30%Glucose 30% hoặc tương đương điều trị100ỐngHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
121Natri clorua 0,9%Natri clorua 0,9% hoặc tương đương điều trị250ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
122Lipofundin 20% 250mlLipofundin hoặc tương đương điều trị2ChaiHàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
123Nước cấtNước cất hoặc tương đương điều trị500ỐngHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
124NataplexNataplex hoặc tương đương điều trị60ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
125PantogenPantogen hoặc tương đương điều trị60ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
126Natriclorid, Natrilactat Kali clorid, calci cloridLattac ringrer hoặc tương đương điều trị200ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
127Cloramphenicol, dexamethasoneOtifar hoặc tương đương điều trị250LọHàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ taiNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
128Gentamycin 0,3%Gentamycin hoặc tương đương điều trị20LọHàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắtNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
129Natri clorua 0,9%Effticol hoặc tương đương điều trị300LọHàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
130Neomycin, dexamethasone, Na phosphatNeodex hoặc tương đương điều trị250LọHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
131Neomycin sulfatNeocin hoặc tương đương điều trị250LọHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
132XylometazolinOtilin hoặc tương đương điều trị10ChaiHàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
133Acid trichloracetic 80%Acid trichloracetic 80% hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
134Acyclovir 3% 4,5gAcyclovir hoặc tương đương điều trị30TubeHàm lượng: 3%/4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
135Bactroban 2%Bactropan hoặc tương đương điều trị10TubeHàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
136Betamethasone, salicylic acidBetacylic hoặc tương đương điều trị100ChaiHàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
137Erythromycin 4%Erythromycin hoặc tương đương điều trị30TubeĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
138CiaccaCiacca hoặc tương đương điều trị50TubeHàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
139Betamethasone, clotrimazole, gentamycinGentrison hoặc tương đương điều trị5.000TubeHàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
140Chloramphenicol, DexamethasonCortibion hoặc tương đương điều trị10LọHàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
141ClotrimazoleCalcrem hoặc tương đương điều trị20TubeHàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
142Dầu mù uDầu mù u hoặc tương đương điều trị10LọHàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
143Dầu nóng Trường SơnDầu nóng trường sơn hoặc tương đương điều trị50ChaiHàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
144Dầu thiên thảoDầu Thiên thảo hoặc tương đương điều trị50ChaiHàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
145DiethylphtalatDEP hoặc tương đương điều trị5.000LọHàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6gNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
146GynofarGynofar hoặc tương đương điều trị200ChaiHàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịchNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
147KetoconazolKetoconazol hoặc tương đương điều trị5.000TubeHàm lượng: 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôiNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
148Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + NystatinNEO-Megyna hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 200mg/80mg/0,5mg/1000UI; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
149Xanh methylen, Tím gentianMilian hoặc tương đương điều trị500LọHàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
150Metronidazol, Neomicin, NystatinNeo tergynan hoặc tương đương điều trị100ViênHàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
151Nacl 0,9% 500mlNacl hoặc tương đương điều trị500ChaiĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD rửa; Dạng trình bày: 5000Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
152Clotrimazole, ketoconazolNizoral hoặc tương đương điều trị20TubeHàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10gNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
153Oxy giàOxy già hoặc tương đương điều trị200ChaiHàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100gNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
154Povidin 10% 90mlPovidin hoặc tương đương điều trị150ChaiĐường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
155Xà bông ghẻXà bông ghẻ hoặc tương đương điều trị50CụcĐường dùng: Dùng ngoàiNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
156VaselinVaselin hoặc tương đương điều trị20TubeĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
157Dexpanthenol 4,63/130gPanthenol Spray hoặc tương đương điều trị2ChaiHàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịtNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
158Acid tranexamicAcid tranexamic hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm; Dạng trình bày: Ống 10mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
159Atropin sulfat 0,25mg/1mlAtropin hoặc tương đương điều trị300ỐngHàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
160TransaminTransamin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: UốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
161CarbazochromeAdrenoxyl hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
162HydrocortisoneHydrocortisone hoặc tương đương điều trị100ỐngHàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1gNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
163KalicloridKaleorid hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: UốngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
164Lidocain 2%/2mlLidocain hoặc tương đương điều trị200ỐngNồng độ: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
165NaloxonNaloxon hoặc tương đương điều trị200ỐngHàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
166Thiamazole 5mgThiamazole hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
167Insulin penNovomix hoặc tương đương điều trị3CáiHàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3mlNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
168IsotretinoinAcnotin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
169BenzathinpenicilinBenzathinpenicilin hoặc tương đương điều trị100LọHàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
170SpectinomycinSpectinomycin hoặc tương đương điều trị100LọHàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêmNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
171Cloramin BCloramin hoặc tương đương điều trị200KgĐường dùng: Sát khuẩn PD; Dạng bào chế: Thuốc bộtNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
172Lambda CyhalothrinLambda hoặc tương đương điều trị10ChaiHàm lượng: 2,5EC; Đường dùng: Diệt lăng quăngNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
173PermecidePermecide hoặc tương đương điều trị12ChaiHàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗiNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
174FenofibrateFenofibrate hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
175Ampu thở-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
176Bộ đặt nội khí quản-2Bộ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
177Bóng đèn cực tím 120 cm-2CáiQuy cách: 120CmNguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
178Bộ rửa dạ dày-2Bộ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
179Bộ kim chọc dò-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
180Búa phản xạ-2Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
181Bút đèn khám-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
182Casset X-quang 35 x 35-1Tấm-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
183Cân sức khỏe Nhơn Hòa-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
184Nhiệt kế đo trán hồng ngoại-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
185Dụng cụ tiểu phẫu-5Bộ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
186Đèn phòng tối rửa phim-1Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
187Đồng hồ o xy-4Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
188Đèn đọc phim X quang-1Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
189Ống cắm panh (trung)-3Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
190Ống nghe 2 dây-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
191Đặt nội khí quản-2Bộ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
192Huyết áp ALKP2-5Bộ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
193Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7121)-10Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
194Kìm kẹp kim khâu-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
195Kéo 20cm-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
196Kẹp phim-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
197Máy SpO2-10Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
198Băng cá nhân urgo-100Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
199Băng cuộn-500Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
200Băng keo xé-360Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
201Băng thun 3 móc-36Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
202Bao rác y tế 40 x 70 (vàng)-50Kg-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
203Bơm tiêm 10cc-200CáiQuy cách: 10mlNguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
204Bơm tiêm 5cc-1.500CáiQuy cách: 5mlNguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
205Bơm tiêm 20cc-100Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
206Bơm tiêm 50cc-100Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
207Bông gòn không hút nước-1Kg-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
208Bông gòn-5Kg-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
209Bó bột trung-10Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
210Bó bột lớn-10Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
211Can đựng kim chuyên dụng-50Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
212Chỉ catgut-50Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
213Chỉ lọ-5Lọ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
214Chỉ silk-50TepQuy cách: 2,0Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
215Chỉ silk-50TepQuy cách: 3,0Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
216Chỉ silk-50TepQuy cách: 4,0Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
217Cồn 90 độ-1.500Lít-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
218Dầu quế (tinh dầu)-5Lít-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
219Dầu sả tinh dầu-5Lít-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
220Dung dịch rửa dụng cụ-3Can-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
221Dao mổ-100Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
222Dây garo-20Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
223Dây oxy 2 nhánh-15Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
224Dây thông tiểu-15Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
225Dây thông dạ dày-15Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
226Dây truyền dịch-300Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
227Đè lưỡi gỗ-20Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
228Đổi hơi 2k-3Bình-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
229Đổi hơi 6k-3Bình-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
230Găng tay-300Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
231Găng tay không bột-100Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
232Gạc vô trùng-360Gói-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
233Gel siêu âm-2Chai-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
234Gel ECG-2Can-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
235Giấy điện tim-20Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
236Giấy điện tim 110x140mm-20Xấp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
237Giấy siêu âm-2Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
238Giấy sinh hóa-10Cuộn-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
239Giấy Y tế 25X40-10Kg-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
240Khẩu trang giấy-400Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
241Kim thử đường huyết-200Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
242Kim bút tiểu đường-200Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
243Kim bướm-100Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
244Kim khâu-15Gói-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
245Kim số 18-3Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
246Kim luồn-100Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
247Kim tam giác-10Gói-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
248Kim lẫy da-1Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
249Nhiệt kế-10Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
250Nước rửa phim X quang-2Bộ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
251Ống đặt nội khí quản-10Ống-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
252Ống nghiệm chống đông-300Ống-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
253Nước rửa tay Lifeboy-50ChaiQuy cách: 493mlNguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
254Ống nghe-10Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
255Ống hút đàm-10Sợi-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
256Ống nối type levin-10Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
257Pin đặt nội khí quản-50Cặp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
258Pin huyết áp điện tử-300Cặp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
259Pin nhiệt kế điện tử-60Viên-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
260Phim KTS x QuangKonica3Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
261Túi cứu thương-5Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
262Acid Urid-2Lọ-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
263Cholesterol CHOD, 2x50ml +std-2Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
264Cholesterol HDL CHOD, 2x50ml +std-2Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
265GPT 2 x 100 ml-2Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
266GOT 2 x 100ml-2Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
267Đường huyết-2Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
268Dung dịch phá HC-2Thùng-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
269Dung dịch pha HC-2Chai-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
270Dung dịch rửa máy-2Bình-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
271Que thử nước tiểu (TPTNT)-1Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
272Que thử đường huyếtEasymax5Hộp-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
273Test dạ dày HP-50Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
274Triglycerid-2LọHàm lượng: 100mlNguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
275Test methamphetamin-2.000Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
276Test 5CN-300CáiQuy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), KetaminNguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
277Test 4CN-350CáiQuy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine)Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
278Test THC-500Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
279Test HIVTest Detertmin100Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
280Test HBSAG-200Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
281Test HCV-200Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
282Test morphin-2.000Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
283Test thai-3.000Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
284Test sốt xuất huyết-50Cái-Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
285Amoxiclilin 875 mg kaliclavulanat 125mgAuclanityl hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 01g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
286AzithromycinZithromax hoặc tương đương điều trị100ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
287CefdiniaAkudinir hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
288CeftriaxonCetriaxone hoặc tương đương điều trị100LọHàm lượng: 01g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
289CiprofloxacinCiprofloxacin hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
290CloxacilinMeko Cloxacin hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
291Sulfamethoxazole, trimethoprimSulfaprim F hoặc tương đương điệu trị1.000ViênHàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
292DoxycyclinDoxycylin hoặc tương đương điều trị1.500ViênHàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
293GentamycinGentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị200ỐngHàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
294LevofloxacinLevofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
295MetronidazolFlagyl hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
296Spiramycin, metronidazoleNovogyl hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phimNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
297AcyclovirAcyclovir Stada hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
298FluconazoleFluconazol Stada hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
299GriseofulvinGriseofulvin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
300ItraconazoleSporal hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
301Dolutegravir, Lamuvidine, TenofovirAcriptega hoặc tương đương điều trị180ViênHàm lượng: 50/300/300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
302AlphachymotripsinAlphachymotripsin hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
303AllopurinolAllopurinol stada hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
304AspirinAspirin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
305ColchicinColchicin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 01mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
306CelecoxibCelecoxb hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
307Paracetamol /IbuprofenAlaxan hoặc tương đương điều trị20.000ViênHàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
308DiclofenDiclofenac hoặc tương đương điều trị200ỐngHàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ ốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
309Paracetamol, tramadolDianfagic hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
310Diosmin 450 mg, hesperidin 50mgDaflon hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
311Paracetamol, clopheniramin, phenylephrineDecolgen hoặc tương đương điều trị15.000ViênHàm lượng: 500/02/10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
312Hyoscine-N-butylbromideBuscopan hoặc tương đương điều trị100ỐngHàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
313Hyoscine-N-butylbromideBuscopan hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
314MeloxicamAnalmle hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
315Tolperison 50mgMyopain hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
316Methyl prednisolonMethylprednisolon mekophar hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
317Methyl prednisolonSolumedrol hoặc tương đương điều trị20LọHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
318MetoclopramidPrimperan hoặc tương đương điều trị300ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
319MetoclopramidPrimperan hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
320NefopamDitrisidon hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
321ParacetamolEfferagan hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủiNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
322ParacetamolPanadon (xanh) hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
323PiracetamMentcetam hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
324SpasmaverineAlverin hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
325Bromhexin 8mgDisoval hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
326Salmeterol, fluticasoneSeretide hoặc tương đương điều trị10Bình xịtHàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liềuNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
327Eucalyptol, mentol, tinh dầu gừng, tần, tràmEugica for hoặc tương đương điều trị30.000ViênHàm lượng: 100mg/0,5/0,75, 0,36/50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềmNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
328SalbutamolVentolin nebules hoặc tương đương điều trị50Ống 2,5mlHàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
329Salbutamol inhalerVentolin Spay hoặc tương đương điều trị30Bình xịtHàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liềuNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
330AminophylineDiaphylin hoặc tương đương điều trị20ỐngHàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
331BambuterolHayex hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
332TheophylineTheophylin hoặc tương đương điều trị300ViênHàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
333AmiodazoneCordaron hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
334Adrenalin 1mg/1mlAdrenalin hoặc tương đương điều trị150ỐngHàm lượng: 01mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
335AmlodipineAmlodipin hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
336AtorvastatineAtoric hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
337AtenololAtenolol Stada hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
338BisoprolonConcor hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
339ClonidineClonidine hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
340CaptorilCaptoril hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
341ClopidogrelClopidogrel hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
342FurosemidFurosemid hoặc tương đương điều trị300ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
343FurosemidFurosemid hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
344HeptaminolHeptaminol hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
345Isosorbide5 monontriatateImdur hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
346LisinoprilLisinopril hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
347MetoprololMetoprolol hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
348MetforminGlucopha hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
349GlimepirideGlimepiride hoặc tương đương điều trị1.500ViênHàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
350PropanololDorocardyl hoặc tương đương điều trị4.000ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
351TelmisartanTelmisartan hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
352TrimetazidineVasranta hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
353ChlorothiazideChlorothiazide hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
354(Al(OH)3; Mg(OH)2; simethiconeVarogel hoặc tương đương điều trị2.000GóiHàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
355Bacillus subtilisSubtyl hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
356Bismuth SubcitratTrymo hoặc tương đương điều trị2.000ViênĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
357DomperidoneMotilium hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
358LactuloseDuphalac hoặc tương đương điều trị300GóiHàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
359EsomeprazoleEsomeprazole hoặc tương đương điều trị300ViênHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạtNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
360ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g)ORS hoặc tương đương điều trị300GóiHàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
361OmeprazolOmeprazol hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
362OmeprazolOmefar hoặc tương đương điều trị30LọHàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mgNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
363RanitidinRanitidin hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
364SorbitolSorbitol hoặc tương đương điều trị3.000GóiHàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
365Monobasic Sodium phosphat 19g Dibasic 7gFleet Enma hoặc tương đương điều trị300ChaiHàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
366Monobasic Sodium phosphat 19g Dibasic 7gBibonlac hoặc tương đương điều trị50TubeĐường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràngNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
367Than thảo mộc, canxi, cam thảoCarbogast hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 1,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
368CertirizinCetirizin hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
369ClorpheniraminClopheniramin hoặc tương đương điều trị8.000ViênHàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
370DesloratadineDesloratadin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
371LoratadinLoratadin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
372FexofenadinFexostad hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 180mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
373HydroxyzineAtarax hoặc tương đương điều trị100ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
374CinnarizinStugeron hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
375FlunarizinFlunarizin hoặc tương đương điều trị2.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
376GinkgobilobaToginko hoặc tương đương điều trị40.000ViênHàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
377HaloperidolHalofar hoặc tương đương điều trị30.000ViênHàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
378HaloperidolHaloperidon hoặc tương đương điều trị300ỐngHàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
379LevomepromazinLevomepromazin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phimNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
380Natri valproatEncorate chrono hoặc tương đương điều trị40.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
381OlanzapinPsycholanz hoặc tương đương điều trị50.000ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
382FluoxetinFluoxetin hoặc tương đương điều trị20.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
383ParoxetylParoxetyl hoặc tương đương điều trị10.000ViênHàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
384RisperidolRespiwel hoặc tương đương điều trị30.000ViênHàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
385SulpiridSulpirid hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
386TrihexyphenidylTrihexyphenidyl hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
387QuetiapineQuetiapin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
388Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súcBAR hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đườngNguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
389Malva purpurea, camphor, methenaminDomitazol hoặc tương đương điều trị2.000ViênĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phimNguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
390SylimarinSylimarin hoặc tương đương điều trị4.000ViênHàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứngNguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
391PlusmultivitaminPlusmax hoặc tương đương điều trị400TubeĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủiNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
392Calci-DCalciD hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
393Calcium glubionat, Acidboric, glutamic, magnesium carbonacalcigluconat hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
394Magne 470 mg, vitamin B6 5mgMagneB6 hoặc tương đương điều trị5.000ViênHàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
395MoriaminMoriamin Forte hoặc tương đương điều trị2.000ViênĐường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
396Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mgFerrovit hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 162/0,75/7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềmNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
397Vitamin AVitamin A hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
398Vitamin C, B1, B2, B3, B5, B6, B12Enervon C hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 500/50/20/50/20/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
399Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B2Trivita BF hoặc tương đương điều trị20.000ViênHàm lượng: 250/250/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
400Vitamin CVitamin C hoặc tương đương8.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
401Vitamin EVitamin E hoặc tương đương điều trị6.000ViênHàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềmNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
402Vitamin PPVitamin PP hoặc tương đương điều trị3.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
403AminoplasmaAminoplasma hoặc tương đương điều trị150ChaiHàm lượng: 250ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
404Glucose 5%Glucose 5% hoặc tương đương điều trị150ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
405Glucose 10%Glucose 10% hoặc tương đương điều trị150ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
406Glucose 30%Glucose 30% hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
407Natri clorua 0,9%Natri clorua 0,9% hoặc tương đương điều trị250ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
408Nataplex 500mlNataplex hoặc tương đương điều trị250ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
409Lidofundin 20% 250mlLidofundin hoặc tương đương điều trị2ChaiHàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
410Nước cấtNước cất hoặc tương đương điều trị500ỐngHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
411Pantogen 500mlPantogen hoặc tương đương điều trị250ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
412RingerlactatLattac ringrer hoặc tương đương điều trị250ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500mlNguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
413Cloramphenicol, dexamethasoneOtifar hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ taiNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
414Gentamycin 0,3%Gentamycin hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắtNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
415Natri clorua 0,9%Effticol hoặc tương đương điều trị300LọHàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
416Neomycin, dexamethasone, Na phosphatNeodex hoặc tương đương điều trị200LọHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
417Neomycin sulfatNeocin hoặc tương đương điều trị200LọHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
418VrohtoVrohto hoặc tương đương điều trị150LọHàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
419XylometazolinOtilin hoặc tương đương điều trị150ChaiHàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
420Acid trichloracetic 80%Acid trichloracetic 80% hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
421Acyclovir 3% 4,5gAcyclovir hoặc tương đương điều trị20TubeHàm lượng: 3%/ 4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
422Bactroban 2%Bactropan hoặc tương đương điều trị20TubeHàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
423Betamethasone, salicylic acidBetacylic hoặc tương đương điều trị50ChaiHàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
424Betamethasone, clotrimazole, gentamycinGentrison hoặc tương đương điều trị60TubeHàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
425Chloramphenicol, DexamethasonCortibion hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
426ClotrimazoleCalcrem hoặc tương đương điều trị20TubeHàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
427CiaccaCiacca hoặc tương đương điều trị30TubeHàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
428Dầu mù uDầu mù u hoặc tương đương điều trị10LọHàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
429Dầu nóng Trường SơnDầu nóng trường sơn hoặc tương đương điều trị50ChaiHàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
430Dầu thiên thảoDầu Thiên thảo hoặc tương đương điều trị100ChaiHàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
431Dầu xanh con óDầu xanh con ó hoặc tương đương điều trị100ChaiHàm lượng: 24ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 24mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
432DiethylphtalatDEP hoặc tương đương điều trị150LọHàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6gNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
433GynofarGynophar hoặc tương đương điều trị200ChaiHàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịchNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
434Xanh methylen, Tím gentianMilian hoặc tương đương điều trị200LọHàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
435Metronidazol, Neomicin, NystatinNeo tergynan hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
436Nacl 0,9%Nacl hoặc tương đương điều trị300ChaiHàm lượng: 500ml; Đường dùng: DD rửa; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: 500mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
437Clotrimazole, ketoconazolNizoral hoặc tương đương điều trị300TubeHàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10gNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
438Oxy giàOxy già hoặc tương đương điều trị100ChaiHàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100gNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
439Povidin 10% 90mlPovidin hoặc tương đương điều trị100ChaiĐường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
440VaselinVaselin hoặc tương đương điều trị100TubeĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
441SilkronSilkron hoặc tương đương điều trị300TubeĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
442StrepsilStrepsil hoặc tương đương điều trị100HộpĐường dùng: Ngậm; Dạng bào chế: Viên kẹoNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
443Salonpas GelSalonpas gel hoặc tương đương điều trị200TubeĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dạng gelNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
444Salonpas dánSalonpas dán hoặc tương đương điều trị200HộpĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Miếng dánNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
445Erythrommycin 4%Erythromycin hoặc tương đương điều trị10TubeĐường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
446Dexpanthenol 4,63/130gPanthenol Spray hoặc tương đương điều trị5ChaiHàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịtNguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
447Acid tranexamicAcid transemic hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống 10mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
448Atropin sulfat 0,25mg/1mlAtropin hoặc tương đương điều trị300ỐngHàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
449CarbazochromeAdrenoxyl hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
450TransaminTransamin hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: UốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
451BenzathinpenicilinBenzathinpenicilin hoặc tương đương điều trị50LọHàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
452SpectinomycinSpectinomycin hoặc tương đương điều trị10LọHàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
453MebendazolFugacar hoặc tương đương điều trị200ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
454Hydrocortisone 100mgHydrocortisone hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1gNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
455KalicloridKaleorid hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: UốngNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
456Lidocain 2%/2mlLidocain hoặc tương đương điều trị50ỐngHàm lượng: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
457NaloxonNaloxon hoặc tương đương điều trị30ỐngHàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêmNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
458Insulin penNovomix hoặc tương đương điều trị3CáiHàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3mlNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
459Cloramin BCloramin hoặc tương đương điều trị200KgĐường dùng: Sát khuẩn phòng dịch; Dạng bào chế: Thuốc bộtNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
460IsotretinoinAcnotin hoặc tương đương điều trị500ViênHàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nangNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
461PermecidePermecide hoặc tương đương điều trị10ChaiHàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗiNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
462FenofibrateFenofibrate hoặc tương đương điều trị1.000ViênHàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nénNguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
463Bút đèn khám-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
464Dụng cụ tiểu phẫu-3Bộ-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
465Đồng hồ o xy-3Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
466Huyết áp ALKP2-3Bộ-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
467Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7121)-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
468Nhiệt kế đo trán hồng ngoại-4Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
469Cân sức khỏe Nhơn Hòa-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
470Ống cắm panh (trung)-3Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
471Kìm kẹp kim khâu-3Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
472Kéo 20cm-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
473Máy SpO2-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế
474Băng cá nhân urgo-50Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
475Băng cuộn-500Cuộn-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
476Băng keo xé-360Cuộn-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
477Băng thun 3 móc-36Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
478Bơm tiêm 10cc-200CáiQuy cách: 10mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
479Bơm tiêm 5cc-5.000CáiQuy cách: 5mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
480Bơm tiêm 20cc-100CáiQuy cách: 20mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
481Bơm tiêm 50cc-100CáiQuy cách: 50mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
482Bông gòn không hút nước-1Kg-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
483Bông gòn-3Kg-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
484Bó bột trung-5Cuộn-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
485Bó bột lớn-5Cuộn-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
486Can đựng kim chuyên dụng-50Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
487Chỉ catgut-50Tép-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
488Chỉ cromic-50Tép-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
489Chỉ lọ-5Lọ-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
490Chỉ Nylon-50Tép-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
491Chỉ silk-50TépQuy cách: 2,0Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
492Chỉ silk-50TépQuy cách: 3,0Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
493Chỉ silk-50TépQuy cách: 4,0Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
494Cuvet-10Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
495Cán dao mổ-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
496Cồn 90 độ-500Lít-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
497Dầu quế (tinh dầu)-2Lít-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
498Dầu sả tinh dầu-2Lít-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
499Dung dịch rửa dụng cụAnios clean EXCEL D Chai/1 lít2Chai-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
500Dao mổ-100Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
501Dây garo-20Sợi-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
502Dây thông tiểu-10Sợi-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
503Dây thông dạ dày-10Sợi-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
504Dây hút đàm nhớt-10Sợi-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
505Dây truyền dịch-400Sợi-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
506Đè lưỡi gỗ-10Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
507Đổi hơi 2k-3Bình-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
508Đổi hơi 6k-3Bình-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
509Đầu col vàng-3Bịch-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
510Đầu col xanh-3Bịch-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
511Đầu col trắng-2Bịch-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
512Găng tay-300Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
513Gạc vô trùng-360Gói-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
514Giấy điện tim-10Cuộn-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
515Giấy điện tim 110x140mm110x140mm50Xấp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
516Giấy sinh hóa-20Cuộn-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
517Giấy Y tế 25X40-10Kg-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
518Khẩu trang giấy-600Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
519Kim bút tiểu đường-200Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
520Kim thử test tiểu đường-200Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
521Kim khâu-20Gói-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
522Kim số 18-2Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
523Kim luồn-100Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
524Kim tam giác-10Gói-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
525Kim lẫy da-2Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
526Nhiệt kế thủy ngân-10Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
527Nước rửa phim X quangKONICA2Bộ-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
528Ống đặt nội khí quản-10Ống-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
529Ống nghiệm chống đông-1.000Ống-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
530Ống nghiệm sirum-500Ống-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
531Ống nghe-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
532Ống nối type levin-10Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
533Pin đặt nội khí quản-50Cặp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
534Pin huyết áp điện tử-500Cặp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
535Pin nhiệt kế điện tử-200Viên-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
536Phim X-quang (Kỹ thuật số)KONICA2Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
537Túi cứu thương-5Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
538Nước rửa tay Lifeboy-30ChaiQuy cách: 493mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao
539Acid Urid-2LọQuy cách: 100mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
540Cretianin-2Lọ-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
541Cholesterol CHOD, 2x50ml +std-2HộpQuy cách: 50ml; Dạng trình bày: Hộp 2 lọ/50mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
542Cholesterol HDL, 2x50ml +std-1Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
543Test dạ dày HP-50Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
544GPT 2 x 100 ml-3HộpDạng trình bày: Hộp 2 lọ /100mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
545GOT 2 x 100ml-3HộpDạng trình bày: Hộp 2 lọ /100mlNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
546Đường huyết-5Lọ-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
547Dung dịch phá HC-5Thùng-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
548Dung dịch pha HC-5Chai-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
549Dung dịch rửa máy-5Bình-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
550Que thử nước tiểu (TPTNT)-1Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
551Que thử đường huyếtEasymax4Hộp-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
552Triglycerid-2LọQuy cách: 100ml; Đường dùng: Hóa chất XNNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
553Test methamphetamin-2.800Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
554Test 5CN-300CáiQuy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), KetaminNguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
555Test THC-1.500Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
556Test HIVDetermin200Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
557Test HBSAG-500Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
558Test HCV-500Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
559Test morphin-2.800Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
560Test thai-1.000Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
561Test sốt xuất huyết-50Cái-Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

–Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 –Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 –Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->